Điều 5. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận, khóa IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2015 | |
||||
| | | |
| | | |
| Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B) | 8.080.000 | |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 7.775.000 | |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 3.625.000 | |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 650.000 | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 554.000 | |
| Trong đó: + Thu về quảng cáo truyền hình | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 32.700 | |
| Trong đó: + TNDN các đơn vị hạch toán toàn ngành | | |
| + Thu về quảng cáo truyền hình | | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | | |
| - Thuế tài nguyên | 63.000 | |
| Trong đó: + Tài nguyên rừng | | |
| + Tài nguyên nước, thủy điện | | |
| - Thu sử dụng vốn | | |
| - Thuế môn bài và thu khác | 300 | |
| 2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 215.000 | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 150.000 | |
| Trong đó: thu về quảng cáo truyền hình | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 49.000 | |
| Trong đó: thu về quảng cáo truyền hình | | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 1.800 | |
| - Thuế tài nguyên | 12.000 | |
| Trong đó: tài nguyên rừng | | |
| - Thu sử dụng vốn | | |
| - Thuế môn bài và thu khác | 2.200 | |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 400.000 | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 172.800 | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 219.200 | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 1.700 | |
| - Thuế tài nguyên | 100 | |
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 5.000 | |
| Trong đó: từ hoạt động dầu khí | | |
| - Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài | | |
| Trong đó: từ hoạt động dầu khí | | |
| - Các khoản thu về dầu, khí | | |
| - Thuế môn bài và thu khác | 1.200 | |
| 4. Thuế CTN và dịch vụ ngoài quốc doanh | 870.000 | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 639.000 | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 172.000 | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 8.500 | |
| - Thuế tài nguyên | 16.500 | |
| Trong đó: tài nguyên rừng | | |
| - Thuế môn bài | 20.000 | |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 14.000 | |
| 5. Lệ phí trước bạ | 132.000 | |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 3.000 | |
| 7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 11.000 | |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 195.000 | |
| 9. Thuế bảo vệ môi trường | 275.000 | |
| 10. Thu phí và lệ phí | 52.000 | |
| - Phí và lệ phí Trung ương | 23.000 | |
| - Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 24.100 | |
| - Phí và lệ phí xã, phường | 4.900 | |
| 11. Thu tiền sử dụng đất | 480.000 | |
| 12. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước | 10.000 | |
| 13. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 66.000 | |
| 14. Thu khác của xã | 10.000 | |
| 15. Thu khác ngân sách | 190.000 | |
| - Thu phạt an toàn giao thông | 140.000 | |
| 16. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | 66.000 | |
| II. Thu từ dầu thô | 3.800.000 | |
| III. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 350.000 | |
| B. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN | 305.000 | |
| 1. Thu xổ số kiến thiết | 180.000 | |
| 2. Thu phí, lệ phí | 75.000 | |
| - Học phí | 30.000 | |
| - Viện phí | | |
| - Phí, lệ phí khác | 45.000 | |
| 3. Thu khác ngân sách | 50.000 | |
| - Thu đóng góp | 22.000 | |
| - Thu phạt, thu khác | 28.000 | |
| Tổng thu NSĐP (A + B) | 6.320.730 | |
| A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 6.015.730 | |
| - Các khoản thu 100% | 1.027.980 | |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm | 2.470.700 | |
| - Thu bổ sung từ NSTW | 2.517.050 | |
| - Thu kết dư | | |
| - Thu tiền vay | | |
| B. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN | 305.000 | |
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2015 CỦA TỈNH BÌNH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung các khoản chi | Dự toán năm 2015 | |
||||
| | | |
| Tổng chi NSĐP (A + B + C) | 6.320.730 | |
| A. Chi cân đối ngân sách | 5.320.874 | |
| I. Chi đầu tư phát triển | 750.000 | |
| 1. Chi xây dựng cơ bản | 577.000 | |
| Trong đó: chi đầu tư XDCB từ tiền sử dụng đất | 309.000 | |
| 2. Chi hoàn ứng ngân sách và trả nợ vay | 126.000 | |
| 3. Kinh phí dự án xây dựng hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | 8.000 | |
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 2.000 | |
| 5. Chi bổ sung Quỹ phát triển đất | 37.000 | |
| II. Chi thường xuyên | 4.466.904 | |
| 1. Chi sự nghiệp kinh tế | 317.407 | |
| Trong đó: | | |
| - Chi sự nghiệp nông, lâm, thủy lợi | 147.144 | |
| - Chi sự nghiệp giao thông | 22.619 | |
| - Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính | 9.178 | |
| - Chi sự nghiệp khác | 114.607 | |
| Trong đó kinh phí cấp bù thủy lợi phí | 79.422 | |
| - Chi quy hoạch | 6.000 | |
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo, dạy nghề | 2.120.046 | |
| - Chi giáo dục | 2.000.817 | |
| - Chi đào tạo, dạy nghề | 119.229 | |
| 3. Chi sự nghiệp y tế | 576.264 | |
| 4. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ | 17.830 | |
| 5. Chi sự nghiệp văn hóa | 52.053 | |
| 6. Chi sự nghiệp thông tin truyền thông | 34.352 | |
| 7. Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 23.185 | |
| 8. Chi đảm bảo xã hội | 153.696 | |
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 62.123 | |
| 10. Chi quản lý hành chính | 888.494 | |
| Trong đó: | | |
| - Hội đồng nhân dân và đoàn đại biểu Quốc hội | 52.927 | |
| - Quản lý Nhà nước | 269.175 | |
| - Hoạt động cơ quan Đảng | 119.637 | |
| - Chi hỗ trợ hội, đoàn thể | 60.956 | |
| 11. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 143.435 | |
| - Chi giữ gìn an ninh, trật tự an toàn xã hội | 53.901 | |
| - Chi quốc phòng địa phương | 89.534 | |
| 12. Chi khác ngân sách | 36.519 | |
| 13. Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chính (có an toàn giao thông) | 41.500 | |
| III. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | |
| IV. Dự phòng | 102.970 | |
| B. Chi chương trình mục tiêu, một số nhiệm vụ Trung ương giao | 694.856 | |
| 1. Bổ sung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia | 88.705 | |
| 2. Bổ sung vốn đầu tư xây dựng cơ bản | 440.600 | |
| 3. Bổ sung thực hiện chế độ chính sách và một số nhiệm vụ | 165.551 | |
| Trong đó: - Kinh phí thực hiện chính sách bảo hiểm y tế | 51.500 | |
| - Kinh phí cho lực lượng dân quân tự vệ và công an xã | 14.000 | |
| C. Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN | 305.000 | |
| 1. Xổ số kiến thiết | 180.000 | |
| Trong đó: kinh phí kiến thiết thị chính và môi trường của khối huyện (*) | 30.000 | |
| 2. Các nguồn khác | 125.000 | |
(*) Ghi chú:
Phan Thiết: 21.000 triệu đồng, Tuy Phong: 1.000 triệu đồng, Bắc Bình: 1.000 triệu đồng, Hàm Thuận Bắc: 1.000 triệu đồng, Hàm Thuận Nam: 1.000 triệu đồng, La Gi: 1.000 triệu đồng, Hàm Tân: 1.000 triệu đồng, Đức Linh: 1.000 triệu đồng, Tánh Linh: 1.000 triệu đồng, Phú Quý: 1.000 triệu đồng.
