Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Phú Yên; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH PHÚ YÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Phú Yên.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”, “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã”.
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH PHÚ YÊN
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện |
|||
| 1 | Thành phố Tuy Hòa |
| 2 | Thị xã Sông Cầu |
| 3 | Huyện Đông Hòa |
| 4 | Huyện Đồng Xuân |
| 5 | Huyện Phú Hòa |
| 6 | Huyện Sơn Hòa |
| 7 | Huyện Sông Hinh |
| 8 | Huyện Tây Hòa |
| 9 | Huyện Tuy An |
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình |
||||||||||||
| | | | | Tọa độ trung tâm | | Tọa độ điểm đầu | | Tọa độ điểm cuối | | |
| | | | | Vĩ độ (Độ, phút, giây) | Kinh độ (Độ, phút, giây) | Vĩ độ (Độ, phút, giây) | Kinh độ (Độ, phút, giây) | Vĩ độ (Độ, phút, giây) | Kinh độ (Độ, phút, giây) | |
| Khu phố 1 | DC | P. 1 | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 57" | 109° 18' 02" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 2 | DC | P. 1 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 02" | 109° 17' 49" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 3 | DC | P. 1 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 06" | 109° 18' 03" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 4 | DC | P. 1 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 09" | 109° 17' 53" | | | | | D-49-63-D-c |
| Sông Bơ | TV | P. 1 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | 13° 04' 46" | 109° 17' 53" | D-49-63-D-c |
| Sông Chùa | TV | P. 1 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 46" | 109° 17' 53" | 13° 05' 06" | 109° 18' 48" | D-49-63-D-c |
| đường Nguyễn Công Trứ | KX | P. 1 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 10" | 109° 18' 02" | 13° 05' 26" | 109° 19' 00" | D-49-63-D-c |
| đường Nguyễn Tất Thành | KX | P. 1 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| Núi Nhạn | SV | P. 1 | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 58" | 109° 17' 58" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu Sông Chùa | KX | P. 1 | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 45" | 109° 17' 54" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu Trần Hưng Đạo | KX | P. 1 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 04" | 109° 17' 43" | | | | | D-49-63-D-c |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | P. 1 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 04" | 109° 17' 43" | 13° 05' 34" | 109° 19' 27" | D-49-63-D-c |
| Khu phố 1 | DC | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 18" | 109° 17' 51" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 2 | DC | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 20" | 109° 17' 36" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 3 | DC | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 27" | 109° 17' 33" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 4 | DC | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 33" | 109° 17' 43" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 5 | DC | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 26" | 109° 17' 46" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 6 | DC | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 31" | 109° 17' 53" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Bầu Đăng | TV | P. 2 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 43" | 109° 15' 07" | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | D-49-63-D-c |
| Sông Bơ | TV | P. 2 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | 13° 04' 46" | 109° 17' 53" | D-49-63-D-c |
| nhà thờ Công Giáo | KX | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 17" | 109° 17' 48" | | | | | D-49-63-D-c |
| đường Nguyễn Huệ | KX | P. 2 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 22" | 109° 17' 45" | 13° 05' 54" | 109° 19' 09" | D-49-63-D-c |
| đường Nguyễn Tất Thành | KX | P. 2 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| nhà hát nhân dân Thành phố Tuy Hòa | KX | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 15" | 109° 17' 49" | | | | | D-49-63-D-c |
| nhà thờ Tin Lành | KX | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 26" | 109° 17' 54" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu Trần Hưng Đạo | KX | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 04" | 109° 17' 43" | | | | | D-49-63-D-c |
| ga Tuy Hòa | KX | P. 2 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 22" | 109° 17' 42" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Bảo Tịnh | K.X | P. 3 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 21" | 109° 17' 56" | | | | | D-49-63-D-c |
| Sông Chùa | TV | P. 3 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 46" | 109° 17' 53" | 13° 05' 06" | 109° 18' 48" | D-49-63-D-c |
| khu phố Lê Lợi | DC | P. 3 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 24" | 109° 18' 00" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Lê Thánh Tôn | DC | P. 3 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 17" | 109° 18' 02" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Long Quang | KX | P. 3 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 07" | 109° 18' 15" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Công Trứ | KX | P. 3 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 10" | 109° 18' 02" | 13° 05' 26" | 109° 19' 00" | D-49-63-D-c |
| Khu phố Nguyễn Công Trứ | DC | P. 3 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 7" | 109° 18' 11" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Huệ | KX | P. 3 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 22" | 109° 17' 45" | 13° 05' 54" | 109° 19' 09" | D-49-63-D-c |
| đư ờ ng Tr ầ n Hưng Đ ạo | KX | P. 3 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 04" | 109° 17' 43" | 13° 05' 34" | 109° 19' 27" | D-49-63-D-c |
| Khu phố Tr ầ n H ư ng Đ ạo | DC | P. 3 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 16" | 109° 18' 10" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 1 | DC | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 22" | 109° 18' 25" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 2 | DC | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 21" | 109° 18' 32" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 3 | DC | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 12" | 109° 18' 22" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 4 | DC | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 14" | 109° 18' 30" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 5 | DC | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 17" | 109° 18' 39" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 6 | DC | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 11" | 109° 18' 37" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Bình Quang | KX | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 10" | 109° 18' 29" | | | | | D-49-63-D-c |
| Sông Chùa | TV | P. 4 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 46" | 109° 17' 53" | 13° 05' 06" | 109° 18' 48" | D-49-63-D-c |
| siêu thị Coop Mart | KX | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 22" | 109° 18' 28" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Công Trứ | KX | P. 4 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 10" | 109° 18' 02" | 13° 05' 26" | 109° 19' 00" | D-49-63-D-c |
| chợ trung tâm Thành phố Tuy Hòa | KX | P. 4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 17" | 109° 18' 24" | | | | | D-49-63-D-c |
| thánh thấ t cao đài Thành ph ố Tuy Hòa | KX | P.4 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 20" | 109° 18' 13" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờ ng Trần Hưng Đ ạo | KX | P. 4 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 04" | 109° 17' 43" | 13° 05' 34" | 109° 19' 27" | D-49-63-D-c |
| k hu phố Chu Văn An | DC | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 26" | 109° 18' 35" | | | | | D-49-63-D-c |
| đ ại lộ Hùng Vương | KX | P. 5 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 01" | 109° 19' 43" | 13° 08' 44" | 109° 16' 49" | D-49-63-D-c |
| khu phố Lê Lợi | DC | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 28" | 109° 18' 08" | | | | | D-49-63-D-c |
| k hu phố Lương Văn Chánh | DC | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 28" | 109° 18' 23" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Ngô Quyền | DC | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 28" | 109° 18' 15" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Huệ | KX | P. 5 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 22" | 109° 17' 45" | 13° 05' 54" | 109° 19' 09" | D-49-63-D-c |
| khu phố Nguyễn Huệ | DC | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 37" | 109° 18' 17" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Nguyễn Thái Học | DC | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 40" | 109° 18' 03" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Rạch Bầu Hạ | TV | P. 5 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 42" | 109° 18' 38" | 13° 05' 26" | 109° 19' 14" | D-49-63-D-c |
| bảo tàng tỉnh Phú Yên | KX | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 45" | 109° 18' 02" | | | | | D-49-63-D-c |
| sân vậ n đ ộng tỉnh Phú Yên | KX | P. 5 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 35" | 109° 18' 32" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Trần Phú | KX | P. 5 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 38" | 109° 17' 46" | 13° 06' 23" | 109° 18' 47" | D-49-63-D-c |
| khu phố B ạ ch Đ ằng | DC | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 31" | 109° 19' 22" | | | | | D-49-63-D-c |
| cử a Đà Di ễn | TV | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 19" | 109° 19' 42" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Đà R ằng | XV | P. 6 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-D-c |
| đư ờ ng Đ ộ c L ậ p | KX | P. 6 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 04" | 109° 17' 38" | 13° 05' 33" | 109° 19' 23" | D-49-63-D-c |
| cầ u Hùng Vương | KX | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 52" | 109° 19' 02" | | | | | D-49-63-D-c |
| đ ại l ộ Hùng Vương | KX | P. 6 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 01" | 109° 19' 43" | 13° 08' 44" | 109° 16' 49" | D-49-63-D-c |
| khu phố Hùng Vương | DC | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 28" | 109° 18' 55" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Lê Duẩn | DC | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 38 | 109° 19' 17" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Công Trứ | KX | P. 6 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 10" | 109° 18' 02" | 13° 05' 26" | 109° 19' 00" | D-49-63-D-c |
| khu phố Nguyễn Công Trứ | DC | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 15" | 109° 18' 49" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Rạch Bầu Hạ | TV | P. 6 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 42" | 109° 18' 38" | 13° 05' 26" | 109° 19' 14" | D-49-63-D-c |
| Bệnh viện Sản-Nhi | KX | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 28" | 109° 19' 01" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Trầ n Hưng Đ ạo | KX | P. 6 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 04" | 109° 17' 43" | 13° 05' 34" | 109° 19' 27" | D-49-63-D-c |
| khu phố Trầ n Hưng Đ ạo | DC | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 21" | 109° 18' 58" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu Vạn Kiếp | KX | P. 6 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 29" | 109° 19' 10" | | | | | D-49-63-D-c |
| quả ng trư ờng 1-4 | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 56" | 109° 19' 02" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Bà Triệu | DC | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 37" | 109° 18' 46" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờ ng Đ ộc Lâp | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 04" | 109° 17' 38" | 13° 05' 33" | 109° 19' 23" | D-49-63-D-c |
| đ ạ i l ộ Hùng Vương | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 01" | 109° 19' 43" | 13° 08' 44" | 109° 16' 49" | D-49-63-D-c |
| đư ờng Lê Duẩn | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 09" | 109° 17' 29" | 13° 05' 31" | 109° 19' 16" | D-49-63-D-c |
| khu phố Lê Duẩn | DC | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 7" | 109° 18' 45" | | | | | D-49-63-D-c |
| Học viện Ngân Hàng | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 51" | 109° 18' 55" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Nguyễ n Đ ình Chiểu | DC | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 52" | 109° 18' 52" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Nguyễn Du | DC | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 45" | 109° 18' 50" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Huệ | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 22" | 109° 17' 45" | 13° 05' 54" | 109° 19' 09" | D-49-63-D-c |
| Trư ờ ng Đ ại học Phú Yên | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 23" | 109° 18' 24" | | | | | D-49-63-D-c |
| ch ợ Phư ờng 7 | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 12" | 109° 18' 36" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Rạch Bầu Hạ | TV | P. 7 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 42" | 109° 18' 38" | 13° 05' 26" | 109° 19' 14" | D-49-63-D-c |
| Liên đoàn lao đ ộng tỉnh Phú Yên | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 50" | 109° 19' 08" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Trần Phú | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 38" | 109° 17' 46" | 13° 06' 23" | 109° 18' 47" | D-49-63-D-c |
| khu phố Trần Phú | DC | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 06" | 109° 18' 31" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờ ng Trư ờng Chinh | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 06' 12" | 109° 18' 33" | 13° 05' 48" | 109° 18' 51" | D-49-63-D-c |
| khu phố Trư ờng Chinh | DC | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 54" | 109° 18' 39" | | | | | D-49-63-D-c |
| Trư ờ ng Đ ại học Xây dựng Miền Trung | KX | P. 7 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 43" | 109° 18' 57" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 1 Nguyễn Trung Trực | DC | P. 8 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 41" | 109° 17' 28" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố 2 Nguyễn Trung Trực | DC | P. 8 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 54" | 109° 17' 18" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Bầ u Đăng | TV | P. 8 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 43" | 109° 15' 07" | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | D-49-63-D-c |
| Trung tâm Da Liễu tỉnh Phú Yên | KX | P. 8 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 32" | 109° 17' 26" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Lê Thành Phương | DC | P. 8 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 56" | 109° 17' 28" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Lý Tự Trọng | DC | P. 8 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 51" | 109° 17' 35" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Tất Thành | KX | P. 8 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| đư ờng Trần Phú | KX | P. 8 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 38" | 109° 17' 46" | 13° 06' 23" | 109° 18' 47" | D-49-63-D-c |
| khu phố Trần Phú | DC | P. 8 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 42" | 109° 17' 35" | | | | | D-49-63-D-c |
| tuyến tránh Quốc lộ 1 | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| sông Bầ u Đăng | TV | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 43" | 109° 15' 07" | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | D-49-63-D-c |
| núi Chóp Chài | SV | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 50" | 109° 16' 16" | | | | | D-49-63-D-c |
| Trư ờ ng Cao đ ẳng Công nghiệp Tuy Hòa | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 45" | 109° 18' 10" | | | | | D-49-63-D-c |
| Bệnh việ n Đa khoa Phú Yên | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 37" | 109° 17' 51" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờ ng Đ ộc Lập | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 04" | 109° 17' 38" | 13° 05' 33" | 109° 19' 23" | D-49-63-D-c |
| tư ợ ng Đ ức Mẹ | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 46" | 109° 16' 48" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Hồ Sơn | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 49" | 109° 18' 28" | | | | | D-49-63-D-c |
| đ ại lộ Hùng Vương | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 01" | 109° 19' 43" | 13° 08' 44" | 109° 16' 49" | D-49-63-D-c |
| chùa Khánh Sơn | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 32" | 109° 16' 31" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Lê Duẩn | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 09" | 109° 17' 29" | 13° 05' 31" | 109° 19' 16" | D-49-63-D-c |
| khu phố Liên Trì | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 41" | 109° 17' 05" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Hữu Thọ | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 06' 31" | 109° 17' 33" | 13° 07' 01" | 109° 18' 18" | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Tất Thành | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| khu phố Ninh Tịnh 1 | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 10" | 109° 18' 11" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Ninh Tịnh 2 | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 21" | 109° 17' 54" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Ninh Tịnh 3 | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 32 | 109° 17' 31" | | | | | D-49-63-D-c |
| Trư ờ ng Đ ại học Phú Yên | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 26" | 109° 18' 26" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phư ớc Hậu 1 | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 31" | 109° 16' 59" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phư ớc Hậu 2 | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 20" | 109° 17' 04" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phư ớc Hậu 3 | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 11" | 109° 17' 3" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu Số 4 | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 55" | 109° 15' 57" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Thanh Đ ức | DC | P. 9 | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 24" | 109° 16' 16" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Trần Phú | KX | P. 9 | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 38" | 109° 17' 46" | 13° 06' 23" | 109° 18' 47" | D-49-63-D-c |
| Khu phố 5 | DC | P. Phú Đông | TP. Tuy Hòa | 13° 03' 38" | 109° 19' 16" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 6 | DC | P. Phú Đông | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 00" | 109° 19' 47" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Đà R ằng | TV | P. Phú Đông | TP. Tuy Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-D-c |
| cầ u Hùng Vương | KX | P. Phú Đông | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 52" | 109° 19' 02" | | | | | D-49-63-D-c |
| đ ạ i l ộ Hùng Vương | KX | P. Phú Đông | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 01" | 109° 19' 43" | 13° 08' 44" | 109° 16' 49" | D-49-63-D-c |
| Trư ờng Quân sự tỉnh Phú Yên | KX | P. Phú Đông | TP. Tuy Hòa | 13° 03' 55" | 109° 19' 38" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 1 | DC | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | 13° 02' 55" | 109° 18' 25" | | | | | D-49-63-D-c |
| tuyến tránh Quốc lộ 1 | KX | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| Khu phố 2 | DC | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | 13° 03' 40" | 109° 18' 35" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng tỉnh 645 | KX | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | | | 13° 02' 34" | 109° 18' 32" | 12° 59' 51" | 109° 15' 04" | D-49-63-D-c |
| cầ u Đà R ằ ng | KX | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 18" | 109° 18' 22" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Đà R ằng | TV | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễn Tất Thành | KX | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| đư ờng Nguyễ n Văn Linh | KX | P. Phú Lâm | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 03" | 109° 18' 36" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| Kh u ph ố 3 | DC | P. Phú Thạnh | TP. Tuy Hòa | 13° 03' 15" | 109° 19' 15" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 4 | DC | P. Phú Thạnh | TP. Tuy Hòa | 13° 02' 46" | 109° 19' 30" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Bầu Bèo | TV | P. Phú Thạnh | TP. Tuy Hòa | | | 13° 01' 08" | 109° 19' 10" | 12° 58' 52" | 109° 21' 30" | D-49-63-D-c |
| ga Đông Tác | KX | P. Phú Thanh | TP. Tuy Hòa | 13° 03' 23" | 109° 19' 13" | | | | | D-49-63-D-c |
| đ ư ờ ng Nguyễn Tất Thành | KX | P. Phú Thạnh | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c |
| Cảng Hàng không Tuy Hòa | KX | P. Phú Thạnh | TP. Tuy Hòa | 13° 02' 52" | 109° 20' 04" | | | | | D-49-63-D-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 9" | D-49-63-D-c |
| Công ty cổ phầ n Đ ầ u tư và Xây d ựng 1-5 | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 06" | 109° 16' 30" | | | | | D-49-63-D-a |
| đ ộng Hố Trâu | SV | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 09' 18" | 109° 12' 43" | | | | | D-49-63-C-b |
| Suối Cái | TV | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | | | 13° 10' 59" | 109° 12' 50" | 13° 07' 58" | 109° 15' 25" | D-49-63-D-c |
| thôn Chính Nghĩa | DC | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 09' 07" | 109° 16' 54" | | | | | D-49-63-D-a |
| Bệnh việ n Đi ề u dư ỡng phục hồi chứ c năng Phú Yên | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 22" | 109° 17' 30" | | | | | D-49-63-D-a |
| cầ u Đ ồng Nai | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 37" | 109° 17' 22" | | | | | D-49-63-D-a |
| đ ồi Gò Đá | SV | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 35" | 109° 16' 24" | | | | | D-49-63-D-a |
| Trung tâm huấn luyện bồi | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 53" | 109° 16' 55" | | | | | D-49-63-D-a |
| đ ại lộ Hùng Vương | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 01" | 109° 19' 43" | 13° 08' 44" | 109° 16' 49" | D-49-63-D-a; D-49-63-D-c |
| hòn Lao Dứa | SV | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 7" | 109° 19' 12" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Long Th ủy | DC | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 09' 59" | 109° 17' 15" | | | | | D-49-63-D-a |
| tịnh xá Ngọc Bửu | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 53" | 109° 16' 55" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Liên | DC | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 09' 36" | 109° 15' 21" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Lương | DC | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 09' 05" | 109° 14' 47" | | | | | D-49-63-C-b |
| chùa Phư ớc Quang | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 59" | 109° 16' 31" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu du lịch sinh thái Sao Việt | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 35" | 109° 16' 53" | | | | | D-49-63-D-a |
| Hòn Than | SV | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 22" | 109° 19' 6" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Xuân Dục | DC | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 18" | 109° 17' 13" | | | | | D-49-63-D-a |
| chùa Xuân Vân | KX | xã An Phú | TP. Tuy Hòa | 13° 10' 10" | 109° 17' 10" | | | | | D-49-63-D-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 9" | D-49-63-D-a; D-49-63-D-c |
| tuyến tránh Quốc lộ 1 | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c; D-49-63- |
| Khu công nghiệp An Phú | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 05" | 109° 17' 01" | | | | | D-49-63-D-a |
| chùa Bảo Lâm | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 05" | 109° 16' 42" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| cầu Cai Tiên | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 47" | 109° 15' 27" | | | | | D-49-63-D-a |
| núi Chóp Chài | SV | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 50" | 109° 16' 16" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờ ng Đ ộc Lập | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 04" | 109° 17' 38" | 13° 05' 33" | 109° 19' 23" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| đ ồi Gò Đá | SV | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 35" | 109° 16' 24" | | | | | D-49-63-D-a |
| chùa Hòa S ơn | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 39" | 109° 16' 34" | | | | | D-49-63-D-a |
| đại lộ Hùng Vương | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 01" | 109° 19' 43" | 13° 08' 44" | 109° 16' 49" | D-49-63-D-a; D-49-63-D-c |
| chùa Kim Quang | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 09' 10" | 109° 15' 32" | | | | | D-49-63-D-a |
| đư ờng Lê Duẩn | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 09" | 109° 17' 29" | 13° 05' 31" | 109° 19' 16" | D-49-63-D-a; D-49-63-D-c |
| thôn Liên Trì 1 | DC | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 14" | 109° 16' 46" | | | | | D-49-63-D-a; D-49-63-D-c |
| thôn Liên Trì 2 | DC | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 01" | 109° 17' 19" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng Mậu Thân | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 06' 50" | 109° 16' 16" | 13° 05' 39" | 109° 18' 30" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| tịnh xá Ngọc Quý | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 21" | 109° 16' 40" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| đư ờng Nguyễn Tất Thành | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c; D -49-63-D-d |
| thôn Phú Vang | DC | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 51" | 109° 16' 29" | | | | | D-49-63-D-a |
| cầu Số 2 | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 57" | 109° 16' 24" | | | | | D-49-63-D-a |
| nghĩa trang Thành phố | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 59" | 109° 16' 45" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Th ượ ng Phú | DC | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 53" | 109° 15' 59" | | | | | D-49-63-D-a |
| Trư ờ ng Đ ại học Xây dựng Miền Trung ( cơ s ở 2) | KX | xã Bình Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 26" | 109° 17' 18" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| kênh chính Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | | | 13° 00' 16" | 109° 07' 28" | 13° 05' 20" | 109° 17' 23" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| sông Bầ u Đăng | TV | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 43" | 109° 15' 07" | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| Sông Bơ | TV | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | 13° 04' 46" | 109° 17' 53" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| Sông Chùa | TV | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 46" | 109° 17' 53" | 13° 05' 06" | 109° 18' 48" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| cầ u Đà R ằng | KX | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 18" | 109° 18' 22" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| sông Đà R ằ ng | TV | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| thôn Ngọc Lãng | DC | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 52" | 109° 18' 20" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| thôn Ngọ c Phư ớc 1 | DC | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 40" | 109° 17' 41" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| thôn Ngọ c Phư ớc 2 | DC | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 30" | 109° 17' 56" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| đư ờng Nguyễn Tất Thành | KX | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| cầu Ông Chừ | KX | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 49" | 109° 17' 47" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| cầu Sông Chùa | KX | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | 13° 04' 45" | 109° 17' 54" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| cầu Trầ n Hưng Đ ạo | KX | xã Bình Ngọc | TP. Tuy Hòa | 13° 05' 04" | 109° 17' 43" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| tuyến tránh Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 08' 05" | 109° 16' 30" | 13° 02' 13" | 109° 18' 41" | D-49-63-D-a; D-49-63-C-d |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 07' 35" | 109° 13' 39" | 13° 06' 28" | 109° 14' 32" | D-49-63-C-b; D-49-63-C-d |
| cầu Cai Tiên | KX | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 47" | 109° 15' 27" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Cẩm Tú | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 04" | 109° 13' 05" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Chóp Chài | SV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 50" | 109° 16' 16" | | | | | D-49-63-D-c |
| suố i Đá Bàn | TV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 09' 26" | 109° 10' 57" | 13° 07' 35" | 109° 13' 39" | D-49-63-C-b |
| đ ộng Hố Trâu | SV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 09' 23" | 109° 13' 38" | | | | | D-49-63-C-b |
| cầ u Minh Đ ức | KX | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 22" | 109° 15' 57" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| kênh tiêu Minh Đ ức | TV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 04' 23" | 109° 15' 42" | 13° 05' 35" | 109° 15' 52" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-a |
| thôn Minh Đ ức | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 34" | 109° 15' 55" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Minh Sơn | KX | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 48" | 109° 15' 52" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh N1 B ắ c Đ ồ ng Cam | TV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 05' 43" | 109° 13' 58" | 13° 07' 42" | 109° 15' 36" | D-49-63-C-d |
| kênh N3 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 07' 45" | 109° 15' 36" | 13° 01' 47" | 109° 13' 19" | D-49-63-D-a; D-49-63-D-c, D-49-63-C- d |
| thôn Ngọc Phong | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 01" | 109° 15' 48" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| thôn Quan Quang | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 35" | 109° 14' 50" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầu dẫn Số 3 | KX | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 48" | 109° 15' 38" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| thôn Sơn Th ọ | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 56" | 109° 14' 08" | | | | | D-49-63-C-d |
| bãi rác Thành phố | KX | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 14" | 109° 14' 20" | | | | | D-49-63-C-b |
| nghĩa trang Thành phố | KX | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 08' 10" | 109° 14' 51" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Thọ Vức | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 07' 12" | 109° 14' 41" | | | | | D-49-63-C-d |
| Suối Tre | TV | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | | | 13° 10' 02" | 109° 10' 48" | 13° 08' 10" | 109° 12' 39" | D-49-63-D-c |
| thôn Tư ờng Quang | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 36" | 109° 15' 13" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| thôn Xuân Hoà | DC | xã Hòa Kiến | TP. Tuy Hòa | 13° 06' 23" | 109° 14' 47" | | | | | D-49-63-C-d |
| Quốc lộ 1 | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | | | 13° 44' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-b; D-49-63-A-d |
| chùa An Thạnh | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 14" | 109° 14' 21" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố An Thạnh | DC | P. Xuân Đà i | TX. Sông Cầu | 13° 23' 15" | 109° 14' 25" | | | | | D-49-63-A-b |
| Lăng Bà | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 24' 56" | 109° 12' 53" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Bình Thạnh | DC | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 22' 09" | 109° 14' 36" | | | | | D-49-63-A-d |
| Sông Cái | TV | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| Núi Cấm | SV | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 24' 26" | 109° 13' 18" | | | | | D-49-63-A-b |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn Nuôi trồng th ủy s ả n Đài Loan - Vi ệt Nam | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 32" | 109° 13' 51" | | | | | D-49-63-A-b |
| m ộ Đào Trí | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 14" | 109° 13' 41" | | | | | D-49-63-A-b |
| đèo Gành Đ ỏ | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 17" | 109° 14' 10" | | | | | D-49-63-A-b |
| Cầu Huyện | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 25' 16" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Khoan Hậu | DC | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 25' 00" | 109° 12' 45" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Lò Vôi | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 56" | 109° 12' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| sông Nhân Mỹ | TV | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | | | 13° 19' 51" | 109° 11' 51" | 13° 21' 45" | 109° 14' 09" | D-49-63-A-d |
| miếu Ông Cọp | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 22' 10" | 109° 14' 25" | | | | | D-49-63-A-d |
| cù lao Ông Xá | SV | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 53" | 109° 14' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Phú Vĩnh | DC | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 53" | 109° 13' 09" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Phư ớc Hậu | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 24' 55" | 109° 13' 06" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Phư ớc Hậu | DC | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 24' 53" | 109° 13' 12" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Phư ớ c Sơn T ự | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 24' 03" | 109° 13' 14" | | | | | D-49-63-A-b |
| cầ u Phương Lưu | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 24' 18" | 109° 12' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Phương Lưu Đông | DC | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 24' 16" | 109° 12' 56" | | | | | D-49-63-A-b |
| Suối Song | TV | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | | | 13° 25' 51" | 109° 11' 10" | 13° 24' 58" | 109° 13' 05" | D-49-63-A-b |
| chùa Tân Thạnh | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 32" | 109° 12' 54" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Tân Thạnh | DC | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 19" | 109° 13' 24" | | | | | D-49-63-A-b |
| lăng Tân Th ạ nh | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 18" | 109° 13' 33" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Thiện Hoa | KX | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 43" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Triề u Sơn Đông | DC | P. Xuân Đài | TX. Sông Cầu | 13° 23' 31" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-63-A-d |
| đư ờng tránh Quốc lộ 1 | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 52" | 109° 13' 25" | 13° 25' 34" | 109° 12' 49" | D-49-63-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 509° 23' 09" | D-49-63-A-b |
| đ ậ p Đá V ải | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 44" | 109° 12' 00" | | | | | D-49-63-A-b |
| hành cung Long Bình | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 39" | 109° 12' 43" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Long Bình | DC | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 39" | 109° 12' 38" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Long Bình Đông | DC | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 11" | 109° 12' 48" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Long Hải | DC | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 22" | 109° 13' 17" | | | | | D-19-63-A-b |
| khu phố Long Hải Nam | DC | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 11" | 109° 13' 06" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Long Phư ớ c Đông | DC | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 08" | 109° 12' 28" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Long Quang | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 26' 54" | 109° 12' 27" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Ông Đ ịnh | SV | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 28' 27" | 109° 13' 04" | | | | | D-49-63-A-b |
| đư ờng Phạ m Văn Đ ồng | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 51" | 109° 13' 25" | 13° 26' 36" | 109° 12' 53" | D-49-63-A-b |
| cầu Tam Giang | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 26' 56" | 109° 12' 52" | | | | | D-49-63-A-b |
| sông Tam Giang | TV | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 44" | 109° 12' 00" | 13° 26' 51" | 109° 13' 23" | D-49-63-A-b |
| cầu Tam Giang 2 | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 27" | 109° 12' 20" | | | | | D-49-63-A-b |
| cầu Thị Thạc | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 28" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A-b |
| nhà thờ Thiên chúa giáo | KX | P. Xuân Phú | TX. Sông Cầu | 13° 27' 18" | 109° 13' 06" | | | | | D-49-63-A-b |
| đư ờng tránh Quốc lộ 1 | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 52" | 109° 13' 25" | 13° 25' 34" | 109° 12' 49" | D-49-63-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-b |
| lăng Bà M ỹ Thành | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 14" | 109° 13' 09" | | | | | D-49-63-A-b |
| lăng Bà Vạ n Phư ớc | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 26' 21" | 109° 13' 24" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Chánh Bắc | DC | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 31" | 109° 12' 50" | | | | | D-49-63-A-b |
| Hòn Còng | SV | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 11" | 109° 13' 37" | | | | | D-49-63-A-b |
| bế n cá Dân Phư ớc | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 26' 27" | 109° 13' 22" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Dân Phư ớc | DC | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 26' 39" | 109° 13' 06" | | | | | D-49-63-A-b |
| Cầu Huyện | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 16" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-63-A-b |
| hòn Mù U | SV | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 50" | 109° 13' 59" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Mỹ Sơn | DC | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 32" | 109° 13' 21" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Mỹ Thành | DC | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 18" | 109° 13' 18" | | | | | D-49-63-A-b |
| Khu du lịch Nhất Tự Sơn | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 25' 19" | 109° 13' 28" | | | | | D-49-63-A-b |
| đư ờng Phạ m Văn Đ ồ ng | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 51" | 109° 13' 25" | 13° 26' 36" | 109° 12' 53" | D-49-63-A-b |
| Suối Song | TV | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | | | 13° 25' 51" | 109° 11' 10" | 13° 24' 58" | 109° 13' 05" | D-49-63-A-b |
| cầu Tam Giang | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 26' 56" | 109° 12' 52" | | | | | D-49-63-A-b |
| sông Tam Giang | TV | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 44" | 109° 12' 00" | 13° 26' 51" | 109° 13' 23" | D-49-63-A-b |
| Cơ s ở Sửa chữ a đóng m ới tàu thuyền Tân Hoàng Long | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 26' 24" | 109° 13' 22" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Vạ n Phư ớc | DC | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 26' 21" | 109° 13' 15" | | | | | D-49-63-A-b |
| Cầ u Vư ợt | KX | P. Xuân Thành | TX. Sông Cầu | 13° 26' 35" | 109° 12' 54" | | | | | D-49-63-A-b |
| đư ờng tránh Quốc lộ 1 | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 52" | 109° 13' 25" | 13° 25' 34" | 109° 12' 49" | D-49-63-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-b |
| Khu du lịch A Stop | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 57" | 109° 13' 31" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Diệu Tịnh | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 36" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A-b |
| cầu Lệ Uyên | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 29' 07" | 109° 13' 45" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố L ệ Uyên Đông | DC | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 29' 07" | 109° 13' 24" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Long Hải Bắc | DC | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 46" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A-b |
| khu phố Long Hả i Đông | DC | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 33" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Ông Đ ị nh | SV | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 28' 27" | 109° 13' 04" | | | | | D-49-63-A-b |
| đư ờ ng Phạm Văn Đ ồng | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 51" | 109° 13' 25" | 13° 26' 36" | 109° 12' 53" | D-49-63-A-b |
| chùa Phư ớc Khải | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 28' 28" | 109° 13' 48" | | | | | D-49-63-A-b |
| k hu phố Phư ớc Lý | DC | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 28' 21" | 109° 13' 43" | | | | | D-49-63-A-b |
| miếu Quán Sò | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 28' 54" | 109° 13' 28" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Quả ng Đ ạ t | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 38" | 109° 13' 01" | | | | | D-49-63-A-b |
| Lâm trường Sông Cầu | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 28' 14" | 109° 13' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| cầu Thị Thạc | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 28" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A-b |
| Bệnh việ n Đa kh oa thị xã Sông Cầu | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 47" | 109° 13' 20" | | | | | D-49-63-A-b |
| sân thể thao thị xã Sông Cầu | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | 13° 27' 46" | 109° 13' 06" | | | | | D-49-63-A-b |
| đư ờng Võ Thị Sáu | KX | P. Xuân Yên | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 51" | 109° 13' 07" | 13° 27 28" | 109° 12' 57" | D-49-63-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-51-C- d |
| Dinh Bà | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 32' 03" | 109° 12' 45" | | | | | D-49-51-C-d |
| suối Bè Tọp | TV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | | | 13° 35' 53" | 109° 07' 36" | 13° 34' 34" | 109° 09' 31" | D-49-51-C- d |
| núi Bình Nin | SV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 34' 14" | 109° 10' 31" | | | | | D-49-51-C-b |
| suối Bình Nin | TV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | | | 13° 34' 24" | 109° 09' 40" | 13° 30' 58" | 109° 10' 48" | D-49-51-C-d |
| thôn Bình Thạnh | DC | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 34' 44" | 109° 12' 14" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Bình Thạnh Nam | DC | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 33' 21" | 109° 12' 16" | | | | | D-49-51-C-d |
| Suối Cái | TV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | | | 13° 31' 20" | 109° 11' 02" | 13° 30' 20" | 109° 12' 08" | D-49-51-C-d |
| sông Ông Kiều | TV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | | | 13° 34' 18" | 109° 12' 22" | 13° 34' 30" | 109° 13' 43" | D-49-51-C-d |
| đư ờng Chánh Lộ c-Diêm Trư ờng | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | | | 13° 36' 29" | 109° 13' 16" | 13° 34' 44" | 109° 11' 53" | D-49-51-C-d |
| đ ầm Cù Mông | TV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 34' 31" | 109° 14' 29" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Diêm Trư ờng | DC | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 35' 59" | 109° 13' 09" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Đa Đ ồn | SV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 32' 56" | 109° 09' 30" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Ô Ba Kinh | SV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 32' 44" | 109° 11' 20" | | | | | D-49-51-C-d |
| cầu Ông Kiều | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 34' 33" | 109° 12' 47" | | | | | D-49-51-C-d |
| Trư ờng Trung họ c cơ s ở Phan Chu Trinh | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 35' 49" | 109° 12' 56" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Thọ Lộc | DC | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 35' 14" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-51-C-d |
| Trư ờng Trung họ c cơ s ở Triệu Thị Trinh | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 34' 51" | 109° 12' 21" | | | | | D-49-51-C-d |
| cầu Tuyết Diêm | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 34' 12" | 109° 13' 27" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Tuyết Diêm | DC | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 34' 21" | 109° 13' 15" | | | | | D-49-51-C-d |
| hồ Xuân Bình | TV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 32' 58" | 109° 11' 03" | | | | | D-49-51-C-d |
| cầu Xuân Bình-Xuân Hải | KX | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 36' 02" | 109° 13' 42" | | | | | D-49-51-C-b |
| núi Yên Beo | SV | xã Xuân Bình | TX. Sông Cầu | 13° 33' 57" | 109° 14' 09" | | | | | D-49-51-C-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-51-D-c; D-49-51-C-d |
| Khu du lịch Bãi Tràm | KX | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 33' 19" | 109° 16' 31" | | | | | D-49-51-C-d |
| cầu Bình Phú | KX | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 34' 15" | 109° 14' 40" | | | | | D-49-51-C-d |
| cửa Cù Mông | TV | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 46" | 109° 17' 14" | | | | | D-49-51-D-c |
| đ ầm Cù Mông | TV | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 34' 31" | 109° 14' 29" | | | | | D-49-51-D-c; D-49-51-C-d |
| mũi Đá Đen | SV | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 33' 31" | 109° 16' 59" | | | | | D-49-51-D-c |
| núi Gành Râu | SV | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 32' 20" | 109° 14' 54" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Hòa Hội | DC | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 33' 12" | 109° 15' 31" | | | | | D-49-51-C-d |
| bến cá Hòa Lợi | KX | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 51" | 109° 16' 19" | | | | | D-49-51-D-c |
| thôn Hòa Lợi | DC | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 32' 03" | 109° 16' 18" | | | | | D-49-51-D-c |
| thôn Hòa Mỹ | DC | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 33' 03" | 109° 14' 58" | | | | | D-49-51-D-c |
| thôn Hòa Thạnh | DC | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 32' 47" | 109° 16' 19" | | | | | D-49-51-D-c |
| Hòn Nần | SV | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 25" | 109° 16' 11" | | | | | D-49-51-D-c |
| núi Ô Gà | SV | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 33' 44" | 109° 16' 45" | | | | | D-49-51-D-c |
| chùa Phư ớ c Đi ền | KX | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 33' 51" | 109° 14' 31" | | | | | D-49-51-C-d |
| bến cá Xuân Cảnh | KX | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 32' 51" | 109° 15' 10" | | | | | D-49-51-D-c |
| núi Yên Beo | SV | xã Xuân Cảnh | TX. Sông Cầu | 13° 33' 57" | 109° 14' 09" | | | | | D-49-51-C-d |
| Thôn 1 | DC | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 38' 24" | 109° 12' 50" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Thôn 2 | DC | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 38' 45" | 109° 13' 18" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Thôn 3 | DC | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 38' 16" | 109° 13' 19" | | | | | D-49-51-C-d |
| Thôn 4 | DC | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 36' 50" | 109° 13' 34" | | | | | D-49-51-C-d |
| Thôn 5 | DC | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 35' 46" | 109° 14' 12" | | | | | D-49-51-C-d |
| quốc lộ 1D | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | | | 13° 40' 21" | 109° 13' 50" | 13° 34' 10" | 109° 14' 37" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a; D-49-51-C-d |
| Khu du lịch sinh thái Bãi Bàng | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 40 12" | 109° 13' 46" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| suối Bãi Bàng | TV | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | | | 13° 40' 39" | 109° 12' 24" | 13° 40' 13" | 109° 13' 49" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Bãi B àng | DC | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 40' 18" | 109° 13' 38" | | | | | D-49-51-C-b |
| cầu Bãi Bàng 1 | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 40' 21" | 109° 13' 37" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| cầu Bãi Bàng 2 | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 40' 14" | 109° 13' 35" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Khu du lịch sinh thái Bãi Bàu | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 39' 59" | 109° 13' 42" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| cầu Bãi Rạng | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 39' 21" | 109° 13' 29" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Bãi Rạng | DC | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 39' 17" | 109° 13' 36" | | | | | D-49-51-C-b |
| mũi Bàn Thang | SV | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 38' 47" | 109° 13' 37" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| hòn Bồ Câu | SV | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 41' 40" | 109° 11' 18" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| đ ầm Cù Mông | TV | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 34' 31" | 109° 14' 29" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a; D-49-51-C-d; D-49-51-D-c |
| khu tôm sạch doanh nghiệp th ủy s ả n Đ ắc Lộc | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 37' 12" | 109° 13' 53" | | | | | D-49-51-C-d |
| Khu công nghiệ p Đông B ắ c Sông C ầu | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 35' 39" | 109° 14' 43" | | | | | D-49-51-C-d |
| chùa Phư ớc Xuân | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 38' 37" | 109° 13' 04" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Trư ờng Tiểu học số 1 Xuân Hải | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 38' 29" | 109° 13' 17" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Trư ờng Tiểu học số 2 Xuân Hải | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 36' 23" | 109° 13' 46" | | | | | D-49-51-C-d |
| Trư ờng Trung họ c cơ s ở Tô Vĩnh Diện | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 37' 30" | 109° 13' 44" | | | | | D-49-51-C-b |
| núi Tóp Vung | SV | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 41' 14" | 109° 12' 11" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| núi Trại Bà Lý | SV | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 41' 46" | 109° 11' 52" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| cầu Xuân Bình-Xuân Hải | KX | xã Xuân Hải | TX. Sông Cầu | 13° 36' 02" | 109° 13' 42" | | | | | D-49-51-C-b |
| quốc lộ 1D | KX | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | | | 13° 40' 21" | 109° 13' 50" | 13° 34' 10" | 109° 14' 37" | D-49-51-C-d |
| cầu Bình Phú | KX | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 15" | 109° 14' 40" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Chân Hương | SV | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 33' 57" | 109° 15' 55" | | | | | D-49-51-D-c |
| đ ầm Cù Mông | TV | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 31" | 109° 14' 29" | | | | | D-49-51-C-d; D-49-51-D-c |
| mũi Đá Đen | SV | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 33' 31" | 109° 16' 59" | | | | | D-49-51-D-c |
| Khu công nghiệ p Đông B ắc Sông Cầu | KX | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 35' 39" | 109° 14' 43" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Hòa An | SV | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 20" | 109° 17' 24" | | | | | D-49-51-D-c |
| thôn Hòa An | DC | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 21" | 109° 17' 06" | | | | | D-49-51-D-c |
| thôn Hòa Phú | DC | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 32" | 109° 14' 44" | | | | | D-49-51-C-d |
| đư ờng Hòa Phú-Hòa An | KX | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | | | 13° 34' 29" | 109° 14' 48" | 13° 34' 21" | 109° 16' 39" | D-49-51-C-d; D-49-51-D-c |
| thôn Hòa Thọ | DC | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 33' 43" | 109° 15' 43" | | | | | D-49-51-D-c |
| mũi Hòn Gà | SV | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 07" | 109° 17' 46" | | | | | D-49-51-D-c |
| mũi Hòn Rừng | SV | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 37" | 109° 17' 12" | | | | | D-49-51-D-c |
| Bãi Nồm | KX | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 05" | 109° 17' 18" | | | | | D-49-51-D-c |
| núi Ô Gà | SV | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 33' 44" | 109° 16' 45" | | | | | D-49-51-D-c |
| chùa Phư ớc An | KX | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 20" | 109° 17' 04" | | | | | D-49-51-D-c |
| chùa Phư ớc Phú | KX | xã Xuân Hòa | TX. Sông Cầu | 13° 34' 26" | 109° 15' 00" | | | | | D-49-51-D-c |
| đư ờng tránh Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 52" | 109° 13' 25" | 13° 25' 34" | 109° 12' 49" | D-49-63-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-b |
| đư ờng tỉnh 644 | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 21' 22" | 109° 12' 16" | 13° 29' 21" | 109° 01' 43" | D-49-63-A-b |
| đ ập Bãi Tràn | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 28' 10" | 109° 11' 28" | | | | | D-49-63-A-b |
| suối Bè Tọp | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 35' 53" | 109° 07' 36" | 13° 34' 34" | 109° 09' 31" | D-49-51-C-d |
| suối Bình Nin | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 34' 24" | 109° 09' 40" | 13° 30' 58" | 109° 10' 48" | D-49-51-C-d |
| sông Bình Nông | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 29' 00" | 109° 10' 57" | 13° 27' 44" | 109° 12' 00" | D-49-63-A-b |
| thôn Bình Nông | DC | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 28' 22" | 109° 11' 03" | | | | | D-49-63-A-b |
| thôn Bình Tây | DC | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 31' 58" | 109° 06' 26" | | | | | D-49-51-C-c |
| Suối Cá | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 30' 58" | 109° 10' 48" | 13° 29' 00" | 109° 10' 57" | D-49-51-C-d; D-49-63-A-b |
| niệm phậ t đư ờng Cao Phong | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 26' 17" | 109° 12' 19" | | | | | D-49-63-A-b |
| thôn Cao Phong | DC | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 26' 36" | 109° 12' 18" | | | | | D-49-63-A-b |
| Suối Cầu | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 34' 47" | 109° 07' 08" | 13° 30' 58" | 109° 10' 48" | D-49-51-C-c; D-49-51-C-d |
| núi Con Quan | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 26' 12" | 109° 11' 36" | | | | | D-49-63-A-b |
| Suối Cung | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 31' 20" | 109° 11' 02" | 13° 31' 32" | 109° 12' 09" | D-49-51-C-d |
| núi Dòng Ràng | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 32' 55" | 109° 06' 17" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Dông Trống | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 33' 31" | 109° 07' 05" | | | | | D-49-51-C-d |
| suối Đá Ba | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 28' 53" | 109° 08' 40" | 13° 29' 00" | 109° 10' 57" | D-49-63-A-b |
| xóm Đ á Dăng | DC | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 32' 49" | 109° 08' 42" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Đa Đ ồ n | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 33' 31" | 109° 09' 11" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Đá Mũ | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 50" | 109° 05' 33" | | | | | D-49-63-A-a |
| đ ậ p Đá V ả i | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 44" | 109° 12' 00" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Hòn Gió | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 36' 33" | 109° 06' 48" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Hòn Kê | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 34' 40" | 109° 06' 51" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Hòn Sam | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 34' 20" | 109° 06' 52" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Hòn Tép | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 35' 07" | 109° 06' 51" | | | | | D-49-63-A-b |
| Suố i Hư ớc | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 54" | 109° 07' 42" | 13° 27' 32" | 109° 04' 59" | D-49-63-A-a; |
| Hòn Khô | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 30' 36" | 109° 06' 58" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Long Phư ớc | DC | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 01" | 109° 12' 19" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Mô Cheo | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 08" | 109° 09' 09" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Ngô Châu | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 27" | 109° 06' 21" | | | | | D-49-63-A-a |
| suối Ông Két | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 32' 22" | 109° 06' 52" | 13° 31' 35" | 109° 06' 15" | D-49-51-C-c |
| chùa Phư ớc Quang | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 26' 31" | 109° 12' 50" | | | | | D-49-63-A-b |
| sông Tam Giang | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 27' 44" | 109° 12' 00" | 13° 26' 51" | 109° 13' 23" | D-49-63-A-b |
| cầu Tam Giang 2 | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 27" | 109° 12' 20" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Thiên Thai | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 26' 43" | 109° 12' 00" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Vai Bò | SV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 14" | 109° 06' 43" | | | | | D-49-63-A-a |
| suố i Xuân Đài | TV | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | | | 13° 30' 12" | 109° 07' 09" | 13° 28' 02" | 109° 05' 06" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| chùa Xuân Long | KX | xã Xuân Lâm | TX. Sông Cầu | 13° 27' 18" | 109° 12' 11" | | | | | D-49-63-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a; D-49-51-C-d |
| cầu Bà Nam | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 39' 11" | 109° 10' 44" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| suối Bà Nam | TV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | | | 13° 40' 06" | 109° 10' 40" | 13° 37' 20" | 109° 11' 19" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| suố i B à S ẽ | TV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | | | 13° 38' 04" | 109° 07' 39" | 13° 37' 14" | 109° 11' 28" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| suối Bè Tọp | TV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | | | 13° 35' 53" | 109° 07' 36" | 13° 34' 24" | 109° 09' 40" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| núi Bình Nin | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 34' 14" | 109° 10' 31" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Trư ờng Trung họ c cơ s ở Bùi Thị Xuân | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 14" | 109° 12' 24" | | | | | D-49-51-C-d |
| chùa Bử u Sơn | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 17" | 109° 12' 25" | | | | | D-49-51-C-d |
| niệm phậ t đư ờng Chánh Lộc | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 21" | 109° 11' 49" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Chánh Lộc | DC | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 12" | 109° 11' 46" | | | | | D-49-51-C-d |
| đư ờng Chánh Lộ c-Diêm Trư ờng | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | | | 13° 36' 29" | 109° 13' 16" | 130 34' 44" | 109° 11' 53" | D-49-51-C-d |
| cầu Cù Mông | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 39' 27" | 109° 10' 42" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| đ ầm Cù Mông | TV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 34' 31" | 109° 14' 29" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| đèo Cù Mông | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 41' 01' | 109° 10' 31" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| thôn Diêm Trư ờng | DC | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 36' 52" | 109° 12' 51" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Dòng Song | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 40' 46" | 109° 09' 14" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Núi Đ ảnh | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 40' 42" | 109° 09' 43" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Công ty Hiề n Vương | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 21" | 109° 11' 39" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Hòn Khô | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 38' 38" | 109° 09' 05" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| thôn Long Thạnh | DC | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 38' 34" | 109° 10' 49" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Núi Một | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 27" | 109° 11' 51" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| thôn Mỹ Lộc | DC | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 36' 17" | 109° 11' 42" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Mỹ Phụng | DC | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 36' 33" | 109° 11' 57" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| tịnh xá Ngọc Rạng | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 33" | 109° 11' 41" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Ông Bai | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 39' 39" | 109° 11' 15" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| núi Ông Ơ n | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 45" | 109° 10' 13" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| niệm phậ t đư ờng Thạch Khê | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 36' 52" | 109° 11' 14" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Thạch Khê | DC | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 37' 00" | 109° 11' 00" | | | | | D-49-51-C-d |
| lẫm Thạnh Khê | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 36' 47" | 109° 11' 02" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Thọ Lộc | DC | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 41" | 109° 12' 22" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Tư ớp Vung | SV | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 38' 25" | 109° 11' 11" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| chợ Xuân Lộc | KX | Xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 34' 54" | 109° 11' 54" | | | | | D-49-51-C-d |
| Trư ờng Tiểu học Xuân Lộc 1 | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 35' 04" | 109° 11' 44" | | | | | D-49-51-C-d |
| Trư ờng Tiểu học Xuân Lộc 2 | KX | xã Xuân Lộc | TX. Sông Cầu | 13° 36' 22" | 109° 11' 20" | | | | | D-49-51-C-d |
| Trư ờng Tiểu học Xuân Lộc 3 | KX | xã Xuân L ộc | TX. Sông Cầu | 13° 36' 06" | 109° 12' 54" | | | | | D-49-51-C-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-51-C-d; D-49-63-A-b |
| Lăng Bà | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 55" | 109° 14' 38" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| xóm Bảo Trầu | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 25' 06" | 109° 17' 12" | | | | | D-49-63-B-a |
| Miếu Chòm | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 27' 51" | 109° 17' 05" | | | | | D-49-63-B-a |
| thôn Dân Phú 1 | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 26' 46" | 109° 17' 15" | | | | | D-49-63-B-a |
| thôn Dân Phú 2 | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 24' 51" | 109° 17' 35" | | | | | D-49-63-B-a |
| núi Đ ồ ng B ằ ng | SV | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 49" | 109° 13' 54" | | | | | D-49-51-C-b; |
| núi Hai Phú | SV | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 26' 10" | 109° 17' 54" | | | | | D-49-63-B-a |
| chùa H ả i Sơn | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 22" | 109° 13' 54" | | | | | D-49-63-A-b |
| miếu Hóc Bò | KX | xã Xuân Phương | TX. Sông Cầu | 13° 30' 33" | 109° 13' 52" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| núi Hòn Một | SV | xã Xuân P hương | TX. Sông Cầu | 13° 28' 54" | 109° 14' 45" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Hòn Tắ c | SV | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 25' 47" | 109° 16' 46" | | | | | D-49-63-B-a |
| thôn Lệ Uyên | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 29" | 109° 13' 49" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Liên Phú | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 24' 52" | 109° 17' 36" | | | | | D-49-63-B-a |
| chùa Linh Tiên | KX | xã Xuân Ph ươ ng | TX. Sông Cầu | 13° 26' 52" | 109° 16' 55" | | | | | D-49-63-B-a |
| Suối Lùng | TV | xã Xuân Phươn g | TX. Sông Cầu | | | 13° 31' 37" | 109° 13' 14" | 13° 29' 07" | 109° 13' 45" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Đèo N ại | KX | xã Xuân Phương | TX. Sông Cầu | 13° 30' 50" | 109° 14' 42" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| tịnh xá Ngọc Yên | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 25" | 109° 13' 48" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Phú Mỹ | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 28' 15" | 109° 16' 25" | | | | | D-49-63-B-a |
| thôn Phú Mỹ | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 28' 56" | 109° 15' 44" | | | | | D-49-63-B-a |
| chùa Phư ớc Nguyên | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 39" | 109° 13' 18" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Phư ớc Trung | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 44" | 109° 14' 51" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Suối Lùng | SV | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 30' 28" | 109° 12' 22" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| thôn Trung Trinh | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 29' 56" | 109° 14' 48" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| đư ờng Trung Trinh -Vũng La | KX | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | | | 13° 29' 54" | 109° 14' 21" | 13° 24' 53" | 109° 17' 36" | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| xóm Vũng La | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 24' 45" | 109° 17' 36" | | | | | D-49-63-B-a |
| xóm Vũng Me | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 25' 02" | 109° 16' 10" | | | | | D-49-63-B-a |
| xóm Vũng Sứ | DC | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 26' 09" | 109° 16' 34" | | | | | D-49-63-B-a |
| Núi Yang | SV | xã Xuân Ph ương | TX. Sông Cầu | 13° 31' 16" | 109° 12' 28" | | | | | D-49-51-C-b; D-49-51-D-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-51-D-c; D-49-51-C- d |
| cửa Cù Mông | TV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 46" | 109° 17' 14" | | | | | D-49-51-D-c |
| đ ầm Cù Mông | TV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 34' 31" | 109° 14' 29" | | | | | D-49-51-D-c |
| núi Đ ộng Tranh | SV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 28' 10" | 109° 19' 31" | | | | | D-49-63-B-a |
| Núi Đ ụn | SV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 29' 39" | 109° 16' 59" | | | | | D-49-51-C-d |
| mũi Gành Bà | SV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 28' 12" | 109° 19' 40" | | | | | D-49-63-B-a |
| núi Gành Râu | SV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 32' 20" | 109° 14' 54" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Hai Phú | SV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 26' 10" | 109° 17' 54" | | | | | D-49-63-B-a |
| thôn Hòa Hiệp | DC | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 22" | 109° 14' 47" | | | | | D-49-51-C-d |
| núi Hòn Tôm | SV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 26" | 109° 17' 40" | | | | | D-49-51-D-c |
| vũng Mò O | TV | xã Xuân Th ịnh | TX. Sông Cầu | 13° 27 49" | 109° 19' 11" | | | | | D-49-63-B-a |
| Đèo N ại | KX | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 30' 50" | 109° 14' 42" | | | | | D-49-51-C-d |
| mũi Ông Phật | SV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 11" | 109° 17' 56" | | | | | D-49-51-D-c |
| thôn Phú Dương | DC | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 30' 04" | 109° 16' 27" | | | | | D-49-51-D-c |
| chùa Phú Thịnh | KX | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 29' 33" | 109° 16' 52" | | | | | D-49-63-B-a |
| Vũng Quan | TV | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 28' 03" | 109° 18' 41" | | | | | D-49-63-B-a |
| chùa Thiên Phư ớc | KX | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 30" | 109° 14' 41" | | | | | D-49-51-C-d |
| thôn Từ Nham | DC | xã Xuân Thinh | TX. Sông Cầu | 13° 28' 03" | 109° 19' 17" | | | | | D-49-51-D-c |
| chùa Từ Quang | KX | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 28' 03" | 109° 19' 01" | | | | | D-49-63-B-a |
| thôn Vịnh Hòa | DC | xã Xuân Thịnh | TX. Sông Cầu | 13° 31' 20" | 109° 17' 33" | | | | | D-49-51-D-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-b |
| thôn Chánh Nam | DC | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 24' 47" | 109° 12' 38" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Con Quan | SV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 26' 12" | 109° 11' 36" | | | | | D-49-63-A-b |
| suối Hà Dom | TV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | | | 13° 24' 56" | 109° 09' 42" | 13° 24' 48" | 109° 08' 10" | D-49-63-A-b |
| Cầu Huyện | KX | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 25' 16" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-63-A-b |
| Hòn Mang | SV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 24' 30" | 109° 10' 12" | | | | | D-49-63-A-b |
| suối Mang | TV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | | | 13° 24' 54" | 109° 11' 38" | 13° 23' 52" | 109° 13' 05" | D-49-63-A-b |
| núi Mô Cheo | SV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 27' 08" | 109° 09' 09" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Mò Cua | SV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 24' 11" | 109° 12' 01" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Mõ Giọ | SV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 25' 21" | 109° 10' 00" | | | | | D-49-63-A-b |
| thôn Nhiêu Hậu | DC | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 25' 29" | 109° 12' 34" | | | | | D-49-63-A-b |
| cầu Phương Lưu | KX | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 24' 18" | 109° 12' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| thôn Ph ươn g Lưu | DC | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 24' 31" | 109° 12' 28" | | | | | D-49-63-A-b |
| Hòn Song | SV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 24' 45" | 109° 09' 35" | | | | | D-49-63-A-b |
| Suối Song | TV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | | | 13° 25' 51" | 109° 11' 10" | 13° 24' 58" | 109° 13' 05" | D-49-63-A-b |
| Suối Tre | TV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | | | 13° 25' 11" | 109° 10' 44" | 13° 23' 52" | 109° 12' 59" | D-49-63-A-b |
| Núi Ư ớc | SV | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 25' 01" | 109° 09' 03" | | | | | D-49-63-A-b |
| hợp tác xã Xuân Thọ 1 | KX | xã Xuân Thọ 1 | TX. Sông Cầu | 13° 25' 06" | 109° 12' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | | | 13° 41' 11" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-b |
| Xóm 1 | DC | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 51" | 109° 13' 36" | | | | | D-49-63-A-b |
| Xóm 2 | DC | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 15" | 109° 13' 40" | | | | | D-49-63-A-d |
| Xóm 3 | DC | xã Xuân Tho 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 06" | 109° 13' 05" | | | | | D-49-63-A-d |
| Xóm 4 | DC | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 25" | 109° 13' 05" | | | | | D-49-63-A-d |
| đư ờng tỉnh 642 | KX | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | | | 13° 06' 34" | 109° 22' 28" | 13° 23' 46" | 109° 12' 39" | D-49-63-A-b; D-49-63-A-d |
| cầu Bà Còn | KX | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 23' 33" | 109° 11' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Côn Lôn | SV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 10" | 109° 11' 54" | | | | | D-49-63-A-b |
| Hòn Dung | SV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 20" | 109° 13' 50" | | | | | D-49-63-A-b |
| Hòn Đen | SV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 23' 25" | 109° 10' 17" | | | | | D-49-63-A-b |
| hòn Đ ồ ng Bé | SV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 29" | 109° 10' 03" | | | | | D-49-63-B-a |
| Hòn Hàn | SV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 21' 59" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Hảo Danh | DC | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 33" | 109° 10' 56" | | | | | D-49-63-A-b |
| thôn Hảo Nghĩa | DC | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 42" | 109° 12' 15" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Mua | SV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 21' 33" | 109° 11' 14" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Lò Vôi | KX | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 23' 56" | 109° 12' 39" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Mò Cua | SV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 24' 11" | 109° 12' 01" | | | | | D-49-63-A-b |
| thôn Mỹ Lương | DC | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 22' 06" | 109° 13' 18" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Sông Gùng | KX | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 23' 40" | 109° 11' 50" | | | | | D-49-63-A-b |
| Suối Tre | TV | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | | | 13° 25' 11" | 109° 10' 44" | 13° 23' 52" | 109° 12' 59" | D-49-63-A-b |
| thôn Triề u Sơn | DC | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 23' 37" | 109° 12' 35" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Triều Tôn | KX | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 23' 34" | 109° 12' 14" | | | | | D-49-63-A-b |
| niệm phậ t đư ờng Trung Châu | KX | xã Xuân Thọ 2 | TX. Sông Cầu | 13° 23' 45" | 109° 12' 37" | | | | | D-49-63-A-b |
| quốc lộ 29 | KX | TT. Hòa Hiệp Trung | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 38" | 109° 19' 46" | 12° 52' 30" | 109° 23' 43" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| sông Bàn Thạch | TV | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-a |
| kênh tiêu Bầu Bèo | TV | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | | | 13° 01' 08" | 109° 19' 10" | 12° 58' 52" | 109° 21' 30" | D-49-63-D-c |
| Bệnh việ n Đa khoa huy ệ n Đông Hòa | KX | TT. Hòa Hiệp Trung | H. Đông Hòa | 13° 00' 16" | 109° 22' 03" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Đà Nông | TV | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 21" | 109° 23' 19" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-b |
| Xóm Gò | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 58' 42" | 109° 22' 03" | | | | | D-49-75-B-a |
| Gò Tre | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 59' 53" | 109° 21' 01" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Hải Hội | KX | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 59' 49" | 109° 21' 26" | | | | | D-49-75-B-a |
| Khu công nghiệp Hòa Hiệp | KX | TT. Hòa Hiệp Trung | H. Đông Hòa | 13° 00' 49" | 109° 21' 36" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | TT. Hòa Hiệp Trung | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 50" | 109° 15' 04" | 12° 58' 56" | 109° 21' 17" | D-49-75-B-a |
| ga Phú Hiệp | KX | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 59' 55" | 109° 21' 35" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phú Hiệp 1 | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 13° 00' 02" | 109° 21' 23" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phú Hiệp 2 | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 59' 41" | 109° 21' 49" | | | | | D-49-75-B-a |
| khu phố Phú Hiệp 3 | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đôn g Hòa | 12° 59' 17" | 109° 21' 03" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phú Hòa | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 59' 13" | 109° 22' 10" | | | | | D-49-75-B-a |
| khu phố Phú Thọ | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 59' 29" | 109° 22' 57" | | | | | D-49-75-B-b |
| khu phố Phú Thọ 1 | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đ ông Hòa | 13° 00' 22" | 109° 22' 24" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phú Thọ 2 | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 13° 00' 04" | 109° 22' 43" | | | | | D-49-63-D-d |
| khu phố Phú Thọ 3 | DC | TT. Hòa Hiệp | H. Đông Hòa | 12° 59' 13" | 109° 23' 7" | | | | | D-49-75-B-b |
| cầu Thạch Tuấn | KX | TT. Hòa Hiệp | H . Đông Hòa | 12° 58' 37" | 109° 21' 35" | | | | | D-49-75-B-a |
| Quốc lộ 1 | KX | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-D-c; D-49-75-B-a |
| Khu phố 1 | DC | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | 13° 00' 36" | 109° 19' 37" | | | | | D-49-75-B-a |
| Khu phố 2 | DC | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | 12° 59' 56" | 109° 19' 20" | | | | | D-49-63-D-c |
| Khu phố 3 | DC | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | 12° 59' 30" | 109° 20' 09" | | | | | D-49-75-B-a |
| Khu phố 4 | DC | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | 12° 59' 02" | 109° 19' 58" | | | | | D-49-75-B-a |
| Khu phố 5 | DC | TT. Hòa Vinh | H. Đôn g Hòa | 12° 59' 20" | 109° 20' 27" | | | | | D-49-75-B-a |
| quốc lộ 29 | KX | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 38" | 109° 19' 46" | 12° 52' 30" | 109° 23' 43" | D-49-75-B-a |
| cầu Bàn Thạch | KX | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | 12° 58' 48" | 109° 20' 05" | | | | | D-49-75-B-a |
| sông Bàn Thạch | TV | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-a |
| kênh tiêu Bầu Bèo | TV | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | | | 13° 01' 08" | 109° 19' 10" | 12° 58' 52" | 109° 21' 30" | D-49-63-D-c |
| kênh Chánh 10 | TV | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | | | 13° 00' 54" | 109° 19' 48" | 13° 00' 01" | 109° 18' 58" | D-49-63-D-c |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | TT. Hòa Vinh | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 50" | 109° 15' 04" | 12° 58' 56" | 109° 21' 17" | D-49-63-D-c; D-49-75-B-a |
| kênh tiêu Bầu Bèo | TV | xã Hòa Hiệp Bắc | H. Đông Hòa | | | 13° 01' 08" | 109° 19' 10" | 12° 58' 52" | 109° 21' 30" | D-49-63-D-c |
| Khu công nghiệp Hòa Hiệp | KX | xã Hòa Hiệp Bắc | H. Đông Hòa | 13° 00' 49" | 109° 21' 36" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| thôn Mỹ Hòa | DC | xã Hòa Hiệp Bắc | H. Đông Hòa | 13° 01' 08" | 109° 20' 41" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phư ớc Lâm | DC | xã Hòa Hiệp Bắc | H. Đông Hòa | 13° 00' 42" | 109° 21' 09" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Uất Lâm | DC | xã Hòa Hiệ p B ắ c | H. Đông Hòa | 13° 01' 39" | 109° 20' 17" | | | | | D-49-63-D-c |
| quốc lộ 29 | KX | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 38" | 109° 19' 46" | 12° 52' 30" | 109° 23' 43" | D-49-75-B-b |
| sông Bàn Thạch | TV | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-b |
| núi Cấm Hòn Dom | SV | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 57' 24" | 109° 24' 02" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Đa Ngư | DC | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 57' 47" | 109° 23' 44" | | | | | D-49-75-B-b |
| cầ u Đà Nông | KX | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 56' 54" | 109° 24' 57" | | | | | D-49-75-B-b |
| Khu công nghiệp Hòa Hiệp 2 | KX | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 58' 42" | 109° 23' 13" | | | | | D-49-75-B-b |
| Đ ồn Biên phòng Hòa Hiệp Nam | KX | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đ ông Hòa | 12° 58' 21" | 109° 23' 55" | | | | | D-49-75-B-b |
| Núi Một | SV | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 58' 12" | 109° 22' 36" | | | | | D-49-75-B-b |
| lăng Ông Phú L ạc | KX | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 57' 04" | 109° 24' 56" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Phú Lạc | DC | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 57' 22" | 109° 24' 36" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Thọ Lâm | DC | xã Hòa Hiệp Nam | H. Đông Hòa | 12° 58' 39" | 109° 22' 46" | | | | | D-49-75-B-b |
| quốc lộ 29 | KX | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 38" | 109° 19' 46" | 12° 52' 30" | 109° 23' 43" | D-49-75-B-b |
| Núi Bà | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 53' 31" | 109° 25' 01" | | | | | D-49-75-B-b |
| núi Bãi Gốc | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 36" | 109° 25' 34" | | | | | D-49-75-B-b |
| sông Bàn Thạch | TV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | | | 12° 54' 10" | 109° 25' 07" | 12° 55' 16" | 109° 23' 51" | D-49-75-B-b |
| Núi Chùa | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 55' 19" | 109° 23' 28" | | | | | D-49-75-B-b |
| hòn Cồn Khô | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 54" | 109° 24' 31" | | | | | D-49-75-B-b |
| núi Đá Bia | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 53' 59" | 109° 23' 51" | | | | | D-49-75-B-b |
| sông Đà Nông | TV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | | | 12° 56' 43" | 109° 23' 54" | 12° 59' 29" | 109° 23' 16" | D-49-75-B-b |
| cầ u Đà Nông | KX | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 54" | 109° 24' 57" | | | | | D-49-75-B-b |
| Sông Đ ăng | TV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | | | 12° 56' 28" | 109° 21' 53" | 12° 56' 44" | 109° 22' 51" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| thôn Đ ồng Bé | DC | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 55' 31" | 109° 25' 44" | | | | | D-49-75-B-b |
| núi Hòn Bà | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 54' 33 | 109° 25' 21 | | | | | D-49-75-B-b |
| Sông Kè | TV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | | | 12° 56' 54" | 109° 22' 25" | 12° 56' 34" | 109° 23' 48" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| mũi Kê Gà | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 53' 51" | 109° 27' 18" | | | | | D-49-75-B-b |
| núi Làng Thư ợng | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 53' 13" | 109° 26' 26" | | | | | D-49-75-B-b |
| Mũi Mao | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 53' 00" | 109° 27' 18" | | | | | D-49-75-B-b |
| Mũi Nậy | SV | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 54' 49" | 109° 27' 09" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Phư ớc Giang | DC | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 55" | 109° 23' 11" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Phư ớc Long | DC | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 22" | 109° 24' 03" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Phư ớc Lộc | DC | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 00" | 109° 23' 43" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Phư ớc Tân | DC | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 23" | 109° 25' 20" | | | | | D-49-75-B-b |
| cầ u Sông Đăng | KX | xã Hòa Tâm | H. Đông Hòa | 12° 56' 31" | 109° 22' 31" | | | | | D-49-75-B-b |
| quốc lộ 29 | KX | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | 13° 00' 04" | 109° 19' 35" | D-49-75-B-a |
| sông Bàn Thạch | TV | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| kênh tiêu Bầu Bèo | TV | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | | | 13° 00' 06" | 109° 16' 03" | 13° 00' 21" | 109° 17' 28" | D-49-63-D-c |
| Bầu Bèo | TV | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | | | 13° 00' 45" | 109° 16' 49" | 13° 00' 21" | 109° 17' 28" | D-49-63-D-c |
| thôn C ả nh Phư ớc | DC | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 59' 43" | 109° 16' 46" | | | | | D-49-75-B-a |
| Núi Chai | SV | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 57' 42" | 109° 18' 20" | | | | | D-49-75-B-a |
| kênh Chánh 10 | TV | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | | | 13° 00' 54" | 109° 19' 48" | 13° 00' 01" | 109° 18' 58" | D-49-63-D-c |
| cầ u Đá C ối | KX | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 59' 09" | 109° 17' 25" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Đ ồng Thạnh | DC | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 59' 34" | 109° 17' 12" | | | | | D-49-63-D-c |
| Xóm Mới | DC | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 59' 20" | 109° 16' 56" | | | | | D-49-75-B-a |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 50" | 109° 15' 04" | 12° 58' 56" | 109° 21' 17" | D-49-63-D-c; D-49-75-B-a |
| thôn Phú Đa | DC | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 59' 50" | 109° 18' 16" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Phú Lương | DC | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 59' 48" | 109° 18' 52" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Tân Đ ạo | DC | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 58' 09" | 109° 17' 04" | | | | | D-49-75-B-a |
| Sông Trong | TV | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | | | 12° 57' 13" | 109° 16' 17" | 12° 58' 41" | 109° 16' 30" | D-49-75-B-a |
| thôn Vĩnh Xuân | DC | xã Hòa Tân Đông | H. Đông Hòa | 12° 59' 44" | 109° 17' 48" | | | | | D-49-75-B-a |
