Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 13/12/2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Long
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014 TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Nghi quyết số: 116/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2014 | | GHI CHÚ |
||||||
| | | NSNN | NSĐP | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 32.491.000 | 11.886.908 | |
| I | THU NỘI ĐỊA | 13.741.000 | 11.096.986 | |
| | Trong đó: Thu để lại QL chi qua NSNN | 124.000 | 124.000 | |
| 1 | Thu từ DNNN Trung ương | 7.330.000 | 5.961.220 | |
| | - Thuế VAT | 4.006.000 | 2.804.200 | |
| | - Thuế TNDN | 510.000 | 357.000 | |
| | - Thuế TTĐB hàng nội địa | 300 | 210 | |
| | - Thuế tài nguyên | 2.799.000 | 2.799.000 | |
| | - Thuế môn bài | 810 | 810 | |
| | - Thu phạt khác từ XNQD TW | 13.890 | | |
| 2 | Thu từ DNNN địa phương | 190.000 | 138.340 | |
| | - Thuế VAT | 107.200 | 75.040 | |
| | - Thuế TNDN | 35.000 | 24.500 | |
| | - Thuế TTĐB hàng nội địa | 30.000 | 21.000 | |
| | - Thuế tài nguyên | 16.000 | 16.000 | |
| | - Thuế môn bài | 300 | 300 | |
| | - Thu phạt khác từ XNQD ĐP | 1.500 | 1.500 | |
| 3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài | 1.080.000 | 783.190 | |
| | - Thuế VAT | 573.700 | 401.590 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 371.335 | 259.935 | |
| | - Thuế TTĐB hàng nội địa | 41.000 | 28.700 | |
| | - Thuế tài nguyên | 90.000 | 90.000 | |
| | - Tiền thuê mặt đất mặt nước | 2.665 | 2.665 | |
| | - Thuế môn bài | 300 | 300 | |
| | - Thu phạt khác từ XN có vốn ĐTNN | 1.000 | | |
| 4 | Thu từ khu vực CTN & dịch vụ NQD | 1.400.000 | 1.007.336 | |
| | - Thuế VAT | 1.060.920 | 742.644 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 243.120 | 170.184 | |
| | - Thuế TTĐB hàng nội địa | 4.840 | 3.388 | |
| | - Thuế tài nguyên | 42.000 | 42.000 | |
| | - Thuế môn bài | 26.100 | 26.100 | |
| | - Thu khác ngoài quốc doanh | 23.020 | 23.020 | |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 330.000 | 330.000 | |
| 6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 36.000 | 36.000 | |
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân | 300.000 | 210.000 | |
| 8 | Thu phí và lệ phí | 1.180.000 | 1.075.000 | |
| | Tr.đó: - Phí BVMT đối với HĐKT khoáng sản | 500.000 | 500.000 | |
| 9 | Tiền sử dụng đất | 600.000 | 600.000 | |
| 10 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 126.000 | 126.000 | |
| 11 | Thuế Bảo vệ môi trường | 890.000 | 623.000 | |
| 12 | Các khoản thu tại xã | 11.000 | 11.000 | |
| 13 | Thu khác ngân sách | 143.000 | 70.900 | |
| - | Tr.đó: Thu phạt ATGT | 103.000 | 30.900 | |
| II | HẢI QUAN THU | 18.750.000 | | |
| III | THU BỔ SUNG TỪ NSTW | | 789.922 | |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014 CỦA TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Nghị quyết số: 116/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN CHI 2014 | | | |
||||||
| | NSĐP | TỈNH | HUYỆN | XÃ |
| TỔNG CHI NSĐP | 11.888.908 | 6.551.980 | 4.432.538 | 904.389 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 4155 640 | 3.705.640 | 450.000 | |
| 1. Vốn tập trung trong nước | 2.511.749 | 2.511.749 | | |
| Trong đó: Hỗ trợ lãi vay xây dựng điện lưới nông thôn | 17.560 | 17.560 | | |
| - KF đầu tư dự án điện hạ ốp các thôn bản, miền núi | 60.000 | 60.000 | | |
| - Trả tiền vay vốn KBNN | 350.000 | 350.000 | | |
| - Trả phí tiền vay vốn KBNN | 6.300 | 6.300 | | |
| - Trả tiền vay vốn Kiên cố hóa kênh mương | 82.500 | 82.500 | | |
| Chi trả lãi phát hành Trái phiếu CQĐP | 82.000 | 82.000 | | |
| - Kinh phí 20% đóng góp đầu tư hệ thống kênh mương Tiểu dự án hiện đại hóa hệ thống thủy lợi Yên Lập (QĐ 5624/QĐ- BNN-TL ngày 19/12/2003 của Bộ Nông nghiệp. | 22.500 | 22.500 | | |
| - KF hỗ trợ xây dựng nhà cho người có công | 30.000 | 30.000 | | |
| - Hoàn trả nhà đầu tư dự án xây dựng tuyến đường bao biển Lán Bè - Cột 8 | 46.028 | 46.028 | | |
| 2. Chi đầu tư từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất | 600.000 | 150.000 | 450.000 | |
| 3. Chi đầu tư XDCB bằng nguồn vốn TW bổ sung có MT | 433.000 | 433.000 | | |
| 4. Chi XDCB bằng vốn CTMT QG | 85.591 | 85.591 | | |
| 5. Chi đầu tư XDCB bằng nguồn vốn khác | 425.300 | 425.300 | | |
| - Chi đầu tư bằng nguồn phí tham quan Vịnh Hạ Long | 200.000 | 200.000 | | |
| - Chi từ nguồn thu phí BVMT đối với hoạt động KTKS | 167.300 | 167.300 | | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 58.000 | 58.000 | | |
| 6. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 100.000 | 100.000 | | |
| II. CHI BÙ LỖ CÁC DN CUNG CẤP HHDV CÔNG ÍCH | 65.000 | 65.000 | | |
| III. DƯ TRỮ TÀI CHÍNH | 1.600 | 1 600 | | |
| IV. CHI THƯỜNG XUYÊN | 7.353.109 | 2.576.430 | 3.894.248 | 882.431 |
| 1. Chi SN kiến thiết kinh tế | 1.178.796 | 371.899 | 796.483 | 10.414 |
| Trong đó: - Chi hoạt động môi trường, thị chính công cộng và cây xanh đô thị | 629.464 | 50.000 | 579.464 | |
| - Chi thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy hoạch | 40.000 | 40.000 | | |
| 2. Chi SN giáo dục - đào tạo | 2.696.208 | 556.507 | 2.137.469 | 4.232 |
| 3. SN Y tế | 665.536 | 542.342 | 123.193 | |
| 4. SN văn hoá thông tin | 98.119 | 48.227 | 38.180 | 11.712 |
| 5. SN phát thanh truyền hình | 56.067 | 30.962 | 20.390 | 4.715 |
| 6. SN thể dục thể thao | 70.674 | 64.364 | | 6.310 |
| 7. SN khoa học | 27.323 | 27.323 | | |
| 8. Chi đảm bảo xã hội | 552.902 | 330.709 | 182.789 | 39.404 |
| 9. Chi quản lý hành chính | 1.647.071 | 479.816 | 460.302 | 706.953 |
| 10. An ninh - quốc phòng | 211.251 | 84.280 | 45.048 | 81.923 |
| 11. Chi khác | 147.162 | 40.000 | 90.394 | 16.768 |
| V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 213.558 | 103.310 | 88.290 | 21.958 |
| VI. DỰ PHÒNG NGUỒN TĂNG LƯƠNG | 100.000 | 100.000 | | |
BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số: 116/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tinh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Địa phương | TỐNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN THEO PHÂN CẤP | THU NS HUYÊN ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện | | |
|||||||||
| | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu |
| | Tổng cộng | 5.151.580 | 2.621.936 | 5.334.23 | 2.734.775 | 2.659.475 | 75.300 |
| 1 | Thành phố Hạ Long | 1.389.380 | 601.309 | 641.609 | 40.300 | | 40.300 |
| 2 | Thị xã Cẩm Phả | 933.870 | 713.546 | 691.758 | | | |
| | Tr.đó: Giảm thu, nộp NS tỉnh do điều chinh nhiệm vụ chi | | 21.788 | | | | |
| 3 | Thị xã Uông Bí | 1.716.000 | 371.002 | 406.002 | 35.000 | | 35.000 |
| 4 | Thành phố Móng Cái | 472.000 | 406.295 | 406.295 | | | |
| | Tr.đó: Giảm thu, nộp NS tỉnh do điều chỉnh nhiệm vụ chi | | 7.376 | | | | |
| 5 | Huyện Đông Triều | 226.000 | 192.555 | 608.726 | 416.171 | 416.171 | |
| 6 | Thị xã Quảng Yên | 94.100 | 76.085 | 503.061 | 426.976 | 426.976 | |
| 7 | Huyện Hoành Bồ | 111.000 | 91.451 | 269.199 | 177.748 | 177.748 | |
| 8 | Huyện Vân Đồn | 45.900 | 34.657 | 302.160 | 267.503 | 267.503 | |
| 9 | Huyện Tiên Yên | 40.100 | 28.782 | 333.289 | 304.507 | 304.507 | |
| 10 | Huyện Hài Hà | 57.500 | 50.047 | 306.630 | 256.583 | 256.583 | |
| 11 | Huyện Đầm Hà | 21.500 | 18.384 | 236.689 | 218.305 | 218.305 | |
| 12 | Huyện Bình Liêu | 29.530 | 26.027 | 275.448 | 249.421 | 249.421 | |
| 13 | Huyện Ba Chẽ | 8.900 | 7.084 | 236.544 | 229.460 | 229.460 | |
| 14 | Huyện Cô Tô | 5.800 | 4.712 | 117.513 | 112.801 | 112.801 | |