Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH VỐN DANH MỤC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Stt | Công trình | Tổng mức đầu tư | Tình hình thực hiện và giải ngân từ khi khởi công đến 31/12/2013 | | Kế hoạch 2014 | Ước thực hiện và giải ngân năm 2014 | | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | |
||||||||||||
| | | | KLTH | Giải ngân | | KLTH | Giải ngân | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | 3.636.517 | 472.327 | 373.703 | 368.500 | 347.654 | 290.554 | 29.400 | | |
| I | Chuẩn bị đầu tư | - | - | - | 500 | 500 | 500 | 400 | | |
| 1 | Kè phòng chống lũ lụt, chủ động ứng phó biến đổi khí hậu gắn với cải tạo môi trường sông Cà Ty | | | | 300 | 300 | 300 | 200 | | |
| 2 | Khu Liên hợp Thể dục thể thao Bình Thuận | | | | 200 | 200 | 200 | 200 | | |
| II | Thực hiện dự án | 3.636.517 | 472.327 | 373.703 | 368.000 | 347.154 | 290.054 | 29.000 | | |
| 3 | Kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân | 376.982 | 189.873 | 124.100 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | | Trung ương bố trí vốn | |
| 4 | Kè chống xâm thực ổn định bờ biển Phú Quý giai đoạn 2 | 393.287 | 140.480 | 178.000 | 23.000 | 73.000 | 23.000 | | Trung ương bố trí vốn | |
| 5 | Cấp nước Trung tâm Nhiệt điện Vĩnh Tân | 230.969 | 111.950 | 50.000 | | | | | Trung ương bố trí vốn | |
| 6 | Đường Lê Duẩn đoạn từ Đường Trường Chinh đến Đường Lê Hồng Phong | 416.928 | | | 6.000 | 20.000 | 6.000 | 6.000 | | |
| 7 | Đường Hùng Vương (đoạn từ vòng xoay Đại lộ Tôn Đức Thắng đến giáp đường 706B) | 320.106 | 30.024 | 21.603 | 89.000 | 131.000 | 82.000 | 23.000 | | |
| a | Đoạn 1 (qua khu dân cư Hùng Vương II) | 62.201 | | | 12.000 | 49.000 | 12.000 | 7.000 | | |
| b | Đoạn 2 (qua khu dân cư Hùng Vương II, giai đoạn 2A) | 135.137 | | | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 8.000 | | |
| c | Đoạn 3 (qua khu dân cư Hùng Vương II, giai đoạn 2B) | 34.105 | | | 7.000 | | | 1.000 | | |
| d | Cầu Hùng Vương | 88.663 | 30.024 | 21.603 | 26.000 | 38.000 | 26.000 | 7.000 | | |
| e | Đường từ cầu Hùng Vương đến điểm đấu nối vào tuyến ĐT.706B | | | | | | | | Đang hoàn chỉnh dự án đầu tư | |
| 8 | Khu công nghiệp Sông Bình | | | | | | | | Vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước | |
| 9 | Sân bay Phan Thiết | | | | | | | | Vốn NSTW và vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước | |
| 10 | Cảng tổng hợp Vĩnh Tân | | | | | | | | Vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước | |
| 11 | Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão tàu cá Phú Quý | 666.000 | | | | | | | Trung ương bố trí vốn | |
| 12 | Đường trục ven biển đoạn Hòa Thắng - Hòa Phú, tỉnh Bình Thuận | 998.567 | | | 200.000 | 73.154 | 129.054 | | Trung ương bố trí vốn | |
| 13 | Kè bảo vệ bờ biển phường Phước Lộc và xã Tân Phước, thị xã La Gi | 233.678 | | | | | | | Trung ương bố trí vốn | |