| đư ờng tỉnh 645 | KX | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | | | 13° 02' 34" | 109° 18' 32" | 12° 59' 51" | 109° 15' 04" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| sông Đà R ằng | TV | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-D-c |
| thôn Lộ c Đông | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 02' 18" | 109° 17' 57" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh N 1 -2 Nam Đồng Cam | TV | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | | | 13° 01' 08" | 109° 16' 26" | 13° 01' 22" | 109° 19' 02" | D-49-63-D-c |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | | | 13° 02' 27" | 109° 05' 02" | 13° 03' 26" | 109° 18' 56" | D-49-63-D-c |
| Ấ p Nhơn | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 00' 39" | 109° 17' 41" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phú Lễ | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 03' 16" | 109° 18' 10" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phư ớc Bình Bắc | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 02' 18" | 109° 17' 14" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phư ớc Bình Nam | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 01' 13" | 109° 17' 39" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Phư ớc Khánh | KX | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 01' 34" | 109° 17' 26" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phư ớc Lộc 1 | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 02' 37" | 109° 18' 18" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phư ớc Lộc 2 | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 01' 03" | 109° 18' 45" | | | | | D-49-63-D-c |
| Ấp Trung | DC | xã Hòa Thành | H. Đông Hòa | 13° 01' 52" | 109° 17' 18" | | | | | D-49-63-D-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-75-B-a |
| sông Bàn Thạch | TV | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-a |
| thôn Bàn Thạch | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 58' 11" | 109° 20' 48" | | | | | D-49-75-B-a |
| cầu Cây Tra | KX | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 56' 40" | 109° 21' 25" | | | | | D-49-75-B-a |
| sông Cây Tra | TV | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | | | 12° 55' 30" | 109° 20' 57" | 12° 56' 54" | 109° 22' 25" | D-49-75-B-a |
| núi Chân Rạ | SV | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 57' 04" | 109° 20' 24" | | | | | D-49-75-B-a |
| Xóm Chùa | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 57' 53" | 109° 20' 50" | | | | | D-49-75-B-a |
| Sông Đăng | TV | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | | | 12° 56' 28" | 109° 21' 53" | 12° 56' 44" | 109° 22' 51" | D-49-75-B-a |
| thôn Hiệ p Đ ồng | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 58' 30" | 109° 21' 09" | | | | | D-49-75-B-a |
| Sông Mới | TV | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | | | 12° 54' 43" | 109° 22' 23" | 12° 55' 36" | 109° 21' 58" | D-49-75-B-a |
| thôn Phú Khê 1 | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 57' 30" | 109° 21' 00" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Phú Khê 2 | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 57' 03" | 109° 21' 25" | | | | | D-49-75-B-a |
| cầu Sông Ván | KX | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 55' 31" | 109° 21' 38" | | | | | D-49-75-B-a |
| Ấp Tây | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 57' 47" | 109° 21' 14" | | | | | D-49-75-B-a |
| cầu Thạch Tuấn | KX | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 58' 37" | 109° 21' 35" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Thạch Tuân 1 | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 58' 06" | 109° 20' 59" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Thạch Tuân 2 | DC | xã Hòa Xuân | H. Đông Hòa | 12° 57' 58" | 109° 21' 25" | | | | | D-49-75-B-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| quốc lộ 29 | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | | | 12° 59' 38" | 109° 19' 46" | 12° 52' 30" | 109° 23' 43" | D-49-75-B-b; D-49-75-B-d |
| Mũi Ba | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 51' 41" | 109° 27' 03" | | | | | D-49-75-B-d |
| Núi Bà | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 31" | 109° 25' 01" | | | | | D-49-75-B-b |
| Biển Hồ | TV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 43" | 109° 22' 48" | | | | | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| Vũng Chùa | TV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 52' 38" | 109° 25' 2" | | | | | D-49-75-B-b |
| núi Đá Bia | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 59" | 109° 23' 51" | | | | | D-49-75-B-b |
| núi Đá Đen | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 52' 01" | 109° 22' 37" | | | | | D-49-75-B-d |
| cầ u Đá Tr ã i | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 51' 44" | 109° 23' 51" | | | | | D-49-75-B-d |
| Ban quản lý Rừ ng đ ặc dụng | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 28" | 109° 23' 11" | | | | | D-49-75-B-b |
| hầ m Đèo C ả | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | | | 12° 52' 42" | 109° 23' 27" | 12° 52' 11" | 109° 23' 44" | D-49-75-B-b; D-49-75-B-d |
| ga Hả o Sơn | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 54' 34" | 109° 22' 29" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Hả o Sơn | DC | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 54' 35" | 109° 21' 59" | | | | | D-49-75-B-a |
| núi Làng Thư ợng | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 13" | 109° 26' 26" | | | | | D-49-75-B-b |
| Mũi Mao | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 00" | 109° 27' 18" | | | | | D-49-75-B-b |
| Sông Mới | TV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | | | 12° 51' 53" | 109° 17' 23" | 12° 54' 43" | 109° 22' 23" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-c |
| Hòn N ưa | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 49' 55" | 109° 23' 33" | | | | | D-49-75-B-d |
| Vũng Rô | TV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 52' 54" | 109° 25' 45" | | | | | D-49-75-B-b |
| cầu Sông Mới | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 54' 43" | 109° 22' 23" | | | | | D-49-75-B-a |
| cầu Suối Dài | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 51' 16" | 109° 23' 29" | | | | | D-49-75-B-d |
| cầu Suối Lớn | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 09" | 109° 23' 32" | | | | | D-49-75-B-b |
| cầu Suối Nhỏ | KX | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 53' 25" | 109° 23' 12" | | | | | D-49-75-B-b |
| núi Vũng Chính | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 52' 37" | 109° 26' 39" | | | | | D-49-75-B-b |
| thôn Vũng Rô | DC | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 52' 16" | 109° 24' 26" | | | | | D-49-75-B-b |
| Mũi Yến | SV | xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 12° 50' 59" | 109° 25' 05" | | | | | D-49-75-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-75-B-a |
| thôn Bàn Nham Bắc | DC | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 58' 24" | 109° 20' 20" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Bàn Nham Nam | DC | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 58' 12" | 109° 20' 24" | | | | | D-49-75-B-a |
| cầu Bàn Thạch | KX | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 58' 48" | 109° 20' 05" | | | | | D-49-75-B-a |
| sông Bàn Thạch | TV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-b |
| Núi Chai | SV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 57' 42" | 109° 18' 20" | | | | | D-49-75-B-a |
| làng Đá D ựng | DC | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 56' 42" | 109° 20' 14" | | | | | D-49-75-B-a |
| hồ Đ ồng Khôn | TV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 55' 37" | 109° 19' 31" | | | | | D-49-75-B-a |
| núi Hóc Lầy | SV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 55' 37" | 109° 19' 59" | | | | | D-49-75-B-a |
| núi Hóc Mỏ | SV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 57' 20" | 109° 20' 04" | | | | | D-49-75-B-a |
| núi Hóc Nôm | SV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 54' 32" | 109° 18' 28" | | | | | D-49-75-B-a |
| hồ Hòn Dinh | TV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 55' 19" | 109° 20' 15" | | | | | D-49-75-B-a |
| trạ m bơm đi ện Nam Bình | KX | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 59' 10" | 109° 19' 19" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Nam Bình 1 | DC | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 59' 09" | 109° 19' 09" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Nam Bình 2 | DC | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 58' 46" | 109° 19' 24" | | | | | D-49-75-B-a |
| chùa Phư ớc Long | KX | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 58' 38" | 109° 20' 02" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Phư ớ c Lương | DC | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 58' 34" | 109° 20' 33" | | | | | D-49-75-B-a |
| núi Sa Leo | SV | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 57' 15" | 109° 19' 06" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Thạch Chẩm | DC | xã Hòa Xuân Tây | H. Đông Hòa | 12° 58' 33" | 109° 19' 57" | | | | | D-49-75-B-a |
| suối Bà Phấn | TV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 23' 23" | 109° 05' 11" | 13° 22' 26" | 109° 05' 27" | D-49-63-A-a |
| núi Bằng Chinh | SV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 26" | 109° 04' 37" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Bằng T ự Túc | SV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 50" | 109° 05' 26" | | | | | D-49-63-A-a |
| suối Bi Lỗ Sáu | TV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 20' 35" | 109° 06' 37" | 13° 21' 53" | 109° 07' 51" | D-49-63-A-c; D-49-63-A-d |
| Sông Cô | TV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 26' 23" | 109° 04' 00" | 13° 22' 25" | 109° 06' 46" | D-49-63-A-a; D-49-63-A-c |
| Hòn Dông | SV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 00" | 109° 04' 15" | | | | | D-49-63-A-a |
| hòn Đá Tác | SV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 47" | 109° 07' 03" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Hòn Chảo | SV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 17" | 109° 07' 16" | | | | | D-49-63-A-a |
| Bệnh việ n Đa khoa huy ện | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 39" | 109° 06' 09" | | | | | D-49-63-A-a |
| Nhà máy đư ờ ng KCP Đồng | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 02" | 109° 06' 22" | | | | | D-49-63-A-c |
| sông Kỳ Lộ | TV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 49" | 108° 53' 17" | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | D-49-63-A-c; D-49-63-A-d |
| bầu La Hai | TV | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 23" | 109° 06' 06" | | | | | D-49-63-A-c |
| cầu La Hai | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 29" | 109° 06' 26" | | | | | D-49-63-A-a; |
| ga La Hai | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 00" | 109° 06' 10" | | | | | D-49-63-A-a |
| Tr ư ờ ng Trung học phổ thông Lê Lợi | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 32" | 109° 06' 03" | | | | | D-49-63-A-a |
| khu phố Long An | DC | TT. La Hai | H. Đ ồ ng Xuân | 13° 22' 00" | 109° 07' 28" | | | | | D-49-63-A-c |
| khu phố Long Bình | DC | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 19" | 109° 06' 19" | | | | | D-49-63-A-a |
| khu phố Long Châu | DC | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | 13° 22' 46" | 109° 06' 16" | | | | | D-49-63-A-a |
| khu phố Long Hà | DC | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | 13° 21' 46" | 109° 05' 47" | | | | | D-49-63-A-c |
| k hu phố Long Thăng | DC | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | 13° 22' 43" | 109° 05' 59" | | | | | D-49-63-A-a |
| đư ờ ng Lương Văn Chánh | KX | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | | | 13° 22' 19" | 109° 06' 41" | 13° 21' 25" | 109° 05' 30" | D-49-63-A-a; |
| Hòn M ưa | SV | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | 13° 23' 35" | 109° 05' 45" | | | | | D-49-63-A-a |
| Cầu Nam | KX | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | 13° 22' 17" | 109° 05' 50" | | | | | D-49-63-A-c |
| đư ờng Nguyễn Huệ | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 37" | 109° 05' 52" | 13° 21' 48" | 109° 05' 48" | D-49-63-A-a; D-49-63-A-c, D-49-63-A-d |
| Núi Nưa | SV | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | 13° 21' 04" | 109° 06' 07" | | | | | D-49-63-A-c |
| hòn Ông Kẹo | SV | TT. La Hai | H . Đồng Xuân | 13° 22' 50" | 109° 07' 47" | | | | | D-49-63-A-b |
| Trư ờng Trung họ c cơ s ở Phan Lưu Thanh | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 31" | 109° 06' 19" | | | | | D-49-63-A-a |
| cầu Sông Cô | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 33" | 109° 06' 47" | | | | | D-49-63-A-a |
| cầu Suối Bà Phấn | KX | TT. La Hai | H. Đồng Xuân | 13° 22' 41" | 109° 05' 31" | | | | | D-49-63-A-a |
| đư ờng Trầ n Hưng Đ ạo | KX | TT. La Hai | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 23' 45" | 109° 06' 07" | 13° 21' 51" | 109° 07' 48" | D-49-63-A-a; D-49-63-A-c; D-49-63-A-d |
| Thôn 1 | DC | xã Đa L ộc | H. Đồng Xuân | 13° 31' 47" | 109° 02' 49" | | | | | D-49-51-C-c |
| Thôn 2 | DC | xã Đa L ộc | H. Đồng Xuân | 13° 32' 12" | 109° 03' 27" | | | | | D-49-51-C-c |
| Thôn 3 | DC | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 32' 37" | 109° 04' 06" | | | | | D-49-51-C-c |
| Thôn 4 | DC | xã Đa L ộc | H. Đồng Xuân | 13° 32' 48" | 109° 04' 30" | | | | | D-49-51-C-c |
| Thôn 5 | DC | xã Đa L ộc | H. Đồng Xuân | 13° 32' 46" | 109° 04' 48" | | | | | D-49-51-C-c |
| Thôn 6 | DC | xã Đa L ộc | H . Đồng Xuân | 13° 32' 10" | 109° 05' 23" | | | | | D-49-51-C-c |
| đư ờng tỉnh 644 | KX | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 27' 22" | 109° 12' 16" | 13° 29' 21" | 109° 01' 43" | D-49-51-C-c |
| Suối Cái | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 32' 11" | 109° 03' 36" | 13° 40' 57" | 109° 04' 27" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| dốc Cây Cầy | KX | xã Đa L ộc | H. Đồng Xuân | 13° 31' 58" | 109° 05' 37" | | | | | D-49-51-C-c |
| gò Cây Cầy | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 33' 37" | 109° 05' 04" | | | | | D-49-51-C-c |
| suối Cây Xanh | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 40' 57" | 109° 04' 27" | 13° 32' 11" | 109° 03' 36" | D-49-51-C-c |
| Hòn Chuông | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 30' 27" | 109° 05' 50" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Do Ác | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 33' 45" | 109° 02' 54" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Dòng Ràng | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 32' 55" | 109° 06' 17" | | | | | D-49-51-C-c |
| suố i Đá Lót | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 34' 25" | 109° 05' 27" | 13° 33' 26" | 109° 05' 30" | D-49-51-C-c |
| Núi Đ ắk | SV | x ã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 34' 13" | 109° 03' 04" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Cồn | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 34' 23" | 109° 05' 13" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Đác | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 33' 37" | 109° 02' 34" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Kè | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 34' 40" | 109° 06' 51" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Ông | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 16" | 109° 03' 27" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Sam | SV | xã Đa L ộc | H. Đồng Xuân | 13° 34' 20" | 109° 06' 52" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Tép | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 35' 07" | 109° 06' 51" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Thun | SV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 30' 59" | 109° 04' 19" | | | | | D-49-51-C-c |
| Suối Khách | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 18" | 109° 05' 23" | 13° 30' 19" | 109° 05' 13" | D-49-51-C-c |
| hồ Kỳ Châu | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | 13° 33' 26" | 109° 04' 47" | | | | | D-49-51-C-c |
| suối Kỳ Châu | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 34' 07" | 109° 04' 25" | 13° 28' 43" | 109° 02' 06" | D-49-51-C-c |
| Suối Ma | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 43" | 109° 06' 30" | 13° 31' 18" | 109° 05' 23" | D-49-51-C-c |
| suối Ông Ngạn | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 32' 57" | 109° 04' 00" | 13° 32' 11" | 1 0 9° 03' 36" | D-49-51-C-c |
| suối Sông Mun | TV | xã Đa L ộc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 33' 26" | 109° 05' 30" | 13° 31' 18" | 109° 05' 23" | D-49-51-C-c |
| đư ờng tỉnh 647 | KX | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | | | 13° 28' 18" | 108° 55' 16" | 13° 18' 05" | 109° 04' 17" | D-49-62-B-b |
| núi Ba Nam | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 48" | 108° 57' 35" | | | | | D-49-62-B-b |
| suối Ba Quân | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 29' 59" | 108° 57' 05" | 13° 28' 04" | 108° 55' 44" | D-49-62-B-b |
| hòn Ba Tuân | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 58" | 108° 56' 54" | | | | | D-49-62-B-b |
| hòn Bãi Gỗ | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 25' 35" | 108° 56' 00" | | | | | D-49-62-B-b |
| Hòn Bồ | SV | xã Phú Mỡ | H . Đ ồng Xuân | 13° 25' 22" | 108° 57' 26" | | | | | D-49-62-B-b |
| núi Cà Te | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 58" | 108° 57' 39" | | | | | D-49-62-B-b |
| cầu Cà Tơn | KX | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 25' 38" | 108° 55' 39" | | | | | D-49-62-B-b |
| suố i Cà Tơn | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 24' 08" | 108° 52' 47" | 13° 25' 53" | 108° 55' 52" | D-49-62-B-b |
| suối Cây Cau | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 20" | 108° 55' 49" | 13° 21' 33" | 108° 59' 08" | D-49-62-B-b |
| núi Cây Dừa | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 30" | 108° 55' 45" | | | | | D-49-62-B-b |
| hòn Cây Vừng | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 58" | 108° 55' 23" | | | | | D-49-62-B-b |
| núi Cham Chang | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 31" | 108° 55' 25" | | | | | D-49-62-B-d |
| Hòn Chống | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 07" | 108° 55' 20" | | | | | D-49-62-B-d |
| Hòn Đôi | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 03" | 108° 58' 59" | | | | | D-49-62-B-b |
| ea E Thiên | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 25' 41" | 108° 50' 06" | 13° 27' 49" | 108° 47' 34" | D-49-62-B-a |
| Ea Bin | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 25' 30" | 108° 52' 04" | 13° 24' 08" | 108° 52' 47" | D-49-62-B-a; D-49-62-B-b |
| Ea Roi | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 25' 26" | 108° 51' 24" | 13° 28' 47" | 108° 53' 17" | D-49-62-B-a; D-49-62-B-b |
| Suối Gấm | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 36' 04" | 108° 55' 08" | 13° 28' 13" | 108° 55' 44" | D-49-50-D-d; D-49-62-B-b |
| Núi G ắ m | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 31' 02" | 108° 56' 54" | | | | | D-49-50-D-d |
| Hòn Giang | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 37" | 108° 53' 48" | | | | | D-49-62-B-b |
| chư G l on | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 54" | 108° 42' 42" | | | | | D-49-62-A-b |
| Suối Hàng | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 25' 17" | 108° 53' 26" | 13° 26' 14" | 108° 55' 16" | D-49-62-B-b |
| núi H oành Sơn | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 28" | 108° 59' 21" | | | | | D-49-62-B-b |
| Ea Kan | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 23' 56" | 108° 51' 11" | 13° 24' 08" | 108° 52' 47" | D-49-62-B-a; D-49-62-B-b |
| suối Khê Cách | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 36' 04" | 108° 53' 32" | 13° 30' 09" | 108° 52' 42" | D-49-50-D-d |
| Suối Khô | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 27' 22" | 108° 55' 27" | 13° 27' 43" | 108° 54' 03" | D-49-62-B-b |
| Chư Kin | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 07" | 108° 49' 27" | | | | | D-49-62-B-a |
| núi Kông Kênh | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 21" | 108° 57' 43" | | | | | D-49-62-B-b |
| sông Kỳ Lộ | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 49" | 108° 53' 17" | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | D-49-62-B-b |
| núi La Hiêng | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 50" | 108° 52' 08" | | | | | D-49-62-B-a |
| suối La Hiêng | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 37' 05" | 108° 46' 31" | 13° 28' 49" | 108° 53' 17" | D-49-50-D-c; D-49-50-D-d; D-49-62-B-b |
| Th ủy đi ện La Hiêng 2 | KX | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 30' 01" | 108° 50' 37" | | | | | D-49-62-B-b |
| núi Lang Nhung | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 28' 27" | 108° 57' 45" | | | | | D-49-62-B-b |
| Hòn Mái | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 24" | 108° 55' 41" | | | | | D-49-62-B-d |
| ea Mơ Lá | TV | xã Phú M ỡ | H. Đồng Xuân | | | 13° 24' 20" | 108° 49' 06" | 13° 18' 00" | 108° 46' 23" | D-49-62-B-a |
| Núi Na | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 31' 39" | 108° 56' 48" | | | | | D-49-50-D- d |
| Núi Nhọn | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 27" | 108° 56' 16" | | | | | D-49-62-B-b |
| Hòn Nối | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 24' 26" | 108° 55' 24" | | | | | D-49-62-B-b |
| thôn Phú Đ ồ ng | DC | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 29' 59" | 108° 57' 13" | | | | | D-49-62-B-b |
| thôn Phú Giang | DC | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 27' 30" | 108° 55' 06" | | | | | D-49-62-B-b |
| thôn Phú Hải | DC | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 32' 28" | 108° 54' 56" | | | | | D-49-50-D-d |
| thôn Phú Lợi | DC | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 28" | 108° 55' 08" | | | | | D-49-62-B-b |
| thôn Phú Tiến | DC | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 17" | 108° 55' 15" | | | | | D-49-62-B-b |
| chư Prông | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 22' 10" | 108° 51' 14" | | | | | D-49-62-B-c |
| Hòn Quanh | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 30" | 108° 58' 21" | | | | | D-49-62-B-b |
| Suối Rông | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 33' 10" | 108° 55' 39" | 13° 31' 40" | 108° 55' 11" | D-49-50-D-d |
| hòn Rung Gia | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 34" | 108° 52' 14" | | | | | D-49-62-B-a |
| Hòn S ơn | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 25' 25" | 108° 56' 34" | | | | | D-49-62-B-b |
| Suối Khô | DC | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 27' 31" | 108° 54' 54" | | | | | D-49-62-B-b |
| ea Ti O Uan | TV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 00" | 108° 43' 09" | 13° 28' 29" | 108° 47' 30" | D-49-50-C-d; D-49-62-A-b; D-49-62-B-a |
| Hòn Tôm | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 17" | 108° 59' 28" | | | | | D-49-62-B-b |
| Chư Tren | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 25' 25" | 108° 50' 57" | | | | | D-49-62-B-a |
| Hòn Tuôn | SV | xã Phú Mỡ | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 36" | 108° 56' 24" | | | | | D-49-62-B-d |
| chư Un Can | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 26' 08" | 108° 50' 09" | | | | | D-49-62-B-a |
| Hòn Xu | SV | xã Phú Mỡ | H. Đồng Xuân | 13° 21' 23" | 108° 54' 32" | | | | | D-49-62-B-b |
| đư ờng tỉnh 644 | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 27' 22" | 109° 12' 16" | 13° 29' 21" | 109° 01' 43" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| Hòn Ba | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 17" | 109° 02' 26" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Bàng Giang | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 03" | 108° 59' 33" | | | | | D-49-50-D-d |
| cầu Bến Ông Tình | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 29' 43" | 109° 01' 55" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Cà Te | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 58" | 108° 57' 39" | | | | | D-49-62-B-b |
| suối Cà Te | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 17" | 108° 57' 12" | 13° 28' 37" | 109° 01' 57" | D-49-50-D-d; D-49-62-B-b; D-49-63-A-a |
| Suối Cái | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 35' 53" | 109° 02' 36" | 13° 28' 43" | 109° 02' 06" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| núi Canh Phư ớc | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 05" | 108° 58' 30" | | | | | D-49-50-D-d |
| Hòn Cầy | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 55" | 109° 01' 31" | | | | | D-49-63-A-a |
| hòn Chà Rang | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 02" | 108° 58' 48" | | | | | D-49-62-B-b |
| Hòn Chớp | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 37" | 109° 01' 59" | | | | | D-49-51-C-c |
| Hòn Chuông | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 30' 27" | 109° 05' 50" | | | | | D-49-51-C-c |
| Công ty cổ phần K hoán g sản Phú Yên | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 29" | 109° 02' 19" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Dù | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 36" | 109° 01' 28" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Da Dù | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 58" | 109° 03' 31" | | | | | D-49-63-A-a |
| dố c Đá Bàn | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 14" | 109° 02' 20" | | | | | D-49-51-C-c |
| cầ u Đá Chát | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 40" | 109° 02' 04" | | | | | D-49-63-A-a |
| suố i Đá Ch ết | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 30' 40" | 108° 59' 56" | 13° 29' 03" | 109° 01' 15" | D-49-50-D-d; D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| suố i Đá Ch ẹt | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 26' 09" | 109° 00' 14" | 13° 27' 23" | 109° 00' 15" | D-49-63-A-a |
| núi Đá M ặt Quỷ | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 27" | 109° 01' 09" | | | | | D-49-63-A-a |
| Núi Gấm | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 07" | 108° 57' 35" | | | | | D-49-50-D-d |
| Núi Gắm | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 02" | 108° 56' 54" | | | | | D-49-50-D-d |
| suối Hà Rai | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 27' 19" | 108° 59' 56" | 13° 28' 43" | 109° 02' 06" | D-49-62-B-b; D-49-63-A-a |
| thôn Hà Rai | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 57" | 109° 01' 17" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi H oà nh Sơn | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 28" | 108° 59' 21" | | | | | D-49-62-B-b |
| núi Hòn Mác | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 30' 30" | 109° 02' 16" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Ông | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 16" | 109° 03' 27" | | | | | D-49-51-C-c |
| núi Hòn Thun | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 30' 59" | 109° 04' 19" | | | | | D-49-51-C-c |
| Suối Khấp | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 30' 19" | 109° 05' 13" | 13° 28' 02" | 109° 05' 07" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| Hòn Không | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 05" | 109° 03' 54" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Kông Kênh | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 21" | 108° 57' 43" | | | | | D-49-62-B-b |
| suố i Lăng Lanh | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 27' 10" | 108° 58' 38" | 13° 27' 19" | 108° 59' 56" | D-49-62-B-b |
| núi Lang Nhung | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 28' 27" | 108° 57' 45" | | | | | D-49-62-B-b |
| thôn Lãnh Cao | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 30' 33" | 109° 02' 41" | | | | | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| thôn Lãnh Tr ư ờng | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 59" | 109° 03' 23" | | | | | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| thôn Lãnh Tú | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 28' 41" | 109° 03' 42" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Lãnh Vân | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 05" | 109° 01' 51" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Lãnh Vân | DC | xã Xuân L ãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 42" | 109° 02' 41" | | | | | D-49-63-A-a |
| suối Lỗ Răm | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 16" | 109° 04' 04" | 13° 30' 13" | 109° 02' 49" | D-49-63-A-a; D-49-51-C-c |
| Hòn Lớn | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 27' 50" | 109° 03' 41" | | | | | D-49-63-A-a |
| sông Long Ba | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 43" | 109° 02' 06" | 13° 26' 23" | 109° 04' 00" | D-49-63-A-a |
| Núi Ma | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 26' 40" | 109° 01' 14" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Mái Nhà | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 12" | 109° 02' 34" | | | | | D-49-63-A-a |
| đèo M ục Thịnh | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 30" | 109° 01' 12" | | | | | D-49-51-C-c |
| Hòn Muối | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 26' 55" | 108° 59' 03" | | | | | D-49-62-B-b |
| Núi Na | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 31' 39" | 108° 56' 48" | | | | | D-49-50-D-d |
| suối Ông Khá | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 50" | 109° 01' 15" | 13° 29' 36" | 109° 01' 59" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| trục lộ Phía Tây | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 49" | 109° 01' 13" | 13° 22' 19" | 109° 06' 40" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| ga Phư ớc Lãnh | KX | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 29' 12" | 109° 01' 38" | | | | | D-49-63-A-a |
| Suối Sâu | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 13" | 109° 04' 31" | 13° 30' 13" | 109° 02' 49" | D-49-63-A-a; D-49-51-C-c |
| thôn Soi Nga | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 30' 37" | 109° 01' 17" | | | | | D-49-51-C-c |
| Hòn Tôm | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 17" | 108° 59' 28" | | | | | D-49-62-B-b |
| Tư Bi | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 29' 40" | 109° 01' 52" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Vang | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 16" | 109° 04' 39" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Xã | SV | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 29' 44" | 109° 01' 04" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Xi Thoại | DC | xã Xuân Lãnh | H. Đồng Xuân | 13° 29' 11" | 109° 00' 57" | | | | | D-49-63-A-a |
| suố i Xuân Đài | TV | xã Xuân Lãnh | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 30' 12" | 109° 07' 09" | 13° 28' 02" | 109° 05' 06" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a |
| Hòn Ba | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 17" | 109° 02' 26" | | | | | D-49-63-A-a |
| hòn Ba Tuân | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 28" | 109° 02' 38" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi B ằ ng T ự Túc | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 50" | 109° 05' 26" | | | | | D-49-63-A-a |
| hòn Cây Hu | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 54" | 109° 03' 34" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Chảo | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 17" | 109° 07' 16" | | | | | D-49-63-A-a |
| Sông Cô | TV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 26' 23" | 109° 04' 00" | 13° 22' 25" | 109° 06' 46" | D-49-63-A-a |
| Hòn Dỏi | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 00" | 109° 07' 37" | | | | | D-49-63-A-b |
| Hòn Don | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 12" | 109° 05' 09" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Dòng Vĩnh | SV | xã Xuân Long | H. Đồng Xuân | 13° 26' 07" | 109° 05' 19" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Dông | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 05" | 109° 04' 00" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Dù | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 36" | 109° 01' 28" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Đá Hang | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 44" | 109° 05' 17" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Đá Mũ | SV | xã Xuân Long | H. Đồng Xuân | 13° 27' 50" | 109° 05' 33" | | | | | D-49-63-A-a |
| suố i Đá Vang | TV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 02" | 109° 05' 07" | 13° 26' 23" | 109° 04' 00" | D-49-63-A-a |
| hòn Đ ồ ng Đá | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 25" | 109° 06' 07" | | | | | D-49-63-A-a |
| Núi Giang | SV | xã Xuân Long | H. Đồng Xuân | 13° 24' 54" | 109° 04' 39" | | | | | D-49-63-A-a |
| Suối H ư ớ c | TV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 27' 54" | 109° 07' 42" | 13° 27' 32" | 109° 04' 59" | D-49-63-A-a |
| Hòn Khô | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 46" | 109° 01' 59" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Lớn | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 50" | 109° 03' 41" | | | | | D-49-63-A-a |
| sông Long Ba | TV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 43" | 109° 02' 06" | 13° 26' 23" | 109° 04' 00" | D-49-63-A-a |
| thôn Long Hòa | DC | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 44" | 109° 06' 47" | | | | | D-49-63-A-a |
| cầu Long Mỹ | KX | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 53" | 109° 06' 09" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Long Mỹ | DC | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 58" | 109° 06' 11" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Long Nguyên | DC | xã Xuân Long | H. Đồng Xuân | 13° 26' 51" | 109° 03' 28" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Long Thạch | DC | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 43" | 109° 06' 03" | | | | | D-49-63-A-a |
| Núi Ma | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 40" | 109° 01' 14" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Ngang | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 35" | 109° 06' 34" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Ngô Châu | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 27" | 109° 06' 21" | | | | | D-49-63-A-a |
| hòn Ông Kẹo | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 50" | 109° 07' 47" | | | | | D-49-63-A-b |
| trục lộ Phía Tây | KX | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 49" | 109° 01' 13" | 13° 22' 19" | 109° 06' 40" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a; D-49-63-A-c; D-49-63-A-d |
| cung đư ờ ng s ắ t Phư ớc Long | KX | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 17" | 109° 04' 01" | | | | | D-49-63-A-a |
| cầu Suối Tràm | KX | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 05" | 109° 03' 08" | | | | | D-49-63-A-a |
| cầu Trà Ô | KX | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 26' 13" | 109° 04' 09" | | | | | D-49-63-A-a |
| hòn Trà Ô | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 27" | 109° 03' 24" | | | | | D-49-62-A-a |
| suối Trà Ô | TV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 25' 24" | 109° 02' 03" | 13° 26' 13" | 109° 04' 09" | D-49-63-A-a |
| Suối Tràm | TV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 25' 57" | 109° 02' 16" | 13° 27' 09" | 109° 03' 09" | D-49-63-A-a |
| hòn U Bò | SV | xã Xuân Long | H. Đồng Xuân | 13° 24' 03" | 109° 02' 28" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Vai Bò | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 27' 14" | 109° 06' 43" | | | | | D-49-63-A-a |
| Hòn Vang | SV | xã Xuân Long | H. Đ ồng Xuân | 13° 28' 16" | 109° 04' 39" | | | | | D-49-63-A-a |
| đư ờng tỉnh 647 | KX | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 18" | 108° 55' 16" | 13° 18' 05" | 109° 04' 17" | D-49-62-B-b |
| suối Bà Sào | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đồng Xuân | | | 13° 19' 36" | 109° 06' 27" | 13° 19' 31" | 109° 04' 13" | D-49-63-A-c |
| Cây Xoài | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 16' 45" | 109° 03' 58" | | | | | D-49-63-A-c |
| Đ ồng Bé | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 01" | 109° 03' 43" | | | | | D-49-63-A-c |
| Đ ồng Bò | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 17' 59" | 109° 02' 26" | | | | | D-49-63-A-c |
| Đ ồ ng Đá | DC | xã Xuân Phư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 17' 43" | 109° 03' 11" | | | | | D-49-63-A-c |
| suố i Đá Bàn | TV | xã Xu ân Phư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 13' 07" | 109° 03' 22" | 13° 16' 09" | 109° 00' 55" | D-49-63-A-c |
| Đ ồng Lau | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 48" | 109° 02' 44" | | | | | D-49-63-A-c |
| Gò Bông | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 43" | 109° 02' 25" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hóc Kè | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 03" | 109° 02' 58" | | | | | D-49-63-A-c |
| suối Hóc Tre | TV | xã Xuân Phư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 20' 08" | 109° 02' 01" | 13° 20' 22" | 109° 04' 22" | D-49-63-A-c |
| núi Hòn Cấm | SV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 16' 14" | 109° 01' 27" | | | | | D-49-63-A-c |
| Suối Khế | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 14' 27" | 109° 02' 41" | 13° 17' 31" | 109° 03' 02" | D-49-63-A-c; D-49-63-C-a |
| Xóm Lẫm | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 02" | 109° 04' 28" | | | | | D-49-63-A-c |
| suối Lỗ Cá | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đồng Xuân | | | 13° 19' 59" | 109° 01' 33" | 13° 20' 48" | 109° 02' 26" | D-49-63-A-c |
| Xóm Mới | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 17' 20" | 109° 03' 39" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Mông Thiếp | SV | xã Xuân Phư ớc | H. Đồng Xuân | 13° 18' 40" | 109° 05' 22" | | | | | D-49-63-A-c |
| Suối Muồng | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đồng Xuân | | | 13° 15' 35" | 109° 06' 16" | 13° 19' 09" | 109° 03' 47" | D-49-63-A-c |
| Suối Nghệ | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 13' 55" | 109° 04' 47" | 13° 15' 59" | 109° 03' 46" | D-49-63-A-c |
| trục lộ Phía Tây | KX | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 19" | 109° 06' 40" | 13° 11' 42" | 109° 03' 40" | D-49-63-A-c |
| thôn Phú Hội | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đồng Xuân | 13° 17' 08" | 109° 04' 15" | | | | | D-49-63-A-c |
| hồ Phú Xuân | TV | xã Xuân Phư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 17' 00" | 109° 01' 46" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Phú Xuân A | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 43" | 109° 03' 16" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Phú Xuân B | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 17' 57" | 109° 03' 59" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Phư ớc Hiệp | DC | xã Xuân Phư ớc | H. Đồng Xuân | 13° 17' 43" | 109° 04' 23" | | | | | D-49-63-A-c |
| Phư ớc Hòa | DC | xã Xuân Phư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 39" | 109° 04' 14" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hòn Quế | SV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 20" | 109° 03' 13" | | | | | D-49-63-A-c |
| Xóm Soi | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 52" | 109° 03' 48" | | | | | D-49-63-A-c |
| Soi Nhà Thờ | DC | xã Xuân Phư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 11" | 109° 02' 38" | | | | | D-49-63-A-c |
| cầu Suối Cau | KX | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 16' 45" | 109° 03' 40" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Suối Mây | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 16' 07" | 109° 02' 48" | | | | | D-49-63-A-c |
| Thánh Giá | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 17' 38" | 109° 03' 41" | | | | | D-49-63-A-c |
| Suối Tía | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 15' 59" | 109° 03' 46" | 13° 17' 22" | 109° 03' 28" | D-49-63-A-c |
| cầ u Trà Bương | KX | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đồng Xuân | 13° 18' 35" | 109° 03' 02" | | | | | D-49-63-A-c |
| sông Trà Bương | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 19' 09" | 109° 03' 47" | 13° 21' 12" | 109° 04' 48" | D-49-63-A-c |
| suối Trà Mý | TV | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 17' 31" | 109° 03' 02" | 13° 18' 27" | 109° 02' 58" | D-49-63-A-c |
| Xóm Vư ờn | DC | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 07" | 109° 03' 23" | | | | | D-49-63-A-c |
| Trạ i giam Xuân Phư ớc | KX | xã Xuân Ph ư ớc | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 35" | 109° 02' 24" | | | | | D-49-63-A-c |
| đư ờng tỉnh 647 | KX | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 18" | 108° 55' 16" | 13° 18' 05" | 109° 04' 17" | D-49-62-B-d; D-49-63-A-c |
| Hòn Bà | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 15" | 108° 57' 00" | | | | | D-49-62-B-d |
| hòn Bãi Gỗ | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 35" | 108° 56' 00" | | | | | D-49-62-B-b |
| B ằ ng Cây Xay | DC | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 11" | 108° 59' 27" | | | | | D-49-62-B-d |
| núi Bằ ng Đ ồng Hội | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 45" | 108° 59' 11" | | | | | D-49-62-B-d |
| suối Bình Ấm | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 21" | 108° 56' 49" | 13° 22' 50" | 108° 57' 05" | D-49-62-B-b; D-49-63-B-d |
| Hòn Bồ | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 22" | 108° 57' 26" | | | | | D-49-62-B-b |
| suối Cây Cau | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 20" | 108° 55' 49" | 13° 21' 33" | 108° 59' 08" | D-49-62-B-b; D-49-63-B-d |
| núi Cây Dừa | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 30" | 108° 55' 45" | | | | | D-49-62-B-b |
| núi Cham Chang | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 18" | 108° 55' 31" | | | | | D-49-62-B-d |
| Hòn Chống | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 07" | 108° 55' 20" | | | | | D-49-62-B-d |
| hòn Cổ T ặ t | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 11" | 109° 00' 29" | | | | | D-49-63-A-a |
| Suối Cối | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 18' 25" | 108° 59' 44" | 13° 21' 32" | 108° 59' 59" | D-49-62-B-d; D-49-63-A-c |
| núi Dòng Bà Tạ | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 56" | 108° 57' 40" | | | | | D-49-62-B-d |
| dố c Đá Mài | KX | xã Xuân Quang 1 | H. Đồng Xuân | 13° 25' 00" | 108° 56' 2" | | | | | D-49-62-B-b |
| hòn Đá Mài | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 08" | 108° 55' 50" | | | | | D-49-62-B-b |
| Hòn Đ ắm | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 32" | 108° 58' 53" | | | | | D-49-62-B-d |
| thôn Đ ồng Hội | DC | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 39" | 108° 58' 13" | | | | | D-49-62-B-b |
| núi Hòn Bồ | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 44" | 109° 01' 45" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Hòn Máng | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 12" | 109° 00' 59" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Hòn Nia | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 18' 50" | 108° 59' 29" | | | | | D-49-62-B-d |
| Hòn Khô | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 56" | 108° 57' 05" | | | | | D-49-62-B-b |
| sông Kỳ Lộ | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 49" | 108° 53' 17" | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | D-49-62-B-b; D-49-62-B-d; D-49-63-A-c |
| thôn Kỳ Lộ | DC | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 53" | 108° 58' 27" | | | | | D-49-62-B-d |
| Hòn Lầy | SV | xã Xuân Quang 1 | H . Đ ồng Xuân | 13° 19' 50" | 108° 59' 01" | | | | | D-49-62-B-d |
| Lộn Hiệu | DC | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 09" | 109° 01' 03" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hòn Mái | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 24" | 108° 55' 41" | | | | | D-49-62-B-d |
| núi Mặ t Đ ập | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 05" | 108° 58' 20" | | | | | D-49-62-B-d |
| Suối Mây | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 18' 44" | 108° 57' 25" | 13° 19' 53" | 108° 58' 24" | D-49-62-B-d |
| đ ập dâng Mò O | KX | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 21" | 108° 58' 10" | | | | | D-49-62-B-d |
| Hòn Ông | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 39" | 108° 57' 30" | | | | | D-49-62-B-d |
| thôn Phú Tâm | DC | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 06" | 108° 56' 54" | | | | | D-49-62-B-b |
| Hòn Quanh | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 30" | 108° 58' 21" | | | | | D-49-62-B-b |
| Suối Rách | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 08" | 109° 01' 02" | 13° 21' 19" | 109° 00' 55" | D-49-63-A-c |
| Hòn Sảng | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 37" | 109° 01' 19" | | | | | D-49-63-A-c |
| Suối Sổ | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 24' 49" | 109° 00' 22" | 13° 22' 33" | 108° 58' 52" | D-49-62-B-b; D-49-63-A-a |
| Hòn S ơn | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 25" | 108° 56' 34" | | | | | D-49-62-B-b |
| thôn Suối Cối 1 | DC | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 09" | 108° 59' 41" | | | | | D-49-62-B-d |
| đ ập dâng Suối Cối 2 | KX | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 23" | 108° 59' 08" | | | | | D-49-62-B-d |
| thôn Suối Cối 2 | DC | xã Xuân Quang 1 | H . Đ ồng Xuân | 13° 19' 45" | 109° 00' 29" | | | | | D-49-63-A-c |
| đ ập Suố i Đ ập | KX | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 16" | 108° 58' 05" | | | | | D-49-62-B-d |
| Suối Thùng | TV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 38" | 109° 00' 17" | 13° 21' 29" | 109° 00' 28" | D-49-63-A-a; D-49-63-A-c |
| Suố i Trăng | TV | xã Xuân Quang 1 | H . Đồng Xuân | | | 13° 19' 53" | 108° 58' 24" | 13° 21' 33" | 108° 59' 08" | D-49-62-B-d |
| Hòn Tuôn | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 36" | 108° 56' 24" | | | | | D-49-62-B-d |
| U Cây Dầu | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 45" | 108° 55' 53" | | | | | D-49-62-B-b |
| Hòn Xuyên | SV | xã Xuân Quang 1 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 07" | 109° 01' 07" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Bằng Chinh | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 26" | 109° 04' 37" | | | | | D-49-63-A-a |
| Suối Cát | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 14" | 109° 02' 09" | 13° 21' 20" | 109° 02' 21" | D-49-63-A-c |
| Hòn Chinh | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 39" | 109° 03' 32" | | | | | D-49-63-A-c |
| hòn Cổ Tặt | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 11" | 109° 00' 29" | | | | | D-49-63-A-a |
| Thác Dài | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 22" | 109° 02' 04" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hòn Dù | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đồng Xuân | 13° 25' 36" | 109° 01' 28" | | | | | D-49-63-A-a |
| núi Đá M ặt Quỷ | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 27" | 109° 01' 09" | | | | | D-49-63-A-a |
| Suố i Đ ập | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 23' 50" | 109° 02' 09" | 13° 21' 45" | 109° 03' 54" | D-49-63-A-a; D-49-63-A-c |
| Hòn Gõ | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 23" | 109° 02' 17" | | | | | D-49-63-A-c |
| Gò Cốc | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đồng Xuân | 13° 21' 06" | 109° 04' 25" | | | | | D-49-63-A-c |
| Gò Ổi | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 03" | 109° 03' 09" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hố Ếch | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 39" | 109° 01' 48" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Hòn Bồ | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đồng Xuân | 13° 20' 44" | 109° 01' 45" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hòn Khô | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 46" | 109° 01' 59" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Kỳ Đu | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 53" | 109° 03' 42" | | | | | D-49-63-A-c |
| sông Kỳ Lộ | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 49" | 108° 53' 17" | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | D-49-63-A-c |
| Suối Lạnh | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 25' 31" | 109° 01' 29" | 13° 23' 50" | 109° 02' 09" | D-49-63-A-a |
| suối Lỗ Cá | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 19' 59" | 109° 01' 33" | 13° 20' 48" | 109° 02' 26" | D-49-63-A-c |
| rọc Ông Quyền | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 54" | 109° 00' 33" | | | | | D-49-63-A-a |
| thôn Phú Sơn | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đồng Xuân | 13° 21' 07" | 109° 02' 34" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Phư ớc Huệ | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 08" | 109° 04' 46" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hòn Sảng | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 37" | 109° 01' 19" | | | | | D-49-63-A-c |
| Suối Sổ | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 24' 49" | 109° 00' 22" | 13° 22' 33" | 108° 58' 52" | D-49-63-A-a |
| hòn Trà Ô | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 27" | 109° 03' 24" | | | | | D-49-62-A-a |
| Suối Trầu | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 23' 11" | 109° 01' 18" | 13° 21' 27" | 109° 01' 44" | D-49-63-A-a; D-49-63-A-c |
| Suối Tre | TV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 21' 51" | 109° 03' 32" | 13° 21' 25" | 109° 04' 43" | D-49-63-A-c |
| thôn Triêm Đ ức | DC | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 31" | 109° 04' 08" | | | | | D-49-63-A-c |
| hòn U B ò | SV | xã Xuân Quang 2 | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 03" | 109° 02' 28" | | | | | D-49-63-A-a |
| hòn Ba Bóng | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 43" | 109° 05' 29" | | | | | D-49-63-A-c |
| suối Bà Sào | TV | xã Xuân Quang 3 | H. Đồng Xuân | | | 13° 19' 36" | 109° 06' 27" | 13° 19' 31" | 109° 04' 13" | D-49-63-A-c |
| Hòn B ương | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 19" | 109° 06' 35" | | | | | D-49-63-A-c |
| xóm Chợ Lùng | DC | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 15" | 109° 04' 51" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Dàng Da | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 11" | 109° 02' 57" | | | | | D-49-63-A-c |
| chóp Dây Bằng | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 16" | 109° 02' 25" | | | | | D-49-63-A-c |
| Xóm Gò | DC | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 24" | 109° 03' 39" | | | | | D-49-63-A-c |
| suối Hóc Tre | TV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 20' 08" | 109° 02' 01" | 13° 20' 22" | 109° 04' 22" | D-49-63-A-c |
| núi Hòn Bồ | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 44" | 109° 01' 45" | | | | | D-49-63-A-c |
| sông Kỳ Lộ | TV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 28' 49" | 108° 53' 17" | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | D-49-63-A-c |
| suối Lỗ Cá | TV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 19' 59" | 109° 01' 33" | 13° 20' 48" | 109° 02' 26" | D-49-63-A-c |
| Núi Nưa | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 04" | 109° 06' 07" | | | | | D-49-63-A-c |
| suối Ông Sở | TV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 20' 10" | 109° 06' 44" | 13° 20' 49" | 109° 04' 54" | D-49-63-A-c |
| trục lộ Phía Tây | KX | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 19" | 109° 06' 40" | 13° 11' 42" | 109° 03' 40" | D-49-63-A-c |
| thôn Phư ớc Lộc | DC | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 06" | 109° 05' 23" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Phư ớc Nhuận | DC | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 52" | 109° 04' 42" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hòn Quế | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đồng Xuân | 13° 19' 20" | 109° 03' 13" | | | | | D-49-63-A-c |
| Xóm Soi | DC | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 31" | 109° 04' 02" | | | | | D-49-63-A-c |
| cầ u Sông Trà Bương | KX | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 50" | 109° 04' 53" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Thạ nh Đ ức | DC | xã Xuân Quang 3 | H. Đồng Xuân | 13° 20' 30" | 109° 04' 09" | | | | | D-49-63-A-c |
| sông Trà Bương | TV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 17' 29" | 109° 02' 03" | 13° 19' 09" | 109° 03' 47" | D-49-63-A-c |
| núi U Hòn Doi | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 31" | 109° 06' 20" | | | | | D-49-63-A-c |
| Hòn Xã | SV | xã Xuân Quang 3 | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 36" | 109° 03' 30" | | | | | D-49-63-A-c |
| đư ờng tỉnh 642 | KX | xã Xuân S ơn B ắ c | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 22' 28" | 109° 06' 34" | 13° 23' 46" | 109° 12' 39" | D-49-63-A-d |
| Hòn Chùa | SV | xã Xuân S ơn B ắ c | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 32" | 109° 10' 18" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Cấm | SV | xã Xuân S ơn B ắ c | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 02" | 109° 11' 18" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Cây Cưa | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 51" | 109° 09' 12" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Danh | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đồng Xuân | 13° 21' 34" | 109° 10' 36" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Dỏi | SV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 00" | 109° 07' 37" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Dốc Cốc | SV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đồng Xuân | 13° 21' 14" | 109° 10' 37" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Dung | SV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 12" | 109° 09' 59" | | | | | D-49-63-A-b |
| Hòn Đen | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 25" | 109° 10' 17" | | | | | D-49-63-A-b |
| hòn Đ ồng Bé | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 29" | 109° 10' 03" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Đ ộ ng Nư ớc | SV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 31" | 109° 08' 17" | | | | | D-49-63-A-b |
| núi Giồng Cháy | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 29" | 109° 08' 09" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Giồng Dài | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 37" | 109° 08' 50" | | | | | D-49-63-A-b |
| suối Hà Dom | TV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 26' 00" | 109° 08' 57" | 13° 24' 54" | 109° 08' 10" | D-49-63-A-b |
| suối Hải Tim | TV | xã Xuân S ơn B ắ c | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 24' 54" | 109° 08' 10" | 13° 22' 48" | 109° 08' 40" | D-49-63-A-b; D-49-63-A-d |
| núi Hang Ông | SV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 23' 18" | 109° 08' 35" | | | | | D-49-63-A-b |
| suối Hồ Chình | TV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 24' 43" | 109° 10' 10" | 13° 22' 08" | 109° 08' 51" | D-49-63-A-b; D-49-63-A-d |
| núi Hòn Mua | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 33" | 109° 11' 14" | | | | | D-49-63-A-d |
| sông Kỳ Lộ | TV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đồng Xuân | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 19' 41" | 109° 12' 24" | D-49-63-A-d |
| Hòn Mang | SV | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 24' 30" | 109° 10' 12" | | | | | D-49-63-A-b |
| suối Ông Cậu | TV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 21' 33" | 109° 10' 51" | 13° 21' 31" | 109° 09' 30" | D-49-63-A-d |
| hòn Ông Kẹo | SV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 50" | 109° 07' 47" | | | | | D-49-63-A-b |
| chùa Phư ớ c Sơn | KX | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 41" | 109° 09' 55" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Song | SV | xã Xuân S ơn B ắ c | H . Đ ồng Xuân | 13° 24' 45" | 109° 09' 35" | | | | | D-49-63-A-b |
| thôn Tân Bình | DC | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 41" | 109° 08' 23" | | | | | D-49-63-A-b; D-49-63-A-d |
| thôn Tân Phư ớc | DC | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đồng Xuân | 13° 21' 42" | 109° 09' 49" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Tân Thọ | DC | xã Xuân S ơn B ắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 56" | 109° 10' 12" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi U Đ ồng Bợ | SV | xã Xuân Sơn Bắc | H. Đ ồng Xuân | 13° 22' 34" | 109° 08' 53" | | | | | D-49-63-A-b |
| Núi Ư ớc | SV | xã Xuân S ơn B ắ c | H. Đ ồng Xuân | 13° 25' 01" | 109° 09' 03" | | | | | D-49-63-A-b |
| đư ờng tỉnh 641 | KX | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 31' 49" | 109° 01' 13" | 13° 18' 24" | 109° 12' 51" | D-49-51-C-c; D-49-63-A-a; D-49-63-A-c; D-49-63-A-d |
| núi Bà Trạc | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 11" | 109° 08' 41" | | | | | D-49-63-A-d |
| suối Bi Lỗ Sáu | TV | xã Xuân Sơn Nam | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 20' 35" | 109° 06' 37" | 13° 21' 53" | 109° 07' 51" | D-49-63-A-c; D-49-63-A-d |
| Hòn B ương | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 19" | 109° 06' 35" | | | | | D-49-63-A-c |
| Sông Cái | TV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 19' 41" | 109° 12' 24" | D-49-63-A-d |
| Xóm Cầu | DC | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 57" | 109° 09' 47" | | | | | D-49-63-A-d |
| Cầu Chùa | KX | xã Xuân S ơn Nam | H. Đồng Xuân | 13° 19' 54" | 109° 09' 45" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Dố c Lơn | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 38" | 109° 08' 21" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Đ ị nh | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 13" | 109° 08' 47" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Bồng | SV | xã Xuân Sơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 29" | 109° 08' 34" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Chùa | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 43" | 109° 08' 25" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Lễ | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 47" | 109° 06' 36" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Hòn Ngang | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 17" | 109° 08' 08" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Tháp | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đồng Xuân | 13° 21' 06" | 109° 07' 42" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Kỳ Sơn | SV | xã Xuân Sơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 11" | 109° 09' 19" | | | | | D-49-63-A-d |
| Núi Một | SV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 29" | 109° 09' 49" | | | | | D-49-63-A-d |
| Trư ờng Trung họ c cơ s ở Nguyễn Văn Trỗi | KX | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 58" | 109° 08' 50" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Phật Học | KX | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 02" | 109° 08' 40" | | | | | D-49-63-A-d |
| Bầu Sen | TV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 01" | 109° 09' 10" | | | | | D-49-63-A- d |
| thôn Tân An | DC | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 32" | 109° 08' 25" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Tân Hòa | DC | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 18" | 109° 09' 55" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu sắt Tân Long | KX | xã Xuân Sơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 48" | 109° 09' 05" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Tân Long | DC | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 49" | 109° 09' 32" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Tân Phú | DC | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 21' 10" | 109° 08' 42" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Tân Vinh | DC | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 44" | 109° 08' 57" | | | | | D-49-63-A-d |
| B ầ u Vư ờn | TV | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 19' 58" | 109° 09' 44" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Xuân Sơn | DC | xã Xuân S ơn Nam | H. Đ ồng Xuân | 13° 20' 42" | 109° 08' 44" | | | | | D-49-63-A-d |
| quốc lộ 25 | KX | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-63-C-d |
| Sông Ba | TV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-d |
| kênh chính Bắ c Đ ồng Cam | TV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 00' 16" | 109° 07' 28" | 13° 05' 20" | 109° 17' 23" | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Bầ u Đ ục | TV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 33" | 109° 12' 26" | 13° 03' 04" | 109° 12' 36" | D-49-63-C-d |
| Suối Cái | TV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 08" | 109° 08' 56" | 13° 00' 35" | 109° 10' 40" | D-49-63-C-d |
| xóm Cây Dừa | DC | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 02' 01" | 109° 12' 37" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn Dung | SV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 07" | 109° 11' 34" | | | | | D-49-63-C-d |
| k hu phố Đ ị nh Th ắ ng 1 | DC | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 53" | 109° 12' 54" | | | | | D-49-63-C-d |
| khu phố Đ ịnh Thắng 2 | DC | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 46" | 109° 12' 37" | | | | | D-49-63-C-d |
| khu phố Đ ịnh Thọ 1 | DC | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 13" | 109° 12' 25" | | | | | D-49-63-C-d |
| khu phố Đ ịnh Thọ 2 | DC | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 31" | 109° 13' 05" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầ u Đ ồng Dinh | KX | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 02" | 109° 11' 21" | | | | | D-49-63-C-d |
| xóm Đ ồng Dinh | DC | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 25" | 109° 11' 17" | | | | | D-49-63-C-d |
| Bệnh việ n Đa khoa huy ện Phú Hòa | KX | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 23" | 109° 12' 37" | | | | | D-49-63-C-d |
| chùa Long Sơn | KX | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 41" | 109° 12' 56" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Lù Ba | TV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 26" | 109° 13' 25" | 13° 01' 48" | 109° 12' 07" | D-49-63-C-d |
| Cầu Máng | KX | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 04" | 109° 10' 54" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Mặt Ông | SV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 02' 09" | 109° 11' 19" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn Mốc | SV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 18" | 109° 12' 02" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn Một | SV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 20" | 109° 10' 59" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh N1 Bắ c Đ ồng Cam | TV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 06' 32" | 109° 14' 34" | 13° 00' 58" | 109° 11' 53" | D-49-63-C-d |
| kênh N3 Bắ c Đ ồng Cam | TV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | | | 13° 07' 45" | 109° 15' 36" | 13° 01' 47" | 109° 13' 19" | D-49-63-C-d |
| Núi Sầm | SV | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 53" | 109° 12' 46" | | | | | D-49-63-C-d |
| chùa Tây Sơn | KX | TT. Phú Hòa | H. Phú Hòa | 13° 01' 34" | 109° 12' 24" | | | | | D-49-63-C-d |
| quốc lộ 25 | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-63-D-c |
| Trung tâm Giải trí sinh thái Thuận Thảo | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 05' 01" | 109° 17' 25" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Ân Niên | DC | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 03' 41" | 109° 17' 05" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh chính Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa An | H. Phú Hòa | | | 13° 00' 16" | 109° 07' 28" | 13° 05' 20" | 109° 17' 23" | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Bầu Dài | TV | xã Hòa An | H. Phú Hòa | | | 13° 04' 20" | 109° 17' 24" | 13° 03' 03" | 109° 15' 10" | D-49-63-D-c |
| cầ u Đà R ằng | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 03' 22" | 109° 17' 30" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Đà R ằng | TV | xã Hòa An | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-D-c |
| Xóm Đ ồng | DC | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 03' 57" | 109° 15' 41" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Đông B ình | DC | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 04' 13" | 109° 17' 22" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Đông Phư ớc | DC | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 04' 35" | 109° 17' 16" | | | | | D-49-63-D-c |
| Cụm công nghiệp Hòa An | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 03' 42" | 109° 15' 58" | | | | | D-49-63-D-c |
| Trại giống nông nghiệp Hòa An | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 03' 31" | 109° 15' 34" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh N4 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa An | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 37" | 109° 13' 17" | 13° 04' 19" | 109° 17' 25" | D-49-63-D-c |
| kênh N6 | TV | xã Hòa An | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 18" | 109° 15' 21" | 13° 04' 33" | 109° 17' 21" | D-49-63-D-c |
| kênh N6 Bắc Đ ồng Cam | TV | xã Hòa An | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 07" | 109° 15' 06" | 13° 02' 37" | 109° 15' 44" | D-49-63-D-c |
| chùa Nghĩa Phú | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 04' 45" | 109° 17' 33" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phú Ân | DC | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 03' 44" | 109° 16' 13" | | | | | D-49-63-D-c |
| Công ty Phú Trang | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 04' 28" | 109° 16' 51" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu dẫn Số 5 | KX | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 04' 06" | 109° 16' 54" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Vĩnh Phú | DC | xã Hòa An | H. Phú Hòa | 13° 03' 22" | 109° 16' 27" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Bầ u Đ ục | TV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 33" | 109° 12' 26" | 13° 03' 04" | 109° 12' 36" | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Bến Lội | TV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 09" | 109° 13' 12" | 13° 05' 28" | 109° 15' 28" | D-49-63-C-d; D-49-63-D-c |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 08" | 109° 08' 56" | 13° 00' 35" | 109° 10' 40" | D-49-63-C-d; D-49-63-C-b |
| thôn Định Thái | DC | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | 13° 02' 59" | 109° 12' 47" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Định Thành | DC | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | 13° 02' 31" | 109° 13' 33" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn Đ ờn | SV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | 13° 03' 03" | 109° 11' 29" | | | | | D-49-63-C-d |
| đ ồi Giếng Tiên | SV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | 13° 03' 26" | 109° 10' 31" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Hòn Lá | SV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | 13° 04' 01" | 109° 09' 07" | | | | | D-49-63-C-d |
| dòng Khoai Lang | TV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | 13° 02' 35" | 109° 10' 11" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Lù Ba | TV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 26" | 109° 13' 25" | 13° 01' 48" | 109° 12' 07" | D-49-63-C-d |
| kênh N3 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Đ ị nh Đông | H. Phú Hòa | | | 13° 07' 45" | 109° 15' 36" | 13° 01' 47" | 109° 13' 19" | D-49-63-C-d |
| quốc lộ 25 | KX | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-63-C-d |
| kênh chính Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 00' 16" | 109° 07' 28" | 13° 05' 20" | 109° 17' 23" | D-49-63-C-d; D-49-63-D-c |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 08" | 109° 08' 56" | 13° 00' 35" | 109° 10' 40" | D-49-63-C-d; D-49-63-C-b |
| thôn Cẩm Thạch | DC | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 00' 03" | 109° 09' 44" | | | | | D-49-63-C-d |
| sông Đà R ằng | TV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-c; D-49-75-A-b; D-49-63-C-d |
| Suối Gấm | TV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 02' 46" | 109° 06' 58" | 13° 02' 05" | 109° 06' 41" | D-49-63-C-c |
| núi Hố Giếng | SV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 02' 28" | 109° 08' 05" | | | | | D-49-63-C-d |
| suối Hố Giếng | TV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 01" | 109° 09' 13" | 13° 00' 59" | 109° 09' 00" | D-49-63-C-d |
| núi Hố Nhủi | SV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 01' 07" | 109° 07' 54" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Hòn Đ ình | SV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 00' 29" | 109° 10' 09" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Hòn Lá | SV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 04' 01" | 109° 09' 07" | | | | | D-49-63-C- d |
| núi Hòn Ngang | SV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 01' 21" | 109° 10' 00" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Mạch Dài | SV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 01' 59" | 109° 07' 07" | | | | | D-49-63-C-c |
| Xóm Mới | DC | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 00' 48" | 109° 08' 12" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh N2 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 02' 38" | 109° 05' 12" | 13° 00' 16" | 109° 07' 28" | D-49-63-C-c; D-49-63-C-d |
| thôn Phú Sen Đông | DC | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 00' 53" | 109° 08' 41" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Phú Sen Tây | DC | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 00' 33" | 109° 07' 05" | | | | | D-49-63-C-d |
| Xóm Suối | DC | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 00' 42" | 109° 10' 29" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầu Suối Muồng | KX | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | 13° 00' 55" | 109° 09' 01" | | | | | D-49-63-C-d |
| suối Trả ng Tư ớng | TV | xã Hòa Đ ịnh Tây | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 35" | 109° 08' 24" | 13° 00' 59" | 109° 09' 00" | D-49-63-C-d |
| quốc lộ 25 | KX | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-63-C-c |
| Xóm Bến | DC | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 01' 56" | 109° 05' 57" | | | | | D-49-63-C-c |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | | | 13° 09' 40" | 109° 08' 32" | 13° 02' 04" | 109° 06' 25" | D-49-63-C-c; D-49-63-C-d; D-49-63-C-a; D-49-63-C-b |
| sông Đà R ằ ng | TV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-c |
| đ ậ p Đ ồng Cam | KX | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 02' 42" | 109° 05' 05" | | | | | D-49-63-C-c |
| Suối Gấm | TV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | | | 13° 02' 46" | 109° 06' 58" | 13° 02' 05" | 109° 06' 41" | D-49-63-C-c |
| Hòn Gáo | SV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 02' 43" | 109° 06' 53" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hố Giếng | SV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 02' 28" | 109° 08' 05" | | | | | D-49-63-C-d |
| buôn Hố Hầm | DC | xã Hòa H ội | H. Phú Hòa | 13° 02' 41" | 109° 05' 45" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Lá | SV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 04' 01" | 109° 09' 07" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Mạch Dài | SV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 01' 59" | 109° 07' 07" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Một | SV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 04' 35" | 109° 07' 14" | | | | | D-49-63-C-c |
| kênh N2 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | | | 13° 02' 38" | 109° 05' 12" | 13° 00' 16" | 109° 07' 28" | D-49-63-C-c; |
| thôn Nhấ t Sơn | DC | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 04' 19" | 109° 07' 03" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Phong Hậu | DC | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 02' 26" | 109° 06' 02" | | | | | D-49-63-C-c |
| cầu Rù Rì A | KX | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 02' 11" | 109° 06' 24" | | | | | D-49-63-C-c |
| cầu Rù Rì B | KX | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 02' 19" | 109° 06' 11" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn T ư ợng | SV | xã Hòa Hội | H. Phú Hòa | 13° 05' 22" | 109° 09' 01" | | | | | D-49-63-C-d |
| Núi Ễnh | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 34" | 109° 13' 51" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Bà Đi ểm | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 46" | 109° 13' 08" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Bà Diết | SV | xã Hòa Quang Bắ c | H. Phú Hòa | 13° 05' 43" | 109° 12' 43" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Bầ u Đ ục | TV | xã Hòa Quang B ắ c | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 18" | 109° 12' 55" | 13° 13' 25" | 109° 05' 26" | D-49-63-C-d |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 08" | 109° 08' 56" | 13° 00' 35" | 109° 10' 40" | D-49-63-C-b; D-49-63-C-d |
| Hòn Cấm | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 47" | 109° 13' 35" | | | | | D-49-63-C-d |
| chùa C ẩ m Sơn | KX | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 05" | 109° 13' 52" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Cẩ m Sơn | DC | xã Hòa Quang Bắ c | H. Phú Hòa | 13° 05' 48" | 109° 13' 29" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn Dâu | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 16" | 109° 13' 27" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầu Dúi Thẻ | KX | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 26" | 109° 11' 47" | | | | | D-49-63-C-d |
| suố i Đá Bàn | TV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | | | 13° 07' 40" | 109° 10' 35" | 13° 05' 18" | 109° 12' 55" | D-49-63-C-b; D-49-63-C-d |
| cầu Đài Li ệt Sĩ | KX | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 04' 41" | 109° 12' 56" | | | | | D-49-63-C-d |
| B ầ u Đăng | TV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 26" | 109° 13' 25" | 13° 05' 43" | 109° 15' 07" | D-49-63-C-d |
| Núi Đi ể m | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 39" | 109° 13' 11" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầu Đ ồ ng Hòa | KX | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 12" | 109° 12' 04" | | | | | D-49-63-C-d |
| xóm Đ ồ ng Hòa | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 02" | 109° 12' 34" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Đ ồng Lãnh | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 11" | 109° 12' 51" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Đ ồng Mỹ | DC | xã Hòa Quang B ắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 38" | 109° 12' 18" | | | | | D-49-63-C-d |
| xóm Hà Trung | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 12" | 109° 14' 06" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Hạnh Lâm | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 04' 53" | 109° 12' 08" | | | | | D-49-63-C-d |
| khu nông nghiệp áp dụng công nghệ cao Hòa Quang Bắc | KX | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 33" | 109° 11' 35" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn La | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 08' 39" | 109° 09' 34" | | | | | D-49-63-C-b |
| cầu Lỗ Chài | KX | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 49" | 109° 11' 06" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Lù Ba | TV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 26" | 109° 13' 25" | 13° 01' 48" | 109° 12' 07" | D-49-63-C-d |
| thôn Mậu Lâm Bắc | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 04' 39" | 109° 12' 35" | | | | | D-49-63-C-d |
| Núi Miếu | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 05" | 109° 12' 57" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Mỹ Hòa | TV | xã Hòa Quang Bắ c | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 31" | 109° 13' 41" | 13° 03' 47" | 109° 13' 54" | D-49-63-C-d |
| kênh N1 Bắc Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Quang Bắ c | H. Phú Hòa | | | 13° 06' 32" | 109° 14' 34" | 13° 00' 58" | 109° 11' 53" | D-49-63-C-d |
| Hòn Ngang | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 57" | 109° 10' 33" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Ngọ c Sơn Đông | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 11" | 109° 12' 31" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Ngọ c Sơn Tây | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 56" | 109° 11' 51" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Ngũ Đài Sơn | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 05" | 109° 12' 14" | | | | | D-49-63-C-d |
| xóm Núi Miếu | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 00" | 109° 13' 03" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn O | SV | xã Hòa Quang Bắ c | H. Phú Hòa | 13° 05' 59" | 109° 13' 38" | | | | | D-49-63-C-d |
| Gò Sân | SV | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 14" | 109° 10' 39" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầu Suối Mốc | KX | xã Hòa Quang B ắc | H. Phú Hòa | 13° 06' 15" | 109° 11' 29" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Thạnh Lâm | DC | xã Hòa Quang Bắc | H. Phú Hòa | 13° 05' 27" | 109° 11' 51" | | | | | D-49-63-C-d |
| dòng Bà Lễ | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 18" | 109° 11' 12" | | | | | D-49-63-C-d |
| Cầu Bản | KX | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 03' 42" | 109° 13' 19" | | | | | D-49-63-C-d |
| Xóm Bầu | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 09" | 109° 14' 12" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Bến Lội | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 09" | 109° 13' 12" | 13° 05' 28" | 109° 15' 28" | D-49-63-C-d |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 08" | 109° 08' 56" | 13° 00' 35" | 109° 10' 40" | D-49-63-C-d |
| Núi Cam | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 06" | 109° 13' 16" | | | | | D-49-63-C-d |
| xóm Cây Duối | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 00" | 109° 12' 38" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Chà Rang | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 00" | 109° 11' 30" | | | | | D-49-63-C-d |
| Gò Chợ | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 19" | 109° 10' 16" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn Chùa | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 05' 07" | 109° 11' 16" | | | | | D-49-63-C -d |
| Hòn Dung | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 47" | 109° 11' 06" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Đ ại Bình | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 03' 38" | 109° 13' 26" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầ u Đài Li ệt Sĩ | KX | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 41" | 109° 12' 56" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Đ ại Phú | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 08" | 109° 14' 37" | | | | | D-49-63-C-d |
| Núi Đ ất | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 10" | 109° 13' 04" | | | | | D-49-63-C-d |
| đ ồi Giếng Da | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 05' 06" | 109° 10' 24" | | | | | D-49-63-C-d |
| đ ồi Giếng Tiên | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 03' 26" | 109° 10' 31" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Gộ p Đá M ồng | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 05' 19" | 109° 10' 26" | | | | | D-49-63-C-d |
| núi Hòn Lá | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 01" | 109° 09' 07" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Lù Ba | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 26" | 109° 13' 25" | 13° 01' 48" | 109° 12' 07" | D-49-63-C-d |
| Suối Lụa | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 38" | 109° 11' 29" | 13° 04' 11" | 109° 12' 22" | D-49-63-C-d |
| thôn Mậu Lâm Nam | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 18" | 109° 12' 18" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Mỹ Hòa | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 31" | 109° 13' 41" | 13° 03' 47" | 109° 13' 54" | D-49-63-C-d |
| kênh N1 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | | | 13° 06' 32" | 109° 14' 34" | 13° 00' 58" | 109° 11' 53" | D-49-63-C-d |
| kênh N3 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | | | 13° 07' 45" | 109° 15' 36" | 13° 01' 47" | 109° 13' 19" | D-49-63-C-d |
| Hòn Ngang | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 05' 57" | 109° 10' 33" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Nho Lâm | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 20" | 109° 13' 32" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Phú Thạnh | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 03' 25" | 109° 12' 20" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Quang Hưng | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 03' 43" | 109° 13' 12" | | | | | D-49-63-C-d |
| cầu Suối Lụa | KX | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 03' 35" | 109° 11' 32" | | | | | D-49-63-C-d |
| Xóm Trịnh | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 04' 24" | 109° 14' 36" | | | | | D-49-63-C-d |
| Xóm Trương | DC | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 03' 56" | 109° 14' 30" | | | | | D-49-63-C-d |
| Hòn T ư ợng | SV | xã Hòa Quang | H. Phú Hòa | 13° 05' 22" | 109° 09' 01" | | | | | D-49-63-C-d |
| đư ờng huyện 21 | KX | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 04' 48" | 109° 17' 44" | 13° 03' 09" | 109° 15' 09" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| đư ờng huyện 25 | KX | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 07' 09" | 109° 11' 04" | 13° 02' 14" | 109° 14' 04" | D-49-63-C-d |
| quốc lộ 25 | KX | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-63-C-d |
| chùa Long Khánh | KX | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 02' 25" | 109° 14' 37" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh chính Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 00' 16" | 109° 07' 28" | 13° 05' 20" | 109° 17' 23" | D-49-63-C-d; |
| kênh tiêu Bầu Dài | TV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 04' 20" | 109° 17' 24" | 13° 03' 03" | 109° 15' 10" | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Bến Lội | TV | xã Hòa Th ắ ng | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 09" | 109° 13' 12" | 13° 05' 28" | 109° 15' 28" | D-49-63-C-d |
| sông Đà R ằng | TV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-d; D-49-63-D-c |
| thôn Đông L ộc | DC | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 03' 44" | 109° 15' 09" | | | | | D-49-63-D-c |
| núi Gành Đá | SV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 03' 14" | 109° 14' 38" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Mỹ Hòa | DC | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 03' 12" | 109° 14' 17" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Mỹ Thành | DC | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 02' 48 | 109° 14' 58 | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-C-d |
| kênh N3 B ắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 07' 45" | 109° 15' 36" | 13° 01' 47" | 109° 13' 19" | D-49-63-C-d |
| kênh N4 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 01' 37" | 109° 13' 17" | 13° 04' 19" | 109° 17' 25" | D-49-63-D-c |
| kênh N5 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 04' 02" | 109° 14' 57" | 13° 03' 17" | 109° 15' 16" | D-49-63-C-d; D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| kênh N6 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 07" | 109° 15' 06" | 13° 02' 37" | 109° 15' 44" | D-49-63-D-c |
| thôn Phong Niên | DC | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 02' 02" | 109° 14' 21" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Phú Lộc | DC | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 02' 19" | 109° 14' 57" | | | | | D-49-63-D-c; D-49-63-C-d |
| chùa Phư ớc Thàng | KX | xã Hòa Thắng | H. Phú Hòa | 13° 01' 50" | 109° 13' 24" | | | | | D-49-63-C-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-D-c; D-49-75-B-a |
| sông Bầ u Đăng | TV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 43" | 109° 15' 07" | 13° 05' 25" | 109° 17' 26" | D-49-63-D-c |
| cầu Bến Lội | KX | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 05' 37" | 109° 14' 16" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Bến Lội | TV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 03' 09" | 109° 13' 12" | 13° 05' 28" | 109° 15' 28" | D-49-63-C-d; D-49-63-D-c |
| Suối Cái | TV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 06' 28" | 109° 14' 32" | 13° 05' 44" | 109° 14' 39" | D-49-63-C-d |
| Xóm Cát | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 04' 36" | 109° 15' 39" | | | | | D-49-63-D-c |
| Xóm Gò | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 04' 46" | 109° 14' 13" | | | | | D-49-63-C-d |
| Bầu Gỗ | TV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 26" | 109° 13' 25" | 13° 05' 43" | 109° 15' 07" | D-49-63-C-d |
| thôn Long Phụng | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 05' 33" | 109° 14' 22" | | | | | D-49-63-C-d |
| chùa Long Tư ờng | KX | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 05' 08" | 109° 14' 18" | | | | | D-49-63-C-d |
| đ ề n Lương Văn Chánh | KX | xã Hòa Tr ị | H. Phú Hòa | 13° 05' 37" | 109° 14' 08" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Minh Đ ức | TV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 04' 23" | 109° 15' 42" | 13° 05' 35" | 109° 15' 52" | D-49-63-D-c |
| Xóm Mới | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 04' 57" | 109° 14' 14" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh N1 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 05' 43" | 109° 13' 58" | 13° 07' 42" | 109° 15' 36" | D-49-63-C-d |
| kênh N3 Bắ c Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | | | 13° 07' 45" | 109° 15' 36" | 13° 01' 47" | 109° 13' 19" | D-49-63-C-d |
| Hòn Ngang | SV | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 06' 22" | 109° 13' 57" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Phụ ng Tư ờng 1 | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 04' 29" | 109° 15' 23" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phụ ng Tư ờng 2 | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 05' 03" | 109° 14' 31" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Phư ớc Khánh | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 05' 14" | 109° 16' 41" | | | | | D -49-63-D-c |
| thôn Quy Hậu | DC | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 04' 51" | 109° 16' 03" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu dẫn Số 4 | KX | xã Hòa Trị | H. Phú Hòa | 13° 05' 55" | 109° 15' 57" | | | | | D-49-63-D-c |
| đư ờng huyện 24-3 | KX | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | | | 13° 04' 13" | 108° 59' 53" | 13° 05' 37" | 108° 55' 07" | D-49-62-D-d |
| đư ờng tỉnh 646 | KX | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | D-49-62-D-d |
| Sông Ba | TV | TT. C ủ ng Sơn | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 32" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-d |
| Bắc Lý | DC | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 02' 41" | 108° 59' 05" | | | | | D-49-62-D-d |
| Bãi Đi ều | DC | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 01' 44" | 108° 58' 51" | | | | | D-49-62-D- d |
| khu phố Đông Hòa | DC | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 02' 04" | 108° 58' 30" | | | | | D-49-62-D-d |
| đ ồi Hòn Ngang | SV | TT. C ủ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 03' 12" | 108° 57' 52" | | | | | D-49-62-D-d |
| Cầu Móng | KX | TT. C ủ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 02' 26" | 108° 58' 43" | | | | | D-49-62-D-d |
| Núi Một | SV | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 02' 36" | 108° 59' 40" | | | | | D-49-62-D-d |
| Suối Ngang | TV | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 34" | 108° 57' 33" | 13° 02' 44" | 108° 57' 11" | D-49-62-D-d |
| Dốc Quýt | KX | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 04' 04" | 108° 56' 51" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Sông Ba | KX | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 03' 07" | 108° 56' 34" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Suối Bùn | KX | TT. Củng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 02' 51" | 108° 59' 27" | | | | | D-49-62-D-d |
| hồ Suối Bùn 1 | TV | TT. C ủ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 03' 10" | 108° 58' 46" | | | | | D-49-62-D-d |
| hồ Suối Bùn 2 | TV | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 03' 35" | 108° 58' 35" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Suối Cá | KX | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 02' 38" | 108° 58' 14" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Suối Ngang | KX | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 03' 07" | 108° 57' 18" | | | | | D-49-62-D- d |
| cầu Suối Thá | KX | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 05' 30" | 108° 55' 47" | | | | | D-49-62-D-d |
| khu phố Tây Hòa | DC | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 02' 27" | 108° 58' 07" | | | | | D-49-62-D-d |
| Suối Thá | TV | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | | | 13° 05' 32" | 108° 55' 46" | 13° 03' 32" | 108° 56' 15" | D-49-62-D-d |
| khu phố Tịnh Sơn | DC | TT. Củ ng Sơn | H. Sơn Hòa | 13° 03' 19" | 108° 56' 46" | | | | | D-49-62-D-d |
| khu phố Trung Hòa | DC | TT. Củ ng Sơ n | H. Sơn Hòa | 13° 03' 00" | 108° 58' 26" | | | | | D-49-62-D-d |
| chư Ba Piang | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 13' 34" | 108° 51' 46" | | | | | D-49-62-D-a |
| sông Cà Lúi | TV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | | | 13° 22' 11" | 108° 51' 52" | 13° 07' 01" | 108° 45' 35" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-b |
| suối Ca Pông | TV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 03" | 108° 52' 35" | 13° 11' 35" | 108° 51' 06" | D-49-62-D-b; D-49-62-D-a |
| sông Chrai | TV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 11" | 108° 52' 03" | 13° 10' 06" | 108° 50' 19" | D-49-62-D-a |
| h ồ Cơ Hay | TV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 11' 46" | 108° 53' 51" | | | | | D-49-62-D-b |
| sông Cơ Hay | TV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 34" | 108° 54' 15" | 13° 12' 23" | 108° 51' 48" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-b |
| ea Cơ Má | TV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | | | 13° 14' 23" | 108° 56' 37" | 13° 13' 21" | 108° 53' 45" | D-49-62-D-b |
| núi Hơ Tang | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 11' 45" | 108° 51' 46" | | | | | D-49-62-D-a |
| khu bảo tồn thiên nhiên Krông Trai | KX | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 10' 20" | 108° 50' 25" | | | | | D-49-62-D-a |
| buôn Ma Đao | DC | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 12' 17" | 108° 51' 54" | | | | | D-49-62-D-a |
| buôn Ma Đĩa | DC | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 12' 46" | 108° 53' 36" | | | | | D-49-62-D-b |
| buôn Ma Lăng | DC | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 12' 45" | 108° 53' 52" | | | | | D-49-62-D-b |
| buôn Ma Lúa | DC | xã Cà Lúi | H . Sơn Hòa | 13° 12' 37" | 108° 52' 15" | | | | | D-49-62-D-a |
| buôn Ma Lưng | DC | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 12' 43" | 108° 53' 24" | | | | | D-49-62-D-b |
| buôn Ma Nhe | DC | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 12' 41" | 108° 54' 06" | | | | | D-49-62-D-b |
| buôn Ma Thìn | DC | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 12' 37" | 108° 53' 40" | | | | | D-49-62-D-b |
| chư Oi Liêng | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 13' 52" | 108° 54' 14" | | | | | D-49-62-D-b |
| Chư Pơ Soi | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 13' 03" | 108° 50' 52" | | | | | D-49-62-B-a |
| đ ồi Rau Đ ắng | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 10' 28" | 108° 50' 47" | | | | | D-49-62-D-a |
| Chư Rông | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 10' 47" | 108° 53' 30" | | | | | D-49-62-D-b |
| chư Sơ Tiêng | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 10' 04" | 108° 52' 18" | | | | | D-49-62-D-a |
| Suối Thá | TV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 25" | 108° 54' 49" | 13° 11' 41" | 108° 55' 35" | D-49-62-D-b |
| chư Tong Khưng | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 12' 01" | 108° 51' 33" | | | | | D-49-62-D-a |
| chư Tong Rong | SV | xã Cà Lúi | H. Sơn Hòa | 13° 11' 10" | 108° 51' 26" | | | | | D-49-62-D-a |
| quốc lộ 25 | KX | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c; D-49-62-D-d |
| sông Cà Lúi | TV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 22' 11" | 108° 51' 52" | 13° 07' 01" | 108° 45' 35" | D-49-62-D-a |
| cầu Chà Rang | KX | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 06' 00" | 108° 52' 45" | | | | | D-49-62-D-d |
| suối Chà Rang | TV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 05' 07" | 108° 50' 59" | 13° 05' 33" | 108° 55' 44" | D-49-62-D-d |
| suối Chư Sai | TV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 35" | 108° 51' 48" | 13° 10' 05" | 108° 50' 19" | D-49-62-D-a |
| Suố i Đ ắ k | TV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 35" | 108° 52' 23" | 13° 07' 47" | 108° 50' 30" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c |
| thôn Đ ộc Lập A | DC | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 07' 34" | 108° 50' 42" | | | | | D-49-62-D-a |
| thôn Đ ộc Lập B | DC | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 07' 29" | 108° 49' 59" | | | | | D-49-62-D-c |
| thô n Đ ộc Lập C | DC | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 07' 27" | 108° 51' 06" | | | | | D-49-62-D-c |
| núi Hà Gian | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 07' 58" | 108° 54' 07" | | | | | D-49-62-D-b |
| cầu Hà Lang | KX | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 07' 29" | 108° 50' 07" | | | | | D-49-62-D-c |
| suối Hà Lang | TV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 15" | 108° 53' 35" | 13° 05' 40" | 108° 48' 49" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-b; D-49-62-D-c |
| núi Hòn Bà | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 06' 11" | 108° 50' 55" | | | | | D-49-62-D-c |
| núi Hòn G ăng | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 04' 36" | 108° 54' 25" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Hòn Ó | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 03' 54" | 108° 53' 24" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Hòn Ông | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 05' 21" | 108° 50' 41" | | | | | D-49-62-D-c |
| núi Hòn Táo | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 06' 30" | 108° 49' 44" | | | | | D-49-62-D-c |
| thôn Kiến Thiết | DC | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 05' 42" | 108° 53' 18" | | | | | D-49-62-D-d |
| Ban quản lý Rừ ng đ ặc dụng Krông Trai | KX | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 05' 46" | 108° 54' 09" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Mò O | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 07' 03" | 108° 53' 33" | | | | | D-49-62-D-d |
| Suối Môn | TV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 29" | 108° 53' 20" | 13° 06' 04" | 108° 52' 52" | D-49-62-D-b; D-49-62-D-d |
| đ ồ i Rau Đ ắng | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 10' 28" | 108° 50' 47" | | | | | D-49-62-D-a |
| núi Sơ Tiêng | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 10' 04" | 108° 52' 18" | | | | | D-49-62-D-a |
| cầu Suối Môn | KX | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 06' 38" | 108° 52' 15" | | | | | D-49-62-D-c |
| Suối Tre | TV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | | | 13° 04' 36" | 108° 53' 34" | 13° 06' 00" | 108° 53' 50" | D-49-62-D-d |
| núi Xã Ninh No Ro | SV | xã Eachà Rang | H. Sơn Hòa | 13° 07' 06" | 108° 51' 17" | | | | | D-49-62-D-c |
| quốc lộ 25 | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c |
| Sông Ba | TV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 32" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-c |
| cầu Cà Lúi | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 08' 11" | 108° 46' 10" | | | | | D-49-62-D-a |
| sông Cà Lúi | TV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | | | 13° 22' 11" | 108° 51' 52" | 13° 07' 01" | 108° 45' 35" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c |
| Buôn Chơ | DC | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 06' 36" | 108° 46' 17" | | | | | D-49-62-D-c |
| suố i Chư C ất | TV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 56" | 108° 47' 31" | 13° 06' 10" | 108° 47' 19" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c |
| núi Chư Đê | SV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 08' 13" | 108° 46' 44" | | | | | D-49-62-D-a |
| núi Dốc Dài | SV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 09' 01" | 108° 49' 03" | | | | | D-49-62-D-a |
| cầu Hà Lang | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 29" | 108° 50' 07" | | | | | D-49-62-D-c |
| suối Hà Lang | TV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 15" | 108° 53' 35" | 13° 05' 40" | 108° 48' 49" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c |
| Buôn Học | DC | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 06' 30" | 108° 46' 04" | | | | | D-49-62-D-c |
| Buôn Khăm | DC | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 06' 55" | 108° 48' 27" | | | | | D-49-62-D-c |
| khu bảo tồn thiên nhiên Krông Trai | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 08' 29" | 108° 48' 56" | | | | | D-49-62-D-a |
| buôn Lé A | DC | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 12" | 108° 46' 53" | | | | | D-49-62-D-c |
| buôn Lé B | DC | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 06" | 108° 47' 12" | | | | | D-49-62-D-c |
| thôn Phú Sơn | DC | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 18" | 108° 47' 01" | | | | | D-49-62-D-c |
| cầu Số 1 | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 00" | 108° 48' 43" | | | | | D-49-62-D-c |
| cầu Số 2 | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 01" | 108° 47' 49" | | | | | D-49-62-D-c |
| cầu Số 3 | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 03" | 108° 47' 34" | | | | | D-49-62-D-c |
| cầu Số 4 | KX | xã Krông Pa | H. Sơn H òa | 13° 07' 09" | 108° 47' 11" | | | | | D-49-62-D-c |
| cầu Số 5 | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 35" | 108° 46' 43" | | | | | D-49-62-D-a |
| cầu Suối Tre | KX | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 07' 18" | 108° 49' 34" | | | | | D-49-62-D-c |
| suối Tà An | TV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 26" | 108° 48' 48" | 13° 06' 59" | 108° 48' 43" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c |
| Buôn Thu | DC | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | 13° 08' 00" | 108° 46' 15" | | | | | D-49-62-D-a |
| Suối Tre | TV | xã Krông Pa | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 24" | 108° 49' 11" | 13° 07' 05" | 108° 49' 34" | D-49-62-D-a; D-49-62-D-c |
| đư ờng tỉnh 646 | KX | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 17' 38" | 108° 52' 06" | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | D-49-62-B-c; D-49-62-B-d |
| dốc Bà Bèo | KX | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 15' 23" | 108° 56' 09" | | | | | D-49-62-B-d |
| chư Ba Piang | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 13' 34" | 108° 51' 46" | | | | | D-49-62-D-a |
| núi Bao Bên | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 16' 30" | 108° 56' 02" | | | | | D-49-62-B-d |
| suối Be Ton | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 15' 39" | 108° 53' 43" | 13° 14' 28" | 108° 53' 40" | D-49-62-B-d; D-49-62-D-b |
| sông Cà Lúi | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 22' 11" | 108° 51' 52" | 13° 07' 01" | 108° 45' 35" | D-49-62-B-c; D-49-62-B-d; D-49-62-D-b |
| núi Cham Chang | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 19' 31" | 108° 55' 25" | | | | | D-49-62-B-d |
| Suối Ché | TV | xã Ph ư ớ c Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 15' 47" | 108° 56' 05" | 13° 15' 35" | 108° 54' 57" | D-49-62-B-d |
| suố i Chơ B ốc | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 16' 31" | 108° 55' 09" | 13° 15' 40" | 108° 54' 53" | D-49-62-B-d |
| suố i Chơ Poong | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 16' 25" | 108° 53' 51" | 13° 15' 54" | 108° 54' 16" | D-49-62-B-d |
| suố i Chơ Trá | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 15' 09" | 108° 54' 12" | 13° 15' 57" | 108° 54' 14" | D-49-62-B-d |
| núi Chóp Vung | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 18' 05" | 108° 54' 59" | | | | | D-49-62-B-d |
| núi Cơ Pích | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 17' 10" | 108° 51' 33" | | | | | D-49-62-B-c |
| Suối Do | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 14' 51" | 108° 52' 41" | 13° 14' 57" | 108° 50' 05" | D-49-62-B-c; D-49-62-D-a; D-49-62-D-b |
| thôn Đá Bàn | DC | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 17' 13" | 108° 54' 31" | | | | | D-49-62-B-d |
| thôn Gia Trụ | DC | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 18' 07" | 108° 54' 05" | | | | | D-49-62-B-d |
| núi Hòn Bà | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 14' 59" | 108° 54' 09" | | | | | D-49-62-B-d |
| núi Hòn Nhọn | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 24' 06" | 108° 48' 20" | | | | | D-49-62-B-a |
| núi Hòn Ông | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 14' 36" | 108° 56' 06" | | | | | D-49-62-D-b |
| Suối Lạnh | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 17' 35" | 108° 55' 26" | 13° 17' 17" | 108° 54' 35" | D-49-62-B-d |
| thôn Ma Giấy | DC | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 15' 08" | 108° 53' 09" | | | | | D-49-62-B-d |
| ea Ma Lá | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 24' 20" | 108° 49' 06" | 13° 18' 19" | 108° 47' 10" | D-49-62-B-a; D-49-62-B-c |
| thôn Ma Y | DC | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 16' 06" | 108° 54' 03" | | | | | D-49-62-B-d |
| núi Nhà Ca | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 16' 50" | 108° 52' 17" | | | | | D-49-62-B-c |
| núi Nhà Tết | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 18' 50" | 108° 55' 03" | | | | | D-49-62-B-d |
| chư Oi Liêng | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 13' 52" | 108° 54' 14" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Plếch | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 17' 57" | 108° 50' 42" | | | | | D-49-62-B-c |
| suối Prin | TV | xã Ph ư ớ c Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 15' 05" | 108° 50' 52" | 13° 16' 08" | 108° 52' 22" | D-49-62-B-c; D-49-62-B-d |
| chư Prông | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 22' 10" | 108° 51' 14" | | | | | D-49-62-B-c |
| Núi Rá | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 20' 15" | 108° 49' 32" | | | | | D-49-62-B-c |
| núi Rung Gia | SV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 22' 34" | 108° 52' 13" | | | | | D-49-62-B-a |
| thôn Suố i Đá | DC | xã Phư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 16' 44" | 108° 53' 40" | | | | | D-49-62-B-d |
| thôn Tân Hải | DC | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | 13° 15' 47" | 108° 54' 50" | | | | | D-49-62-B-d |
| Suối vếch | TV | xã Ph ư ớc Tân | H. Sơn Hòa | | | 13° 18' 32" | 108° 52' 18" | 13° 17' 13" | 108° 54' 36" | D-49-62-B-c; D-49-62-B-d |
| Đ ội 5 | DC | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 12' 01" | 109° 02' 58" | | | | | D-49-63-C-a |
| đ ư ờ ng tỉnh 643 | KX | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | 13° 12' 13" | 109° 16' 09" | D-49-63-C-a |
| Suối Dĩ | TV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 34" | 109° 01' 49" | 13° 12' 45" | 109° 01' 28" | D-49-63-C-a |
| suố i Đá Bàn | TV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 13' 07" | 109° 03' 22" | 13° 16' 09" | 109° 00' 55" | D-49-63-A-c; D-49-63-C-a |
| Hòn Đác | SV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 10' 12" | 109° 02' 32" | | | | | D-49-63-C-a |
| Hòn Đoác | SV | xã S ơn Đinh | H. Sơn Hòa | 13° 10' 30" | 109° 02' 08" | | | | | D-49-63-C-a |
| cầu Hòa Bình | KX | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 11' 37" | 109° 02' 11" | | | | | D-49-63-C-a |
| suối Hòa Bình | TV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 27" | 109° 02' 44" | 13° 11' 56" | 109° 01' 54" | D-49-63-C-a |
| thôn Hòa Bình | DC | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 11' 43" | 109° 03' 30" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Hòa Ngãi | DC | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 14' 12" | 109° 03' 31" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Hòa Nghĩa | DC | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 12' 20" | 109° 03' 45" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Hòa Thuận | DC | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 13' 13" | 109° 02' 01" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Hòa Trinh | DC | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 13' 01" | 109° 03' 45" | | | | | D-49-63-C-a |
| núi Hòn Cấm | SV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 15' 09" | 109° 01' 11" | | | | | D-49-63-C-a |
| Suối Khế | TV | xã Sơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 14' 07" | 109° 03' 03" | 13° 18' 29" | 109° 02' 57" | D-49-63-C-a |
| suố i La Căn | TV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 56" | 109° 01' 54" | 13° 15' 02" | 109° 00' 59" | D-49-63-A-c; D-49-63-C-a |
| hồ Nông Trư ờng | TV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | 13° 12' 17" | 109° 02' 58" | | | | | D-49-63-C-a |
| suối Ông Năm | TV | xã Sơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 45" | 109° 06' 18" | 13° 08' 33" | 109° 03' 59" | D-49-63-C-a |
| cầu Suối Dĩ | KX | xã S ơn Đ ị nh | H. Sơn Hòa | 13° 11' 49" | 109° 01' 24" | | | | | D-49-63-C-a |
| cầu Suố i Tr ự c | KX | xã S ơn Đ ị nh | H. Sơn Hòa | 13° 11' 44" | 109° 01' 37" | | | | | D-49-63-C-a |
| Suối Tía | TV | xã Sơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 12' 02" | 109° 05' 43" | 13° 13' 55" | 109° 04' 47" | D-49-63-C-a |
| sông Trà Bương | TV | xã S ơn Đinh | H. Sơn Hòa | | | 13° 15' 02" | 109° 00' 59" | 13° 16' 26" | 109° 00' 49" | D-49-63-A-c |
| Suố i Tr ự c | TV | xã S ơn Đ ịnh | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 07" | 109° 01' 52" | 13° 11' 56" | 109° 01' 53" | D-49-63-C-a |
| Đ ội 1 | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 04' 06" | 109° 00' 29" | | | | | D-49-63-C-c |
| Xóm 1 | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 02' 52" | 109° 01' 25" | | | | | D-49-63-C-c |
| đư ờng huyện 24-3 | KX | xã Sơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 04' 13" | 108° 59' 53" | 13° 05' 37" | 108° 55' 07" | D-49-62-D-d |
| quốc lộ 25 | KX | xã Sơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-62-D-d; D-49-63-C-c |
| đư ờng huyện 53 | KX | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 46" | 109° 01' 56" | 13° 09' 56" | 109° 07' 47" | D-49-63-C-c |
| chùa An Lạc | KX | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 02' 04" | 109° 02' 03" | | | | | D-49-63-C-c |
| Sông Ba | TV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 32" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-d; D-49-63-C-c |
| suối Ba Võ | TV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 04' 43" | 108° 59' 52" | 13° 04' 46" | 109° 00' 32" | D-49-62-D-d; D-49-63-C-c |
| Suối Cau | TV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 46" | 109° 05' 33" | 13° 03' 50" | 109° 02' 17" | D-49-63-C-c |
| Hòn Chùa | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 04' 26" | 109° 03' 38" | | | | | D-49-63-C-c |
| Sông Con | TV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 52" | 109° 02' 15" | 13° 01' 43" | 109° 03' 04" | D-49-63-C-c |
| núi Da Tây | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 06' 33" | 109° 04' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Dọc | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 04' 56" | 109° 03' 39" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Dốc Cát | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 04' 09" | 109° 00' 49" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Dung | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 06' 17" | 109° 03' 50" | | | | | D-49-63-C-c |
| Đ ồ ng Sim | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 08" | 108° 59' 33" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Hòa Sơn | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 18" | 109° 01' 15" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Bồ | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 33" | 109° 04' 24" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Hang | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 04' 21" | 109° 02' 44" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Sang | SV | xã S ơn Hà | H . Sơn Hòa | 13° 03' 14" | 109° 03' 19" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Lỗ Hòn Sen | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 05' 22" | 109° 06' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Lớn | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 02' 06" | 109° 03' 33" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Mặt Hàn | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 09" | 109° 04' 28" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Một | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 02' 10" | 109° 01' 31" | | | | | D-49-63-C-c |
| cầu Ngã Hai | KX | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 04' 20" | 109° 02' 10" | | | | | D-49-63-C-c |
| suối Ngã Hai | TV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | | | 13° 04' 25" | 109° 01' 39" | 13° 04' 18" | 109° 02' 13" | D-49-63-C-c |
| thôn Ngân Đi ề n | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 52 | 109° 01' 45 | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Ngang | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 19" | 109° 02' 36" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Ông | SV | xã Sơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 05' 49" | 109° 03' 21" | | | | | D-49-63-C-c |
| ch ùa Phư ớ c Đi ền | KX | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 54" | 109° 01' 17" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Sặc | SV | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 02' 15" | 109° 03' 58" | | | | | D-49-63-C-c |
| Xóm Sông | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 40" | 109° 02' 23" | | | | | D-49-63-C-c |
| cầu Sông Con | KX | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 41" | 109° 02' 08" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Suối Cau | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 03' 57" | 109° 03' 28" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Thạnh Hội | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 02' 01" | 109° 02' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| Trảng Sim | DC | xã S ơn Hà | H. Sơn Hòa | 13° 02' 32" | 109° 01' 23" | | | | | D-49-63-C-c |
| đư ờng tỉnh 643 | KX | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | 13° 12' 13" | 109° 16' 09" | D-49-62-D-b; D-49-63-C-a |
| đư ờng tỉnh 646 | KX | xã S ơn Hội | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | D-49-62-B-d; D-49-62-D-b |
| Hòn Bà | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 19' 15" | 108° 57' 00" | | | | | D-49-62-B-d |
| dốc Bà Bèo | KX | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 15' 23" | 108° 56' 09" | | | | | D-49-62-B-d |
| núi Bao Bên | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 16' 30" | 108° 56' 02" | | | | | D-49-62-B-d |
| suối Cà La | TV | xã Sơn Hội | H. Sơn Hòa | | | 13° 13' 48" | 108° 57' 07" | 13° 13' 14" | 108° 58' 17" | D-49-62-D-b |
| hòn Cây Cấy | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 18' 33" | 108° 58' 41" | | | | | D-49-62-B-d |
| Suối Ché | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 15' 47" | 108° 56' 05" | 13° 15' 35" | 108° 54' 57" | D-49-62-B-d |
| Suối Chó | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 15' 55" | 108° 58' 29" | 13° 15' 47" | 108° 57' 49" | D-49-62-B-d |
| núi Chóp Vung | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 18' 05" | 108° 54' 59" | | | | | D-49-62-B-d |
| ea Cơ Má | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 14' 23" | 108° 56' 37" | 13° 13' 21" | 108° 53' 45" | D-49-62-D-b |
| Suối Cuối | TV | xã Sơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 17' 17" | 108° 57' 59" | 13° 18' 23" | 108° 59' 42" | D-49-62-D-b |
| Suối Dĩ | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 34" | 109° 01' 49" | 13° 12' 45" | 109° 01' 28" | D-49-63-C-a |
| suố i Đá Bàn | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 13' 07" | 109° 03' 22" | 13° 16' 09" | 109° 00' 55" | D-49-63-A-c |
| núi Đá Chát | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 11' 02" | 108° 58' 51" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Đá Mài | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 09' 48" | 108° 59' 19" | | | | | D-49-62-D-b |
| Hòn Đát | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 10' 30" | 108° 55' 45" | | | | | D-49-62-D-b |
| Hòn Đoác | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 10' 30" | 109° 02' 08" | | | | | D-49-63-C-a |
| núi Hòn Ông | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 14' 36" | 108° 56' 06" | | | | | D-49-62-D-b |
| suố i La Căn | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 56" | 109° 01' 54" | 13° 15' 02" | 109° 00' 59" | D-49-63-A-c; |
| Suối Lạnh | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 17' 35" | 108° 55' 26" | 13° 17' 17" | 108° 54' 35" | D-49-62-B-d |
| Hòn Lầy | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 19' 50" | 108° 59' 01" | | | | | D-49-62-B-d |
| buôn Ma Sương | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 13' 33" | 108° 56' 49" | | | | | D-49-62-D-b |
| Suối Mây | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 19' 08" | 108° 56' 47" | 13° 19' 53" | 108° 58' 24" | D-49-62-B-d |
| núi Nhà Tết | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 18' 50" | 108° 55' 03" | | | | | D-49-62-B-d |
| Hòn Nia | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 18' 50" | 108° 59' 29" | | | | | D-49-62-B-d |
| chư Oi Liêng | SV | x ã Sơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 13' 52" | 108° 54' 14" | | | | | D-49-62-D-b |
| Hòn Ô | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 19' 39" | 108° 57' 30" | | | | | D-49-62-B-d |
| Dốc Quanh | KX | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 10' 54" | 108° 57' 57" | | | | | D-49-62-D-b |
| Suối Quanh | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 38" | 108° 58' 20" | 13° 10' 11" | 108° 57' 16" | D-49-62-D-b |
| cầu Số 7 | KX | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 11' 53" | 108° 57' 57" | | | | | D-49-62-D-b |
| cầu Số 8 | KX | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 12' 02" | 108° 58' 04" | | | | | D-49-62- D -b |
| cầu Số 9 | KX | xã Sơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 13' 05" | 108° 57' 38" | | | | | D-49-62-D-b |
| cầu Suối Dĩ | KX | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 11' 49" | 109° 01' 24" | | | | | D-49-63-C-a |
| hồ Suối Dĩ | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 11' 47" | 109° 01' 07" | | | | | D-49-63-C-a |
| cầu Suối Tre | KX | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 12' 17" | 108° 57' 58" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Hiệp | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 13' 27" | 108° 56' 47" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Hòa | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 15' 33" | 108° 57' 40" | | | | | D-49-62-B-d |
| thôn Tân Hội | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 11' 52" | 108° 57' 33" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Hợp | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 12' 27" | 108° 56' 40" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Lương | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 13' 42" | 108° 57' 21" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Thành | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 11' 42" | 109° 00' 14" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Tân Thuận | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 13' 32" | 108° 59' 05" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Tiến | DC | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 14' 56" | 108° 57' 27" | | | | | D-49-62-D-b |
| Suối Thá | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 12' 06" | 108° 55' 19" | 13° 08' 15" | 108° 56' 48" | D-49-62-D-b; D-49-62-D-d |
| núi Trà Bương | SV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 14' 46" | 108° 58' 39" | | | | | D-49-62-D-b |
| sông Trà Bương | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 18' 41" | 108° 55' 55" | 13° 15' 02" | 109° 00' 59" | D-49-62-B-d; D-49-62-D-b; D-49-63-A-c, D-49-63-C-a |
| suối Trà Kê | TV | xã S ơn H ội | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 47" | 108° 57' 19" | 13° 12' 59" | 108° 58' 51" | D-49-62-D-b |
| xóm Trại Lết | DC | xã Sơn H ội | H. Sơn Hòa | 13° 12' 33" | 108° 54' 59" | | | | | D-49-62-D-b |
| đư ờng huyện 53 | KX | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 46" | 109° 01' 56" | 13° 09' 56" | 109° 07' 47" | D-49-63-C-c |
| đư ờng tỉnh 643 | KX | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | 13° 12' 13" | 109° 16' 09" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-b |
| đư ờng tỉnh 650 | KX | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 03" | 109° 07' 25" | 13° 18' 56" | 109° 10' 57" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-b |
| Dinh Bà | KX | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 09' 54" | 109° 07' 42" | | | | | D-49-63-C-b |
| Suối Cái | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 09' 40" | 109° 08' 32" | 13° 02' 04" | 109° 06' 25" | D-49-63-C-b |
| Suối Cấu | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 39" | 109° 05' 18" | 13° 13' 55" | 109° 04' 47" | D-49-63-C-a |
| Suố i Đá | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 28" | 109° 06' 58" | 13° 10' 45" | 109° 06' 18" | D-49-63-C-a |
| Chợ Đồn | KX | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 09' 54" | 109° 07' 53" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Đồng Càn | SV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 13' 21" | 109° 05' 16" | | | | | D-49-63-C-a |
| Suối Gấu | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 01" | 109° 07' 28" | 13° 10' 45" | 109° 06' 18" | D-49-63-C-a |
| núi Hòn Lúp | SV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 11' 28" | 109° 06' 27" | | | | | D-49-63-C-a |
| suố i Ông Năm | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 45" | 109° 06' 18" | 13° 08' 33" | 109° 03' 59" | D-49-63-C-a |
| Phong Cao | DC | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 11' 36" | 109° 05' 57" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Phong Hậu | DC | xã Sơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 11' 50" | 109° 06' 24" | | | | | D-49-63-C-a |
| đ ập Suối Phèn | KX | xã Sơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 11' 28" | 109° 07' 02" | | | | | D-49-63-C-a |
| hồ Suối Phèn | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 11' 30" | 109° 07' 06" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Suối Phèn | DC | xã Sơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 11' 07" | 109° 07' 25" | | | | | D-49-63-C-a |
| Suối Tía | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 59" | 109° 06' 32" | 13° 13' 55" | 109° 04' 47" | D-49-63-C-a |
| thôn Trung Trinh | DC | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 12' 27" | 109° 06' 14" | | | | | D-49-63-C-a |
| hồ Vân Hòa | TV | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 10' 11" | 109° 07' 46" | | | | | D-49-63-C-b |
| nông trư ờng Vân Hòa | KX | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 11' 36" | 109° 07' 02" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Vân Hòa | DC | xã S ơn Long | H. Sơn Hòa | 13° 10' 00" | 109° 07' 54" | | | | | D-49-63-C-b |
| đư ờng huyện 53 | KX | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 46" | 109° 01' 56" | 13° 09' 56" | 109° 07' 47" | D-49-63-C-c |
| Hòn Bà | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 28" | 109° 02' 03" | | | | | D-49-63-C-c |
| Suối Bạc | TV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 09' 56" | 109° 00' 49" | 13° 04' 46" | 109° 00' 32" | D-49-62-D-b; D-49-62-D-d; D-49-63-C-a; D-49-63-C-c |
| xóm Bò Nghé | DC | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 36" | 109° 02' 56" | | | | | D-49-63-C-c |
| Suối Cái | TV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 33" | 109° 03' 59" | 13° 08' 00" | 109° 02' 56" | D-49-63-C-a |
| Hòn Chai | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 07' 37" | 109° 03' 04" | | | | | D-49-63-C-a |
| núi Da Tây | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 33" | 109° 04' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Dung | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 17" | 109° 03' 50" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Đ ình | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 04' 49" | 109° 01' 55" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Đo ác | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 10' 30" | 109° 0 2' 08" | | | | | D-49-63-C-a |
| Hòn Hàn | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 26" | 109° 00' 34" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Hiện | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 07' 08" | 109° 01' 21" | | | | | D-49-63-C-c |
| suối Hố Lở | TV | xã Sơn Ng uyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 00" | 109° 02' 56" | 13° 07' 32" | 109° 02' 30" | D-49-62-C-a |
| núi Hốc Cối | SV | xã Sơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 56" | 109° 00' 28" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Hang | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 04' 21" | 109° 02' 44" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Me | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 05' 54" | 109° 01' 47" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Lầu | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 08' 11" | 108° 59' 57" | | | | | D-49-63-C-c |
| chùa Linh Sơn | KX | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 04' 52" | 109° 02' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Một | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 05' 32" | 109° 01' 05" | | | | | D-49-63-C-c |
| cầu Ngã Hai | KX | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 04' 20" | 109° 02' 10" | | | | | D-49-63-C-c |
| suối Ngã Hai | TV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 04' 46" | 109° 00' 32" | 13° 04' 18" | 109° 02' 13" | D-49-63-C-c |
| thôn Nguyên An | DC | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 04' 42" | 109° 02' 15" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Nguyên Cam | DC | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 04' 54" | 109° 01' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Nguyên Hà | DC | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 04' 47" | 109° 00' 50" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Nguyên Trang | DC | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 05' 19" | 109° 02' 15" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Nguyên Xuân | DC | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 52" | 109° 02' 29" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Ông | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 05' 49" | 109° 03' 21" | | | | | D-49-63-C-c |
| suối Ô ng Năm | TV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 45" | 109° 06' 18" | 13° 08' 33" | 109° 03' 59" | D-49-63-C-a |
| Suối Sâu | TV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 10" | 109° 00' 49" | 13° 04' 25" | 109° 01' 38" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-c |
| nhà thờ Sơn Nguyên | KX | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 05' 05" | 109° 01' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| cầu Suối Vực | KX | xã Sơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 06' 19" | 109° 02' 31" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Trầu | SV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | 13° 05' 50" | 109° 00' 21" | | | | | D-49-63-C-c |
| sông Vực Cui | TV | xã S ơn Nguyên | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 29" | 109° 02' 31" | 13° 04' 18" | 109° 02' 13" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-c |
| đư ờng tỉnh 646 | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | D-49-62-D-b; D-49-62-D-d |
| Núi Bà | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 22" | 108° 58' 21" | | | | | D-49-62-D-b; D-49-62-D-d |
| suối Bà Mễn | TV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 10" | 108° 54' 33" | 13° 08' 15" | 108° 56' 48" | D-49-62-D-d |
| Suối Bạc | TV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | | | 13° 09' 56" | 109° 00' 49" | 13° 04' 46" | 109° 00' 32" | D-49-63-C-a; D-49-62-D-b |
| núi Đá Mài | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 09' 48" | 108° 59' 19" | | | | | D-49-62-D-b |
| Hòn Đác | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 10' 30" | 109° 02' 08" | | | | | D-49-63-C-a |
| Hòn Đát | SV | xã Sơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 10' 30" | 108° 55' 45" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Gạc Nai | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 10' 43" | 108° 57' 39" | | | | | D-49-62-D-b |
| cầu Gò Rộng 1 | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 09' 38" | 108° 57' 03" | | | | | D-49-62-D-b |
| cầu Gò Rộng 2 | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 09' 59" | 108° 57' 10" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Hà Gian | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 58" | 108° 54' 07" | | | | | D-49-62-D-b |
| suối Hà Lang | TV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 15" | 108° 53' 35" | 13° 05' 40" | 108° 48' 49" | D-49-62-D-b |
| cầu Hiệp Lai | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 08' 16" | 108° 56' 52" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Hòn Bà | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 10' 20" | 108° 56' 23" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Hòn Lô | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 09' 00" | 108° 58' 05" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Hòn Nón | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 08' 12" | 108° 58' 15" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Hòn Ông | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 08' 39" | 108° 57' 16" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Hòn Ông | DC | xã S ơn Ph ư ớ c | H. Sơn Hòa | 13° 06' 56" | 108° 56' 53" | | | | | D-49-62-D-b |
| khu bảo tồn thiên nhiên Krông Trai | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 37" | 108° 54' 06" | | | | | D-49-62-D-b |
| buôn Ma Gú | DC | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 10' 18" | 108° 57' 34" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Mò Hon | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 01" | 108° 58' 01" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Mò O | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 03" | 108° 53' 33" | | | | | D-49-62-D-d |
| Suối Quanh | TV | xã Sơn Ph ước | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 38" | 108° 58' 20" | 13° 10' 11" | 108° 57' 16" | D-49-62-D-b |
| Chư Rông | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 10' 47" | 108° 53' 30" | | | | | D-49-62-D-b |
| cầu Số 2 | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 06' 15" | 108° 56' 49" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Số 3 | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 3° 06' 46" | 108° 56' 52" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Số 4 | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 32" | 108° 56' 57" | | | | | D-49-62-D-b |
| cầu Số 5 | KX | xã S ơn Ph ư ớ c | H. Sơn Hòa | 13° 08' 02" | 108° 56' 53" | | | | | D-49-62-D-b |
| núi Sơ Tiêng | SV | xã S ơn Ph ư ớ c | H. Sơn Hòa | 13° 10' 04" | 108° 52' 18" | | | | | D-49-62-D-a; D-49-62-D-b |
| thôn Tân Bình | DC | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 24" | 108° 56' 57" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Tân Hiên | KX | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 10' 18" | 108° 57' 18" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Hiên | DC | xã Sơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 09' 41" | 108° 57' 03" | | | | | D-49-62-D-b |
| thôn Tân Hòa | DC | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 08' 52" | 108° 56' 42" | | | | | D-49-62-D-b |
| Suối Thá | TV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 41" | 108° 55' 35" | 13° 05' 32" | 108° 55' 46" | D-49-62-D-b; D-49-62-D-d |
| núi Trà Lung | SV | xã S ơn Phư ớc | H. Sơn Hòa | 13° 08' 05" | 108° 58' 21" | | | | | D-49-62-D-b |
| đư ờng huyện 53 | KX | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 46" | 109° 01' 56" | 13° 09' 56" | 109° 07' 47" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-c |
| Suối Cái | TV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 33" | 109° 03' 59" | 13° 08' 00" | 109° 02' 56" | D-49-63-C-a |
| Hòn Chai | SV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 07' 37" | 109° 03' 04" | | | | | D-49-63-C-a |
| núi Da Tây | SV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 06' 33" | 109° 04' 13" | | | | | D-49-63-C-c |
| Dòng Cui | SV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 07' 38" | 109° 04' 32" | | | | | D-49-63-C-a |
| Dòng Dâu | SV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 07' 21" | 109° 04' 49" | | | | | D-49-63-C-c |
| xóm Dố c Đ ỏ | DC | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 09' 49" | 109° 07' 11" | | | | | D-49-63-C-a |
| suố i Đá Chát | TV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 57" | 109° 04' 49" | 13° 06' 20" | 109° 05' 25" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-c |
| đ ồ i Đ ộng Yên | SV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 06' 56" | 109° 03' 46" | | | | | D-49-63-C-c |
| Suố i Đ ục | TV | xã Sơn Xuân | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 16" | 109° 05' 40" | 13° 06' 20" | 109° 05' 25" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-c |
| Suối Gấu | TV | xã Sơn Xuân | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 01" | 109° 07' 28" | 13° 10' 45" | 109° 06' 18" | D-49-63-C-a |
| thôn Liên Sơn | DC | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 09' 46" | 109° 06' 33" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Lương Sơn | DC | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 09' 28" | 109° 06' 06" | | | | | D-49-63-C-a |
| suố i Ông Năm | TV | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 45" | 109° 06' 18" | 13° 08' 33" | 109° 03' 59" | D-49-63-C-a |
| xóm Phú Tân | DC | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 09' 58" | 109° 06' 30" | | | | | D-49-63-C-a |
| thôn Xuân Sơn | DC | xã S ơn Xuân | H. Sơn Hòa | 13° 07' 26" | 109° 04' 04" | | | | | D-49-63-C-c |
| quốc lộ 25 | KX | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 08' 10" | 108° 46' 10" | 13° 05' 05" | 109° 17' 45" | D-49-62-D-d |
| đư ờng tỉnh 646 | KX | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | D-49-62-D-d |
| Núi Bà | SV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 06' 39" | 108° 59' 06" | | | | | D-49-62-D-d |
| hồ Ba Võ | TV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 05' 47" | 108° 57' 56" | | | | | D-49-62-D-d |
| suối Ba Võ | TV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 04' 43" | 108° 59' 52" | 13° 04' 46" | 109° 00' 32" | D-49-62-D-d; D-49-63-C-c |
| Suối Bạc | TV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 09' 56" | 109° 00' 49" | 13° 04' 25" | 109° 01' 39" | D-49-62-D-d; D-49-63-C-c |
| hòn Cà Te | SV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 07" | 108° 59' 10" | | | | | D-49-62-D-d |
| suối Chà Rang | TV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 05' 07" | 108° 50' 59" | 13° 05' 33" | 108° 55' 44" | D-49-62-D-d |
| cầu Chầm Mâm | KX | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 05' 22" | 108° 56' 38" | | | | | D-49-62-D-d |
| suối Chầm Mâm | TV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 06' 11" | 108° 56' 45" | 13° 04' 29" | 108° 56' 19" | D-49-62-D-d |
| núi Mò O | SV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 07' 03" | 108° 53' 33" | | | | | D-49-62-D-d |
| Năm Ba | DC | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 05' 07" | 109° 00' 09" | | | | | D-49-62-C-c |
| Hòn O | SV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 05' 50" | 108° 58' 09" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Phú Hữu | DC | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 04' 19" | 108° 59' 26" | | | | | D-49-62-D-d |
| Dốc Quýt | KX | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 04' 04" | 108° 56' 51" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Số 1 | KX | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 05' 30" | 108° 57' 00" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Số 2 | KX | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 06' 15" | 108° 56' 49" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Suối Bạc | DC | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 05' 51" | 108° 59' 14" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Tân An | DC | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 04' 48" | 108° 05' 16" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Tân Lập | DC | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 05' 49" | 108° 56' 58" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Tân Phú | DC | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 04' 33" | 108° 58' 39" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Tân Thành | DC | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | 13° 04' 48" | 108° 58' 01" | | | | | D-49-62-D-d |
| Suối Thá | TV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 11' 41" | 108° 55' 35" | 13° 05' 32" | 108° 55' 46" | D-49-62-D-b; D-49-62-D-d |
| Suối Thá | TV | xã Suối Bạc | H. Sơn Hòa | | | 13° 05' 32" | 108° 55' 46" | 13° 03' 32" | 108° 56' 15" | D-49-62-D-d |
| Sông Ba | TV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 32" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-c; D-49-62-D-d |
| suố i Chư Quan | TV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | | | 13° 05' 59" | 108° 50' 01" | 13° 06' 03" | 108° 48' 43" | D-49-62-D-c |
| Suối Cúc | TV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | | | 13° 06' 25" | 108° 49' 55" | 13° 06' 43" | 108° 49' 16" | D-49-62-D-c |
| Núi Dài | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 03' 41" | 108° 49' 54" | | | | | D-49-62-D-c |
| núi Dốc Nầng | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 03' 23" | 108° 51' 35" | | | | | D-49-62-D-c |
| buôn Đoàn K ết | DC | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 02' 29" | 108° 51' 09" | | | | | D-49-62-D-c |
| Suối Gào | TV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | | | 13° 02' 21" | 108° 54' 05" | 13° 02' 18" | 108° 54' 50" | D-49-62-D-d |
| suối Hà Lang | TV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | | | 13° 10' 15" | 108° 53' 35" | 13° 05' 40" | 108° 48' 49" | D-49-62-D-c |
| buôn Hoàn Thành | DC | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 02' 40" | 108° 51' 33" | | | | | D-49-62-D-c |
| núi Hòn Bà | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 06' 11" | 108° 50' 55" | | | | | D-49-62-D-c |
| núi Hòn Dung | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 01' 43" | 108° 52' 30" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Hòn Đ ất | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 01' 58" | 108° 53' 57" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Hòn G ăng | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 04' 36" | 108° 54' 25" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Hòn Ó | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 03' 54" | 108° 53' 24" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Hòn Ông | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 05' 21" | 108° 50' 41" | | | | | D-49-62-D-c |
| núi Hòn Táo | SV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 06' 30" | 108° 49' 44" | | | | | D-49-62-D-c |
| cầu Kênh Dẫn | KX | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 02' 40" | 108° 53' 26" | | | | | D-49-62-D-d |
| khu bảo tồn thiên nhiên Krông Trai | KX | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 01' 44" | 108° 52' 30" | | | | | D-49-62-D-c; D-49-62-D-d |
| Suối Nầng | TV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | | | 13° 03' 52" | 108° 51' 30" | 13° 04' 19" | 108° 48' 45" | D-49-62-D-c |
| hồ thủy đi ện Sông Ba Hạ | TV | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 03' 56" | 108° 54' 38" | | | | | D-49-62-D-d |
| buôn Thống Nhất | DC | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 02' 31" | 108° 54' 02" | | | | | D-49-62-D-d |
| buôn Xây Dựng | DC | xã Suối Trai | H. Sơn Hòa | 13° 02' 42" | 108° 52' 56" | | | | | D-49-62-D-d |
| Khu phố 1 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 49" | 108° 55' 04" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 2 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 26" | 108° 54' 39" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 3 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 13" | 108° 54' 16" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 4 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 57" | 108° 53' 58" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 5 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 44" | 108° 54' 01" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 6 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 49" | 108° 53' 32" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 7 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 10" | 108° 53' 41" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 8 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 20" | 108° 53' 24" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 9 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 38" | 108° 53' 10" | | | | | D-49-74-B-b |
| Khu phố 10 | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 46" | 108° 52' 40" | | | | | D-49-74-B-b |
| quốc lộ 29 | KX | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 49" | 108° 55' 06" | 12° 58' 58" | 108° 59' 19" | D-49-74-B-b |
| đư ờng tỉnh 649 | KX | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 12° 48' 43" | 108° 55' 32" | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | D-49-62-D-d; D-49-74-B-b |
| Sông Ba | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 34" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-d |
| chư Ba Men | SV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 57' 52" | 108° 52' 42" | | | | | D-49-62-D-d |
| Buôn Bách | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 07" | 108° 52' 10" | | | | | D-49-74-B-a |
| suối Bệnh Viện | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 17" | 108° 53' 30" | 12° 58' 28" | 108° 55' 12" | D-49-74-B-b |
| Ea Bia | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 19" | 108° 50' 26" | 12° 58' 01" | 108° 53' 05" | D-49-74-B-a; D-49-74-B-b |
| cầu Buôn Thô | KX | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 19" | 108° 54' 26" | | | | | D-49-74-B-b |
| Ea Din | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 12° 56' 24" | 108° 50' 23" | 12° 57' 55" | 108° 52' 01" | D-49-74-B-a |
| cầu Ea Bia | KX | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 35" | 108° 54' 19" | | | | | D-49-74-B-b |
| hồ Ea Din | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 20" | 108° 51' 58" | | | | | D-49-74-B-a |
| suố i Ea Mơ N ứ | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 30" | 108° 52' 11" | 12° 58' 41" | 108° 53' 12" | D-49-74-B-a; D-49-74-B-b |
| buôn Hai Klốc | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 49" | 108° 54' 58" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Hai Riêng | D C | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 45" | 108° 54' 16" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Lê Diêm | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 25" | 108° 53' 10" | | | | | D-49-74-B-b |
| hồ thủy đi ện Sông Ba Hạ | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 13° 01' 22" | 108° 53' 35" | | | | | D-49-62-D-d |
| Bệnh việ n Đa khoa Sông Hinh | KX | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 36" | 108° 54' 07" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Suối Mây | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 13° 00' 12" | 108° 53' 36" | | | | | D-49-62-D-d |
| Buôn Thô | DC | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 59' 29" | 108° 54' 33" | | | | | D-49-74-B-b |
| Suối Tre | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 14" | 108° 51' 32" | 12° 59' 12" | 108° 52' 45" | D-49-74-B-a; D-49-74-B-b |
| hồ Trung Tâm | TV | TT. Hai Riêng | H. Sông Hinh | 12° 58' 26" | 108° 53' 35" | | | | | D-49-74-B-b |
| quốc lộ 29 | KX | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 49" | 108° 55' 06" | 12° 58' 58" | 108° 59' 19" | D-49-74-B-b |
| Chư M ột | SV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 58' 04" | 108° 56' 19" | | | | | D-49-74-B-b |
| Sông Ba | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 34" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-d |
| Suối Beo | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 57" | 108° 58' 13" | 12° 58' 41" | 108° 59' 37" | D-49-74-B-b |
| Suối Biểu | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 41" | 108° 59’37" | 12° 58' 22" | 109° 01' 36" | D-49-74-B-b; D-49-75-A-a |
| thôn Bình Giang | DC | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 57' 05" | 108° 56' 46" | | | | | D-49-74-B-b |
| đèo B ình Thảo | KX | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 58' 57" | 108° 58' 24" | | | | | D-49-74-B-b |
| Suối Cái | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 13° 00' 30" | 108° 58' 27" | 13° 01' 24" | 108° 58' 41" | D-49-62-D-d |
| Suối Châu | TV | xã Đ ứ c B ì nh Đông | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 00" | 108° 57' 26" | 12° 59' 51" | 108° 57' 32" | D-49-62-D-d |
| thôn Chí Thán | DC | xã Đ ứ c B ì nh Đông | H. Sông Hinh | 13° 01' 43" | 108° 57' 37" | | | | | D-49-62-D-d |
| Suối Dầu | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 51" | 108° 57' 32" | 13° 01' 01' | 108° 56' 59" | D-49-62-D-d; D-49-74-B-b |
| Núi Đ ất | SV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 58 46" | 108° 57' 05" | | | | | D-49-74-B-b |
| thôn Đ ức Hiệp | DC | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 13° 00' 48" | 108° 57' 55" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Đ ức Hòa | DC | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 13° 00' 58" | 108° 57' 27" | | | | | D-49-62-D- d |
| Sông Hinh | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 25" | 108° 58' 33" | 13° 01' 49" | 108° 58' 21" | D-49-62-D-d; D-49-74-B-b |
| Núi Lá | SV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 13° 00' 17" | 108° 59' 28" | | | | | D-49-62-D-d |
| kênh N1 | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 02" | 108° 57' 10" | 13° 01' 46" | 108° 58' 11" | D-49-62-D-d |
| kênh N2 | TV | xã Đức Bình Đông | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 03" | 108° 57' 23" | 13° 01' 02" | 108° 56' 58" | D-49-62-D-d |
| đ ập Số 7 | KX | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 57' 3" | 108° 58' 29" | | | | | D-49-74-B-b |
| đ ập Số 8 | KX | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 56' 17" | 108° 58' 43" | | | | | D-49-74-B-b |
| đ ập Số 9 | KX | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 56' 23" | 108° 58' 38" | | | | | D-49-74-B-b |
| đ ập Số 10 | KX | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 55' 47" | 108° 59' 28" | | | | | D-49-74-B-b |
| cầu Sông Hinh | KX | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 59' 26" | 108° 56' 42" | | | | | D-49-74-B-b |
| hồ thủy đi ện Sông Hinh | TV | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 55' 16" | 108° 58' 16" | | | | | D-49-74-B-b |
| thôn Tân Lập | DC | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 59' 20" | 108° 57' 22" | | | | | D-49-74-B-b |
| Buôn Thung | DC | xã Đ ức Bình Đông | H. Sông Hinh | 12° 56' 58" | 108° 57' 31" | | | | | D-49-74-B-b |
| đư ờng tỉnh 649 | KX | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | | | 12° 48' 43" | 108° 55' 32" | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | D-49-62-D-d |
| thôn An Hòa | DC | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 02' 23" | 108°56' 27" | | | | | D-49-62-D-d |
| Sông Ba | TV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 34" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-d |
| Suối Cả | TV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | | | 13° 00' 20" | 108° 54' 50" | 13° 01' 44" | 108° 57' 04" | D-49-62-D-d |
| núi Du Di | SV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 00' 55" | 108° 54' 39" | | | | | D-49-62-D-d |
| Suối Đá | TV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 25" | 108° 56' 20" | 13° 01' 34" | 108° 56' 55" | D-49-62-D-d |
| núi Đá Đen | SV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 00' 30" | 108° 55' 57" | | | | | D-49-62-D-d |
| Núi Đ ất | SV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 01' 53" | 108° 55' 35" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Đ ồ ng Phú | DC | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 02' 44" | 108° 56' 26" | | | | | D-49-62-D-d |
| Sông Hinh | TV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 25" | 108° 58' 33" | 13° 01' 49" | 108° 58' 21" | D-49-62-D-d |
| núi Hòn Gi ăng | SV | xã Đức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 03' 08" | 108° 55' 00" | | | | | D-49-62-D-d |
| núi Hòn Mò O | SV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 01' 27" | 108° 56' 41" | | | | | D-49-62-D-d |
| suối Lạch Cây Sung | TV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | | | 13° 00' 38" | 108° 55' 50" | 13°01’ 15" | 108° 56' 51" | D-49-62-D-d |
| buôn Mã Vôi | DC | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 03' 08" | 108° 56' 00" | | | | | D-49-62-D-d |
| Hòn Một | SV | x ã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 02' 26" | 108° 55' 23" | | | | | D-49-62-D-d |
| Hòn Ngãng | SV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 01' 13" | 108° 56' 29" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Ông Nảy | KX | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 02' 16" | 108° 56' 00" | | | | | D-49-62-D-d |
| buôn Quang Dù | DC | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 01' 44" | 108° 55' 22" | | | | | D-49-62-D-d |
| Cầu Sắt | KX | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 00' 48" | 108° 55' 21" | | | | | D-49-62-D-d |
| cầu Sông Ba | KX | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 03' 07" | 108° 56' 35" | | | | | D-49-62-D-d |
| hồ th ủy đi ện Sông Ba Hạ | TV | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 01' 22" | 108° 53' 35" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Tuy Bình | DC | xã Đ ức Bình Tây | H. Sông Hinh | 13° 02' 27" | 108° 57' 02" | | | | | D-49-62-D-d |
| quốc lộ 29 | KX | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | | | 12° 57' 12" | 108° 43' 17" | 12° 59' 49" | 108° 55' 06" | D-49-74-B-b |
| Sông Ba | TV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 34" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-c; D-49-62-D-d |
| Buôn Bá | DC | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 13° 01' 46" | 108° 50' 14" | | | | | D-49-62-D-c |
| Ea Bar | TV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | | | 12° 52' 51" | 108° 47' 49" | 13° 02' 16" | 108° 50' 31" | D-49-62-D-c |
| Buôn Bầu | DC | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 13° 00' 40" | 108° 51' 09" | | | | | D-49-62-D-c |
| Buôn Chao | DC | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 13° 01' 50" | 108° 49' 25" | | | | | D-49-62-D-c |
| chứ Cơ Mút | SV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 13° 01' 51" | 108° 46' 44" | | | | | D-49-62-D-c |
| suố i Đrá | TV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 33" | 108° 45' 28" | 13° 03' 31" | 108° 48' 48" | D-49-62-D-c |
| chứ Hơ Bó | SV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 12° 59' 23" | 108° 49' 53" | | | | | D-49-74-B-a |
| Buôn Ken | DC | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 13° 01' 23" | 108° 50' 56" | | | | | D-49-62-D-c |
| suố i Lơ Bon | TV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 02" | 108° 49' 21" | 13° 01' 18" | 108° 51' 07" | D-49-62-D-c; D-49-74-B-a |
| hồ th ủy đi ện Sông Ba Hạ | TV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 13° 01' 22" | 108° 53' 35" | | | | | D-49-62-D-d |
| ea Thông Bư | TV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 29" | 108° 46' 43" | 13° 01' 20" | 108° 48' 27" | D-49-62-D-c |
| chứ Tri Ang | SV | xã Ea Bá | H. Sông Hinh | 13° 01' 09" | 108° 49' 28" | | | | | D-49-62-D-c |
| quốc lộ 29 | KX | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 12° 57' 12" | 108° 43' 17" | 12° 59' 49" | 108° 55' 06" | D-49-74-B-a |
| chứ Bang Krút | SV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 59' 40" | 108° 46' 36" | | | | | D-49-74-B-a |
| Ea Bar | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 12° 52' 51" | 108° 47' 49" | 13° 02' 16" | 108° 50' 31" | D-49-62-D-c; D-49-74-B-a |
| Ea Bia | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 19" | 108° 50' 26" | 12° 58' 01" | 108° 53' 05" | D-49-74-B-a |
| thôn Chư Blôi | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 56' 28" | 108° 48' 18" | | | | | D-49-74-B-a |
| thôn Chư Blôi | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 56' 02" | 108° 47' 57" | | | | | D-49-74-B-a |
| hồ Chữ Y Nhánh Đông | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 56' 16" | 108° 48' 55" | | | | | D-49-74-B-a |
| hồ Chữ Y Nhánh Tây | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 56' 40" | 108° 48' 28" | | | | | D-49-74-B-a |
| Buôn Chung | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 59' 14" | 108° 47' 25" | | | | | D-49-74-B-a |
| chứ Cơ Mút | SV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 13° 01' 51" | 108° 46' 44" | | | | | D-49-62-D-c |
| chứ Cơ Tú | SV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 58' 45" | 108° 48' 10" | | | | | D-49-74-B-a |
| Ea Din | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 12° 56' 24" | 108° 50' 23" | 12° 57' 55" | 108° 52' 01" | D-49-74-B-a |
| suố i Đrá | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 33" | 108° 45' 28" | 13° 03' 31" | 108° 48' 48" | D-49-62-D-c |
| cầu Ea Bar | KX | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 59' 17" | 108° 46' 57" | | | | | D-49-74-B-a |
| thôn Ea Din | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 56' 01" | 108° 49' 52" | | | | | D-49-74-B-a |
| hồ Ea Din | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 56' 21" | 108° 49' 51" | | | | | D-49-74-B-a |
| cầ u Ea Lơ Sá | KX | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 58' 16" | 108° 49' 21" | | | | | D-49-74-B-a |
| thôn Ea MKeng | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 57' 42" | 108° 48' 50" | | | | | D-49-74-B-a |
| chứ Hơ Bó | SV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 59' 24" | 108° 49' 52" | | | | | D-49-74-B-a |
| ea Lơ Bon | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 02" | 108° 49' 21" | 13° 01' 18" | 108° 51' 07" | D-49-74-B-a |
| chứ Lơ Má | SV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 58' 10" | 108° 48' 53" | | | | | D-49-74-B-a |
| Ea Ly | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 12° 56' 32" | 108° 46' 54" | 13° 02' 12" | 108° 44' 37" | D-49-62-C-d; D-49-62-D-c, D-49-74-B-a |
| chứ Mờ Tâu Drâm | SV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 59' 39" | 108° 47' 31" | | | | | D-49-74-B-a |
| Buôn Quen | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 58' 04" | 108° 48' 29" | | | | | D-49-74-B-a |
| thôn Tân An | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 58' 59" | 108° 46' 28" | | | | | D-49-74-B-a |
| ea Thông Bư | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 29" | 108° 46' 43" | 13° 01' 20" | 108° 48' 27" | D-49-62-D-c |
| Buôn Thứ | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 58' 14" | 108° 48' 28" | | | | | D-49-74-B-a |
| Buôn Trinh | DC | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | 12° 58' 01" | 108° 48' 41" | | | | | D-49-74-B-a |
| Ea Trol | TV | xã Ea Bar | H. Sông Hinh | | | 12° 48' 55" | 108° 52' 36" | 12° 56' 48" | 108° 54' 34" | D-49-74-B-a |
| quốc lộ 29 | KX | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 49" | 108° 55' 06" | 12° 58' 58" | 108° 59' 19" | D-49-74-B-b |
| đư ờng tỉnh 649 | KX | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | | | 12° 48' 43" | 108° 55' 32" | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | D-49-74-B-b |
| suối Bệnh Viện | TV | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 17" | 108° 53' 30" | 12° 58' 28" | 108° 55' 12" | D-49-74-B-b |
| Ea Bia | TV | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 19" | 108° 50' 26" | 12° 58' 01" | 108° 53' 05" | D-49-74-B-b |
| Chứ Canh | SV | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 59' 05" | 108° 55' 51" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Dành A | DC | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 57' 17" | 108° 54' 12" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Dành B | DC | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 57' 18" | 108° 53' 59" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Dôn Chách | DC | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 56' 34" | 108° 56' 08" | | | | | D-49-74-B-b |
| cầu Ea Bia | KX | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 58' 35" | 108° 54' 19" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Hai Klốc | DC | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 58' 45" | 108° 55' 01" | | | | | D-49-74-B-b |
| Sông Hinh | TV | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 25" | 108° 58' 33" | 13° 01' 49" | 108° 58' 21" | D-49-74-B-b |
| buôn Krông | DC | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 58' 14" | 108° 54' 38" | | | | | D-49-74-B-b |
| buôn Ma Sung | DC | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 58' 49" | 108° 55' 23" | | | | | D-49-74-B-b |
| Suối Mây | TV | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | | | 12° 59' 37" | 108° 55' 46" | 12° 59' 59" | 108° 56' 59" | D-49-74-B-b |
| Chư M ột | SV | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 58' 04" | 108° 56' 19" | | | | | D-49-74-B-b |
| Buôn Nhum | DC | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 59' 37" | 108° 56' 13" | | | | | D-49-74-B-b |
| cầu Sông Hinh | KX | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 59' 26" | 108° 56' 42" | | | | | D-49-74-B-b |
| hồ Trung Tâm | TV | xã Ea Bia | H. Sông Hinh | 12° 58' 26" | 108° 53' 35" | | | | | D-49-74-B-b |
| đ ồi 75 | SV | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | 13° 02' 55" | 108° 46' 20" | | | | | D-49-74-B-a |
| Sông Ba | TV | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 34" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-c |
| Buôn Bai | DC | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | 13° 04' 21" | 108° 46' 37" | | | | | D-49-62-D-c |
| buôn Bưng A | DC | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | 13° 04' 25" | 108° 46' 09" | | | | | D-49-62-D-c |
| buôn Bưng B | DC | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | 13° 04' 30" | 108° 46' 18" | | | | | D-49-62-D-c |
| ea Drá | TV | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 33" | 108° 45' 28" | 13° 03' 31" | 108° 48' 48" | D-49-62-D-c |
| Ea Đ ố | TV | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | | | 13° 04' 31" | 108° 45' 57" | 13° 05' 15" | 108° 47' 44" | D-49-62-D-c |
| Buôn Gao | DC | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | 13° 04' 34" | 108° 45' 36" | | | | | D-49-62-D-c |
| Buôn Học | DC | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | 13° 05' 17" | 108° 45' 26" | | | | | D-49-62-D-c |
| Ea Ố | TV | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | | | 13° 03' 45" | 108° 45' 10" | 13° 06' 00" | 108° 45' 20" | D-49-62-D-c |
| Ea Sái | TV | xã Ea Lâm | H. Sông Hinh | | | 13° 02' 43" | 108° 45' 28" | 13° 04' 45" | 108° 48' 12" | D-49-62-D-c |
| quốc lộ 29 | KX | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | | | 12° 57' 12" | 108° 43' 17" | 12° 59' 49" | 108° 55' 06" | D-49-74-A-b; |
| chư Hông Di Ao | SV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 13° 00' 54" | 108° 42' 24" | | | | | D-49-74-B-a |
| thôn 2-4 | DC | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 58' 30" | 108° 44' 29" | | | | | D-49-74-A-b |
| suố i Cơ Bang | TV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 24" | 108° 43' 36" | 12° 57' 17" | 108° 43' 06" | D-49-74-A-b |
| suố i Cơ Men | TV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | | | 12° 54' 45" | 108° 46' 36" | 12° 56' 11" | 108° 43' 53" | D-49-74-B-a |
| Buôn Dô | DC | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 59' 07" | 108° 43' 06" | | | | | D-49-74-A-b |
| suố i Đông Reng | TV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | | | 12° 56' 11" | 108° 45' 49" | 12° 56' 36" | 108° 42' 35" | D-49-74-A-b; |
| cầ u Ea Đrông Reng | KX | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 57' 12" | 108° 43' 17" | | | | | D-49-74-A-b |
| cầu Ea Ly | KX | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 58' 16" | 108° 44' 12" | | | | | D-49-74-A-b |
| sông Hơ Năng | TV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | | | 12° 56' 25" | 108° 42' 41" | 13° 06' 10" | 108° 45' 14" | D-49-62-C-d; D-49-74-A-b |
| Suối Hoan | TV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | | | 13° 01' 7" | 108° 43' 48" | 13° 03' 05" | 108° 43' 32" | D-49-62-C-d |
| Ea Ly | TV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | | | 12° 56' 32" | 108° 46' 54" | 13° 02' 13" | 108° 44' 37" | D-49-62-C-d; D-49-62-D-c; D-49-74-B-a |
| Hòn Một | SV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 13° 00' 15" | 108° 45' 35" | | | | | D-49-62-D-c |
| Hòn Nhọn | SV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 13° 00' 32" | 108° 44' 37" | | | | | D-49-62-C-d |
| thôn Tân Bình | DC | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 56' 39" | 108° 46' 45" | | | | | D-49-74-B-a |
| hồ Tân Lập | TV | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 56' 23" | 108° 46' 21" | | | | | D-49-74-B-a |
| thôn Tân Lập | DC | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 58' 24" | 108° 46' 06" | | | | | D-49-74-B-a |
| thôn Tân Sơn | DC | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 57' 19" | 108° 45' 20" | | | | | D-49-74-A-b |
| thôn Tân Yên | DC | xã Ea Ly | H. Sông Hinh | 12° 58' 51" | 108° 45' 50" | | | | | D-49-74-B-a |
| đư ờng tỉnh 649 | KX | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 48' 43" | 108° 55' 32" | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | D-49-74-B-b; D-49-74-B- d |
| Chứ Bát | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 54' 22" | 108° 54' 14" | | | | | D-49-74-B-b |
| Ea Din | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 56' 24" | 108° 50' 23" | 12° 57' 55" | 108° 52' 01" | D-49-74-B-a |
| Chứ Dú | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 53' 39" | 108° 52' 34" | | | | | D-49-74-B-b |
| Chứ Sát | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 53' 37" | 108° 53' 13" | | | | | D-49-74-B-b |
| Buôn Bầu | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 56' 15" | 108° 53' 08" | | | | | D-49-74-B-b |
| Ea Bia | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 19" | 108° 50' 26" | 12° 58' 01" | 108° 53' 05" | D-49-74-B-a; D-49-74-B-b |
| Hòn Chò | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 51' 27" | 108° 53' 52" | | | | | D-49-74-B-d |
| thôn Chứ Sai | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 56' 14" | 108° 51' 11" | | | | | D-49-74-B-a |
| Hòn Cồ | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 50' 59" | 108° 53' 17" | | | | | D-49-74-B-d |
| Buôn Đ ức | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 54' 54" | 108° 55' 20" | | | | | D-49-74-B-b |
| núi Ea Pác | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 54' 15" | 108° 54' 42" | | | | | D-49-74-B-b |
| cầu Ea So | KX | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 51' 24" | 108° 55' 31" | | | | | D-49-74-B-d |
| cầu Ea Trol | KX | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 56' 01" | 108° 53' 53" | | | | | D-49-74-B-b |
| Sông Hinh | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 25" | 108° 58' 33" | 13° 01' 49" | 108° 58' 21" | D-49-74-B-b |
| chư Hơ Bây | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 52' 16" | 108° 50' 44" | | | | | D-49-74-B-c |
| thôn Kinh tế 2 | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 55' 54" | 108° 56' 08" | | | | | D-49-74-B-b |
| Suối Lạnh | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 55' 04" | 108° 52' 47" | 12° 55' 56" | 108° 53' 14" | D-49-74-B-b |
| Buôn Ly | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 56' 40" | 108° 52' 32" | | | | | D-49-74-B-b; D-49-74-B-a |
| chư Mơ Quy | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 49' 06" | 108° 53' 06" | | | | | D-49-74-B-d |
| Buôn Mùi | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 54' 46" | 108° 55' 12" | | | | | D-49-74-B-b |
| mỏ đ ả Nhất Lam | KX | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 55' 31" | 108° 56' 18" | | | | | D-49-74-B-b |
| Chư Pác | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 53' 07" | 108° 54' 58" | | | | | D-49-74-B-b |
| chứ Ploi | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 53' 21" | 108° 51' 28" | | | | | D-49-74-B-a |
| Hòn Que | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 50' 31" | 108° 52' 52" | | | | | D-49-74-B-d |
| Chư So | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 51' 26" | 108° 54' 12" | | | | | D-49-74-B-d |
| Ea So | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 53' 09" | 108° 54' 22" | 12° 50' 44" | 108° 55' 52" | D-49-74-B-b; D-49-74-B-d |
| hồ Sông Hinh | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 55' 16" | 108° 58' 16" | | | | | D-49-74-B-b |
| Chứ Su | SV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 54' 23" | 108° 51' 42" | | | | | D-49-74-B-a |
| Buôn Thinh | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 56' 10" | 108° 53' 19" | | | | | D-49-74-B-b |
| Buôn Thu | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 56' 11" | 108° 53' 39" | | | | | D-49-74-B-b |
| Suối Tre | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 45" | 108° 55' 53" | 12° 51' 46" | 108° 56' 24" | D-49-74-B-d |
| Ea Trol | TV | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | | | 12° 48' 55" | 108° 52' 36" | 12° 56' 48" | 108° 54' 34" | D-49-74-B-a; D-49-74-B-b; D-49-74-B-c; D-49-74-B-d |
| thôn Vĩnh Sơn | DC | xã Ea Trol | H. Sông Hinh | 12° 51' 21" | 108° 55' 47" | | | | | D-49-74-B-d |
| thôn 2A | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 26" | 108° 58' 31" | | | | | D-49-74-B-d |
| thôn 2B | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 52" | 108° 58' 28" | | | | | D-49-74-B-d |
| Thôn 3 | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 14" | 108° 58' 09" | | | | | D-49-74-B- d |
| đư ờng tỉnh 649 | KX | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 48' 43" | 108° 55' 32" | 13° 03' 20" | 108° 56' 43" | D-49-74-B-d |
| Chư Sao | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 52' 50" | 108° 58' 46" | | | | | D-49-74-B-b |
| thôn Bình Sơn | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 16" | 108° 56' 11" | | | | | D-49-74-B-d |
| Hòn Chò | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 51' 27" | 108° 53' 52" | | | | | D-49-74-B-d |
| Hòn Cồ | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 50' 59" | 108° 53' 17" | | | | | D-49-74-B-d |
| Chư Dan | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 09" | 109° 02' 36" | | | | | D-49-75-A-c |
| Hòn Đác | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 52" | 108° 56' 27" | | | | | D-49-74-B-d |
| cầu Ea So | KX | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 51' 24" | 108° 55' 31" | | | | | D-49-74-B-d |
| Đơn v ị t ỉ nh đ ội Ea So | KX | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 48' 52" | 108° 55' 41" | | | | | D-49-74-B-d |
| Hòn Gió | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 51' 44" | 108° 59' 15" | | | | | D-49-74-B-d |
| Sông Hinh | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 25" | 108° 58' 33" | 13° 01' 49" | 108° 58' 21" | D-49-74-B-b; D-49-74-B-d |
| cầu Hơ Ly | KX | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 54" | 108° 55' 00" | | | | | D-49-74-B-d |
| ea Hơ Ly | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 36" | 108° 54' 17" | 12° 50' 40" | 108° 55' 53" | D-49-74-B-d |
| thôn Hòa Sơn | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 50' 12" | 108° 55' 13" | | | | | D-49-74-B-d |
| núi Hòn Vú | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 44' 41" | 109° 05' 01" | | | | | D-49-75-C-a |
| Buôn Kít | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 53" | 108° 54' 40" | | | | | D-49-74-B-d |
| Ea Ly | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 49' 30" | 108° 55' 30" | 12° 49' 49" | 108° 55' 03" | D-49-74-B-d |
| chư Mơ Quy | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 06" | 108° 53' 06" | | | | | D-49-74-B-d |
| núi Mồng Công | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 43' 26" | 109° 01' 04" | | | | | D-49-75-C-a |
| Hòn Que | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 50' 31" | 108° 52' 52" | | | | | D-49-74-B-d |
| Hòn Râm | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 49" | 108° 56' 56" | | | | | D-49-74-B-d |
| Suối Râm | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 49' 26" | 108° 57' 25" | 12° 49' 48" | 108° 58' 11" | D-49-74-B-d |
| Chư So | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 51' 26" | 108° 54' 12" | | | | | D-49-74-B-d |
| Ea So | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 53' 09" | 108° 54' 22" | 12° 50' 44" | 108° 55' 52" | D-49-74-B-d |
| hồ Sông Hinh | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 55' 16" | 108° 58' 16" | | | | | D-49-74-B-b; D-49-74-B-d |
| thôn Suối Dứa | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 11" | 108° 57' 14" | | | | | D-49-74-B-d |
| ea Tà Ngao | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 45' 14" | 109° 01' 29" | 12° 46' 44" | 108° 59' 10" | D-49-74-B-d; D-49-75-A-c; D-49-75-C-a |
| ea Tà Nghè | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 45' 20" | 109° 05' 05" | 12° 49' 47" | 108° 59' 13" | D-49-74-B-d; D-49-75-A-c |
| chư Ta Ninh | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 46' 50" | 109° 00' 53" | | | | | D-49-75-A-c |
| Chư Tanh | SV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 43' 48" | 108° 59' 14" | | | | | D-49-74-D-b |
| Ea Thao | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 47' 36" | 109° 05' 40" | 12° 51' 38" | 108° 59' 58" | D-49-74-B-d; |
| Suối Tre | TV | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | | | 12° 50' 45" | 108° 55' 53" | 12° 51' 46" | 108° 56' 24" | D-49-74-B-d |
| thôn Yên Sơn | DC | xã Sông Hinh | H. Sông Hinh | 12° 49' 06" | 108° 55' 18" | | | | | D-49-74-B-d |
| quốc lộ 29 | KX | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 58" | 108° 59' 19" | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | D-49-74-B-b; D-49-75-A-a |
| Sông Ba | TV | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | | | 13° 07' 00" | 108° 45' 34" | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | D-49-62-D-d; D-49-63-C-c |
| Suối Beo | TV | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 57" | 108° 58' 13" | 12° 58' 41" | 108° 59' 37" | D-49-74-B-b |
| Suối Biểu | TV | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | | | 12° 58' 41" | 108° 59' 37" | 12° 58' 22" | 109° 01' 36" | D-49-74-B-b; D-49-75-A-a |
| đèo B ình Thảo | KX | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 58' 57" | 108° 58' 24" | | | | | D-49-74-B-b |
| Sông Con | TV | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | | | 12° 53' 06" | 109° 00' 00" | 13° 01' 29" | 109° 03' 06" | D-49-63-C-c; D-49-74-B-b; D-49-75-A-a |
| thôn Hà Giang | DC | xã Sơn Giang | H. Sông Hinh | 13° 00' 54" | 109° 02' 06" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Lá | SV | xã Sơn Giang | H. Sông Hinh | 13° 01' 33" | 109° 00' 56" | | | | | D-49-63-C-c |
| Núi Lá | SV | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 13° 00' 17" | 108° 59' 28" | | | | | D-49-62-D-d |
| thôn Lộc Giang | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 13° 00' 25" | 109° 01' 51" | | | | | D-49-63-C-c |
| Hòn Một | SV | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 58' 25" | 109° 00' 45" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Nam Giang | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 58' 40" | 109° 01' 20" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Phư ớc Giang | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 13° 00' 27" | 109° 02' 07" | | | | | D-49-63-C-c |
| ngã ba S ơn Giang | KX | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 58' 50" | 109° 01' 55" | | | | | D-49-75-A-a |
| cầu Sông Nhau | KX | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 58' 24" | 109° 00' 40" | | | | | D-49-75-A-a |
| cầu Suối Biểu | KX | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 58' 36" | 109° 00' 51" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Suối Biểu | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 58' 50" | 108° 59' 37" | | | | | D-49-74-B-b |
| thôn Tân Giang | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 13° 00' 10" | 109° 01' 50" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Vạn Giang | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 59' 07" | 109° 01' 50" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Vĩnh Giang | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 13° 00' 07" | 109° 01' 41" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Vĩnh Lương | DC | xã S ơn Giang | H. Sông Hinh | 12° 59' 54" | 109° 01' 53" | | | | | D-49-75-A-a |
| quốc lộ 29 | KX | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | 13° 00' 04" | 109° 19' 35" | D-49-63-C-d; D-49-63-D-c; D-49-75-A-b; D-49-75-B-a |
| đư ờng tỉnh 645 | KX | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | | | 13° 02' 34" | 109° 18' 32" | 12° 59' 51" | 109° 15' 04" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d; D-49-75-A-b; D-49-75-B-a |
| Bệnh việ n Đa khoa huy ện | KX | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 13° 00' 00" | 109° 14' 15" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Bầ u Năng | TV | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 13" | 109° 16' 03" | 12° 59' 56" | 109° 13' 00" | D-49-63-C-d; |
| sông Đà R ằ ng | TV | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-d; |
| Di tích Lịch sử văn hóa | KX | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 12° 59' 51" | 109° 15' 04" | | | | | D-49-75-B-a |
| cầu Gò Mầm | KX | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 12° 59' 50" | 109° 15' 04" | | | | | D-49-75-B-a |
| Trạm Kênh Nam Đ ồng Cam | KX | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 12° 59' 55" | 109° 15' 03" | | | | | D-49-75-B-a |
| khu phố Mỹ Lệ Đông | DC | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 13° 00' 21" | 109° 14' 47" | | | | | D-49-63-C-d |
| khu phố Mỹ Lệ Tây | DC | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 13° 00' 21" | 109° 14' 34" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | | | 13° 02' 27" | 109° 05' 02" | 13° 03' 26" | 109° 18' 56" | D-49-63-C-d; D-49-63-D-c |
| khu phố Phú Thứ | DC | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 13° 00' 25" | 109° 14' 05" | | | | | D-49-63-C-d |
| khu phố Phư ớc Mỹ Tây | DC | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 13° 00' 32" | 109° 15' 08" | | | | | D-49-63-D-c |
| khu phố Phư ớc Thịnh | DC | TT. Phú Thứ | H. Tây Hòa | 13° 00' 21" | 109° 13' 22" | | | | | D-49-63-C-d |
| đư ờng tỉnh 645 | KX | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | | | 13° 02' 34" | 109° 18' 32" | 12° 59' 51" | 109° 15' 04" | D-49-63-D-c; D-49-63-D-d |
| cầu 4 Chân | KX | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 00' 59" | 109° 16' 21" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Bầu Bèo | TV | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | | | 13° 00' 06" | 109° 16' 03" | 13° 00' 21" | 109° 17' 28" | D-49-63-D-c |
| Bầu Bèo | TV | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | | | 13° 00' 45" | 109° 16' 49" | 13° 00' 21" | 109° 17' 28" | D-49-63-D-c |
| chùa Bửu Ân | KX | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 01' 31" | 109° 17' 02" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Đà R ằ ng | TV | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-D-c |
| thôn Lạc Nghiệp | DC | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 01' 10" | 109° 16' 04" | | | | | D-49-63-D-c |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | | | 13° 02' 27" | 109° 05' 02" | 13° 03' 26" | 109° 18' 56" | D-49-63-D-c |
| thôn Nông Nghiệp | DC | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 00' 28" | 109° 16' 28" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầu Phú Nông | KX | xã Hòa B ình 1 | H. Tây Hòa | 13° 01' 30" | 109° 17' 16" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Phú Nông | DC | xã Hòa B ình 1 | H. Tây Hòa | 13° 01' 41" | 109° 16' 54" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phư ớc Mỹ | DC | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 00' 43" | 109° 15' 37" | | | | | D-49-63-D-c |
| cầ u Phư ớc Nông | KX | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 01' 08" | 109° 16' 26" | | | | | D-49-63-D-c |
| thôn Phư ớc Nông | DC | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 01' 17" | 109° 16' 18" | | | | | D-49-63-D-c |
| hợp tác xã Tân Hòa Bình | KX | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 01' 28" | 109° 16' 45" | | | | | D-49-63-D-c |
| chùa Thanh Long | KX | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 00' 54" | 109° 16' 04" | | | | | D-49-63-D-c |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn Giang Nam | KX | xã Hòa Bình 1 | H. Tây Hòa | 13° 00' 37" | 109° 16' 35" | | | | | D-49-63-D-c |
| sông Bánh Lái | TV | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 10" | 109° 08' 40" | 12° 57' 54" | 109° 15' 51" | D-49-75-A-b |
| kênh tiêu Bầ u Năng | TV | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 13" | 109° 16' 03" | 12° 59' 56" | 109° 13' 00" | D-49-75-A-b; D-49-75-B-a |
| kênh tiêu Cầu Tre | TV | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 06" | 109° 12' 22" | 12° 57' 16" | 109° 14' 10" | D-49-75-A-b |
| Cầu Cháy | KX | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | 12° 58' 22" | 109° 13' 19" | | | | | D-49-75-A-b |
| Xóm Đ ảo | DC | xã Hòa Đồng | H. Tây Hòa | 12° 57' 54" | 109° 15' 23" | | | | | D-49-75-B-a |
| chợ Hòa Đ ồng | KX | xã Hòa Đồng | H. Tây Hòa | 12° 58' 59" | 109° 13' 47" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Thuận Ngoài | DC | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | 12° 59' 10" | 109° 14' 09" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Thuận Trong | DC | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | 12° 58' 29" | 109° 14' 10" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Diễn Ngoài | DC | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | 12° 59' 14" | 109° 13' 47" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Diễn Trong | DC | xã Hòa Đồng | H. Tây Hòa | 12° 58' 27" | 109° 13' 58" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Mỹ | DC | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | 12° 58' 31" | 109° 14' 51" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Phong | DC | xã Hòa Đồng | H. Tây Hòa | 12° 57' 38" | 109° 14' 25" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Vinh Ba | DC | xã Hòa Đ ồng | H. Tây Hòa | 12° 59' 12" | 109° 13' 06" | | | | | D-49-75-A-b |
| Hòn Ông | SV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 51' 08" | 109° 11' 51" | | | | | D-49-75-A-d |
| Hòn Gìu | SV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 49' 39" | 109° 09' 52" | | | | | D-49-75-A-d |
| Gò Lây | SV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 49" | 109° 12' 10" | | | | | D-49-75-A-b |
| Cầu Bạn | KX | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 57' 14" | 109° 12' 31" | | | | | D-49-75-A-b |
| sông Bánh Lái | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 10" | 109° 08' 40" | 12° 57' 54" | 109° 15' 51" | D-49-75-A-b |
| Bầu Trạnh | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 19" | 109° 12' 48" | | | | | D-49-75-A-b |
| cầu Bến Lội | KX | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 05" | 109° 12' 46" | | | | | D-49-75-A-b |
| cầu Bến Trâu | KX | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 56' 05" | 109° 12' 14" | | | | | D-49-75-A-b |
| kênh tiêu Cầu Tre | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 06" | 109° 12' 22" | 12° 57' 16" | 109° 14' 10" | D-49-75-A-b |
| Hòn Chảo | SV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 54' 38" | 109° 09' 48" | | | | | D-49-75-A-b |
| Cầu Cháy | KX | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 22" | 109° 13' 19" | | | | | D-49-75-A-b |
| Bàu Da | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 33" | 109° 13' 13" | 12° 56' 35" | 109° 13' 31" | D-49-75-A-b |
| núi Hòn Bồ | SV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 25" | 109° 11' 12" | | | | | D-49-75-A-b |
| Bàu Hương | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 18" | 109° 10' 14" | 12° 57' 58" | 109° 12' 34" | D-49-75-A-b |
| Núi Hương | SV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 36" | 109° 11' 25" | | | | | D-49-75-A-b |
| Xóm Huỳnh | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 05" | 109° 12' 39" | | | | | D-49-75-A-b |
| Núi Lá | SV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 56' 29" | 109° 11' 44" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Lạc Chi | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 56' 00" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-75-A-b |
| chùa Long Tư ờng | KX | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 56' 42" | 109° 13' 26" | | | | | D-49-75-A-b |
| Suối Mua | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 53' 57" | 109° 12' 43" | 12° 56' 35" | 109° 13' 31" | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Nhiêu | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 57' 36" | 109° 12' 40" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Thọ | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 57' 09" | 109° 13' 28" | | | | | D-49-75-A-b |
| đ ình Phú Thuận | KX | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 57' 55" | 109° 13' 21" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Thuận | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 15" | 109° 13' 15" | | | | | D-49-75-A-b |
| Suố i Phư ớng | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 54' 13" | 109° 10' 42" | 12° 55' 29" | 109° 11' 32" | D-49-75-A-b |
| Bàu Quay | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 57' 08" | 109° 13' 52" | 12° 58' 42" | 109° 09' 00" | D-49-75-A-b |
| Bàu Trạnh | TV | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 25" | 109° 13' 11" | 12° 57' 58" | 109° 12' 34" | D-49-75-A-b |
| thôn Vạn Lộc | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 58' 31" | 109° 12' 05" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Xuân Mỹ | DC | xã Hòa Mỹ Đông | H. Tây Hòa | 12° 56' 38" | 109° 12' 22" | | | | | D-49-75-A-b |
| sông Bánh Lái | TV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 10" | 109° 08' 40" | 12° 57' 54" | 109° 15' 51" | D-49-75-A-b |
| Bế n Đá | DC | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 55' 43" | 109° 08' 10" | | | | | D-49-75-A-b |
| danh lam th ắ ng c ảnh Chùa | KX | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 06" | 109° 12' 02" | | | | | D-49-75-A-b |
| Suối Dừa | TV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 42" | 109° 07' 26" | 12° 55' 51" | 109° 08' 41" | D-49-75-A-b |
| Khu d u l ị ch sinh thái Đá Đen | KX | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 55' 11" | 109° 08' 31" | | | | | D-49-75-A-b |
| suố i Đá Đen | TV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 47' 52" | 109° 08' 16" | 12° 55' 10" | 109° 08' 40" | D-49-75-A-b; D-49-75-A-c; D-49-75-A-d |
| Đ ồng Mâu | DC | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 55' 39" | 109° 07' 38" | | | | | D-49-75-A-b |
| Hòn Gìu | SV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 49' 39" | 109° 09' 52" | | | | | D-49-75-A-d |
| núi Hòn Bồ | SV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 25" | 109° 11' 12" | | | | | D-49-75-A-b |
| núi Hòn Chảo | SV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 54' 38" | 109° 09' 48" | | | | | D-49-75-A-b |
| núi Hòn Trông | SV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 54' 10" | 109° 08' 03" | | | | | D-49-75-A-b |
| Bàu Hương | TV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 18" | 109° 10' 14" | 12° 57' 58" | 109° 12' 34" | D-49-75-A-b |
| Núi Hương | SV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 36" | 109° 11' 25" | | | | | D-49-75-A-b |
| hòn Kỳ Đà | SV | xã Hòa M ỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 53' 25" | 109° 06' 55" | | | | | D-49-75-A-a |
| Núi Lá | SV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 29" | 109° 11' 44" | | | | | D-49-75-A-b |
| núi Mật Cật | SV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 29" | 109° 08' 05" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Phú | DC | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 57' 41" | 109° 10' 55" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Thành | DC | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 02" | 109° 09' 14" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Ngọc Lâm | DC | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 16" | 109° 11' 11" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Quảng Mỹ | DC | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 59" | 109° 11' 19" | | | | | D-49-75-A-b |
| Bàu Quay | TV | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 57' 08" | 109° 13' 52" | 12° 58' 42" | 109° 09' 00" | D-49-75-A-b |
| thôn Thạnh Phú | DC | xã Hòa Mỹ Tây | H. Tây Hòa | 12° 57' 57" | 109° 11' 53" | | | | | D -49-75-A-b |
| quốc lộ 29 | KX | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | 13° 00' 04" | 109° 19' 35" | D-49-63-C-d; D-49-75-A-b |
| Bàu Hương | TV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 18" | 109° 10' 14" | 12° 57' 58" | 109° 12' 34" | D-49-75-A-b |
| Núi Bà | SV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 13° 00' 33" | 109° 12' 17" | | | | | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Bầ u Năng | TV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 13" | 109° 16' 03" | 12° 59' 56" | 109° 13' 00" | D-49-63-C-d |
| kênh tiêu Cầu Tre | TV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 06" | 109° 12' 22" | 12° 57' 16" | 109° 14' 10" | D-49-75-A-b |
| sông Đà R ằng | TV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-d |
| Núi Đ ất | SV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 08" | 109° 11' 43" | | | | | D-49-75-A-b |
| xóm Đông Thuy ền | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 28" | 109° 12' 24" | | | | | D-49-75-A-b |
| đư ờng Hòa Phong-Phú Nhiêu | KX | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 11" | 109° 11' 33" | 12° 59' 44" | 109° 11' 30" | D-49-63-C-d; D-49-75-A-b |
| Núi Hương | SV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 58' 36" | 109° 11' 25" | | | | | D-49-75-A-b |
| bãi rác huyện Tây Hòa | KX | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 58' 41" | 109° 11' 07" | | | | | D-49-75-A-b |
| nghĩa trang huyện Tây Hòa | KX | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 58' 50" | 109° 11' 05" | | | | | D-49-75-A-b |
| Núi Miếu | SV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 13° 00' 36" | 109° 12' 28" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Mỹ Thạnh Đông 1 | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 13° 00' 08" | 109° 12' 17" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Mỹ Thạ nh Đông 2 | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 56" | 109° 12' 15" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Mỹ Thạnh Nam | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 16" | 109° 11' 05" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Thạnh Tây | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 54" | 109° 11' 16" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Thạnh Trung 1 | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 42" | 109° 11' 46" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Thạnh Trung 2 | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 02" | 109° 11' 50" | | | | | D-49-75-A-b |
| đư ờng N4 | KX | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 52" | 109° 11' 32" | 12° 59' 27" | 109° 10' 39" | D-49-63-C-d; D-49-75-A-b |
| đư ờng N6 | KX | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 09" | 109° 15' 48" | 13° 00' 01" | 109° 12' 18" | D-49-63-C-d; D-49-75-A-b |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | | | 13° 02' 27" | 109° 05' 02" | 13° 03' 26" | 109° 18' 56" | D-49-63-C-d; D-49-75-A-b |
| thôn Phư ớ c Thành Đông | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 13° 00' 28" | 109° 13' 01" | | | | | D-49-63-C-d |
| thôn Phư ớc Thành Nam | DC | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 37" | 109° 12' 50" | | | | | D-49-75-A-b |
| Núi Sặc | SV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 39" | 109° 10' 51" | | | | | D-49-75-A-b |
| Núi Thơm | SV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 12° 59' 05" | 109° 10' 52" | | | | | D-49-75-A-b |
| Núi Trọi | SV | xã Hòa Phong | H. Tây Hòa | 13° 00' 25" | 109° 12' 13" | | | | | D-49-63-C-d |
| quốc lộ 29 | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 58" | 108° 59' 19" | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | D-49-75-A-a; D-49-75-A-b |
| Cơ s ở Giáo dư ỡng A1 | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 29" | 109° 07' 07" | | | | | D-49-75-A-a |
| bàu Bến Cát | TV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 28" | 109° 10' 01" | 12° 58' 15" | 109° 09' 38" | D-49-75-A-b |
| cầu Bình S ơn | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 20" | 109° 07' 12" | | | | | D-49-75-A-b |
| trạ m bơm đi ện Bình S ơn | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 18" | 109° 07' 10" | | | | | D-49-75-A-a |
| Bàu Chợ | TV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 15" | 109° 09' 38" | 12° 58' 42" | 109° 09' 00" | D-49-75-A-b |
| sông Đà R ằng | TV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-c; D-49-63-C-d; D-49-75-A-a; D-49-75-A-b |
| sông Đông B ò | TV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 29" | 109° 06' 57" | 12° 59' 04" | 109° 09' 33" | D-49-75-A-a; D-49-75-A-b |
| cầu Đ ồ ng B ò | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 52" | 109° 09' 22" | | | | | D-49-75-A-a |
| Bàu Gốc | TV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 12° 57' 56" | 109° 10' 06" | 12° 58' 15" | 109° 09' 38" | D-49-75-A-b |
| Núi Hươn g | SV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 36" | 109° 11' 25" | | | | | D-49-75-A-b |
| cầu Lạc Mỹ | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 59' 45" | 109° 07' 23" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Lạc Mỹ | DC | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 59' 39" | 109° 07' 36" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Liên Thạch | DC | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 59' 23" | 109° 08' 05" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Lương Phư ớc | DC | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 57" | 109° 09' 48" | | | | | D-49-75-A-b |
| núi Mật Cật | SV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 56' 17" | 109° 07' 34" | | | | | D-49-75-A-b |
| Núi Một | SV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 57" | 109° 08' 40" | | | | | D-49-75-A-b |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 13° 02' 27" | 109° 05' 02" | 13° 03' 26" | 109° 18' 56" | D-49-63-C-c; D-49-75-A-a; D-49-75-A-b |
| Núi Sặc | SV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 59' 39" | 109° 10' 51" | | | | | D-49-75-A-b |
| Bàu Sen | TV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 18" | 109° 10' 14" | 12° 58' 58" | 109° 10' 56" | D-49-75-A-b |
| cầu Sếp Thông | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 49" | 109° 09' 47" | | | | | D-49-75-A-b |
| đư ờng huyện 83 | KX | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 49" | 109° 09' 47" | 12° 56' 39" | 109° 11' 29" | D-49-75-A-b |
| thôn Tân Mỹ | DC | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 59' 30" | 109° 10' 28" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Thạch Bàn | DC | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 56" | 109° 09' 08" | | | | | D-49-75-A-b |
| Núi Vải | SV | xã Hòa Phú | H. Tây Hòa | 12° 58' 29" | 109° 10' 15" | | | | | D-49-75-A-b |
| quốc lộ 29 | KX | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | 13° 00' 04" | 109° 19' 35" | D-49-75-A-a |
| sông Bàn Thạch | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | 12° 57' 03" | 109° 25' 25" | D-49-75-B-a |
| sông Bánh Lái | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 10" | 109° 08' 40" | 12° 57' 54" | 109° 15' 51" | D-49-75-A-b |
| kênh tiêu Bầu Bèo | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 13° 00' 06" | 109° 16' 03" | 13° 00' 21" | 109° 17' 28" | D-49-63-D-c |
| kênh tiêu Bầ u Năng | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 13" | 109° 16' 03" | 12° 59' 56" | 109° 13' 00" | D-49-75-B-a |
| cầu Bến Sách | KX | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 22" | 109° 16' 11" | | | | | D-49-75-B-a |
| Suối Cùng | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 54' 30" | 109° 17' 29" | 12° 56' 37" | 109° 15' 52" | D-49-75-B-a |
| hồ Hóc Răm | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 20" | 109° 16' 57" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn H ộ i Cư | DC | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 27" | 109° 16' 20" | | | | | D-49-75-B-a |
| Núi Một | SV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 22" | 109° 15' 48" | | | | | D-49-75-B-a |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 59' 50" | 109° 15' 05" | 12° 58' 56" | 109° 21' 17" | D-49-63-D-c |
| thôn Phú Khánh | DC | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 20" | 109° 15' 29" | | | | | D-49-75-B-a |
| Xóm Trần | DC | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 59" | 109° 15' 12" | | | | | D-49-75-B-a |
| Sông Trong | TV | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 57' 13" | 109° 16' 17" | 12° 58' 41" | 109° 16' 30" | D-49-75-B-a |
| thôn Xuân Thạnh 1 | DC | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 47" | 109° 16' 29" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Xuân Thạnh 2 | DC | xã Hòa Tân Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 44" | 109° 15' 47" | | | | | D-49-75-B-a |
| đ ập An San | KX | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 06" | 109° 14' 01" | | | | | D-49-75-A-b |
| sông Bánh Lái | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 10" | 109° 08' 40" | 12° 57' 54" | 109° 15' 51" | D-49-75-A-b; D-49-75-B-a |
| cầu Bến Củi | KX | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 57' 24" | 109° 13' 54" | | | | | D-49-75-A-b |
| Bàu Cả | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | | | 12° 56' 19" | 109° 15' 06" | 12° 56' 40" | 109° 15' 27" | D-49-75-A-b |
| thôn Cảnh Tịnh | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 31" | 109° 13' 50" | | | | | D-49-75-A-b |
| Hòn Chuối | SV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 54' 32" | 109° 14' 43" | | | | | D-49-75-A-b; |
| Suối Cùng | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | | | 12° 54' 30" | 109° 17' 29" | 12° 56' 37" | 109° 15' 52" | D-49-75-B-a |
| Bàu Đá | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 45" | 109° 15' 53" | | | | | D-49-75-B-a |
| Khu d u l ị ch Đá Bàn | KX | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 52' 47" | 109° 14' 26" | | | | | D-49-75-A-b |
| núi Đá Ch ồng | SV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 53' 53" | 109° 15' 48" | | | | | D-49-75-B-a |
| Khu di tích lịch sử Đ ồng Khởi-Hòa Thịnh | KX | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 54' 53" | 109° 14' 58" | | | | | D-49-75-B-a |
| Hòn Ông | SV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 51' 08" | 109° 11' 51" | | | | | D-49-75-A-d |
| núi Hóc Nôm | SV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 04" | 109° 18' 10" | | | | | D-49-75-B-a |
| núi Hòn Quay | SV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 53' 59" | 109° 14' 14" | | | | | D-49-75-A-b |
| Sông Mới | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | | | 12° 51' 53" | 109° 17' 23" | 12° 54' 43" | 109° 22' 23" | D-49-75-B-a; D-49-75-B-c |
| Suối Mua | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | | | 12° 53' 57" | 109° 12' 43" | 12° 56' 35" | 109° 13' 31" | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Cảnh | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 09" | 109° 13' 50" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Đi ền | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 40" | 109° 15' 29" | | | | | D-49-75-B-a |
| thôn Mỹ Hòa | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 29" | 109° 14' 26" | | | | | D-49-75-A-b |
| hồ chứ a nư ớc Mỹ Lâm | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 53' 37" | 109° 13' 59" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Lâm | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 14" | 109° 14' 17" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Phú | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 38" | 109° 14' 34" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Trung | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 01" | 109° 14' 38" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Xuân 1 | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 01" | 109° 14' 04" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Mỹ Xuân 2 | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 39" | 109° 14' 09" | | | | | D-49-75-A-b |
| Hòn Ngang | SV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 48' 48" | 109° 13' 35" | | | | | D-49-75-A-d |
| chùa Phi Lai | KX | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 08" | 109° 14' 33" | | | | | D-49-75-A-b |
| đ ập Phú Hữu | KX | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 40" | 109° 13' 59" | | | | | D-49-75-A-b |
| thôn Phú Hữu | DC | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 52" | 109° 14' 27" | | | | | D-49-75-A-b |
| Bàu Sét | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 56' 17" | 109° 14' 19" | | | | | D-49-75-A-b |
| Khu du lịch Suối Lạnh | KX | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | 12° 55' 07" | 109° 15' 47" | | | | | D-49-75-B-a |
| Sông Trong | TV | xã Hòa Thịnh | H. Tây Hòa | | | 12° 50' 19" | 109° 14' 49" | 12° 55' 02" | 109° 14' 02" | D-49-75-B-a; D-49-75-A-d |
| quốc lộ 29 | KX | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 58" | 108° 59' 19" | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | D-49-75-A-a |
| Suối Bà | TV | xã S ơn T hành | H. Tây Hòa | | | 12° 57' 49" | 109° 04' 29" | 12° 57' 23" | 109° 05' 54" | D-49-75-A-a |
| thôn Bình Thắng | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 58' 57" | 109° 05' 38" | | | | | D-49-75-A-a |
| sông Chống Gậy | TV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | | | 12° 52' 51" | 109° 04' 19" | 12° 58' 29" | 109° 06' 57" | D-49-75-A-a |
| sông Đà R ằ ng | TV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-c |
| đ ậ p Đ ồng Cam | KX | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 02' 42" | 109° 05' 05" | | | | | D-49-63-C-c |
| h ồ Đồng Tr òn | TV | xã Sơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 58' 23" | 109° 04' 29" | | | | | D-49-75-A-a |
| núi Hòn Cát | SV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 00' 27" | 109° 06' 08" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Cát Trên | SV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 01' 51" | 109° 04' 28" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Hàn | SV | xã Sơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 02' 29" | 109° 04' 50" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Hiền | SV | xã Sơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 00' 17" | 109° 04' 47" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Ông | SV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 00' 11" | 109° 06' 28" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Sặc | SV | xã Sơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 59' 50" | 109° 05' 00" | | | | | D-49-63-A-a |
| Núi Kén | SV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 59' 16" | 109° 06' 57" | | | | | D-49-75-A-a |
| hòn Kỳ Đà | SV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 53' 25" | 109° 06' 55" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Lạ c Đi ền | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 59' 24" | 109° 05' 58" | | | | | D-49-75-A-a |
| suối Lạch Sanh | TV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 37" | 109° 05' 16" | 12° 56' 32" | 109° 05' 57" | D-49-75-A-a |
| thôn Lễ Lộc Bình | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 59' 30" | 109° 06' 19" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Mỹ Bình | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 58' 55" | 109° 05' 08" | | | | | D-49-75-A-a |
| kênh chính Nam Đ ồng Cam | TV | xã S ơn Thành Đông | H. Tây Hòa | | | 13° 02' 27" | 109° 05' 02" | 13° 03' 26" | 109° 18' 56" | D-49-63-C-c |
| thôn Phú Thịnh | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 59' 04" | 109° 06' 17" | | | | | D-49-75-A-a |
| núi Quy Hội | SV | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 00' 58" | 109° 06' 08" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Thân Bình Đông | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 59' 24" | 109° 06' 55" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Thành An | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 13° 01' 24" | 109° 05' 38" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Trư ờng Thành | DC | xã S ơn Thành | H. Tây Hòa | 12° 59' 28" | 109° 05' 25" | | | | | D-49-75-A-a |
| quốc lộ 29 | KX | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 58' 58" | 108° 59' 19" | 12° 59' 45" | 109° 07' 24" | D-49-75-A-a |
| Sông Ba | TV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | | | 13° 01' 39" | 109° 03' 19" | 13° 05' 03" | 109° 19' 52" | D-49-63-C-c |
| cầu Bà Sào | KX | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 57' 59" | 109° 02' 16" | | | | | D-49-75-A-a |
| Suối Buôn | TV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 55' 09" | 109° 02' 47" | 12° 56' 59" | 109° 01' 39" | D-49-75-A-a |
| Sông Con | TV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | | | 12° 53' 06" | 109° 00' 00" | 13° 01' 29" | 109° 03' 06" | D-49-63-C-c; D-49-75-A-a |
| thôn Đá Mài | DC | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 01" | 109° 01' 55" | | | | | D-49-75-A-a |
| núi Hòn Cát Trên | SV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 13° 01' 51" | 109° 04' 28" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Chúa | SV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 52' 48" | 109° 02' 40" | | | | | D-49-75-A-a |
| núi Hòn Hiền | SV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 13° 00' 17" | 109° 04' 47" | | | | | D-49-63-C-c |
| núi Hòn Ngang | SV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 04" | 109° 02' 34" | | | | | D-49-63-C-c; D-49-75-A-a |
| núi Hòn Sặc | SV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 50" | 109° 05' 00" | | | | | D-49-75-A-a |
| cầu Lạ c Đ ạo | KX | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 38" | 109° 01' 43" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Lạ c Đ ạo | DC | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 56' 37" | 109° 01' 38" | | | | | D-49-75-A-a |
| hồ Lạc Phong | TV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 06" | 109° 03' 51" | | | | | D-49-75-A-a |
| núi Mái Nhà | SV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 27" | 109° 04' 13" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Sơn Nghi ệp | DC | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 13° 00' 08" | 109° 04' 34" | | | | | D-49-63-C-c |
| thôn Sơn Tây | DC | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 45" | 109° 03' 29" | | | | | D-49-75-A-a |
| hồ Sơn Tây H ạ | TV | xã S ơn Thành T â y | H. Tây Hòa | 12° 58' 42" | 109° 03' 19" | | | | | D-49-75-A-a |
| hồ Sơn Tây Thư ợng | TV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 09" | 109° 03' 16" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Sơn Th ọ | DC | xã Sơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 23" | 109° 03' 59" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Sơn Trư ờng | DC | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 27" | 109° 03' 31" | | | | | D-49-75-A-a |
| cầu Sông Nhau | KX | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 23" | 109° 01' 40" | | | | | D-49-75-A-a |
| cầu Suối Bà | KX | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 20" | 109° 03' 28" | | | | | D-49-75-A-a |
| hồ Suối Hiền | TV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 59' 46" | 109° 04' 50" | | | | | D-49-75-A-a |
| thôn Tịnh Thọ | DC | xã S ơn Th à nh Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 46" | 109° 04' 41" | | | | | D-49-75-A-a |
| hồ Trư ờng Lạc | TV | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 13° 00' 19" | 109° 03' 09" | | | | | D-49-63-C-c |
| Công ty Vina Co ff ee Sơn Thành | KX | xã S ơn Thành Tây | H. Tây Hòa | 12° 58' 37" | 109° 03' 52" | | | | | D-49-75-A-a |
| Quốc lộ 1 | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A- d |
| đư ờng tỉnh 641 | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | | | 13° 31' 49" | 109° 01' 13" | 13° 18' 24" | 109° 12' 51" | D-49-63-A-d |
| Núi Bà | SV | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 17' 25" | 109° 12' 12" | | | | | D-49-63-A-d |
| Sông Cái | TV | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| chùa Cánh Phư ớc | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 19' 20" | 109° 12' 41" | | | | | D-49-63-A-d |
| khu phố Chí Đ ức | DC | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 17' 42" | 109° 13' 36" | | | | | D-49-63-A-d |
| ga Chí Thạnh | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 21" | 109° 13' 03" | | | | | D-49-63-A-d |
| khu phố Chí Thạnh | DC | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 35" | 109° 12' 46" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Đá Chác | SV | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 56" | 109° 12' 29" | | | | | D-49-63-A-d |
| suố i Đông Sa | TV | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | | | 13° 16' 18" | 109° 13' 08" | 13° 18' 59" | 109° 13' 04" | D-49-63-A-d |
| đ ậ p Hà Y ến | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 19' 03" | 109° 13' 03" | | | | | D-49-63-A-d |
| sông Hà Yến | TV | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | | | 13° 19' 03" | 109° 13' 03" | 13° 19' 38" | 109° 12' 48" | D-49-63-A-d |
| cầu Lò Gốm | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 19' 38" | 109° 12' 49" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Long Bình | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 17' 54" | 109° 12' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| khu phố Long Bình | DC | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 10" | 109° 12' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầ u Ngân Sơn | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 19' 41" | 109° 12' 27" | | | | | D-49-63-A-d |
| khu phố Ngân Sơn | DC | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 19' 22" | 109° 12' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| sông Ngân Sơn | TV | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | | | 13° 17' 47" | 109° 15' 01" | 13° 19' 03" | 109° 13' 03" | D-49-63-A-d |
| đ ập Ông Tấn | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 27" | 109° 13' 21" | | | | | D-49-63-A-d |
| đèo Tam Giang | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 17' 52" | 109° 13' 56" | | | | | D-49-63-A- d |
| đ ồi Tam Giang | SV | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 17' 12" | 109° 13' 40" | | | | | D-49-63-A- d |
| chùa Thanh Bình | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 05" | 109° 12' 50" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Thanh Sơn | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 17' 36" | 109° 13' 45" | | | | | D-49-63-A-d |
| Đèo Th ị | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 38" | 109° 12' 12" | | | | | D-49-63-A-d |
| nhà thờ Tin Lành | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 31" | 109° 12' 26" | | | | | D-49-63-A-d |
| khu phố Trư ờng Xuân | DC | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 54" | 109° 12' 54" | | | | | D-49-63-A-d |
| Bệnh viện Tuy An | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 56" | 109° 13' 04" | | | | | D-49-63-A-d |
| Đài t ưởng niệm Vụ thả m sát Ngân Sơn-Chí Thạnh | KX | TT. Chí Thạnh | H. Tuy An | 13° 18' 30" | 109° 12' 44" | | | | | D-49-63-A-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Chấn | H. Tuy An | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-D-a |
| Khu du lịch Bãi Xép | KX | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 28" | 109° 17' 59" | | | | | D-49-63-D-a |
| trụ Chiến Công | KX | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 23" | 109° 16' 25" | | | | | D-49-63-D-a |
| Hòn Chùa | SV | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 10' 43" | 109° 18' 34" | | | | | D-49-63-D-a |
| mỏ đá Di ệp Minh | KX | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 19" | 109° 15' 40" | | | | | D-49-63-D-a |
| bầ u Đ ồng Nai | TV | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 10' 38" | 109° 17' 21" | | | | | D-49-63-D-a |
| Gành Bà | TV | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 19" | 109° 18' 08" | | | | | D-49-63-D-a |
| mỏ đá H ải Thạch | KX | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 10' 59" | 109° 15' 46" | | | | | D-49-63-D-a |
| Ấp Lý | DC | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 08" | 109° 16' 25" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Mỹ Quang Bắc | DC | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 10" | 109° 17' 48" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Mỹ Quang Nam | DC | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 10' 38" | 109° 17' 34" | | | | | D-49-63-D-a |
| Gành Ông | TV | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 41" | 109° 17' 53" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Phong | DC | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 25" | 109° 17' 00" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Quý | DC | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 13" | 109° 17' 09" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Thạnh | DC | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 10' 59" | 109° 16' 55" | | | | | D-49-63-D-a |
| Nhà máy xi măng Phú Yên | KX | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 11' 22" | 109° 16' 29" | | | | | D-49-63-D-a |
| Hòn Than | SV | xã An Chấn | H. Tuy An | 13° 10' 22" | 109° 19' 06" | | | | | D-49-63-D-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An C ư | H. Tuy An | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| Đ ội 9 | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 18' 30" | 109° 13' 42" | | | | | D-49-63-A-d |
| Trư ờ ng M ầ m non An Cư | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 04" | 109° 14' 45" | | | | | D-49-63-A-d |
| Xóm Câu | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 33" | 109° 15' 06" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ồ i Cây Kén | SV | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 12" | 109° 13' 40" | | | | | D-49-63-A-d |
| Chi Khu | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 19" | 109° 14' 54" | | | | | D-49-63-B-c; D-49-63-A-d |
| Xóm Chùa | DC | xã An Cư | H. Tuy An | 13° 18' 06" | 109° 15' 20" | | | | | D-49-63-B-c |
| môm Cỏ Ống | SV | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 34" | 109° 15' 27" | | | | | D-49-63-B-c |
| Hòn Dầm | SV | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 46" | 109° 16' 22" | | | | | D-49-63-B-c |
| Dốc Chùa | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 53" | 109° 14' 39" | | | | | D-49-63-A-d |
| Xóm Đá | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 34" | 109° 15' 40" | | | | | D-49-63-B-c |
| sông Đá Hàn | TV | xã An C ư | H. Tuy An | | | 13° 17' 55" | 109° 14' 41" | 13° 19' 38" | 109° 12' 48" | D-49-63-A-d |
| Trư ờng Trung họ c cơ s ở Đinh Tiên H oà ng | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 38" | 109° 14' 45" | | | | | D-49-63-A-d |
| nhà thờ Đ ồ ng Cháy | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 18' 29" | 109° 14' 08" | | | | | D-49-63-A-d |
| sông Đ ồng Cò | TV | xã An C ư | H. Tuy An | | | 13° 18' 05" | 109° 14' 12" | 13° 17' 18" | 109° 15' 05" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| sông Hà Yến | TV | xã An C ư | H. Tuy An | | | 13° 18' 27" | 109° 13' 22" | 13° 17' 47" | 109° 15' 00" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| thôn Hòa Thạnh | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 40" | 109° 13' 30" | | | | | D-49-63-A-d |
| xóm Hòa Tú | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 18' 17" | 109° 15' 02" | | | | | D-49-63-B-c |
| nghĩa trang liệt sĩ huyện Tuy | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 49" | 109° 13' 57" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Long Phú | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 17" | 109° 15' 11" | | | | | D-49-63-B-c |
| Xóm Mới | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 35" | 109° 14' 44" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ầ m Ô Loan | TV | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 38" | 109° 16' 02" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Phú Tân 1 | DC | xã An Cư | H. Tuy An | 13° 17' 00" | 109° 15' 12" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Phú Tân 2 | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 53" | 109° 14' 39" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Phư ớ c Đ ồng | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 18' 11" | 109° 15' 45" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn P hư ớ c Lương | DC | xã An Cư | H. Tuy An | 13° 17' 39" | 109° 14' 09" | | | | | D-49-63-A-d |
| đèo Quán Cau | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 16' 00" | 109° 14' 54" | | | | | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| Trư ờng Tiểu học số 1 An Cư | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 08" | 109° 14' 27" | | | | | D-49-63-A-d |
| Trường Tiểu học số 2 An Cư | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 26" | 109° 15' 18" | | | | | D-49-63-B-c |
| Xóm Sứa | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 18' 03" | 109° 15' 47" | | | | | D-49-63-B-c |
| đèo Tam Giang | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 52" | 109° 13' 56" | | | | | D-49-63-A-d |
| Khu công nghiệp Tam Giang | KX | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 18' 04" | 109° 13' 53" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Tân Long | DC | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 39" | 109° 15' 05" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ồi Thò Đo | SV | xã An Cư | H. Tuy An | 13° 16' 58" | 109° 15' 05" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Xóm Câu | SV | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 44" | 109° 15' 33" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Xóm Gõ | SV | xã An C ư | H. Tuy An | 13° 17' 00" | 109° 15' 29" | | | | | D-49-63-B-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Dân | H. Tuy An | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-d |
| thôn An Thổ | DC | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 45" | 109° 12' 55" | | | | | D-49-63-A-d |
| niệm phậ t đư ờng Bình Chính | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 58" | 109° 12' 51" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Bình Chính | DC | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 21' 02" | 109° 12' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Bình Hòa | DC | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 23" | 109° 12' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| Sông Cái | TV | xã An Dân | H. Tuy An | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| Hòn Cấm | SV | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 21' 02" | 109° 11' 18" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Cần Luông | DC | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 21' 35" | 109° 13' 24" | | | | | D-49-63-A-d |
| Di tích Lịch sử - nghệ thuật cấp quố c gia chùa T ừ Quang (chùa Đá Tr ắ ng) | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 21' 36" | 109° 13' 04" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Côn Lôn | SV | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 22' 10" | 109° 11' 54" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Cửa Tả | TV | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 55" | 109° 12' 51" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Dựng | SV | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 25" | 109° 11' 33" | | | | | D-49-63-A-d |
| suố i Đá Bàn | TV | xã An Dân | H. Tuy An | | | 13° 21' 37" | 109° 11' 21" | 13° 21' 20" | 109° 13' 23" | D-49-63-A-d |
| đ ậ p Đ ồng Kho | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 41" | 109° 12' 34" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ập Giới Dện | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 21' 07" | 109° 13' 07" | | | | | D-49-63-A-d |