PHỤ LỤC III
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Stt | Nội dung | Dự toán năm 2015 |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| A | Ngân sách cấp tỉnh | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 5.193.100 |
| 1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 2.676.050 |
| | - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% | 831.570 |
| | - Các khoản thu phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1.844.480 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2.517.050 |
| | - Bổ sung cân đối | 1.115.240 |
| | - Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương | 534.582 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 867.228 |
| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | |
| 3 | Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | |
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 5.193.100 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới) | 3.118.129 |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố | 2.074.971 |
| | - Bổ sung cân đối | 2.043.228 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 31.743 |
| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | |
| B | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (bao gồm ngân sách xã, phường, thị trấn) | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố | 3.202.601 |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 1.127.630 |
| | - Các khoản thu NS huyện, thị xã, thành phố hưởng 100% | 501.410 |
| | - Các khoản thu phân chia NS huyện, thị xã, thành phố hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 626.220 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 2.074.971 |
| | - Bổ sung cân đối | 2.043.228 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 31.743 |
| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | |
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | |
| II | Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố | 3.202.601 |
PHỤ LỤC IV
DỰ TOÁN THU, CHI VÀ SỐ BỔ SUNG NGÂN SÁCH CHO CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Stt | Tên đơn vị | Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp | Thu NS huyện, thị xã, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi NS huyện, thị xã, thành phố | Số bổ sung NS tỉnh cho NS huyện, thị xã, thành phố | | | | |
|||||||||||
| | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | Trong đó vốn ngoài nước | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5 | 6 | 7 | |
| | | | | | | | | | |
| 1 | Phan Thiết | 735.000 | 418.550 | 469.917 | 51.367 | 46.069 | 5.298 | | |
| 2 | Tuy Phong | 180.000 | 106.900 | 340.457 | 233.557 | 230.769 | 2.788 | | |
| 3 | Bắc Bình | 90.000 | 61.810 | 351.632 | 289.822 | 287.387 | 2.435 | | |
| 4 | Hàm Thuận Bắc | 121.000 | 102.050 | 403.736 | 301.686 | 297.409 | 4.277 | | |
| 5 | Hàm Thuận Nam | 123.000 | 101.550 | 283.231 | 181.681 | 179.411 | 2.270 | | |
| 6 | La Gi | 126.000 | 96.860 | 288.497 | 191.637 | 189.776 | 1.861 | | |
| 7 | Hàm Tân | 77.000 | 68.550 | 228.451 | 159.901 | 157.991 | 1.910 | | |
| 8 | Đức Linh | 142.000 | 69.910 | 323.265 | 253.355 | 247.660 | 5.695 | | |
| 9 | Tánh Linh | 90.000 | 82.300 | 354.525 | 272.225 | 267.351 | 4.874 | | |
| 10 | Phú Quý | 21.000 | 19.150 | 158.890 | 139.740 | 139.405 | 335 | | |
