Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, hàng năm có báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi về mức thu các loại khoáng sản nhưng vẫn trong khung giới hạn của Bộ Tài chính thì UBND tỉnh xin ý kiến thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; nếu có sự thay đổi do quy định của pháp luật thì UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và bãi bỏ Khoản 7, Điều 1 Nghị quyết 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của HĐND tỉnh Đồng Nai khóa VII về việc thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN và các đoàn thể; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án Nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh (để đăng công báo); - Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN; Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| A | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 60.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 225.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 225.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 225.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 225.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 40.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 47.500 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 225.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| B | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) | m 3 | 60.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 75.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 60.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 2.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) | Tấn | 2.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 6.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.500 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 2.500 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 6.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 1.500 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 25.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 25.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.500 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000 |
| 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 8.000 |
| 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 8.000 |
| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 8.000 |
| 25 | Than khác | Tấn | 8.000 |
| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |