Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 28 tháng 6 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2015, ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 02/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Hiện trạng sử dụng đất năm 2010 (tính đến ngày 01 tháng 01 năm 2011) | Quy hoạch sử dụng đất | |
||||||
| | | | Đến năm 2015 | Đến năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | Diện tích tự nhiên | 781.292 | 781.292 | 781.292 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 683.047 | 664.700 | 655.508 |
| | Trong đó | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 52.437 | 48.898 | 46.000 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 42.123 | 41.014 | 40.000 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 162.193 | 143.457 | 142.766 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 32.006 | 32.251 | 32.241 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 170.408 | 174.573 | 172.145 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.022 | 3.186 | 3.295 |
| 1.6 | Đất làm muối | 995 | 990 | 990 |
| 1.7 | Đất trồng cây lâu năm | 150.256 | 158.229 | 161.512 |
| 1.8 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | 111.728 | 103.115 | 96.558 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 73.895 | 98.566 | 112.509 |
| | Trong đó | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 13.614 | 11.876 | 11.891 |
| 2.2 | Đất an ninh | 7.027 | 13.652 | 13.664 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1.163 | 2.573 | 4.285 |
| 2.4 | Đất di tích danh thắng | 48 | 149 | 205 |
| 2.5 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 140 | 408 | 571 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 21.975 | 32.900 | 39.616 |
| | Trong đó | | | |
| | - Đất giao thông | 9.037 | 11.867 | 12.915 |
| | - Đất thủy lợi | 7.249 | 11.899 | 15.319 |
| | - Đất công trình năng lượng | 4.477 | 6.298 | 7.960 |
| | - Đất công trình bưu chính viễn thông | 10 | 11 | 11 |
| | - Đất cơ sở văn hóa | 132 | 294 | 358 |
| | - Đất cơ sở y tế | 66 | 133 | 166 |
| | - Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 561 | 1.052 | 1.136 |
| | - Đất cơ sở thể dục thể thao | 384 | 1.163 | 1.564 |
| | - Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | 7 | 47 | 47 |
| | - Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | 6 | 23 | 23 |
| | - Đất chợ | 46 | 112 | 117 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | 2.698 | 3.458 | 3.852 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 5.116 | 5.747 | 6.141 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 388 | 430 | 440 |
| 2.10 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 426 | 2.002 | 2.899 |
| 2.11 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 241 | 262 | 263 |
| 2.12 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.195 | 2.673 | 2.829 |
| 2.13 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 4.405 | 6.822 | 9.127 |
| 2.14 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 1.239 | 1.467 | 2.034 |
| 2.15 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | 13.218 | 14.145 | 14.691 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 24.350 | 18.026 | 13.275 |
| | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 2.058 | 11.075 |
PHỤ LỤC II
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM ĐẦU (2011 - 2015) (Kèm theo Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 02/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| 1 | Loại đất | Hiện trạng sử dụng đất tính đến ngày 01/01/2011 | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 683.047 | 679.256 | 674.910 | 672.383 | 668.784 | 664.700 |
| | Trong đó | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 52.437 | 52.391 | 51.674 | 50.938 | 50.060 | 48.898 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 42.123 | 41.691 | 41.537 | 41.418 | 41.220 | 41.014 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 162.193 | 151.279 | 149.784 | 148.067 | 146.173 | 143.457 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 32.006 | 32.485 | 32.438 | 32.390 | 32.327 | 32.251 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 170.408 | 187.620 | 184.498 | 181.829 | 178.800 | 174.573 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.022 | 3.017 | 3.022 | 3.069 | 3.114 | 3.186 |
| 1.6 | Đất làm muối | 995 | 995 | 961 | 969 | 978 | 990 |
| 1.7 | Đất trồng cây lâu năm | 150.256 | 141.206 | 144.037 | 148.024 | 152.024 | 158.229 |
| 1.8 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | 111.728 | 110.263 | 108.496 | 107.098 | 105.308 | 103.115 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 73.895 | 77.690 | 83.395 | 87.232 | 92.424 | 98.566 |
| | Trong đó | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 13.614 | 11.338 | 11.840 | 11.849 | 11.862 | 11.876 |
| 2.2 | Đất an ninh | 7.027 | 13.408 | 13.647 | 13.648 | 13.650 | 13.652 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1.163 | 926 | 1.292 | 1.612 | 2.061 | 2.573 |
| 2.4 | Đất di tích danh thắng | 48 | 48 | 67 | 87 | 116 | 149 |
| 2.5 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 140 | 140 | 310 | 334 | 370 | 408 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 21.975 | 22.035 | 24.655 | 26.756 | 29.525 | 32.900 |
| | Trong đó | | | | | | |
| | - Đất giao thông | 9.037 | 9.037 | 9.657 | 10.249 | 10.905 | 11.867 |
| | - Đất thủy lợi | 7.249 | 7.249 | 8.143 | 9.082 | 10.397 | 11.899 |
| | - Đất công trình năng lượng | 4.477 | 4.477 | 5.201 | 5.476 | 5.859 | 6.298 |
| | - Đất công trình bưu chính viễn thông | 10 | 10 | 11 | 11 | 11 | 11 |
| | - Đất cơ sở văn hóa | 132 | 132 | 170 | 201 | 245 | 294 |
| | - Đất cơ sở y tế | 66 | 68 | 89 | 100 | 115 | 133 |
| | - Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 561 | 562 | 709 | 795 | 915 | 1.052 |
| | - Đất cơ sở thể dục thể thao | 384 | 424 | 572 | 719 | 926 | 1.163 |
| | - Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | 7 | 7 | 7 | 17 | 31 | 47 |
| | - Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | 6 | 20 | 23 | 23 | 23 | 23 |
| | - Đất chợ | 46 | 49 | 71 | 81 | 96 | 112 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | 2.698 | 2.699 | 2.882 | 3.037 | 3.256 | 3.458 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 5.116 | 5.119 | 5.229 | 5.358 | 5.541 | 5.747 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 388 | 386 | 397 | 405 | 417 | 430 |
| 2.10 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 426 | 280 | 386 | 790 | 1.355 | 2.002 |
| 2.11 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 241 | 241 | 249 | 252 | 257 | 262 |
| 2.12 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.195 | 2.195 | 2.287 | 2.383 | 2.519 | 2.673 |
| 2.13 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 4.405 | 4.404 | 5.496 | 5.828 | 6.292 | 6.822 |
| 2.14 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 1.239 | 1.239 | 1.269 | 1.323 | 1.385 | 1.467 |
| 2.15 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | 13.218 | 13.228 | 13.390 | 13.569 | 13.818 | 14.145 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 24.350 | 24.346 | 22.987 | 21.677 | 20.085 | 18.026 |
| | - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 4 | 1.360 | 1.309 | 1.593 | 2.058 |