Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định nội dung cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực HĐND tỉnh, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11/7/2012 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2012./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Bộ TP, Bộ Tài chính; - TTTU, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - UBMTTQ và các đoàn thể ở tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - TTHĐND,UBND các H,TX,TP; - VP UBND tỉnh; - V1,V2,V3,V4; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Long
PHỤ LỤC 1:
DANH MỤC NỘI DUNG CÁC LĨNH VỰC HỖ TRỢ LÃI SUẤT (Kèm theo Nghị quyết số:53 /2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của HĐND Tỉnh)
| Stt | Lĩnh vực | Nội dung đầu tư được hỗ trợ lãi suất | Chi phí hỗ trợ lãi suất | Ghi chú |
||||||
| 1 | Đầu tư mới hoặc mở rộng quy mô sản xuất hàng hóa nông, lâm, ngư nghiệp | - Đầu tư phát triển sản xuất nông nghiệp theo tiêu chí thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP đã được cấp giấy chứng nhận. - Đầu tư phát triển sản xuất theo hình thức trang trại đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận trang trại. | - Chi phí đầu tư hạ tầng sản xuất. - Chi phí mua vật tư, cây, con giống, trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất. | |
| 2 | Đầu tư sản xuất các sản phẩm thuộc chương trình phát triển thương hiệu nông lâm, thủy sản tỉnh Quảng Ninh | Bao gồm 25 sản phẩm theo Phụ lục 2 | - Chi phí đầu tư hạ tầng sản xuất. - Chi phí mua vật tư, cây, con giống, trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất. - Chi phí quảng bá thương hiệu sản phẩm. | |
| 3 | Đầu tư mới hoặc mở rộng quy mô các cơ sở chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản | - Lĩnh vực các sản phẩm nông nghiệp, bao gồm: Nhà máy chế biến nông sản; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung; Các kho bảo quản nông sản sau thu hoạch. - Lĩnh vực các sản phẩm thủy sản, bao gồm: Nhà máy chế biến thủy sản; Kho bảo quản thủy sản. - Lĩnh vực Lâm nghiệp, bao gồm: Các nhà máy chế biến ván ép; Các cơ sở chế gỗ nội thất, mỹ nghệ; Các cơ sở chế biến lâm sản ngoài gỗ (song, mây, tre...). | - Chi phí đầu tư hạ tầng sản xuất. - Chi phí mua trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất. - Chi phí mua phương tiện vận chuyển thành phẩm, thu mua nguyên liệu phục vụ chế biến. | |
| 4 | Đầu tư tiêu thụ hàng hoá nông sản, thủy sản thông qua hợp đồng | Hợp đồng tiêu thụ nông sản, thủy sản hàng hoá ký giữa các doanh nghiệp với tổ chức, cá nhân sản xuất (doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ nông dân, trang trại, đại diện hộ nông dân). Hợp đồng tiêu thụ nông sản hàng hoá phải được ký với người sản xuất ngay từ đầu vụ sản xuất, đầu năm hoặc đầu chu kỳ sản xuất theo các hình thức: - Ứng trước vốn, vật tư, hỗ trợ kỹ thuật, công nghệ và mua lại hàng hoá nông sản, thủy sản; - Bán vật tư mua lại hàng hoá nông sản, thủy sản; - Trực tiếp tiêu thụ hàng hoá nông sản, thủy sản; | - Chi phí ứng trước vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất của tổ chức, cá nhân thu mua sản phẩm. - Chi phí mua phương tiện vận chuyển, thu mua nguyên liệu phục vụ chế biến. - Vốn lưu động thu mua nguyên liệu, thuê hoặc xây dựng cơ sở hạ tầng bán hàng nông sản, thủy sản. | |
| 5 | Chi phí đầu tư các hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá | - Đầu tư các cơ sở sản xuất nước đá, ngư lưới cụ. - Đầu tư phương tiện dịch vụ, bao gồm: Tầu thu mua cá, tàu chở dầu. - Đầu tư các cảng cá. | - Chi phí đầu tư hạ tầng sản xuất. - Chi phí mua trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất. | |
PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU NÔNG LÂM, THỦY SẢN (Kèm theo Nghị quyết số: 53 /2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Ninh )
| Stt | Tên sản phẩm | Địa phương /vùng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chả mực Hạ Long | TP. Hạ Long | Chỉ dẫn địa lý |
| 2 | Sá sùng Vân Đồn | H. Vân Đồn | Chỉ dẫn địa lý |
| 3 | Rượu mơ Yên Tử | TP. Uông Bí | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 4 | Miến dong Bình Liêu | H. Bình Liêu | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 5 | Rau an toàn Quảng Yên | TX. Quảng Yên | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 6 | Tu Hài Vân Đồn | H. Vân Đồn | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 7 | Mực ống Cô Tô | H. Cô Tô | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 8 | Chè Đường Hoa | H. Hải Hà | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 9 | Gạo nếp cái hoa vàng Đông Triều | H. Đông Triều | Nhãn hiệu tập thể |
| 10 | Gà Tiên Yên | H. Tiên Yên | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 11 | Na dai Đông Triều | H. Đông Triều | Nhãn hiệu tập thể |
| 12 | Vải chín sớm Phương Nam | TP. Uông Bí | Nhãn hiệu tập thể |
| 13 | Rượu Ba Kích Quảng Ninh | T. Quảng Ninh | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 14 | Ngán Quảng Ninh | T. Quảng Ninh | Chỉ dẫn địa lý |
| 15 | Nước mắm Cái Rồng | H. Vân Đồn | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 16 | Mía tím Hải Hà | H. Hải Hà | Nhãn hiệu tập thể |
| 17 | Tôm chân trắng Móng Cái | TP. Móng Cái | Nhãn hiệu tập thể |
| 18 | Nhựa thông Quảng Ninh | T.Quảng Ninh | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 19 | Cá song Quảng Ninh | T. Quảng Ninh | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 20 | Mật ong Tiên Yên | H. Tiên Yên | Nhãn hiệu tập thể |
| 21 | Hầu Bái Tử Long | Bái Tử Long | Nhãn hiệu tập thể |
| 22 | Lợn Móng Cái | TP. Móng Cái | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 23 | Quế vỏ Quảng Ninh | T. Quảng Ninh | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 24 | Rượu Bâu Bằng Cả | H. Hoành Bồ | Nhãn hiệu chứng nhận |
| 25 | Hoa Hoành Bồ | H. Hoành Bồ | Nhãn hiệu chứng nhận |