Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 31/5/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Long
PHỤ LỤC I:
MỨC THU PHÍ BVMT ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT THẢI RA TỪ CÁC CÁ NHÂN CƯ TRÚ, HỘ GIA ĐÌNH TỰ KHAI THÁC NƯỚC SỬ DỤNG Ở ĐỊA BÀN ĐÃ CÓ HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC SẠCH SINH HOẠT (Kèm theo Nghị quyết số: 149/2014/NQ-HĐND ngày 31/5/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Địa phương | Đơn vị tính | Mức thu phí |
|||||
| 1 | Thành phố Hạ Long | đồng/người/năm | 25.000 |
| 2 | Thành phố Cẩm Phả | đồng/người/năm | 23.000 |
| 3 | Thành phố Móng Cái | đồng/người/năm | 14.000 |
| 4 | Thành phố Uông Bí | đồng/người/năm | 12.000 |
| 5 | Huyện Vân Đồn | đồng/người/năm | 14.000 |
| 6 | Huyện Hoành Bồ | đồng/người/năm | 13.000 |
| 7 | Thị xã Quảng Yên; Huyện Hải Hà, Tiên Yên, Đầm Hà | đồng/người/năm | 11.000 |
| 8 | Huyện Ba Chẽ, Đông Triều, Bình Liêu, Cô Tô | đồng/người/năm | 10.000 |
PHỤ LỤC II:
MỨC THU PHÍ BVMT ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT THẢI RA TỪ CÁC TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TỰ KHAI THÁC NƯỚC SỬ DỤNG (Kèm theo Nghị quyết số: 149/2014/NQ-HĐND ngày 31/5/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Địa phương | Đơn vị tính | Địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả | Địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại |
||||||
| 1 | Cơ quan nhà nước | đồng/cơ sở/tháng | 65.000 | 30.000 |
| 2 | Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) | đồng/cơ sở/tháng | 270.000 | 120.000 |
| 3 | Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến | đồng/cơ sở/tháng | 220.000 | 100.000 |
| 4 | Cơ sở: rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy | đồng/cơ sở/tháng | 130.000 | 60.000 |
| 5 | Bệnh viện, phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác. | | | |
| 5.1 | Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ. | | | |
| - | Dưới 10 phòng | đồng/cơ sở/tháng | 60.000 | 25.000 |
| - | Từ 10 đến dưới 20 phòng | đồng/cơ sở/tháng | 100.000 | 45.000 |
| - | Từ 20 đến dưới 30 phòng | đồng/cơ sở/tháng | 210.000 | 95.000 |
| - | Từ 30 đến dưới 40 phòng | đồng/cơ sở/tháng | 310.000 | 140.000 |
| - | Từ 40 đến dưới 50 phòng | đồng/cơ sở/tháng | 520.000 | 240.000 |
| - | Trên 50 phòng | đồng/cơ sở/tháng | 840.000 | 385.000 |
| 5.2 | Cơ sở nhà hàng, cửa hàng, quán thuộc lĩnh vực kinh doanh ăn uống. | | | |
| - | Kinh doanh dưới 5 bàn ăn (01 bàn cho 06 người) | đồng/cơ sở/tháng | 20.000 | 9.000 |
| - | Kinh doanh từ 5 đến dưới 10 bàn ăn | đồng/cơ sở/tháng | 60.000 | 25.000 |
| - | Kinh doanh trên 10 bàn ăn | đồng/cơ sở/tháng | 100.000 | 45.000 |
| 5.3 | Bệnh viện, phòng khám chữa bệnh, cơ sở đào tạo, nghiên cứu. | | | |
| - | Bệnh viện, cơ sở y tế | | | |
| + | Dưới 100 giường bệnh | đồng/cơ sở/tháng | 600.000 | 25.000 |
| + | Từ 100 đến dưới 250 giường bệnh | đồng/cơ sở/tháng | 1.000.000 | 45.000 |
| + | Từ 250 đến dưới 700 giường bệnh | đồng/cơ sở/tháng | 2.800.000 | 120.000 |
| + | Trên 700 giường bệnh | đồng/cơ sở/tháng | 4.180.000 | 180.000 |
| - | Cơ sở đào tạo, nghiên cứu | đồng/cơ sở/tháng | 70.000 | 30.000 |
| - | Phòng khám chữa bệnh | đồng/cơ sở/tháng | 25.000 | 10.000 |
| 5.4 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ khác | đồng/cơ sở/tháng | 40.000 | 15.000 |
| 6 | Các tổ chức, cá nhân khác | đồng/cơ sở/tháng | 40.000 | 15.000 |