Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.
CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ ĐIỀU CHỈNH (kèm theo Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ để lại đơn vi thu (%) |
||||||
| 1 | Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản | | | 100 |
| 1.1 | Phí đấu giá (thu phí đối với người có tài sản bán đấu giá trong trường hợp đấu giá thành; trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước, đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, đấu giá tài sản Nhà nước khác và các trường hợp do Hội đồng bán đấu giá tài sản thực hiện) | | | |
| | Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá | | | |
| a | Dưới 50 triệu đồng | | 5% giá trị tài sản bán được | |
| b | Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng | | 2,5 triệu +1,5% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu | |
| c | Từ trên 1 tỷ đến 10 tỷ đồng | | 16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ | |
| | Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng | | 34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ | |
| d | Từ trên 20 tỷ đồng | | 49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá | |
| 1.2 | Phí tham gia đấu giá | | | |
| | Giá khởi điểm của tài sản | | | |
| a | Từ 20 triệu đồng trở xuống | Đồng/Hô sơ | 50.000 | |
| b | Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng | Đồng/Hô sơ | 100.000 | |
| c | Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng | Đồng/Hô sơ | 150.000 | |
| d | Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng | Đồng/Hô sơ | 200.000 | |
| e | Trên 500 triệu đồng | Đồng/Hô sơ | 500.000 | |
| 2 | Phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất | | | 100 |
| 2.1 | Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất đê đâu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân | | | |
| | Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm | | | |
| a | Từ 200 triệu đồng trở xuống | Đồng/Hồ sơ | 100.000 | |
| b | Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng | Đồng/Hô sơ | 200.000 | |
| c | Từ trên 500 triệu đồng | Đồng/Hô sơ | 500.000 | |
| 2.2 | Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc phạm vi Điểm 2.1 Khoản này | | | |
| | Diện tích đất | | | |
| a | Từ 0,5 ha trở xuống | Đồng/Hô sơ | 1.000.000 | |
| b | Từ trên 0,5 ha đến 2 ha | Đồng/Hô sơ | 3.000.000 | |
| c | Từ trên 2 ha đến 5 ha | Đồng/Hô sơ | 4.000.000 | |
| d | Từ trên 5 ha | Đồng/Hô sơ | 5.000.000 | |
| 3 | Phí chợ | | | 100 |
| 3.1 | Các chợ ở thành phô Đồng Hới | | | |
| a | Gạo, nông sản: | | | |
| | - Có gánh | đ/lượt | 2.000 | |
| | - Không có gánh | đ/lượt | 1.000 | |
| b | Rau củ: | | | |
| | - Có gánh | đ/lượt | 2.000 | |
| | - Không có gánh | đ/lượt | 1.000 | |
| 3.2 | Các chợ ở các huyện | | | |
| a | Thóc gạo, nông sản | | | |
| | - Có gánh | đ/gánh | 2.000 | |
| | - Không có gánh | đ/lượt | 1.000 | |
| b | Rau, củ, quả: | | | |
| | - Có gánh | đ/gánh | 2.000 | |
| | - Không có gánh | đ/lượt | 1.000 | |
| c | Thịt lợn | đ/con | 5.000 | |
| d | Thịt bò | đ/con | 10.000 | |
| e | Gà, vịt, ngan, ngỗng | đ/con | 1.000 | |
| f | Gà, vịt, ngan, ngỗng (giống) | đ/10 con | 1.000 | |
| g | Tôm, cá các loại | | | |
| | - Có gánh | đ/gánh | 5.000 | |
| h | Trâu, bò | đ/con | 15.000 | |
| i | Bún, bánh, giò chả | đ/lượt | 3.000 | |
| k | Nón lá, vòng kiềng | đ/lượt | 2.000 | |
| 1 | Đồ rèn, cuốc xẻng | đ/lượt | 3.000 | |
| m | Các mặt hàng khác | đ/lượt | 1.000 | |
| 4 | Phí thuê địa điểm kinh doanh | | | 100 |
| 4.1 | Tại các chợ của thành phô Đồng Hới | | | |
| a | Tại chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý | | | |
| | Vị trí 1 | đ/m 2 /tháng | 45.000 | |
| | Vị trí 2 | đ/m 2 /tháng | 30.000 | |
| | Vị trí 3 | đ/m 2 /tháng | 20.000 | |
| b | Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú | | | |
| | Vị trí 1 | đ/m 2 /tháng | 25.000 | |
| | Vị trí 2 | đ/m 2 /tháng | 15.000 | |
| | Vị trí 3 | đ/m 2 /tháng | 10.000 | |
| c | Chợ khác | | | |
| | Vị trí 1 | đ/m 2 /tháng | 10.000 | |
| | Vị trí 2 | đ/m 2 /tháng | 5.000 | |
| 4.2 | Tại các chợ ở các huyện | | | |
| | Khu vực thị xã, thị trấn | đ/m 2 /tháng | 15.000 | |
| | Khu vực nông thôn | đ/m 2 /tháng | 8.000 | |
| 4.3 | Tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | | | |
| a | Thuê kiôt tại Chợ Cửa khẩu Cha Lo | đ/m 2 /tháng | 15.000 | |
| b | Thuê cửa hàng miễn thuế tại Cửa khẩu Cha Lo | đ/m 2 /tháng | 15.000 | |
| 5 | Phí thu gom rác thải | | | 100 |
| 5.1 | Tại các huyện | | | |
| a | Các đơn vị sản xuất | đ/m 3 | 150.000 | |
| b | Trường học, trung tâm văn hóa, các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, trụ sở các DN | đ/tháng | 90.000 | |
| c | Trường mầm non, trường mẫu giáo tại xã | đ/tháng | 90.000 | |
| d | Trường mầm non, trường mẫu giáo tại thị trấn | đ/tháng | 100.000 | |
| e | Bến xe | đ/m 3 | 150.000 | |
| f | Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại các xã | đ/m 3 | 120.000 | |
| g | Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại thị trấn, thị tứ | đ/m 3 | 150.000 | |
| h | Bệnh viện, trạm xá, trung tâm y tế dự phòng | đ/m 3 | 150.000 | |
| i | Hộ gia đình tại nông thôn | đ/tháng/hộ | 10.000 | |
| k | Hộ gia đình tại thị trấn, thị tứ | đ/tháng/hộ | 15.000 | |
| l | Phí thu gom rác thải tại các xã Thanh Trạch, Hải Trạch, Đức Trạch, Trung tâm Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc huyện Bố Trạch | đ/tháng/hộ | 19.000 | |
| 5.2 | Tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | | | |
| a | Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ | đ/m 3 | 120.000 | |
| b | Hộ gia đình | đ/tháng/hộ | 10.000 | |
| c | Các cơ quan, đơn vị | đ/tháng/đv | 90.000 | |
| 6 | Phí trông giữ xe ô tô tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | | | 80 |
| a | Phương tiện có trọng tải dưới 1 tân | đ/lượt | 10.000 | |
| b | Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | đ/lượt | 15.000 | |
| c | Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | đ/lượt | 25.000 | |
| d | Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | đ/lượt | 30.000 | |
| e | Phương tiện có trọng tải trên 10 tân | đ/lượt | 35.000 | |
| 7 | Phí tham quan các tuyến du lịch tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng | | | 53 |
| 7.1 | Động Phong Nha - Đệ nhất kỳ quan (02 điểm tham quan du lịch) | | | |
| a | Đối với người lớn | đ/người/lượt | 80.000 | |
| b | Đối với trẻ em (riêng trẻ em dưới 6 tuổi miễn phí) | đ/người/lượt | 40.000 | |
| 7.2 | Khám phá chiều sâu bí ẩn (05 điểm tham quan du lịch) | | | |
| | Đối với người lớn | đ/người/lượt | 200.000 | |
| 7.3 | Sông Chày - Hang Tối (02 điểm tham quan du lịch) | | | |
| a | Đối với người lớn | đ/người/lượt | 80.000 | |
| b | Đối với trẻ em (riêng trẻ em dưới 6 tuổi miễn phí) | đ/người/lượt | 40.000 | |
PHỤ LỤC II
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TẠI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI THEO LỘ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (kèm theo Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Khoản mục | Đơn vị tính | Mức thu | |
||||||
| | | | Năm 2012 | Năm 2013 |
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại thành phố Đồng Hới | | | |
| a | Nước máy phục vụ sinh hoạt | Đồng/m 3 | 520 | 830 |
| b | Nước máy phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng | Đồng/m 3 | 1.600 | 2.500 |
| c | Nước máy phục vụ các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang | Đồng/m 3 | 2.200 | 3.500 |
| d | Nước máy phục vụ các đối tượng sản xuất vật chất | Đồng/m 3 | 2.400 | 3.800 |
| e | Nước máy phục vụ các đối tượng kinh doanh dịch vụ (bao gồm tập thể và cá nhân có kinh doanh) | Đồng/m 3 | 3.000 | 4.800 |