| | Tổng cộng | 1.705.000 | 1.127.630 | 3.202.601 | 2.074.971 | 2.043.228 | 31.743 | | |
PHỤ LỤC V
BIỂU PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
| Stt | Tên đơn vị | Dự toán năm 2015 | Chi từ nguồn cân đối NSĐP | | | | | | | | | | | | | | | Chi CTMT, Nhiệm vụ | Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN |
|||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Chi đầu tư | Chi thường xuyên | | | | | | | | | | | | Khác | | |
| | | | | | Tổng số | SN KT | SN GD ĐT | SN Y tế | SN KHCN | SN VH | SN TTTT | SN TDTT | SN XH | SN MT | Quản lý HC | Khác | | | |
| A | B | 1=2+6+7 | 2=3+4+5 | 3 | 4 | 4a | 4b | 4c | 4d | 4e | 4f | 4g | 4h | 4i | 4j | 4K | 5 | 6 | 7 |
| I | Các cơ quan đơn vị của tỉnh | 3.021.334 | 2.126.478 | 595.000 | 1.531.478 | 274.460 | 403.732 | 293.095 | 17.830 | 30.184 | 24.355 | 20.703 | 65.372 | 18.924 | 269.815 | 113.008 | | 694.856 | 200.000 |
| 1 | Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND | 9.223 | 9.223 | | 9.223 | | | | | | | | | | 9.223 | | | | |
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh và đơn vị trực thuộc | 19.042 | 19.042 | | 19.042 | | | | | | | | | | 19.042 | | | | |
| 3 | Sở Kế hoạch Đầu tư | 6.698 | 6.698 | | 6.698 | 1.004 | | | | | | | | | 5.694 | | | | |
| 4 | Ngành Tư pháp | 7.513 | 7.513 | | 7.513 | | | | | | | | 1.501 | | 6.012 | | | | |
| 5 | Ngành Công thương | 20.821 | 20.821 | | 20.821 | 4.901 | | | | | | | | | 15.920 | | | | |
| 6 | Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc | 29.172 | 29.172 | | 29.172 | | 8.000 | | | | | | | | 21.172 | | | | |
| 7 | Ngành khoa học công nghệ | 8.022 | 8.022 | | 8.022 | | | | 4.389 | | | | | | 3.633 | | | | |
| 8 | Ngành tài chính | 11.012 | 11.012 | | 11.012 | 713 | | | | | | | | | 10.299 | | | | |
| 9 | Ngành lao động TBXH | 59.072 | 59.072 | | 59.072 | | 10.000 | | | | | | 43.517 | | 5.555 | | | | |
| 10 | Ngành xây dựng | 9.526 | 9.526 | | 9.526 | | | | | | | | | | 9.526 | | | | |
| 11 | Ngành giao thông vận tải | 23.849 | 23.849 | | 23.849 | 15.300 | | | | | | | | | 8.549 | | | | |
| 12 | Sở Thông tin Truyền thông | 6.950 | 6.950 | | 6.950 | | | | | | 2.335 | | | | 4.615 | | | | |
| 13 | Ngành tài nguyên môi trường | 28.885 | 28.885 | | 28.885 | 15.727 | | | | | | | | 7.613 | 5.545 | | | | |
| 14 | Ngành văn hóa thể thao du lịch | 55.262 | 55.262 | | 55.262 | 1.985 | 15.897 | | | 28.404 | | 1.950 | 140 | | 6.886 | | | | |
| 15 | Ban An toàn giao thông | 3.419 | 3.419 | | 3.419 | 3.419 | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Thanh tra tỉnh | 6.580 | 6.580 | | 6.580 | | | | | | | | | | 6.580 | | | | |
| 17 | Đài Phát thanh Truyền hình | 17.020 | 17.020 | | 17.020 | | | | | | 17.020 | | | | | | | | |
| 18 | Ban Dân tộc | 22.813 | 22.813 | | 22.813 | 3.000 | | | | | | | 16.581 | | 3.232 | | | | |
| 19 | BQL các khu công nghiệp | 2.702 | 2.702 | | 2.702 | | | | | | | | | | 2.702 | | | | |
| 20 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 301.183 | 301.183 | | 301.183 | | 293.822 | | | | | | | | 7.361 | | | | |
| 21 | Ngành y tế | 274.034 | 274.034 | | 274.034 | | | 265.829 | | | | | | | 8.205 | | | | |
| 22 | Ban Bảo vệ sức khỏe cán bộ | 6.766 | 6.766 | | 6.766 | | | 6.766 | | | | | | | | | | | |
| 23 | Ngành nông nghiệp & PTNT | 158.157 | 158.157 | | 158.157 | 140.934 | | | | | | | | 8.811 | 8.412 | | | | |
