Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TP; - Báo Quảng Bình, Đài PTTH Quảng Bình; - Trung tâm Công báo tỉnh; Website tỉnh; - Lưu: VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU 2011-2015 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | |
|||||||||
| | | | Diện tích | Cơ cấu ( %) | Cấp trên dự kiến phân bổ | Tỉnh xác định | |
| | | | | | | Diện tích | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | | 806.526,67 | 100,00 | 806.526,67 | 806.526,67 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | | 715.990,07 | 88,77 | 718.795,00 | 717.470,14 | 88,96 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30.933,53 | 3,84 | 27.500,00 | 29.416,08 | 3,65 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24.685,53 | 3,06 | 23.000,00 | 23.611,96 | 2,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23.200,35 | 2,88 | | 41.108,65 | 5,10 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 204.715,25 | 25,38 | 164.875,00 | 165.159,52 | 20,48 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 123.575,53 | 15,32 | 166.105,00 | 166.105,00 | 20,60 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 305.231,31 | 37,85 | | 288.236,12 | 35,74 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.786,33 | 0,35 | | 3.214,84 | 0,40 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | | 25.547,77 | 3,17 | | 24.229,93 | 3,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | | 53.392,43 | 6,62 | 75.773,00 | 82.589,68 | 10,24 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | CTS | 153,01 | 0,02 | | 274,38 | 0,03 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 4.146,58 | 0,51 | 5.873,00 | 6.209,21 | 0,77 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 733,51 | 0,09 | 775,00 | 778,82 | 0,10 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 386,99 | 0,05 | 2.283,00 | 3.981,19 | 0,49 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 224,49 | 0,03 | | 3.592,87 | 0,45 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 479,20 | 0,06 | | 3.335,90 | 0,41 |
| 2.7 | Đất di tích danh thắng | DDT | 233,98 | 0,03 | 1.607,00 | 305,85 | 0,04 |
| 2.8 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 58,40 | 0,01 | 84,00 | 135,60 | 0,02 |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 66,49 | 0,01 | | 77,08 | 0,01 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 2.832,68 | 0,35 | | 2.987,34 | 0,37 |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 19.538,63 | 2,42 | 27.664,00 | 32.926,01 | 4,08 |
| 2.12 | Đất ở đô thị | ODT | 612,54 | 0,08 | 1.945,00 | 2.362,55 | 0,29 |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | oNT | 4.672,41 | 0,58 | | 6.470,04 | 0,80 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | | 19.253,52 | 2,39 | | 19.152,84 | 2,37 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 37.144,17 | 4,61 | 11.958,67 | 6.466,85 | 0,80 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 11.729,61 | 1,45 | | 170,41 | 0,02 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 17.754,30 | 2,20 | | 1.329,37 | 0,16 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 7.660,26 | 0,95 | | 4.967,07 | 0,62 |
| 4 | Các chỉ tiêu quan sát | | | | | | |
| 4.1 | Đất đô thị | DTD | 18.505,32 | 2,29 | 1.945,00 | 22.274,47 | 2,76 |
| 4.2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | 32.793,00 | 4,07 |
| 4.3 | Đất khu du lịch | DDL | 255,19 | 0,03 | | 1.581,99 | 0,20 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | | |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | Kỳ đầu | Kỳ cuối | |
| | | | | (2011-2015) | (2016-2020) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6) | (5) | (6) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 21.797,65 | 14.977,33 | 6.820,32 | |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 2.003,97 | 1.925,73 | 78,24 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2.096,09 | 1.234,50 | 861,59 | |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 480,76 | 192,55 | 288,21 | |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 13.609,99 | 8.872,38 | 4.737,61 | |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 475,77 | 412,06 | 63,71 | |
| 1.6 | Đất nông nghiệp còn lại | | 3.131,07 | 2.340,11 | 790,96 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | 113,48 | 89,12 | 24,36 | |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR (a) | 17.561,85 | 13.852,50 | 3.709,35 | |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR (a) | 24,85 | 24,85 | | |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | RPH/RSX | 300,00 | 300,00 | | |
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng | RPH/RDD | 41.854,47 | 41.854,47 | | |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | HNK/LUC | 500,00 | 500,00 | | |
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp | | | | | |
| 3.1 | Đất cho hoạt động khoáng sản chuyển sang đất rừng sản xuất | SKS/RSX | 76,00 | 76,00 | | |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | | |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | Kỳ đầu | Kỳ cuối | |
| | | | | (2011-2015) | (2016-2020) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6) | (5) | (6) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.408,33 | 16.113,08 | 6.295,25 | |
| | Trong đó: | | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | 100,00 | 100,00 | | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.430,39 | 1.840,39 | 590,00 | |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.178,00 | 2.178,00 | 1000,00 | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 675,00 | 675,00 | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.820,65 | 10.140,00 | 3.680,65 | |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 751,00 | 413,00 | 338,00 | |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | | 1.453,29 | 766,69 | 686,60 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.268,99 | 4.865,48 | 3.403,51 | |
| | Trong đó: | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 9,51 | 9,51 | | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 245,56 | 75,56 | 170,00 | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 5,39 | 2,55 | 2,84 | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 203,00 | 179,90 | 23,10 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2.109,48 | 543,04 | 1.566,44 | |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 2.046,18 | 1.643,30 | 402,88 | |
| 2.7 | Đất di tích danh thắng | DDT | 3,20 | 3,20 | | |
| 2.8 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 3,00 | 3,00 | | |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,04 | 0,04 | | |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 73,28 | 41,28 | 32,00 | |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.795,71 | 1.783,08 | 1.012,63 | |
| 2.12 | Đất ở đô thị | ODT | 187,70 | 115,41 | 72,29 | |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | oNT | 247,31 | 215,61 | 31,70 | |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | | 339,63 | 250,00 | 89,63 | |
| 3 | Các chỉ tiêu quan sát | | | | | |
| 3.1 | Đất đô thị | DTD | 161,41 | 115,41 | 46,00 | |
| 3.2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 675,00 | 675,00 | | |
| 3.3 | Đất khu du lịch | DDL | 108,60 | 105,60 | 3,00 | |
4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Năm hiện trạng (2010) | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 715.990,07 | 714.515,77 | 715.697,41 | 716.634,63 | 716.947,47 | 717.181,78 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | 30.933,53 | 30.891,70 | 30.522,60 | 30.047,72 | 29.746,76 | 29.518,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 23.200,35 | 25.849,10 | 28.879,43 | 31.824,16 | 34.738,81 | 37.658,74 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 204.715,25 | 204.644,30 | 191.866,45 | 173.355,45 | 168.512,45 | 164.521,38 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 123.575,53 | 123.575,53 | 137.035,53 | 156.368,53 | 161.568,53 | 166.105,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 305.231,31 | 301.533,33 | 299.789,88 | 297.873,44 | 295.643,51 | 293.022,43 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.786,33 | 2.771,76 | 2.778,51 | 2.780,32 | 2.781,40 | 2.881,24 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 25547,77 | 25.250,05 | 24.825,05 | 24.385,05 | 23.956,05 | 23.474,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 53.392,43 | 55.910,02 | 59.366,15 | 64.093,16 | 68.501,92 | 73.083,21 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 153,01 | 171,52 | 223,89 | 256,39 | 264,84 | 271,29 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 4.146,58 | 4.177,95 | 4.256,87 | 4.360,64 | 4.568,27 | 4.988,37 |
| 2.3 | Đất an ninh | 733,51 | 742,42 | 743,77 | 764,27 | 764,42 | 765,16 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 386,99 | 528,49 | 586,51 | 1.536,91 | 2.228,31 | 2.862,21 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 224,49 | 224,49 | 317,03 | 639,93 | 1.225,43 | 1.973,43 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 479,20 | 707,92 | 1.057,82 | 1.458,52 | 1.856,14 | 2.157,14 |
| 2.7 | Đất di tích danh thắng | 233,98 | 261,98 | 282,85 | 301,85 | 312,25 | 313,15 |
| 2.8 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 58,40 | 64,40 | 104,10 | 123,10 | 123,10 | 123,10 |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 66,49 | 68,34 | 74,00 | 77,00 | 77,00 | 77,00 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.832,68 | 2.878,37 | 2.924,92 | 2.959,58 | 2.976,08 | 2.991,58 |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | 19.538,63 | 21.013,78 | 22.974,23 | 25.087,13 | 27.009,98 | 28.865,58 |
| 2.12 | Đất ở đô thị | 612,54 | 814,55 | 1.034,45 | 1.270,24 | 1.453,66 | 1.755,26 |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | 4.672,41 | 4.752,29 | 5.198,19 | 5.605,08 | 5.962,89 | 6.260,39 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 19.253,52 | 19.503,52 | 19.587,52 | 19.652,52 | 19.679,55 | 19.679,55 |
| 3 | Các chỉ tiêu quan sát | | | | | | |
| 3.1 | Đất đô thị | 18.505,32 | 18.805,32 | 19.205,32 | 19.605,32 | 19.905,32 | 20.276,32 |
| 3.2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | | | 13.605,00 | 32.793,00 | 32.793,00 | 32.793,00 |
| 3.3 | Đất khu du lịch | 255,19 | 313,19 | 524,59 | 856,49 | 1.186,99 | 1.439,99 |
5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Chia ra các năm | | | | | |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+…+ (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 14.977,33 | 1.768,30 | 3.160,47 | 3.651,54 | 3.519,31 | 2.877,71 | |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 1.925,73 | 179,67 | 507,20 | 551,20 | 397,79 | 289,87 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.234,50 | 121,25 | 239,67 | 305,27 | 315,35 | 252,96 | |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 192,55 | 60,95 | 43,00 | 43,00 | 43,00 | 2,60 | |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 8.872,38 | 927,98 | 1.805,60 | 2.165,20 | 2.216,08 | 1.757,52 | |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 412,06 | 150,73 | 85,00 | 86,87 | 67,09 | 22,37 | |
| 1.6 | Đất nông nghiệp còn lại | | 2.340,11 | 327,72 | 480,00 | 500,00 | 480,00 | 552,39 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS (a) | 89,12 | 32,16 | 21,90 | 23,68 | 3,17 | 8,21 | |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR (a) | 13.852,50 | 2.770,00 | 2.770,00 | 2.770,00 | 2.770,00 | 2.772,50 | |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR (a) | 300,00 | | 100,00 | 100,00 | 100,00 | | |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | RPH/RSX (a) | 24,85 | 10,00 | 9,85 | 5,00 | | | |
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng | RPH/RDD (a) | 41.854,47 | | 13.195,00 | 18.923,00 | 5.200,00 | 4.536,47 | |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | HNK/LUC (a) | 500,00 | 100,00 | 130,00 | 100,00 | 100,00 | 70,00 | |
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp | | | | | | | | |
| 3.1 | Đất cho hoạt động khoáng sản chuyển sang đất rừng sản xuất | SKS/RSX | 76,00 | | 76,00 | | | | |
6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo các năm | | | | | |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+…+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.113,08 | 304,00 | 4.271,15 | 4.593,76 | 3.832,15 | 3.112,02 | |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | 100,00 | 70,00 | 30,00 | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.840,39 | | 500,00 | 480,00 | 460,00 | 400,39 | |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.178,00 | | 570,00 | 560,00 | 500,00 | 548,00 | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 675,00 | | 265,00 | 410,00 | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10.140,00 | | 2.656,15 | 2.918,76 | 2.656,15 | 1.908,94 | |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 413,00 | 104,00 | 65,00 | 65,00 | 65,00 | 114,00 | |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | | 766,69 | 130,00 | 185,00 | 160,00 | 151,00 | 140,69 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.865,48 | 662,81 | 1.024,99 | 1.137,62 | 1.028,68 | 1.011,38 | |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 9,51 | | 7,19 | 2,00 | | 0,32 | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 75,56 | 14,00 | 9,11 | 14,85 | 19,50 | 18,10 | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 2,55 | 0,63 | 1,00 | 0,50 | 0,15 | 0,27 | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 179,90 | | 23,10 | 54,10 | 52,10 | 50,60 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 543,04 | | 40,54 | 30,00 | 125,50 | 347,00 | |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 1.643,30 | 193,88 | 350,10 | 400,70 | 397,62 | 301,00 | |
| 2.7 | Đất di tích danh thắng | DDT | 3,20 | 3,20 | | | | | |
| 2.8 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 3,00 | | 1,00 | 1,00 | 1,00 | | |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,04 | | 0,04 | | | | |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 41,28 | 32,00 | 9,28 | | | | |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.783,08 | 299,20 | 426,87 | 494,77 | 327,18 | 235,06 | |
| 2.12 | Đất ở đô thị | ODT | 115,41 | 28,29 | 9,31 | 22,10 | 31,00 | 24,71 | |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 215,61 | 18,64 | 62,45 | 52,60 | 47,60 | 34,32 | |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | | 250,00 | 72,97 | 85,00 | 65,00 | 27,03 | | |
| 3 | Các chỉ tiêu quan sát | | | | | | | | |
| 3.1 | Đất đô thị | DTD | 115,41 | 2,00 | 3,91 | 22,50 | 36,00 | 51,00 | |
| 3.2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 675,00 | | 475,00 | 100,00 | 100,00 | | |
| 3.3 | Đất khu du lịch | DDL | 105,6 | | 30,60 | 45,00 | 30,00 | | |