Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DIỆN TÍCH 3 LOẠI RỪNG TOÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Huyện | Tổng DT đất lâm nghiệp | Phân theo chức năng | | |
|||||||
| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| | Toàn tỉnh | 348.564 | 32.173 | 143.456 | 172.935 |
| 1 | H. Bắc Bình | 90.796 | | 44.071 | 46.725 |
| 2 | H. Đức Linh | 6.077 | | 2.351 | 3.726 |
| 3 | H. Hàm Tân | 18.858 | | 6.906 | 11.952 |
| 4 | H. Hàm Thuận Bắc | 64.922 | | 37.311 | 27.610 |
| 5 | H. Hàm Thuận Nam | 48.204 | 17.856 | 9.543 | 20.806 |
| 6 | H. Phú Quý | 200 | | 200 | |
| 7 | H. Tánh Linh | 65.953 | 14.317 | 13.552 | 38.084 |
| 8 | TP. Phan Thiết | 2.641 | | | 2.641 |
| 9 | H. Tuy Phong | 49.621 | | 29.523 | 20.098 |
| 10 | TX. La Gi | 1.294 | | | 1.294 |
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch 2011 - 2015 phân theo từng năm | | | | | |
||||||||||
| | | | Tổng | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| 1 | Bảo vệ và phát triển rừng | | | | | | | |
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | | 99.144 | 99.776 | 100.014 | 99.154 | 98.433 |
| - | Khoanh nuôi tái sinh rừng | ha | | 11.183 | 11.183 | 11.183 | 11.183 | 11.183 |
| - | Trồng rừng | ha | 38.146 | 3.467 | 14.842 | 8.625 | 4.938 | 6.274 |
| + | Giao đất trồng rừng theo NĐ 135 | ha | 4.747 | 1.225 | 1.889 | 981 | 170 | 482 |
| + | Trồng rừng mới | ha | 3.801 | 808 | 1.303 | 878 | 368 | 444 |
| + | Trồng rừng sau cải tạo (*) | ha | 17.500 | | | | | |
| + | Trồng rừng sau khai thác rừng trồng | ha | 12.099 | 1.435 | 2.471 | 2.714 | 2.434 | 3.045 |
| - | Cải tạo rừng (*) | ha | 17.500 | | | | | |
| - | Trồng cây phân tán | tr.cây | 15 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 2 | Sử dụng rừng | | | | | | | |
| - | Khai thác rừng trồng | ha | 12.099 | 1.435 | 2.471 | 2.714 | 2.434 | 3.045 |
| - | Tận dụng lâm sản | ha | 19.015 | | | | | |
| + | Từ cải tạo rừng nghèo kiệt (*) | ha | 17.500 | | | | | |
| + | Từ chuyển MĐSDĐ lâm nghiệp | ha | 1.515 | 269 | 1.207 | 20 | 19 | |
| - | Lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | |
| + | Khai thác lồ ô, tre, nứa | tr.cây | 8.66 | 2.10 | 1.62 | 1.85 | 1.57 | 1.51 |
| + | Khai thác song mây | tr.đ | 1.09 | 0.20 | 0.22 | 0.22 | 0.22 | 0.22 |
| + | Khai thác mây chỉ | tấn | 200 | 20 | 48 | 48 | 49 | 35 |
| 3 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | | | | | | | |
| - | Đường lâm nghiệp | km | 34 | 11 | 17 | 2 | 2 | 2 |
| - | Trạm bảo vệ rừng | cái | 25 | 3 | 16 | 5 | 1 | |
| - | Trụ sở làm việc | cái | 2 | 1 | 1 | | | |
| - | Chốt bảo vệ rừng | cái | 6 | 2 | 3 | 1 | | |
| - | Nâng cấp trạm BVR | cái | 8 | 3 | 3 | 2 | | |
| - | Xây dựng chòi canh lửa | cái | 6 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 |
| - | Đốt chặn | ha | 3.800 | 760 | 760 | 760 | 760 | 760 |
| - | Cày ranh cản lửa | ha | 1.050 | 210 | 210 | 210 | 210 | 210 |
| - | Xây dựng bảng DBCR | cái | 33 | 11 | 11 | 11 | | |
| - | Rừng giống | ha | 19 | 19 | | | | |
| - | Vườn ươm | cái | 2 | | 2 | | | |
| - | Nhà máy chế biến cao su | ha | 30 | | 10 | 20 | | |
(*): Diện tích cải tạo rừng, khai thác rừng và trồng rừng sau cải tạo (17.500 ha) không phân kỳ thực hiện hàng năm do hiện nay tạm dừng theo chủ trương của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Thủ tướng Chính phủ. Việc triển khai trong thời gian đến sẽ thực hiện khi có chủ trương cụ thể của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Thường vụ Tỉnh ủy và tùy theo tình hình thực tế của địa phương.
