Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ Tám thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Văn Dũng
PHỤ LỤC 01
QUYẾT TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2012 - TỈNH BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| NỘI DUNG | KẾ HOẠCH NGHỊ QUYẾT HĐND | QUYẾT TOÁN NĂM 2012 | SO SÁNH (%) | |
||||||
| | | | QT/KH | QT NĂM 2011 |
| 1 | 2 | 3 | 4=3/2 | 5 |
| * TỔNG QUYẾT TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 3,049,037 | 5,369,526 | 176.11 | 121.96 |
| Trong đó: Thu ngân sách địa phương | 3,049,037 | 5,364,407 | 175.94 | 122.04 |
| A. TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN: | 2,649,037 | 4,584,828 | 173.08 | 127.41 |
| Trong đó: Thu ngân sách địa phương | 2,648,737 | 4,579,709 | 172.90 | 127.52 |
| I. Tổng thu trong kế hoạch ngân sách nhà nước: | 946,000 | 1,107,606 | 117.08 | 118.74 |
| Trong đó: Thu trong dự toán ngân sách địa phương | 945,700 | 1,102,716 | 116.60 | 119.11 |
| 1. Thu từ DNNN Trung ương | 48,000 | 36,223 | 75.46 | 80.82 |
| Trong đó: Điều tiết ngân sách Trung ương | 300 | - | - | - |
| 2. Thu từ các DNNN địa phương | 180,000 | 244,493 | 135.83 | 130.13 |
| 3. Thu từ DN có vốn ĐTNN | 3,500 | 4,333 | 123.80 | 27.76 |
| 4. Thuế CTN ngoài quốc doanh | 421,000 | 455,600 | 108.22 | 114.25 |
| 5. Thu lệ phí trước bạ | 55,000 | 51,319 | 93.31 | 102.46 |
| 6. Thu thuế sử dụng đất nông nghiệp | 500 | 523 | 104.60 | 76.46 |
| 7. Thuế nhà đất | 5,500 | 2,950 | 53.64 | 42.36 |
| 8. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | | 9 | - | 23.68 |
| 9. Thu tiền sử dụng đất | 46,000 | 51,727 | 112.45 | 109.23 |
| 10. Thu tiền cho thuê đất | 3,000 | 2,880 | 96.00 | 98.87 |
| 11. Thuế thu nhập cá nhân | 88,000 | 130,809 | 148.65 | 155.19 |
| 12. Thu phí và lệ phí | 14,000 | 14,882 | 106.30 | 92.12 |
| Trong đó: Phí và lệ phí của Trung ương | | 4,888 | - | 78.94 |
| 13. Thu KHCB, tiền thuê nhà ở thuộc SHNN | | 40 | - | 6.36 |
| 14. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | 5,000 | 14,927 | 298.54 | 348.27 |
| 15. Thu khác ngân sách | 11,000 | 11,281 | 102.55 | 80.34 |
| Trong đó: Ngân sách Trung ương | | 2 | - | - |
| 16. Thu khác tại xã | 3,500 | 4,098 | 117.09 | 103.25 |
| 17. Thu phí xăng dầu | 62,000 | 81,512 | 131.47 | 150.08 |
| II. Thu hồi các khoản chi năm trước: | - | 3,402 | - | |
| Trong đó: Ngân sách Trung ương | - | 229 | - | |
| III. Thu phạt vi phạm an toàn giao thông | 15,000 | 27,859 | - | 138.83 |
| IV. Thu viện trợ không hoàn lại | - | - | - | |
| V. Thu kết dư ngân sách năm trước | - | 261,479 | - | 95.65 |
| VI. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 1,688,037 | 2,249,123 | 133.24 | 132.63 |
| VII. Thu chuyển nguồn | | 845,359 | | 131.78 |
| VIII. Thu huy động đầu tư theo K3, Điều 8, Luật NSNN | - | 90,000 | - | - |
| B. THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NSNN: | 400,000 | 784,698 | 196.17 | 97.57 |
| 1. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: | 300,000 | 600,000 | 200.00 | 119.52 |
| 2. Thu từ nguồn phí, lệ phí: | 100,000 | 117,043 | 117.04 | 38.73 |
| - Học phí | - | 16,907 | - | - |
| - Viện phí | - | 70,013 | - | - |
| - Thu các khoản huy động, đóng góp tự nguyện XDCSHT | - | 14,291 | - | - |
| - Phí và lệ phí | - | 10,115 | - | - |
| - Thu khác | - | 5,717 | - | - |
| 3. Thu kết dư ngân sách năm trước vốn xổ số kiến thiết (kể cả thu chuyển nguồn) | | 67,655 | | |
| C. THU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU KBNN (NSTW) | - | - | - | - |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
PHỤ LỤC 02
QUYẾT TOÁN CHI NSNN TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2012 - TỈNH BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| NỘI DUNG | KẾ HOẠCH NGHỊ QUYẾT HĐND 2012 | QUYẾT TOÁN NĂM 2012 | SO SÁNH (%) | |
||||||
| | | | QT/KH | QT NĂM 2011 |
| 1 | 2 | 3 | 4=3/2 | 5 |
| TỔNG QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | 3,218,274 | 5,161,699 | 160.39 | 124.86 |
| A. TỔNG CHI NSĐP TRONG KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH | 2,818,274 | 4,411,796 | 156.54 | 137.61 |
| I. Chi đầu tư phát triển: | 251,982 | 385,056 | 152.81 | 128.37 |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 250,982 | 385,020 | 153.41 | 128.35 |
| 2. Chi hỗ trợ vốn DNNN | 1,000 | 36 | 3.60 | |
| II. Chi thường xuyên: | 1,909,950 | 2,296,010 | 120.21 | 139.49 |
| 1. Chi an ninh quốc phòng | 35,494 | 96,730 | 272.52 | 303.74 |
| 2. Chi SN giáo dục - đào tạo | 835,276 | 866,795 | 103.77 | 127.40 |
| 3. Chi SN y tế | 240,421 | 203,738 | 84.74 | 116.36 |
| 4. Chi SN khoa học, công nghệ | 14,507 | 14,867 | 102.48 | 116.41 |
| 5. Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 25,781 | 34,147 | 132.45 | 124.87 |
| 6. Chi SN phát thanh truyền hình | 10,409 | 12,251 | 117.70 | 118.53 |
| 7. Chi đảm bảo xã hội | 93,798 | 205,081 | 218.64 | 207.59 |
| 8. Chi SN môi trường | 27,692 | 32,927 | 118.90 | 213.31 |
| 9. Chi SN kinh tế | 194,753 | 220,573 | 113.26 | 169.92 |
| 10. Chi quản lý hành chính | 397,790 | 574,120 | 144.33 | 131.21 |
| 11. Chi trợ giá mặt hàng chính sách | 13,137 | 8,613 | 65.56 | 191.91 |
| 12. Chi khác ngân sách | 20,892 | 26,168 | 125.25 | 118.00 |
| 13. Chi ngân sách xã | | | | |
| III. Chi chuyển nguồn sang năm sau | - | 1,135,986 | - | 142.79 |
| IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 100.00 | 100.00 |
| V. Chi chương trình mục tiêu và TW hỗ trợ có mục tiêu | 574,285 | 570,606 | 99.36 | 128.10 |
| VI. Chi từ thu phạt vi phạm hành chính lĩnh vực ATGT | 15,000 | 23,138 | 154.25 | 128.47 |
| VII. Chi tạo nguồn làm lương | | | - | - |
| VIII. Dự phòng ngân sách | 66,057 | - | - | - |
| B. CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NSNN | 400,000 | 749,903 | 187.48 | 80.80 |
| 1. Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 300,000 | 526,014 | 175.34 | 102.51 |
| Trong đó: Chi trả nợ gốc và lãi vay (CT 132) | | 30,000 | | 92.31 |
| 2. Chi từ nguồn thu phí, lệ phí | 100,000 | 112,702 | 112.70 | 37.74 |
| - Chi sự nghiệp kinh tế | - | 4,492 | - | 172.84 |
| - Chi sự nghiệp y tế | - | 70,751 | - | 31.30 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo | - | 21,319 | - | 38.28 |
| - Chi quản lý hành chính | - | 3,086 | - | 74.72 |
| - Chi sự nghiệp văn hóa | - | 27 | - | 150.00 |
| - Chi SN khoa học, công nghệ | - | 262 | - | - |
| - Chi an ninh quốc phòng | | 196 | | 136.11 |
| - Chi XDCSHT, công tác ANTT | | 12,332 | | 157.38 |
| - Chi khác | - | 237 | - | 11.01 |
| 3. Chi chuyển nguồn vốn xổ số kiến thiết | - | 111,187 | - | 95.53 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU