Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Văn Dũng
PHỤ LỤC
VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Chỉ tiêu về diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) | Diện tích cấp tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | 246.872 | 100,00 | | | 246.872 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 225.478 | 91,33 | 218.272 | | 218.272 | 88,42 |
| | Trong đó | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 77.614 | 34,42 | 83.000 | | 83.000 | 38,03 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 65.680 | 29,13 | 58.910 | | 58.910 | 26,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 23.822 | 10,57 | | 19.439 | 19.439 | 8,91 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 4.570 | 2,03 | 5.000 | | 5.000 | 2,29 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 755 | 0,33 | 700 | 55 | 755 | 0,35 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 170 | 0,08 | 245 | | 245 | 0,11 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 114.161 | 50,63 | 105.000 | | 105.000 | 48,11 |
| 1.7 | Đất làm muối | 2.818 | 1,25 | 2.400 | 331 | 2.731 | 1,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 21.394 | 8,67 | 28.600 | | 28.600 | 11,58 |
| | Trong đó | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 201 | 0,94 | | 342 | 342 | 1,20 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 113 | 0,53 | 1.601 | | 1.601 | 5,60 |
| 2.3 | Đất an ninh | 49 | 0,23 | 107 | | 107 | 0,37 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 65 | 0,31 | 765 | 160 | 925 | 3,24 |
| | - Đất xây dựng khu công nghiệp | 65 | | 765 | | 765 | 2,68 |
| | - Đất xây dựng cụm công nghiệp | | | | 160 | 160 | 0,56 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 1 | 0,003 | | 1 | 1 | 0,002 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 136 | 0,64 | 140 | 16 | 156 | 0,54 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 22 | 0,10 | 44 | 28 | 72 | 0,25 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 145 | 0,68 | | 195 | 195 | 0,68 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 443 | 2,07 | | 651 | 651 | 2,28 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 9.526 | 44,52 | 11.400 | 694 | 12.094 | 42,29 |
| | Trong đó | | | | | | |
| | - Đất cơ sở văn hóa | 97 | 0,45 | 103 | 92 | 195 | 0,68 |
| | - Đất cơ sở y tế | 31 | 0,14 | 66 | 6 | 72 | 0,25 |
| | - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 232 | 1,08 | 268 | 12 | 280 | 0,98 |
| | - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 29 | 0,14 | 284 | 30 | 314 | 1,10 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.180 | 5,52 | 2.380 | | 2.380 | 8,32 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | | | | | | |
| 4 | Đất đô thị | 21.623 | 8,76 | | 73.536 | 73.536 | 29,79 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 755 | 0,31 | | 755 | 755 | 0,31 |
| 6 | Đất khu du lịch | 246 | 0,10 | | 1.824 | 1.824 | 0,74 |
* Ghi chú: trong bảng trên, chưa có 2.500ha đất có mặt nước ven biển được quy hoạch để trồng rừng phòng hộ, không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.
b) Chỉ tiêu về diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ (2011 - 2020) | Giai đoạn (2011 - 2015) | Giai đoạn (2016 - 2020) |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 7.264 | 3.484 | 3.780 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 400 | 219 | 181 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.384 | 2.033 | 2.351 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 148 | 148 | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.206 | 1.046 | 1.160 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.199 | 2.932 | 267 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 3.199 | 2.932 | 267 |
2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015):
a) Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | Loại đất | Năm hiện trạng 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | 246.872 | 246.872 | 246.872 | 246.872 | 246.872 | 246.872 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 225.478 | 225.179 | 224.419 | 224.244 | 223.547 | 222.037 |
| | Trong đó | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 77.614 | 79.828 | 81.580 | 81.263 | 81.528 | 80.712 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 65.680 | 65.680 | 65.006 | 63.732 | 63.073 | 62.265 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 23.822 | 23.593 | 23.107 | 22.986 | 22.633 | 21.790 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 4.570 | 4.570 | 4.422 | 4.422 | 4.422 | 4.854 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 755 | 755 | 755 | 755 | 755 | 755 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 222 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 114.161 | 111.877 | 110.003 | 110.258 | 109.635 | 109.314 |
| 1.7 | Đất làm muối | 2.818 | 2.818 | 2.813 | 2.813 | 2.813 | 2.811 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 21.394 | 21.693 | 22.453 | 22.628 | 23.325 | 24.835 |
| | Trong đó | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 201 | 204 | 214 | 214 | 236 | 246 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 113 | 113 | 273 | 276 | 530 | 1.250 |
| 2.3 | Đất an ninh | 49 | 51 | 68 | 70 | 85 | 86 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 65 | 175 | 175 | 225 | 225 | 225 |
| | - Đất xây dựng khu công nghiệp | 65 | 65 | 65 | 65 | 65 | 65 |
| | - Đất xây dựng cụm công nghiệp | | 110 | 110 | 160 | 160 | 160 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 136 | 136 | 148 | 148 | 148 | 153 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 22 | 26 | 28 | 28 | 38 | 38 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 145 | 145 | 145 | 145 | 145 | 145 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 443 | 443 | 443 | 443 | 443 | 446 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 9.526 | 9.631 | 10.021 | 10.099 | 10.205 | 10.580 |
| | Trong đó | | | | | | |
| | - Đất cơ sở văn hóa | 97 | 125 | 141 | 142 | 152 | 152 |
| | - Đất cơ sở y tế | 31 | 45 | 45 | 46 | 49 | 49 |
| | - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 232 | 238 | 262 | 264 | 271 | 272 |
| | - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 29 | 29 | 66 | 82 | 130 | 130 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.180 | 1.265 | 1.365 | 1.367 | 1.521 | 1.735 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị | 21.623 | 33.368 | 40.567 | 46.473 | 46.473 | 46.535 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 755 | 755 | 755 | 755 | 755 | 755 |
| 6 | Đất khu du lịch | 246 | 388 | 396 | 446 | 497 | 867 |
b) Chỉ tiêu diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ | Chia ra các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 3.484 | 299 | 760 | 175 | 697 | 1.552 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 219 | - | 24 | 25 | 48 | 122 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.033 | 230 | 485 | 121 | 353 | 843 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 148 | - | 148 | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.046 | 69 | 98 | 29 | 296 | 554 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.932 | - | 662 | 993 | 611 | 667 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.932 | - | 662 | 993 | 611 | 667 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU