Điều 5. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XVI, kỳ họp thứ 3 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 18 tháng 10 năm 2011./.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KT văn bản Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Website tỉnh Quảng Bình; - Lưu: VT VP . ĐĐBQH và HĐND tỉnh | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC I
PHÍ SỬ DỤNG KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BẢO TÀU CÁ SÔNG GIANH (Kèm theo Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Loại phí | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%) |
||||||
| | Phí sử dụng Khu neo đậu | | | 80 |
| 1 | Tàu thuyền đánh cá cập Khu neo đậu | | | |
| | - Có công suất 6 đến 12 CV | đ/lần | 5.000 | |
| | - Có công suất 13 đến 30 CV | đ/lần | 10.000 | |
| | - Có công suất 31 đến 90 CV | đ/lần | 20.000 | |
| | - Có công suất 91 đến 200 CV | đ/lần | 30.000 | |
| | - Có công suất trên 200 CV | đ/lần | 50.000 | |
| 2 | Tàu thuyền vận tải cập Khu neo đậu | | | |
| | - Có trọng tải dưới 5 tấn | đ/lần | 10.000 | |
| | - Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn | đ/lần | 20.000 | |
| | - Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn | đ/lần | 50.000 | |
| | - Có trọng tải trên 100 tấn | đ/lần | 80.000 | |
| 3 | Đối với phương tiện ra vào Khu neo đậu | | | |
| | - Xe máy, xích lô, xe ba gác | đ/lần | 1.000 | |
| | - Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn | đ/lần | 5.000 | |
| | - Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | đ/lần | 10.000 | |
| | - Phương tiện có trọng tải từ trên 2,5 tấn đến 5 tấn | đ/lần | 15.000 | |
| | - Phương tiện có trọng tải từ trên 5 đến 10 tấn | đ/lần | 20.000 | |
| | - Phương tiện có trọng tải từ trên 10 tấn | đ/lần | 25.000 | |
| 4 | Đối với hàng hoá qua Khu neo đậu | | | |
| | - Hàng thuỷ, hải sản, động vật sống | đ/tấn | 10.000 | |
| | - Hàng hoá là Container | đ/lần | 35.000 | |
| | - Các loại hàng khác | đ/tấn | 4.000 | |
PHỤ LỤC II
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Loại khoáng sản | ĐVT | Mức thu |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 50.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | m 3 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 3.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) | Tấn | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 |
| 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 10.000 |
| 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 10.000 |
| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 10.000 |
| 25 | Than khác | Tấn | 10.000 |
| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |