Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế các quy định về mức chi cho công tác hòa giải ở cơ sở tại Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản mới.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 14 tháng 4 năm 2015, tại kỳ họp thứ 15./.
CHỦ TỊCH Trần Ngọc Căng
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI CHO CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (Kèm theo Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | Ghi chú |
||||||
| I | Hỗ trợ cho tổ hòa giải | | | |
| 1 | Hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) | Tổ/ tháng | 100 | |
| 2 | Bồi dưỡng cho thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên | Người/ buổi | 70 | |
| 3 | Chi tiền nước uống cho người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên | Người/ buổi | 10 | |
| II | Hỗ trợ cho hòa giải viên | | | |
| 1 | Thù lao cho hòa giải viên | Vụ, việc/ tổ | 200 | Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải |
| 2 | Hỗ trợ chi phí y tế cho việc cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút đối với hòa giải viên bị tai nạn trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở (bao gồm cả trường hợp hòa giải viên bị tai nạn được cứu chữa, bồi dưỡng, chăm sóc trước khi chết) | | | Áp dụng Luật Bảo hiểm y tế |
| a | Có tham gia bảo hiểm y tế | | Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế | |
| b | Không tham gia bảo hiểm y tế | | Bằng mức hưởng chi phí khám bệnh, chữa bệnh của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế | |
| 3 | Hỗ trợ thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút đối với hòa giải viên bị tai nạn trong thời gian cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút | | | Áp dụng theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT- BNV- BLĐTBXH- BTC-BYT ngày 09/07/2013 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Y tế |
| 4 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở | | Bằng 05 tháng lương cơ sở | |
| III | Chi biên soạn, biên dịch tài liệu hòa giải ở cơ sở | | | |
| 1 | Chi biên soạn | | | |
| a | Bài giảng, sách, đặc san, tài liệu chuyên đề pháp luật, tài liệu tham khảo, hướng dẫn nghiệp vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về hòa giải ở cơ sở, nghiệp vụ, kỹ năng hòa giải ở cơ sở | Trang | Theo mức đối với ngành đào tạo đại học, cao đẳng | Áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT- BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính |
| b | Sách, tài liệu hệ thống hóa các văn bản pháp luật | Trang | Theo mức đối với ngành đào tạo trung cấp chuyên nghiệp | |
| 2 | Chi biên dịch các tài liệu phục vụ công tác hòa giải ở cơ sở sang tiếng dân tộc thiểu số, sang tiếng nước ngoài và ngược lại | | | Áp dụng theo Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài Chính |
| a | Từ tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU sang tiếng Việt | Trang | 120 | Tính theo trang chuẩn 350 từ |
| b | Từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU | Trang | 150 | Tính theo trang chuẩn 350 từ |
| c | Một số ngôn ngữ không phổ thông | Trang | Tăng thêm 30% mức chi tại điểm a, b của mục này | Tính theo trang chuẩn 350 từ |
| IV | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông về công tác hòa giải ở cơ sở trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở | | | Áp dụng theo Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| V | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ hòa giải ở cơ sở | | | |
| VI | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá về công tác hòa giải ở cơ sở | | | |