Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.
CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC I
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH (ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (1.000 đồng) | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra | | | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buôi | 110 | 80 | 60 | Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật |
| b | Các thành viên tham dự | Người/buôi | 70 | 50 | 40 | |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 báo cáo/01 văn bản | 420 | 300 | 210 | |
| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản | 01 văn bản | 70 | 50 | 40 | |
| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | | | | |
| a | Mức chi chung | 01 văn bản | 100 | 70 | | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 210 | 150 | | |
| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | | | | |
| a | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật | 01 báo cáo | 140 | 100 | 70 | |
| b | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của địa phương) | 01 báo cáo | 700 | 500 | 350 | Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật |
| | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 báo cáo | 1.100 | 800 | 600 | |
| 6 | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản | 01 văn bản | 70 | 50 | | |
| 7 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng | | | | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| 8 | Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật: | | | | | |
| | - Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí | | | | | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| | - Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn | 01 tài liệu (01 văn bản) | 50 | 40 | 30 | Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo |
| 9 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | | | | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| 10 | Đôi với các khoản chi khác: Làm việc ban đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm. | | | | | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thực hiện |
PHỤ LỤC II
VỀ MỨC CHI CHO CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH (ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (1.000 đồng) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Chi thù lao cho hòa giải viên của các tổ hòa giải khi thực hiện hòa giải các vụ việc mâu thuẫn tranh chấp trong cộng đồng dân cư quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 160/1999/NĐ-CP ngày 18/10/1999 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh về tổ chức và hoạt động hòa giải ở cơ sở | | | | |
| | - Mức chi: | Vụ việc/tổ | | | 120/việc/tổ |
| 2 | Chi hỗ trợ cho hòa giải viên dự hội nghị tập huấn nghiệp vụ, tập huấn kiến thức pháp luật và hội nghị tổng kết công tác hòa giải | | | | |
| a | Hỗ trợ tiền ăn | Người/ngày | 70 | 50 | 40 |
| b | Chi nước uống | Người/ngày | 30 | 20 | 20 |
| c | Chi hỗ trợ tiền nghỉ: (chỉ áp dụng cho đại biểu không cư trú tại địa bàn tổ chức hội nghị và phải đảm bảo điều kiện là khoảng cách từ trụ sở công tác đến nơi tổ chức hội nghị từ 30 km trở lên) | | | | |
| | - Đối với hội nghị tổ chức tại địa bàn thành phố Đồng Hới | Người/ngày | 180 | | |
| | - Đối với hội nghị tổ chức tại địa bàn huyện trong tỉnh | Người/ngày | 140 | | |
| d | Chi hỗ trợ tiền tàu, xe: Chỉ áp dụng với những hòa giải viên đi dự hội nghị tập huấn cách 15 km trở lên | | Mức chi theo giá vé phương tiện công cộng (không áp dụng đối với vé taxi) | | |
| e | Chi in ấn photocopy tài liệu tập huấn | | Theo chi phí thực tế của hội nghị. Đơn vị tổ chức lập dự trù theo nhu cầu và quyết toán theo hóa đơn chứng từ | | |
| g | Chi khen thưởng | | Thực hiện theo quy định hiện hành về chi công tác thi đua, khen thưởng | | |
| 3 | Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm: Hằng năm các tổ hòa giải được cấp giấy, bút, sổ sách biểu mẫu để phục vụ cho việc ghi chép vụ việc, báo cáo, thống kê về công tác hòa giải. | Tổ/tháng | 100/tổ/tháng | | |
| 4 | Chi cho Hội thi hòa giải viên | | | | |
| a | Chi xây dựng tài liệu phục vụ Hội thi, bao gồm: | | | | |
| | - Xây dựng câu hỏi, hướng dẫn trả lời | 01 câu hỏi | 30 | 20 | 20 |
| | - Chi thẩm định, biên tập câu hỏi: | 01 câu hỏi | 30 | 20 | 10 |
| b | Chi bồi dưỡng chấm thi (Ban Giám khảo), xét, công bố kết quả (tối đa không quá 7 người và tối đa không quá 5 ngày) | Người/ngày | 100 | 70 | 50 |
| c | Chi bồi dưỡng cho thành viên Ban Tổ chức cuộc thi (Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, Thư ký, thành viên) | Người/ngày | 100 | 70 | 50 |
| d | Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thí sinh tham gia Hội thi | | Thực hiện theo mức chi tại khoản 2 Phụ lục này nhưng tối đa không quá 10 ngày | | |
| e | Chi giải thưởng | | Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 73/2010/TTLT-BTP-BTC ngày 14/5/2010 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính | | |
| 5 | Các nội dung chi khác nhằm đảm bảo cho hoạt động hòa giải ở cơ sở | | Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 73/2010/TTLT-BTP-BTC ngày 14/5/2010 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật khác có liên quan | | |