Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 98/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2020.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH QUY HOẠCH ĐẤT LÂM NGHIỆP VÀ 03 LOẠI RỪNG TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Huyện | Tổng DT đất lâm nghiệp (ha) | Phân theo 03 loại rừng (ha) | | |
|||||||
| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| | Tổng cộng | 333.629 | 32.241 | 136.181 | 165.207 |
| 1 | Tuy Phong | 49.048 | | 29.253 | 19.795 |
| 2 | Bắc Bình | 90.221 | | 43.741 | 46.480 |
| 3 | Hàm Thuận Bắc | 64.725 | | 37.454 | 27.271 |
| 4 | TP. Phan Thiết | 2.352 | | | 2.352 |
| 5 | Hàm Thuận Nam | 49.341 | 17.922 | 9.555 | 21.864 |
| 6 | Đức Linh | 6.077 | | 2.406 | 3.671 |
| 7 | Tánh Linh | 64.888 | 14.319 | 13.588 | 36.981 |
| 8 | Hàm Tân | 5.293 | | | 5.293 |
| 9 | TX. La Gi | 1.500 | | | 1.500 |
| 10 | Phú Quý | 184 | | 184 | |
PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU VỀ BẢO VỆ RỪNG, PHÁT TRIỂN RỪNG, KHAI THÁC RỪNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP KHÁC GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh)
| Thứ tự | Hạng mục | Đơn vị tính | Các chỉ tiêu theo Nghị quyết 98/2010/NQ-HĐND | Chỉ tiêu điều chỉnh | Chênh lệch: Tăng (+)/ giảm (-) |
|||||||
| 1 | Bảo vệ rừng | | | | |
| 1.1 | Giao khoán bảo vệ rừng | ha | 15.511 | 168.184 | +152.673 |
| 1.2 | Giao khoán đất trồng rừng theo NĐ135 | ha | 4.747 | 4.747 | 0.0 |
| 2 | Phát triển rừng | | | | |
| 2.1 | Khoanh nuôi | ha | 8.392 | 21.866 | +13.474 |
| 2.2 | Trồng rừng | ha | | | |
| - | Trồng mới | ha | 7.991 | 7.328 | -663 |
| - | Trồng sau cải tạo rừng nghèo | ha | 24.798 | 24.798 | 0.0 |
| - | Trồng sau khai thác rừng trồng | ha | 21.146 | 21.809 | +663 |
| 2.3 | Cải tạo rừng (*) | ha | 24.798 | 24.798 | 0.0 |
| 2.4 | Trồng cây phân tán | Tr.cây | 30 | 30 | 0.0 |
| 3 | Khai thác rừng | | | | |
| 3.1 | Rừng gỗ | | | | |
| - | Khai thác rừng trồng | ha | 21.146 | 21.809 | +663 |
| - | Khai thác tận dụng từ dự án được phép chuyển mục đích sử dụng rừng và cải tạo rừng nghèo kiệt | ha | 26.591 | 26.591 | 0.0 |
| 3.2 | Khai thác lâm sản phụ | ha | 51.906 | 51.906 | 0.0 |
| 4 | Hoạt động khác | | | | |
| 4.1 | Xây dựng CSHT | | | | |
| - | Xây dựng đường LN | km | 46 | 102 | +56 |
| - | Các công trình BVR | | | | |
| - | Trạm BVP | trạm | 27 | 31 | +4 |
| - | Chốt BVR | chốt | 12 | 7 | -5 |
| - | Trụ sở làm việc | nhà | | 4 | +4 |
| 4.2 | Các công trình PCCR | | | | |
| - | Chòi canh lửa | chòi | 10 | 9 | -1 |
| - | Đường băng cản lửa | ha | 2.101 | 3115 | +1.014 |
| - | Xây dựng vườn ươm cây giống LN | vườn | 4 | 3 | -1 |
| - | Xây dựng rừng giống | ha | 60 | 30 | -30 |
(*) Cải tạo rừng nghèo kiệt đã tạm dừng theo chủ trương của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Thủ tướng Chính phủ; chỉ triển khai thực hiện khi có chủ trương của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ban Thường vụ Tỉnh ủy.
PHỤ LỤC III
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP SANG MỤC ĐÍCH KHÁC GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác | Tổng diện tích | |
|||||
| | | | |
| | Toàn tỉnh | 19.242 | |
| 1 | Chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 626 | |
| 2 | Chuyển sang đất phi nông nghiệp | 18.616 | |
| 2.1 | Đất an ninh (Trại giam Thủ Đức) | 2.990 | |
| 2.2 | Đất quốc phòng (Trường bắn TB3) | 9.973 | |
| 2.3 | Đất thủy lợi | 1.479,17 | |
| 2.4 | Đất cơ sở, sản xuất kinh doanh | 1.404,44 | |
| 2.5 | Đất năng lượng | 1.346,70 | |
| 2.6 | Đất giao thông | 419,43 | |
| 2.7 | Đất quốc phòng | 291,40 | |
| 2.8 | Đất công nghiệp | 257,70 | |
| 2.9 | Đất nghĩa trang | 201,27 | |
| 2.10 | Đất ở nông thôn | 146,87 | |
| 2.11 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 58,00 | |
| 2.12 | Đất xử lý rác | 30,20 | |
| 2.13 | Đất di tích | 10,00 | |
| 2.14 | Đất trụ sở cơ quan | 0,63 | |
| 2.15 | Đất chợ | 0,30 | |
| 2.16 | Đất tôn giáo | 0,07 | |
| 2.17 | Đất viễn thông | 0,06 | |
| 2.18 | Đất khác | 5,90 | |
PHỤ LỤC IV
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CÒN RỪNG NGOÀI QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG VÀO ĐẤT LÂM NGHIỆP ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Địa phương | Diện tích (ha) |
||||
| | Toàn tỉnh | 1.403 |
| 1 | Tuy Phong | 242 |
| 2 | Bắc Bình | 438 |
| 3 | Hàm Thuận Bắc | 331 |
| 4 | Hàm Thuận Nam | 125 |
| 5 | Tánh Linh | 217 |
| 6 | TX. La Gi | 51 |