Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ DỤC - THỂ THAO NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Đối với các giải thi đấu cấp tỉnh (những ngày tập luyện và thi đấu) | | | |
| 1 | Chi tiền ăn | | | |
| a | Ban chỉ đạo, ban tổ chức, trọng tài, giám sát, thư ký | đồng/người/ngày | 50.000 | Không chi phụ cấp công tác phí |
| b | Vận động viên, huấn luyện viên: | | | |
| - | Luyện tập, thi đấu của khối tiểu học, THCS | đồng/người/ngày | 15.000 | |
| - | Luyện tập, thi đấu của khối huyện | đồng/người/ngày | 20.000 | |
| - | Luyện tập, thi đấu của khối THPT | đồng/người/ngày | 20.000 | |
| - | Khi tham gia thi đấu tại tỉnh | đồng/người/ngày | 40.000 | |
| 3 | Nước uống | đồng/người/ngày | 6.000 | |
| 4 | Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ từng ngày thi đấu | | | |
| - | Ban chỉ đạo, ban tổ chức, trưởng phó tiểu ban | đồng/người/ngày | 50.000 | |
| - | Thành viên các tiểu ban chuyên môn | đồng/người/ngày | 40.000 | |
| - | Giám sát, trọng tài môn bóng đá | | | |
| + | Bóng đá mini (đội từ 05 - 07 người) | đồng/người/buổi | 40.000 | |
| + | Bóng đá đội 11 người | đồng/người/buổi | 50.000 | |
| - | Trong tài khác, thư ký | đồng/người/buổi | 40.000 | |
| - | Bộ phận y tế | đồng/người/buổi | 30.000 | |
| - | Bảo vệ, nhân viên phục vụ | đồng/người/buổi | 30.000 | |
| II | Đối với các giải thi đấu khu vực và cấp quốc gia (những ngày tập luyện và thi đấu) | | | |
| 1 | Tiền ăn cho huấn luyện viên, vận động viên | đồng/người/ngày | 90.000 | |
| 2 | Trang phục thi đấu và thuốc y tế | Theo thực tế phát sinh | | |
| 3 | Tiền nước uống huấn luyện viên, vận động viên | đồng/người/ngày | 10.000 | |
| 4 | Tiền tàu xe, tiền ngủ huấn luyện viên, vận động viên, phục vụ | Theo chế độ công tác phí | | |
| III | Mức chi tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ cấp tỉnh | | | |
| 1 | Người tập (học sinh) | | | |
| - | Tập luyện | đồng/người/buổi | 15.000 | |
| - | Tổng duyệt (tối đa 2 buổi) | đồng/người/buổi | 20.000 | |
| - | Chính thức | đồng/người/buổi | 40.000 | |
| 2 | Giáo viên quản lý, hướng dẫn | | | |
| - | Giáo viên quản lý | đồng/người/buổi | 30.000 | |
| - | Giáo viên hướng dẫn tập luyện (huấn luyện) | đồng/người/buổi | 40.000 | |
| IV | Chi khác | | | |
| 1 | Tàu xe, thuê chỗ ở | Theo chế độ công tác phí hiện hành | | |
| 2 | Sân bãi, in ấn, huy chương, cờ, cúp, trang phục, . . . | Theo quy mô và thực tế | | |
| 3 | Khai mạc, bế mạc, thuốc y tế, … | Theo quy mô và thực tế | | |
| V | Tiền thưởng giải cấp tỉnh | Thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh | | |
| VI | Hội thi cấp huyện và cấp trường THPT | Tùy vào khả năng cân đối kinh phí hàng năm, Hiệu trưởng trường THPT, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố quyết định mức chi, nhưng không vượt quá mức chi của cấp tỉnh | | |