PHỤ LỤC III
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG THEO ĐƠN VỊ CHỦ RỪNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Đơn vị chủ rừng | Tổng diện tích | Năm thực hiện | | | | |
|||||||||
| | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| | Toàn tỉnh | 3.801 | 808 | 1.303 | 878 | 368 | 444 |
| 1 | Ban QLRPH Đông Giang | 248 | 60 | 64 | 124 | | |
| 2 | Ban QLRPH H.Thuận - Đ.Mi | 221 | 100 | 121 | | | |
| 3 | Ban QLRPH Hồng Phú | 381 | 131 | 150 | | | 100 |
| 4 | Ban QLRPH Lê Hồng Phong | 568 | 118 | 120 | 106 | 116 | 108 |
| 5 | Ban QLRPH Phan Điền | 104 | | 104 | | | |
| 6 | Ban QLRPH Sông Mao | 93 | 16 | 77 | | | |
| 7 | Ban QLRPH Sông Quao | 281 | 90 | 90 | 101 | | |
| 8 | Ban QLRPH Tuy Phong | 100 | 10 | 20 | 20 | | 50 |
| 9 | Công ty Cổ phần Rạng Đông | 801 | | 214 | 200 | 200 | 186 |
| 10 | Công ty LN Sông Dinh | 157 | | 60 | 45 | 52 | |
| 11 | Trường bắn khu vực 3 | 848 | 283 | 283 | 283 | | |
PHỤ LỤC IV
TỔNG HỢP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Huyện | Diện tích ĐLN năm 2011 | Chuyển MĐSDĐ | | | Chuyển PH-SX | Diện tích ĐLN năm 2015 |
|||||||||
| | | | Chênh lệch | Tăng | Giảm | | |
| | Toàn tỉnh | 371.072 | -22.508 | 1.198 | 23.706 | 6.220 | 348.564 |
| 1 | Bắc Bình | 91.458 | -662 | 438 | 1.100 | 3.115 | 90.796 |
| 2 | Đức Linh | 8.131 | -2.055 | | 2.055 | | 6.077 |
| 3 | Hàm Tân | 26.998 | -8.141 | | 8.141 | | 18.858 |
| 4 | Hàm Thuận Bắc | 66.581 | -1.659 | 126 | 1.785 | 1.400 | 64.921 |
| 5 | Hàm Thuận Nam | 51.509 | -3.305 | 125 | 3.430 | | 48.205 |
| 6 | Phú Quý | 200 | | | | | 200 |
| 7 | Tánh Linh | 68.554 | -2.601 | 217 | 2.817 | | 65.953 |
| 8 | TP. Phan Thiết | 3.720 | -1.079 | | 1.079 | 1.705 | 2.641 |
| 9 | Tuy Phong | 50.146 | -525 | 242 | 767 | | 49.620 |
| 10 | TX. La Gi | 3.775 | -2.482 | 51 | 2.532 | | 1.294 |
Ghi chú:
Tăng: diện tích chuyển mục đích sử dụng đất khác sang mục đích lâm nghiệp.
Giảm: diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác.
Chuyển PH-SX: diện tích chuyển mục tiêu sử dụng đất lâm nghiệp từ rừng phòng hộ sang rừng sản xuất.
PHỤ LỤC V
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP SANG MỤC ĐÍCH KHÁC THEO NGÀNH KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo chức năng | | |
|||||||
| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| | Toàn tỉnh | 23.706 | 312 | 1.996 | 21.398 |
| 1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 18.745 | 61 | 1.711 | 16.973 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.961 | 251 | 285 | 4.425 |
| - | Đất xây dựng | 41 | | | 41 |
| - | Các dự án về điện | 107 | | 51 | 56 |
| - | Thủy lợi | 1.061 | 175 | 101 | 784 |
| - | Giao thông | 675 | 75 | 119 | 480 |
| - | Khoáng sản | 240 | | | 240 |
| - | Khu công nghiệp, TTCN | 1.465 | | 13 | 1.452 |
| - | Đất quốc phòng | 280 | | | 280 |
| - | Đất phát triển du lịch | 1.083 | | | 1.083 |
| - | Nghĩa trang | 9 | | | 9 |