| nhà thờ Gò Chung | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 00" | 109° 12' 52" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Hàn | SV | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 21' 59" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A- d |
| suối Hố Chuối | TV | xã An Dân | H. Tuy An | | | 13° 20' 41" | 109° 11' 43" | 13° 20' 46" | 109° 12' 34" | D-49-63-A-d |
| suối Hố Vạn | TV | xã An Dân | H. Tuy An | | | 13° 21' 09" | 109° 11' 51" | 13° 20' 56" | 109° 12' 34" | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Mua | SV | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 21' 33" | 109° 11' 14" | | | | | D-49-63-A-d |
| niệm phậ t đư ờng Long Uyên | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 43" | 109° 13' 12" | | | | | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| thôn Long Uyên | DC | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 56" | 109° 13' 10" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Mỹ Long | DC | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 19' 47" | 109° 11' 02" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Ngân Sơn | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 19' 41" | 109° 12' 27" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Nhân Mỹ | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 10" | 109° 12' 17" | | | | | D-49-63-A- d |
| sông Nhân Mỹ | TV | xã An Dân | H. Tuy An | | | 13° 19' 51" | 109° 11' 51" | 13° 21' 45" | 109° 14' 09" | D-49-63-A-d |
| niệm phậ t đư ờng Phú Mỹ | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 19' 58" | 109° 12' 37" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Phú Mỹ | DC | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 19' 57" | 109° 12' 38" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ập Tam Giang | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 19' 58" | 109° 12' 59" | | | | | D-49-63-A-d |
| Di tích Lịch sử quốc gia Thành An Thổ | KX | xã An Dân | H. Tuy An | 13° 20' 47" | 109° 12' 55" | | | | | D-49-63-A-d |
| đư ờng tỉnh 641 | KX | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | | | 13° 31' 49" | 109° 01' 14" | 13° 18' 24" | 109° 12' 51" | D-49-63-A-d |
| đư ờng tỉnh 650 | KX | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | | | 13° 11' 02" | 109° 07' 25" | 13° 18' 56" | 109° 10' 57" | D-49-63-A-d |
| Núi Bà | SV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 17' 25" | 109° 12' 12" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Bà Trạc | SV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 19' 32" | 109° 09' 10" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Bến Nhát | KX | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 44" | 109° 11' 22" | | | | | D-49-63-A-d |
| Sông Cái | TV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| cầu Cây Cam | KX | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 56" | 109° 10' 56" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Đ ại Hàn | SV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 55" | 109° 10' 06" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Đ ịnh Trung 1 | DC | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 46" | 109° 09' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Đ ịnh Trung 2 | DC | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 19' 04" | 109° 10' 53" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Đ ịnh Trung 3 | DC | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 19' 25" | 109° 11' 15" | | | | | D-49-63-A-d |
| suối Đông Sa | TV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | | | 13° 17' 07" | 109° 11' 30" | 13° 18' 53" | 109° 11' 25" | D-49-63-A-d |
| suối Hồ Lô | TV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | | | 13° 16' 40" | 109° 10' 50" | 13° 17' 07" | 109° 11' 30" | D-49-63-A-d |
| xóm Hòa Lạc | DC | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 17' 01" | 1 0 9° 11' 15" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Đ ình | SV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 28" | 109° 10' 41" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Đ ồ n | SV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 49" | 109° 11' 02" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Long Hòa | DC | xã An Đ ị nh | H. Tuy An | 13° 19' 17" | 109° 11' 57" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Phổ Bảo | KX | xã An Đ ị nh | H. Tuy An | 13° 18' 49" | 109° 10' 17" | | | | | D-49-63-A-d |
| mỏ sắt Phong Hanh | KX | xã An Đ ị nh | H. Tuy An | 13° 17' 44" | 109° 11' 19" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Phong Hanh | DC | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 15" | 109° 11' 20" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Phong Hậu | DC | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 51" | 109° 11' 42" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Phong Niên | DC | xã An Đ ị nh | H. Tuy An | 13° 18' 22" | 109° 10' 53" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Phong Thăng | DC | xã An Đ ị nh | H. Tuy An | 13° 17' 47" | 109° 11' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| Đèo Th ị | KX | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 38" | 109° 12' 12" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Tràng Đ ế | SV | xã An Đ ị nh | H. Tuy An | 13° 17' 36" | 109° 11' 20" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi U Ông Gạo | SV | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 19' 31" | 109° 09' 57" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Viên Quang | KX | xã An Đ ịnh | H. Tuy An | 13° 18' 18" | 109° 10' 41" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu An Hải | KX | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 17' 06" | 109° 17' 20" | | | | | D-49-63-B-c |
| Núi Cấm | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 15' 08" | 109° 17' 50" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Cao Biều | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 15' 21" | 109° 18' 40" | | | | | D-49-63-B-c |
| Núi Cháy | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 26" | 109° 16' 49" | | | | | D-49-63-B-c |
| môm Đ ầu Mũi | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 57" | 109° 16' 35" | | | | | D-49-63-B-c |
| h ồ Đ ồ ng Môn | TV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 15' 30" | 109° 17' 56" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Đ ồng Môn | DC | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 15' 29" | 109° 17' 40" | | | | | D-49-63-B-c |
| hồ Đ ồng Nổ | TV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 20" | 109° 17' 43" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Đ ồng Nổ | DC | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 26" | 109° 17' 38" | | | | | D-49-63-B-c |
| Đ ồi Hoa | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 15' 28" | 109° 18' 05" | | | | | D-49-63-B-c |
| sông Lễ Thịnh | TV | xã An Hải | H. Tuy An | | | 13° 17' 06" | 109° 17' 20" | 13° 20' 15" | 109° 17' 12" | D-49-63-B-c |
| chùa Long Hải | KX | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 20" | 109° 17' 34" | | | | | D-49-63-B-c |
| cù lao Mái Nhà | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 47" | 109° 19' 59" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ầ m Ô Loan | TV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 38" | 109° 16' 02" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Phư ớ c Đ ồng | DC | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 29" | 109° 18' 23" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Tân Quy | DC | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 17' 00" | 109° 17' 22" | | | | | D-49-63-B-c |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn An Hải | KX | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 45" | 109° 18' 08" | | | | | D-49-63-B-c |
| Núi Tranh | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 15' 58" | 109° 17' 46" | | | | | D-49-63-B-c |
| gành Vũng Bầu | TV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 37" | 109° 18' 26" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ồi Xây Dựng | SV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 17' 18" | 109° 17' 38" | | | | | D-49-63-B-c |
| Gành Xim | TV | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 16' 14" | 109° 18' 31" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Xóm Cát | DC | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 15' 39" | 109° 18' 27" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Xuân Hòa | DC | xã An Hải | H. Tuy An | 13° 17' 10" | 109° 17' 34" | | | | | D-49-63-B-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c; D-49-63-D-a |
| Xóm 9 | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 13" | 109° 15' 08" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm 11 | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 12" | 109° 15' 35" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm 12 | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 16' 16" | 109° 15' 05" | | | | | D-49-63-B-c |
| đư ờng tỉnh 643 | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | | | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | 13° 12' 13" | 109° 16' 09" | D-49-62-D-b; D-49-63-C-a; D-49-63-C-b; D-49-63-D-a |
| cầu An Hiệp | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 36" | 109° 15' 18" | | | | | D-49-63-D-a |
| Núi Cát | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 43" | 109° 13' 04" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Cây Cui | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 13' 20" | 109° 13' 41" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Chà Rang | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 13' 35" | 109° 14' 52" | | | | | D-49-63-C-b |
| Suố i Đá | TV | xã An Hiệp | H. Tuy An | | | 13° 12' 14" | 109° 12' 21" | 13° 14' 52" | 109° 16' 07" | D-49-63-C-b; D-49-63-D-a; D-49-63-B-c |
| đ ồ i Đ ạ i Hàn | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 44" | 109° 15' 11" | | | | | D-49-63-B-c |
| Núi Đ ất | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 12' 21" | 109° 14' 27" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Đ ộng Cấm | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 55" | 109° 11' 54" | | | | | D-49-63-A-d |
| xứ đ ồ ng Đ ồng Con Chàng | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 16" | 109° 14' 43" | | | | | D-49-63-A-d |
| xứ đ ồ ng Đ ồ ng Đ ức | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 57" | 109° 15' 01" | | | | | D-49-63-B-c |
| Xóm Đ ư ờ ng | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 26" | 109° 13' 18" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm H ậ u Đ ức | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 13' 49" | 109° 13' 34" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Khoan Đ ức | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 13' 42" | 109° 14' 15" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn Lao | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 37" | 109° 16' 01" | | | | | D-49-63-B-c |
| xứ đ ồng Mom Cây Xoài | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 59" | 109° 15' 22" | | | | | D-49-63-B-c |
| cầu Mỹ Phú | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 51" | 109° 15' 12" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Mỹ Phú 1 | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 43" | 109° 15' 21" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Mỹ Phú 2 | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 46" | 109° 14' 48" | | | | | D-49-63-B-c; D-49-63-A-d; D-49-63-C-b |
| đ ầm Ô Loan | TV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 16' 38" | 109° 16' 02" | | | | | D-49-63-B-c; D-49-63-D-a |
| thôn Phong Phú | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 24" | 109° 15' 21" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Xuân | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 43" | 109° 12' 08" | | | | | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| thôn Phư ớc Hậu | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 13' 59" | 109° 13' 57" | | | | | D-49-63-C-b |
| cầu Quán Cau | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 41" | 109° 15' 16" | | | | | D-49-63-D-a |
| đèo Quán Cau | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 16' 00" | 109° 14' 54" | | | | | D-49-63-A- d |
| chùa Quang Sơn | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 12" | 109° 15' 04" | | | | | D-49-63-D-a |
| Xóm Sở | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 13" | 109° 13' 26" | | | | | D-49-63-C-b |
| chùa Thiề n Sơn | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 15" | 109° 15' 02" | | | | | D-49-63-B-c |
| Chùa Tổ | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 16' 09" | 109° 14' 03" | | | | | D-49-63-A-d |
| Xóm Trảng | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 13' 47" | 109° 14' 40" | | | | | D-49-63-C-b |
| thô n Tuy Dương | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 31" | 109° 13' 59" | | | | | D-49-63-C-b |
| chùa Vĩnh Phư ớc | KX | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 15' 08" | 109° 15' 14" | | | | | D-49-63-B-c |
| Hòn Vung | SV | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 13' 22" | 109° 14' 28" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Vư ờn Hồi | DC | xã An Hiệp | H. Tuy An | 13° 14' 11" | 109° 14' 22" | | | | | D-49-63-C-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Hòa | H. Tuy An | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-D-a |
| dốc Bà Ễnh | KX | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 00" | 109° 15' 53" | | | | | D-49-63-D-a |
| Núi Cấm | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 15' 08" | 109° 17' 50" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Cao Biều | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 15' 21" | 109° 18' 40" | | | | | D-49-63-B-c |
| mom Cây Xanh | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 16' 11" | 109° 16' 36" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Chà Rang | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 35" | 109° 14' 52" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Chòm Đ ồ ng | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 41" | 109° 15' 53" | | | | | D-49-63-D-a |
| Núi Chùa | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 38" | 109° 17' 12" | | | | | D-49-63-D-a |
| núi Chùa Hạng | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 24" | 109° 15' 50" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Diêm Hội | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 59" | 109° 17' 21" | | | | | D-49-63-B-c |
| mom Đá Tr ắ ng | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 15' 37" | 109° 16' 49" | | | | | D-49-63-B-c |
| Núi Đ ất | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 12' 21" | 109° 14' 27" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Hộ i Sơn | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 25" | 109° 17' 40" | | | | | D-49-63-D-a |
| chùa Linh Sơn | KX | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 43" | 109° 16' 34" | | | | | D-49-63-D-a |
| núi Mò O Lớn | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 15" | 109° 17' 26" | | | | | D-49-63-D-a |
| núi Mò O Nhỏ | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 02" | 109° 17' 38" | | | | | D-49-63-D-a |
| Núi Một | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 05" | 109° 16' 01" | | | | | D-49-63-D-a |
| Núi Mỹ | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 20" | 109° 15' 59" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Nhơn H ội | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 45" | 109° 17' 45" | | | | | D-49-63-D-a |
| đ ầm Ô Loan | TV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 16' 38" | 109° 16' 02" | | | | | D-49-63-B-c; D-49-63-D-a |
| Lăng Ô ng | KX | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 40" | 109° 18' 10" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Đi ềm | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 14" | 109° 15' 46" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Thư ờng | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 44" | 109° 17' 54" | | | | | D-49-63-D-a |
| Suối Ré | TV | xã An Hòa | H. Tuy An | | | 13° 12' 25" | 109° 14' 29" | 13° 14' 10" | 109° 15' 52" | D-49-63-C-b; D-49-63-D-a |
| cầu Tân An | KX | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 49" | 109° 16' 56" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Tân An | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 11" | 109° 16' 59" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Tân Đ ịnh | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 34" | 109° 16' 09" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Tân Hòa | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 52" | 109° 16' 40" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm Tân Lập | DC | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 14' 02" | 109° 16' 29" | | | | | D-49-63-D-a |
| Hòn Yến | SV | xã An Hòa | H. Tuy An | 13° 13' 36" | 109° 18' 24" | | | | | D-49-63-D-a |
| đư ờng tỉnh 643 | KX | xã An Lĩnh | H. Tuy An | | | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | 13° 12' 13" | 109° 16' 09" | D-49-63-C-b |
| Suối Cái | TV | xã An Lĩnh | H. Tuy An | | | 13° 09' 25" | 109° 10' 05" | 13° 18' 53" | 109° 11' 25" | D-49-63-C-c; D-49-63-C-d |
| xóm Cây Cậu | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 13' 47" | 109° 10' 52" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Chợ | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 13' 26" | 109° 11' 44" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Chùa | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 13' 48" | 109° 11' 08" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Cống | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 18" | 109° 08' 37" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Dòng Sắt | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 12' 05" | 109° 09' 37" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Đ ất Bầu | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 13' 34" | 109° 09' 40" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Đ ồ ng Cát | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 06" | 109° 10' 54" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Đồng R ạng | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 16" | 109° 09' 11" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn Đ ụn | SV | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 10' 52" | 109° 10' 20" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Giếng | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 13' 50" | 109° 11' 46" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Giếng Dòng | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 15' 33" | 109° 09' 57" | | | | | D-49-63-A-d |
| xóm Giếng Mấu | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 22" | 109° 11' 29" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Giư ờng | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 28" | 109° 11' 04" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Gò | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 12' 42" | 109° 11' 15" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Hòn Chùa | SV | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 22" | 109° 08' 17" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Hòn Mõ | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 12' 57" | 109° 08' 57" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Hòn O | SV | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 12' 49" | 109° 11' 14" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Long Hòa | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 15" | 109° 09' 54" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Long Quang | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 04" | 109° 09' 48" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Long Sơn | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 13' 10" | 109° 10' 07" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Phong Lãnh | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 15' 57" | 109° 12' 11" | | | | | D-49-63-A-d |
| xóm Phong Mỹ | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 16' 11" | 109° 10' 35" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Phong Thái | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 51" | 109° 10' 34" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Quang Thuận | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 06" | 109° 11' 17" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn Rùa | SV | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 10' 41" | 109° 09' 32" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Thái Bình | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 15' 55" | 109° 11' 27" | | | | | D-49-63-A-d |
| xóm Thái Hưng | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 15' 30" | 109° 10' 37" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Thái Long | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 14' 01" | 109° 10' 06" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Tiến | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 11' 29" | 109° 10' 47" | | | | | D-49-63-C-b |
| suối To Ó | TV | xã An Lĩnh | H. Tuy An | | | 13° 10' 40" | 109° 10' 19" | 13° 16' 26" | 109° 10' 43" | D-49-63-C-b |
| Xóm Trại | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 13' 59" | 109° 08' 50" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Tư Th ạnh | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 11' 47" | 109° 10' 43" | | | | | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| thôn Vĩnh Xuân | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 11' 42" | 109° 09' 08" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Xuân Phư ớc | DC | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 11' 13" | 109° 09' 03" | | | | | D-49-63-C-b |
| Núi Yang | SV | xã An Lĩnh | H. Tuy An | 13° 12' 57" | 109° 08' 19" | | | | | D-49-63-C-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | | | 13° 41' 01" | 109° 10' 31" | 12° 50' 42" | 109° 23' 09" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| Xóm 6 | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 11' 37" | 109° 16' 05" | | | | | D-49-63-D-a |
| đư ờng tỉnh 643 | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | | | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | 13° 12' 13" | 109° 16' 09" | D-49-63-C-b; D-49-63-D-a |
| Bà Non | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 05" | 109° 15' 30" | | | | | D-49-63-D-a |
| Núi Đ ất | SV | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 21" | 109° 14' 27" | | | | | D-49-63-D-a |
| Đ ồng Muồng | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 11' 51" | 109° 15' 28" | | | | | D-49-63-D-a |
| Gành Dưa | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 13' 04" | 109° 17' 26" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Giai Sơn | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 41" | 109° 17' 06" | | | | | D-49-63-D-a |
| ga Hòa Đa | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 25" | 109° 16' 06" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Hòa Đa | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 33" | 109° 16' 22" | | | | | D-49-63-D-a |
| Công ty Ô tô JRD | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 02" | 109° 15' 52" | | | | | D-49-63-D-a |
| chùa Linh Đài | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 28" | 109° 16' 29" | | | | | D-49-63-D-a |
| chùa Long Sơn | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 13' 15" | 109° 16' 40" | | | | | D-49-63-D-a |
| Xóm Mới | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 23" | 109° 16' 09" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Hòa | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 13' 12" | 109° 16' 33" | | | | | D-49-63-D-a |
| thôn Phú Long | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 11" | 109° 16' 36" | | | | | D-49-63-D-a |
| Xóm Quán | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 43" | 109° 15' 54" | | | | | D-49-63-D-a |
| Cầu Sắt | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 11' 57" | 109° 15' 19" | | | | | D-49-63-D-a |
| Xóm Soi | DC | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 11' 53" | 109° 15' 59" | | | | | D-49-63-D-a |
| chùa Thiên Long | KX | xã An Mỹ | H. Tuy An | 13° 12' 13" | 109° 16' 27" | | | | | D-49-63-D-a |
| đư ờng tỉnh 650 | KX | xã An Nghiệp | H. Tuy An | | | 13° 11' 02" | 109° 07' 25" | 13° 18' 56" | 109° 10' 57" | D-49-63-A-d |
| núi Bà Trạc | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 19' 32" | 109° 09' 10" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Bằng Chình | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 53" | 109° 06' 45" | | | | | D-49-63-A-c |
| Suối Cái | TV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | | | 13° 09' 25" | 109° 10' 05" | 13° 18' 53" | 109° 11' 25" | D-49-63-C-c; D-49-63-C-d |
| suố i Dáng Hương | TV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | | | 13° 16' 32" | 109° 06' 31" | 13° 18' 02" | 109° 07' 39" | D-49-63-A-d; D-49-63-A-c |
| Hòn Do | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 34" | 109° 08' 08" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Dung | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 16' 16" | 109° 06' 34" | | | | | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| Suố i Đá | TV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | | | 13° 16' 16" | 109° 07' 07" | 13° 17' 41" | 109° 07' 30" | D-49-63-A-d |
| thôn Đ ịnh Phong | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 01" | 109° 10' 13" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ậ p Đ ồng Tròn | KX | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 16' 29" | 109° 09' 42" | | | | | D-49-63-A-d |
| hồ Đ ồng Tròn | TV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 16' 05" | 109° 09' 35" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hố Tính | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 31" | 109° 08' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| xóm Hóc Bò | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 23" | 109° 09' 25" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Kilômet 1 | KX | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 24" | 109° 09' 53" | | | | | D-49-63-A-d |
| xóm Lương Gia | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 01" | 109° 09' 24" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Lúp | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 59" | 109° 08' 07" | | | | | D-49-63-A- d |
| xóm Phú Nông | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 49" | 109° 10' 40" | | | | | D-49-63-A- d |
| xóm Phú Quý | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 35" | 109° 10' 27" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ập Thế Hiên | KX | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 07" | 109° 09' 42" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Thế Hiên | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 37" | 109° 09' 47" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Trán Cân | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 46" | 109° 07' 20" | | | | | D-49-63-A-c |
| núi Trả ng Đ ế | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 36" | 109° 11' 20" | | | | | D-49-63-A-d |
| Hòn Trọi | SV | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 45" | 109° 07' 58" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Trung Lương 1 | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 15" | 109° 09' 46" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Trung Lương 2 | DC | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 17' 56" | 109° 07' 46" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Từ Ân | KX | xã An Nghiệp | H. Tuy An | 13° 18' 04" | 109° 10' 08" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu An Hải | KX | xã A n Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 17' 06" | 109° 17' 20" | | | | | D-49-63-B-c |
| trạm An Hải | KX | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 28" | 109° 15' 51" | | | | | D-49-63-A- d ; D-49-63-B-c |
| đ ồi Bà Cánh | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 47" | 109° 16' 55" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ồi Bà Xuân | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 10" | 109° 16' 23" | | | | | D-49-63-B-c |
| chùa Bảo Sơn Thiên Hải | KX | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 31" | 109° 16' 56" | | | | | D-49-63-B-c |
| Sông Cái | TV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| mũi Cào Cỏ | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 10" | 109° 17' 50" | | | | | D-49-63-B-c |
| Xóm Cát | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 19' 16" | 109° 16' 35" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ồi Cây Me | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 29" | 109° 16' 27" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Coi Qui | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 32" | 109° 17' 21" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Cột Cờ | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 18" | 109° 17' 36" | | | | | D-49-63-B-c |
| Hòn Dầm | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 17' 46" | 109° 16' 22" | | | | | D-49-63-B-c |
| Di tích thắng cảnh cấp quố c gia Gành Đá Đĩa | KX | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 20" | 109° 17' 34" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Hòn Bù | SV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 13" | 109° 15' 54" | | | | | D-49-63-B-c |
| cửa Lễ Thịnh | TV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 15" | 109° 17' 12" | | | | | D-49-63-B-c |
| sông Lễ Thịnh | TV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | | | 13° 17' 06" | 109° 17' 20" | 13° 20' 15" | 109° 17 12" | D-49-63-B-c |
| đ ộng Mu Rùa | TV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 19' 38" | 109° 15' 30" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ầm Ô Loan | TV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 16' 38" | 109° 16' 02" | | | | | D-49-63-B-c |
| Lăng Ô ng | KX | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 18" | 109° 17' 29" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Phú Hạnh | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 17" | 109° 16' 40" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Phú Hội | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 33" | 109° 15' 57" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm Phú Hội 2 | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 33" | 109° 15' 57" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm Phú Hội 3 | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 42" | 109° 15' 45" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm Phú Hội 4 | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 02" | 109° 15' 42" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm Phú Hội 5 | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 20" | 109° 15' 45" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Phú Lương | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 12" | 109° 16' 48" | | | | | D-49-63-B-c |
| xóm Phú Nhuận | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 00" | 109° 15' 50" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Phú Sơn | DC | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 19' 04" | 109° 16' 01" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ình Thanh Minh | KX | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 20' 22" | 109° 17' 01" | | | | | D-49-63-B-c |
| sông Vạn Củi | TV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | | | 13° 20' 58" | 109° 15' 32" | 13° 21' 02" | 109° 15' 38" | D-49-63-B-c |
| cử a Xuân Đài | TV | xã An Ninh Đông | H. Tuy An | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | | | | | D-49-63-B-c |
| cầu gỗ Bình Thạnh | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 21' 49" | 109° 14' 22" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Bình Thạnh | DC | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 21' 10" | 109° 14' 43" | | | | | D-49-63-A-d |
| Sông Cái | TV | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| thánh thấ t Cao Đài | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 32" | 109° 13' 25" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Diêm Đi ề n | DC | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 29" | 109° 14' 13" | | | | | D-49-63-A-d |
| Sông Đ ầm | TV | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | | | 13° 20' 22" | 109° 14' 24" | 13° 20' 53" | 109° 14' 41" | D-49-63-A-d |
| thôn Hội Phú | DC | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 30" | 109° 13' 33" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Hưng Thi ện | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 22" | 109° 14' 53" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Lò Dầu | SV | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 19' 48" | 109° 14' 40" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ộng Mu Rùa | TV | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 19' 38" | 109° 15' 30" | | | | | D-49-63-B-c |
| chùa Phật Thánh | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 21' 04" | 109° 15' 13" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi Sơn Chà | SV | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 14" | 109° 13' 48" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Thiên Hưng | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 21' 07" | 109° 14' 17" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Thiên Phư ớc | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 27" | 109° 15' 08" | | | | | D-49-63-B-c |
| cảng cá Tiên Châu | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 21' 14" | 109° 15' 17" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Tiên Châu | DC | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 21' 04" | 109° 15' 18" | | | | | D-49-63-B-c |
| cầu Vạn Củi | KX | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 56" | 109° 15' 11" | | | | | D-49-63-B-c |
| sông Vạn Củi | TV | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | | | 13° 20' 53" | 109° 14' 41" | 13° 21' 02" | 109° 15' 38" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| cử a Xuân Đài | TV | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | | | | | D-49-63-B-c |
| thôn Xuân Phu | DC | xã An Ninh Tây | H. Tuy An | 13° 20' 28" | 109° 15' 00" | | | | | D-49-63-B-c |
| núi A Mang | SV | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 51" | 109° 13' 16" | | | | | D-49-63-A-d |
| Sông Cái | TV | xã An Thạch | H. Tuy An | | | 13° 21' 56" | 109° 07' 54" | 13° 21' 28" | 109° 15' 46" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| chùa Châu Lâm | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 27" | 109° 13' 08" | | | | | D-49-63-A-d |
| nhà thờ Chợ Mới | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 18' 54" | 109° 13' 31" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Hà Yến | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 18' 30" | 109° 13' 29" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ập Hà Yến | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 03" | 109° 13' 03" | | | | | D-49-63-A-d |
| sông Hà Yến | TV | xã An Thạch | H. Tuy An | | | 13° 18' 27" | 109° 13' 22" | 13° 17' 47" | 109° 15' 00" | D-49-63-A-d; D-49-63-B-c |
| thôn Hà Yến | DC | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 18' 53" | 109° 13' 30" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Hòa Hậu | DC | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 18' 48" | 109° 15' 07" | | | | | D-49-99-A-b; D-49-63-B-c |
| thôn Hội Tín | DC | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 20' 07" | 109° 13' 25" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Liên Trì | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 51" | 109° 13' 35" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Lò Dầu | SV | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 48" | 109° 14' 40" | | | | | D-49-63-A-d |
| cầu Lò Gốm | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 38" | 109° 12' 49" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Mái Nhà | SV | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 22" | 109° 15' 46" | | | | | D-49-63-B-c |
| nhà thờ Mằng L ăng | KX | xã An Th ạch | H. Tuy An | 13° 20' 09" | 109° 13' 14" | | | | | D-49-63-A-d |
| Núi Một | SV | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 18' 56" | 109° 14' 05" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ộng Mu Rùa | SV | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 38" | 109° 15' 30" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ầ m Ô ng Kinh | TV | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 00" | 109° 15' 06" | | | | | D-49-63-B-c |
| đ ập Ông Tấn | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 18' 27" | 109° 13' 21" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Phú Thịnh | DC | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 42" | 109° 14' 05" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Quả ng Đ ức | DC | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 23" | 109° 13' 24" | | | | | D-49-63-A-d |
| đ ập Tam Giang | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 58" | 109° 12' 59" | | | | | D-49-63-A-d |
| chùa Thiên Tôn | KX | xã An Thạch | H. Tuy An | 13° 19' 24" | 109° 15' 09" | | | | | D-49-63-B-c |
| đư ờng tỉnh 643 | KX | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 11' 46" | 108° 57' 52" | 13° 12' 13" | 109° 16' 09" | D-49-63-C-b |
| đ ộng Bà Lành | SV | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 11' 12" | 109° 11' 20" | | | | | D-49-63-C-b |
| suối Bà Mót | TV | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 08' 10" | 109° 12' 39" | 13° 10' 02" | 109° 10' 48" | D-49-63-C-b |
| suố i Bà Mư ời | TV | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 09' 51" | 109° 13' 14" | 13° 09' 22" | 109° 14' 52" | D-49-63-C-b |
| xóm Bà Ngồi | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 09' 23" | 109° 09' 56" | | | | | D-49-63-C-b |
| Suối Cái | TV | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 09' 25" | 109° 10' 05" | 13° 18' 53" | 109° 11' 25" | D-49-63-C-b |
| Xóm Dư ới | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 11' 07" | 109° 12' 13" | | | | | D-49-63-C-b |
| Suố i Đá | TV | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 12' 14" | 109° 12' 21" | 13° 14' 52" | 109° 16' 07" | D-49-63-C-b |
| Núi Đ ất | SV | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 12' 21" | 109° 14' 27" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn Đ ụ n | SV | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 10' 52" | 109° 10' 20" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn Gió | SV | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 10' 22" | 109° 12' 29" | | | | | D-49-63-C-b |
| núi Hòn Chuông | SV | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 10' 10" | 109° 10' 28" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Hòn Gió | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 10' 33" | 109° 12' 46" | | | | | D-49-63-C-b |
| xóm Hòn Lá | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 09' 15" | 109° 09' 35" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Kim Sơn | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 09' 23" | 109° 10' 39" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn La | SV | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 08' 39" | 109° 09' 34" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Lam Sơn | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 10' 13" | 109° 11' 56" | | | | | D-49-63-C-b |
| Xóm Mới | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 09' 17" | 109° 10' 20" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Phú Cần | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 11' 06" | 109° 14' 01" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Phú Mỹ | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 10' 10" | 109° 14' 01" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Quả ng Đ ức | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 11' 19" | 109° 11' 47" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn Rùa | SV | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 10' 41" | 109° 09' 32" | | | | | D-49-63-C-b |
| Suối Sâu | TV | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 11' 14" | 109° 11' 08" | 13° 10' 59" | 109° 12' 50" | D-49-63-C-b |
| xóm Suối Mây | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 11' 43" | 109° 12' 33" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Tân Lập | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 11' 54" | 109° 14' 01" | | | | | D-49-63-C-b |
| suối To Ó | TV | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 10' 40" | 109° 10' 19" | 13° 16' 26" | 109° 10' 43" | D-49-63-C-b |
| Suối Trê | TV | xã An Thọ | H. Tuy An | | | 13° 11' 18" | 109° 12' 32" | 13° 10' 59" | 109° 12' 50" | D-49-63-C-b |
| xóm Tự Đ ức | DC | xã An Thọ | H. Tuy An | 13° 11' 29" | 109° 14' 28" | | | | | D-49-63-C-b |
| đư ờng tỉnh 650 | KX | xã An Xuân | H. Tuy An | | | 13° 11' 02" | 109° 07' 25" | 13° 18' 56" | 109° 10' 57" | D-49-63-C-a; D-49-63-C-b; D-49-63-A-c; D-49-63-A-d |
| Suối Cái | TV | xã An Xuân | H. Tuy An | | | 13° 09' 25" | 109° 10' 05" | 13° 18' 53" | 109° 11' 25" | D-49-63-C-c; D-49-63-C-d |
| Diêu Viên 7 | DC | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 14' 29" | 109° 07' 49" | | | | | D-49-63-C-b |
| Hòn Dung | SV | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 16' 16" | 109° 06' 34" | | | | | D-49-63-A-c |
| Suố i Đá | TV | xã An Xuân | H. Tuy An | | | 13° 16' 16" | 109° 07' 07" | 13° 17' 41" | 109° 07' 30" | D-49-63-A-d |
| núi Đ ồng Càn | SV | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 14' 00" | 109° 06' 25" | | | | | D-49-63-C-b |
| đ ị a đ ạ o G ò Thì Thùng | KX | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 15' 02" | 109° 06' 58" | | | | | D-49-63-A-c |
| di tích Gộp Dệt | KX | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 14' 44" | 109° 08' 05" | | | | | D-49-63-C-b |
| chùa H ậ u Sơn | KX | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 15' 16" | 109° 08' 17" | | | | | D-49-63-A-d |
| núi Hòn Chùa | SV | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 14' 22" | 109° 08' 17" | | | | | D-49-63-C-b |
| thôn Xuân Bình | DC | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 16' 26" | 109° 08' 12" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Xuân Hòa | DC | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 15' 37" | 109° 07' 14" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Xuân Lộc | DC | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 16' 03" | 109° 08' 10" | | | | | D-49-63-A-d |
| thôn Xuân Thành | DC | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 15' 17" | 109° 06' 35" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Xuân Trung | DC | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 14' 50" | 109° 06' 03" | | | | | D-49-63-A-c |
| thôn Xuân Yên | DC | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 15' 24" | 109° 07' 34" | | | | | D-49-63-A-c |
| Núi Yang | SV | xã An Xuân | H. Tuy An | 13° 12' 57" | 109° 08' 19" | | | | | D-49-63-A-d; D-49-63-C-b |