| 24 | VP Ban Chỉ huy PCLB&TKCN | 2.055 | 2.055 | | 2.055 | 2.055 | | | | | | | | | | | | | |
| 25 | Trường Chính trị | 11.183 | 11.183 | | 11.183 | | 11.183 | | | | | | | | | | | | |
| 26 | Trường Cao đẳng cộng đồng | 20.595 | 20.595 | | 20.595 | | 20.595 | | | | | | | | | | | | |
| 27 | Trường Cao đẳng y tế | 15.480 | 15.480 | | 15.480 | | 15.480 | | | | | | | | | | | | |
| 28 | Trường Cao đẳng nghề | 9.118 | 9.118 | | 9.118 | | 9.118 | | | | | | | | | | | | |
| 29 | Tỉnh ủy Bình Thuận | 55.371 | 55.371 | | 55.371 | | | | | | | | | | 55.371 | | | | |
| 30 | Báo Bình Thuận | 13.953 | 13.953 | | 13.953 | | | | | | | | | | 13.953 | | | | |
| 31 | Đoàn khối doanh nghiệp | 404 | 404 | | 404 | | | | | | | | | | 404 | | | | |
| 32 | Đoàn khối các cơ quan tỉnh | 436 | 436 | | 436 | | | | | | | | | | 436 | | | | |
| 33 | Hội Khuyến học | 908 | 908 | | 908 | | | | | | | | | | 908 | | | | |
| 34 | Ban đại diện Người cao tuổi | 300 | 300 | | 300 | | | | | | | | | | 300 | | | | |
| 35 | Hội Nhà báo | 279 | 279 | | 279 | | | | | | | | | | 279 | | | | |
| 36 | Hội Cựu tù chính trị | 251 | 251 | | 251 | | | | | | | | | | 251 | | | | |
| 37 | UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 4.825 | 4.825 | | 4.825 | | | | | | | | | | 4.825 | | | | |
| 38 | Tỉnh đoàn | 6.103 | 6.103 | | 6.103 | | | | | 1.780 | | | | | 4.323 | | | | |
| 39 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 2.673 | 2.673 | | 2.673 | | | | | | | | | | 2.673 | | | | |
| 40 | Hội Nông dân | 4.426 | 4.426 | | 4.426 | | 525 | | | | | | 300 | | 3.601 | | | | |
| 41 | Hội Cựu chiến binh | 1.913 | 1.913 | | 1.913 | | | | | | | | | | 1.913 | | | | |
| 42 | Hội Chữ thập đỏ | 1.628 | 1.628 | | 1.628 | | | | | | | | | | 1.628 | | | | |
| 43 | Hội Luật gia | 630 | 630 | | 630 | | | | | | | | | | 630 | | | | |
| 44 | Hội Đông y | 968 | 968 | | 968 | | | | | | | | | | 968 | | | | |
| 45 | Hội Người mù | 440 | 440 | | 440 | | | | | | | | | | 440 | | | | |
| 46 | Hội Văn học nghệ thuật | 718 | 718 | | 718 | | | | | | | | | | 718 | | | | |
| 47 | Liên minh các Hợp tác xã | 1.472 | 1.472 | | 1.472 | | | | | | | | | | 1.472 | | | | |
| 48 | Liên hiệp các Hội Khoa học KT | 1.121 | 1.121 | | 1.121 | | | | 1.121 | | | | | | | | | | |
| 49 | Câu lạc bộ Hưu trí tỉnh | 417 | 417 | | 417 | | | | | | | | | | 417 | | | | |
| 50 | Hội Nạn nhân chất độc DIOXIN | 394 | 394 | | 394 | | | | | | | | | | 394 | | | | |
| 51 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 380 | 380 | | 380 | | | | | | | | | | 380 | | | | |
| 52 | Hội Bảo trợ Người khuyết tật và trẻ mồ côi | 357 | 357 | | 357 | | | | | | | | | | 357 | | | | |
| 53 | Chi công việc, nhiệm vụ khác | 284.959 | 284.959 | | 284.959 | 85.422 | 19.112 | 20.500 | 12.320 | | 5.000 | 18.753 | 3.333 | 2.500 | 5.011 | 113.008 | | | |
| II | Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | | | | | | | | | | | | | | 1.000 | | |
| III | Dự phòng ngân sách | 95.795 | 95.795 | | | | | | | | | | | | | | 95.795 | | |
| V | KP T.hiện cải cách tiền lương | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | 3.118.129 | 2.223.273 | 595.000 | 1.531.478 | 274.460 | 403.732 | 293.095 | 17.830 | 30.184 | 24.355 | 20.703 | 65.372 | 18.924 | 269.815 | 113.008 | 96.795 | 694.856 | 200.000 |