Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Huỳnh Văn Tí
PHỤ LỤC 1
KHUNG GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG TỰ NHIÊN (GIÁ TRỊ LÂM SẢN)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
| STT | Loại rừng | Rừng sản xuất | | Rừng phòng hộ | | Rừng đặc dụng | |
|||||||||
| | | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất |
| 1 | Rừng chưa có trữ lượng: đường kính bình quân < 8cm, trữ lượng cây đứng dưới 10 m 3 /ha | 2.000 | 5.800 | 2.667 | 7.733 | 3.333 | 9.667 |
| 2 | Rừng nghèo: 10 - 100 m 3 /ha | 6.200 | 104.200 | 8.267 | 138.933 | 10.333 | 173.667 |
| 2.1 | Rừng nghèo khộp: 10 - 50 m 3 /ha | 6.200 | 29.300 | 8.267 | 39.067 | 10.333 | 48.833 |
| | Rừng nghèo khộp: 51 - 100 m 3 /ha | 30.800 | 104.200 | 41.067 | 138.933 | 51.333 | 173.667 |
| 2.2 | Rừng nghèo thường xanh: 10 - 50 m 3 /ha | 6.400 | 31.200 | 8.533 | 41.600 | 10.667 | 52.000 |
| | Rừng nghèo thường xanh: 51 - 100 m 3 /ha | 32.600 | 104.200 | 43.467 | 138.933 | 54.333 | 173.667 |
| 3 | Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha | 105.300 | 273.000 | 140.400 | 364.000 | 175.500 | 455.000 |
| | Rừng trung bình: 101 - 150 m 3 /ha | 105.300 | 154.800 | 140.400 | 206.400 | 175.500 | 258.000 |
| | Rừng trung bình: 151 - 200 m 3 /ha | 159.100 | 273.000 | 212.133 | 364.000 | 265.167 | 455.000 |
| 4 | Rừng giàu từ: 201 - 300 m 3 /ha | 274.500 | 407.000 | 366.000 | 542.667 | 457.500 | 678.333 |
| | Rừng giàu từ: 201 - 250 m 3 /ha | 274.500 | 339.500 | 366.000 | 452.667 | 457.500 | 565.833 |
| | Rừng giàu từ: 251 - 300 m 3 /ha | 341.000 | 407.000 | 454.667 | 542.667 | 568.333 | 678.333 |
| 5 | Rừng rất giàu > 300 m 3 /ha | 410.000 | | 546.667 | | 683.333 | |
| 6 | Hỗn giao tre - gỗ (10 - 100 m 3 /ha) | 6.200 | 58.000 | 8.267 | 77.333 | 10.333 | 96.667 |
| | Hỗn giao tre - gỗ (10 - 50 m 3 /ha) | 6.200 | 29.000 | 8.267 | 38.667 | 10.333 | 48.333 |
| | Hỗn giao tre - gỗ (51 - 100 m 3 /ha) | 29.800 | 58.000 | 39.733 | 77.333 | 49.667 | 96.667 |
| 7 | Hỗn giao gỗ - tre (10 - 100 m 3 /ha) | 6.200 | 86.300 | 8.267 | 115.067 | 10.333 | 143.833 |
| | Hỗn giao gỗ - tre (10 - 50 m 3 /ha) | 6.200 | 43.400 | 8.267 | 57.867 | 10.333 | 72.333 |
| | Hỗn giao gỗ - tre (51 - 100 m 3 /ha) | 45.100 | 86.300 | 60.133 | 115.067 | 75.167 | 143.833 |
PHỤ LỤC SỐ 2
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2011 – 2020
| TT | Loại rừng | Rừng sản xuất |
||||
| A | Keo lá tràm, keo lai | |
| I | Keo lá tràm | |
| 1 | Mật độ 1333 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (trồng và chăm sóc rừng trồng 3 năm) | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 9.700 |
| | Năm thứ hai | 13.200 |
| | Năm thứ ba | 16.900 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 28.200 |
| 2 | Mật độ 1666 cây/ha | |
| 2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (trồng và chăm sóc rừng trồng 3 năm) | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 14.000 |
| | Năm thứ hai | 18.800 |
| | Năm thứ ba | 24.200 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 32.800 |
| B | Keo lai | |
| 1 | Mật độ 1333 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (trồng và chăm sóc rừng trồng 3 năm) | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 9.900 |
| | Năm thứ hai | 13.400 |
| | Năm thứ ba | 17.100 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 28.400 |
| 2 | Mật độ 1666 cây/ha | |
| 2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (trồng và chăm sóc rừng trồng 3 năm) | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 11.600 |
| | Năm thứ hai | 15.200 |
| | Năm thứ ba | 19.300 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 31.700 |
| C | Bạch đàn | |
| 1 | Mật độ 1333 cây/ha | |
| 1.1 | Cấp tuổi I | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 13.800 |
| | Năm thứ hai | 18.400 |
| | Năm thứ ba | 22.800 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 35.400 |
| 2 | Mật độ 1666 cây/ha | |
| 2.1 | Cấp tuổi I | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 17.100 |
| | Năm thứ hai | 21.200 |
| | Năm thứ ba | 25.200 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 39.100 |
| D | Phi lao | |
| 1 | Mật độ 1250 cây/ha | |
| 1.1 | Cấp tuổi I | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 12.700 |
| | Năm thứ hai | 17.400 |
| | Năm thứ ba | 21.900 |
| | Năm thứ tư | 24.600 |
| | Năm thứ năm | 26.900 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 51.600 |
| 2 | Mật độ 1666 cây/ha | |
| 2.1 | Cấp tuổi I | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 16.900 |
| | Năm thứ hai | 21.500 |
| | Năm thứ ba | 26.200 |
| | Năm thứ tư | 28.900 |
| | Năm thứ năm | 31.400 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 58.400 |
| Đ | Xoan chịu hạn | |
| 1 | Mật độ 625 cây/ha | |
| 1.1 | Cấp tuổi I | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 5.500 |
| | Năm thứ hai | 8.100 |
| | Năm thứ ba | 10.600 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 20.700 |
| 2 | Mật độ 833 cây/ha | |
| 2.1 | Cấp tuổi I | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 7.400 |
| | Năm thứ hai | 10.900 |
| | Năm thứ ba | 14.100 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 27.700 |
| E | Xoan + Keo | |
| 1 | Mật độ 1333 cây/ha | |
| 1.1 | Cấp tuổi I | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 6.100 |
| | Năm thứ hai | 9.500 |
| | Năm thứ ba | 13.300 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 6) | 23.700 |