Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19/7/2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2013./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Long
PHỤ LỤC
KHUNG MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM, BÃI TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Nghị quyết số 87/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
| STT | Nội dung | Khung mức thu |
||||
| 1 | Phí lượt. | |
| 1.1 | Ban ngày (Từ 06h – 22h) | |
| a | Đối với các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường. | |
| - | Xe đạp | - Tối đa không quá 2.000 đồng/lượt |
| - | Xe đạp điện | - Tối đa không quá 4.000 đồng/lượt |
| - | Xe máy (kể cả xe xích lô) | - Tối đa không quá 5.000 đồng/lượt |
| - | Ô tô các loại | - Tối đa không quá 30.000 đồng/lượt |
| b | Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ | - Tối đa không quá 70% mức thu phí đối với điểm, bãi trông giữ thông thường tại mục a |
| c | Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch. | |
| - | Xe đạp | - Tối đa không quá 5.000 đồng/lượt |
| - | Xe đạp điện | - Tối đa không quá 10.000 đồng/lượt |
| - | Xe máy (kể cả xe xích lô) | - Tối đa không quá 20.000 đồng/lượt |
| - | Ô tô các loại | - Tối đa không quá 100.000 đồng/lượt |
| 1.2 | Ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) | |
| a | Đối với các điểm, bãi trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, chợ). | |
| - | Xe đạp | - Tối đa không quá 3.000 đồng/lượt |
| - | Xe đạp điện | - Tối đa không quá 8.000 đồng/lượt |
| - | Xe máy (kể cả xe xích lô) | - Tối đa không quá 10.000 đồng/lượt |
| - | Ô tô các loại | - Tối đa không quá 50.000 đồng/lượt |
| b | Đối với bệnh viện tối đa không quá 70% đối với các điểm trông giữ thông thường. | |
| c | Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch. | |
| - | Xe đạp | - Tối đa không quá 10.000 đồng/lượt |
| - | Xe đạp điện | - Tối đa không quá 20.000 đồng/lượt |
| - | Xe máy (kể cả xe xích lô) | - Tối đa không quá 30.000 đồng/lượt |
| - | Ô tô các loại | - Tối đa không quá 150.000 đồng/lượt |
| 1.3 | Cả ngày và đêm | - Mức thu tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng mức thu phí ban đêm |
| 2 | Phí tháng | |
| a | Đối với các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ). | |
| - | Xe đạp | - Tối đa không quá 70.000 đồng/tháng |
| - | Xe đạp điện | - Tối đa không quá 120.000 đồng/tháng |
| - | Xe máy (kể cả xe xích lô) | - Tối đa không quá 150.000 đồng/tháng |
| - | Ô tô các loại | - Tối đa không quá 900.000 đồng/tháng |
| b | Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch. | |
| - | Xe đạp | - Tối đa không quá 150.000 đồng/tháng |
| - | Xe đạp điện | - Tối đa không quá 200.000 đồng/tháng |
| - | Xe máy (kể cả xe xích lô) | - Tối đa không quá 300.000 đồng/tháng |
| - | Ô tô các loại | - Tối đa không quá 1.500.000 đồng/tháng |