Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Văn Dũng
PHỤ LỤC SỐ 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (Kèm theo Nghị Quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Dự toán năm 2013 |
||||
| A | Tổng thu NSNN trên địa bàn (không kể phần thu quản lý qua ngân sách) | 1,199,000 |
| B | Thu ngân sách địa phương | 3,164,763 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 1,183,480 |
| | - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 41,892 |
| | - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1,141,588 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1,952,935 |
| | - Bổ sung cân đối | 1,088,811 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 583,808 |
| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | 93,000 |
| | - Bổ sung nguồn làm lương (117.043 + 163.273) | 280,316 |
| 3 | Các khoản thu khác (không tính trong KHCĐ): Thu phạt VP ATGT | 15,000 |
| 4 | Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN | - |
| 5 | Thu kết dư, chuyển nguồn (nguồn làm lương) | 13,348 |
| C | Chi ngân sách địa phương | 3,164,763 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 272,282 |
| | - Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 271,282 |
| | - Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp nhà nước | 1,000 |
| 2 | Chi thường xuyên | 2,313,453 |
| 3 | Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN | - |
| 4 | Chi tạo nguồn làm lương | - |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 |
| 6 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | 130,452 |
| 7 | Chi thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ khác; thực hiện các chính sách theo quy định | 358,896 |
| 8 | Chi từ nguồn thu chuyển nguồn | - |
| 9 | Chương trình Mục tiêu Quốc gia cân đối trong ngân sách | 2,000 |
| 10 | Chi từ nguồn thu phạt VPHC lĩnh vực an toàn giao thông | 15,000 |
| 11 | Dự phòng | 71,680 |
PHỤ LỤC SỐ 02
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
| Nội dung | Dự toán năm 2013 |
|||
| Tổng thu NSNN trên địa bàn | 1,899,000 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 1,212,348 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 1,184,000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương | 45,000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 38,365 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 6,500 |
| - Thuế môn bài | 135 |
| - Thu khác | - |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 275,000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 45,450 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 9,800 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 218,500 |
| - Thuế tài nguyên | 1,000 |
| - Thuế môn bài | 100 |
| - Thu khác | 150 |
| 3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 2,000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 600 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,273 |
| - Thuế môn bài | 27 |
| - Các khoản thu khác | 100 |
| 4. Thu từ cá nhân SX, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | 514,390 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 471,740 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 32,000 |
| - Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước | 650 |
| - Thuế tài nguyên | 1,100 |
| - Thuế môn bài | 7,400 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 1,500 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 60,000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 500 |
| 7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (thuế nhà đất) | 3,110 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 115,000 |
| 9. Thuế bảo vệ môi trường (thu phí xăng dầu) | 77,000 |
| 10. Thu phí và lệ phí | 14,000 |
| - Phí và lệ phí Trung ương | 420 |
| - Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 13,580 |
| 11. Thu tiền sử dụng đất | 57,000 |
| 12. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 3,000 |
| 13. Thu tiền bán nhà, thuê nhà ở thuộc SHNN | 2,000 |
| 14. Thu khác | 12,000 |
| 15. Các khoản thu khác tại xã | 4,000 |
| II. Các khoản thu khác (không tính trong thu KHCĐ) | 15,000 |
| - Thu phạt vi phạm hành chính lĩnh vực an toàn giao thông | 15,000 |
| III. Thu nguồn làm lương (kết dư năm trước chuyển sang) | 13,348 |
| IV. Thu huy động đầu tư XD cơ sở hạ tầng theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN | - |
| B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 700,000 |
| - Thu xổ số kiến thiết | 600,000 |
| - Thu từ nguồn phí, lệ phí | 100,000 |
| Tổng thu NSĐP | 3,864,763 |
| A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 3,164,763 |
| - Các khoản thu 100% | 41,892 |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1,141,588 |
| - Thu bổ sung từ NSTW | 1,952,935 |
| - Các khoản thu khác (thu phạt vi phạm hành chính lĩnh vực ATGT) | 15,000 |
| - Thu tiền H.động ĐT theo K3, Điều 8, Luật NSNN | - |
| - Thu kết dư (nguồn thực hiện cải cách tiền lương) | 13,348 |
| B. Các khoản thu được để lại chi và Qlý qua NSNN | 700,000 |
| - Thu xổ số kiến thiết | 600,000 |
| - Thu từ nguồn phí, lệ phí, thu khác | 100,000 |
PHỤ LỤC SỐ 03
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung các khoản chi | Dự toán năm 2013 |
|||
| 1 | 2 |
| Tổng chi NSĐP (A + B) | 3,864,763 |
| A. Chi cân đối NSĐP | 3,164,763 |
| I. Chi đầu tư phát triển: | 272,282 |
| Trong đó: | |
| 1. Chi xây dựng cơ bản tập trung | 214,282 |
| Trong đó: - Lĩnh vực khoa học, công nghệ | 9,000 |
| - Lĩnh vực giáo dục - đào tạo | 51,000 |
| 2. Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu về đất | 57,000 |
| 3. Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 |
| II. Chi thường xuyên | 2,313,453 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 15,392 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 213,287 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1,015,341 |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | 281,719 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 15,387 |
| 6. Chi sự nghiệp môi trường | 31,248 |
| 7. Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao và du lịch | 32,876 |
| 8. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12,159 |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | 118,825 |
| 10. Chi quản lý hành chính | 516,823 |
| 11. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 38,254 |
| 12. Chi khác ngân sách | 22,142 |
| III. Chi lập hoặc BS quỹ dự trữ tài chính | 1,000 |
| IV. Dự phòng | 71,680 |
| V. Chi tạo nguồn làm lương | - |
| VI. CT MT cân đối trong NSNN | 2,000 |
| VII. Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia | 130,452 |
| VIII. Chi thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ khác | 358,896 |
| IX. Chi từ nguồn thu chuyển nguồn | - |
| X . Chi chuyển nguồn | - |
| XI. Chi khác ngân sách (từ nguồn thu phạt VP.ATGT) | 15,000 |
| B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN | 700,000 |
PHỤ LỤC SỐ 04
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU - CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Dự toán 2013 | Ghi chú |
|||||
| I | Thu quản lý qua ngân sách | 700,000 | |
| 1 | Học phí | 30,000 | |
| 2 | Viện phí | 60,000 | |
| 3 | Phí và lệ phí, thu khác | 10,000 | |
| 4 | Thu xổ số kiến thiết | 600,000 | |
| II | Chi quản lý qua ngân sách | 700,000 | |
| 1 | Học phí | 30,000 | |
| 2 | Viện phí | 60,000 | |
| 3 | Phí và lệ phí, thu khác | 10,000 | |
| 4 | Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu XSKT | 600,000 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU