法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tại các trường công lập thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý

Số hiệu
32/2011/NQ-HĐND
Ngày ban hành
2 tháng 12, 2011
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2011/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 02 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG CÔNG LẬP THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014-2015;

Qua xem xét Tờ trình số 2142/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tại các trường công lập thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý; sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tại các trường công lập thuộc tỉnh quản lý như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tại các trường công lập thuộc tỉnh quản lý như sau:

1. Mức thu học phí đối với đào tạo đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp (Chi tiết cụ thể được quy định tại bản Phụ lục I kèm theo).

2. Mức thu học phí đối với đào tạo trung cấp nghề (Chi tiết cụ thể được quy định tại bản Phụ lục II kèm theo).

3. Mức thu học phí trên được áp dụng từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015.

Điều 2Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉn

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2011./.

Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm công báo tỉnh, Website tỉnh; - Lưu: VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính

PHỤ LỤC I

MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC, CAO ĐĂNG VÀ TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP (Kèm theo Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên

| TT | Trình độ, nhóm ngành đào tạo | Năm học 2011-2012 | Năm học 2012-2013 | Năm học 2013-2014 | Năm học 2014-2015 |

|||||||

| I | Đại học | | | | |

| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 320 | 380 | 435 | 495 |

| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 355 | 430 | 510 | 585 |

| 3 | Y dược | 410 | 515 | 615 | 720 |

| II | Cao đẳng | | | | |

| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 255 | 300 | 350 | 395 |

| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 285 | 345 | 405 | 470 |

| 3 | Y dược | 330 | 410 | 495 | 575 |

| III | Trung cấp chuyên nghiệp | | | | |

| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 200 | 235 | 270 | 310 |

| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 220 | 270 | 315 | 365 |

| 3 | Y dược | 285 | 360 | 430 | 505 |

PHỤ LỤC II

MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI ĐÀO TẠO TRUNG CẤP NGHỀ (Kèm theo Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

| TT | Mã nghề đào tạo | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 |

|||||||

| 1 | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 180 | 185 | 200 | 210 |

| 2 | Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 260 | 270 | 290 | 300 |

| 3 | Dịch vụ vận tải | 300 | 320 | 340 | 360 |

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tại các trường công lập thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-85958

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com