Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC I
CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2013 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | KH vốn đầu tư phát triển năm 2012 (giao đầu năm) | KH vốn đầu tư phát triển năm 2013 TW thông báo | KH vốn đầu tư phát triển năm 2013 tỉnh bố trí | Tỷ lệ (%) |
|||||||
| A | TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (không bao gồm nguồn HTMT và vốn nước ngoài ODA) | 1,569,786 | 1,498,405 | 1,682,005 | |
| I | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương | 667,600 | 770,100 | 803,700 | |
| | Trong đó mức tối thiểu phải bố trí TW thông báo cho: | | | | |
| | + Vốn giáo dục đào tạo và dạy nghề | 114,000 | | 120,000 | |
| | + Vốn khoa học và công nghệ | 20,000 | | 20,000 | |
| 1 | Vốn ngân sách tập trung | 196,100 | 196.100 | 196,100 | |
| 2 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 450,000 | 574,000 | 574,000 | |
| 3 | Vốn thu từ tiền thuê đất | 13,500 | | 18,600 | |
| 4 | Vốn thu từ xổ số kiến thiết | 8,000 | | 15,000 | |
| II | Tạm ứng Quỹ Phát triển đất | 50,000 | | 100,000 | |
| III | Vay lại vốn KBNN | | | 50,000 | |
| IV | Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ | 574,148 | 425,622 | 425,622 | |
| V | Nguồn vốn đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục tiêu Quốc gia | 108,038 | 144,683 | 144,683 | |
| VI | Nguồn vốn nước ngoài (ODA) | 170,000 | 158,000 | 158,000 | |
| B | PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN | 1,569,786 | - 197,400 | 1,682,005 | |
| I | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và tạm ứng Quỹ đất | 717,600 | 770,100 | 953,700 | |
| I.1 | Quỹ Phát triển đất | 97,860 | | 190,800 | |
| | Trong đó: | | | | |
| - | Thu từ tiền sử dụng đất | 91,560 | | 172,200 | |
| - | Thu từ tiền thuê đất | 6,300 | | 18,600 | |
| I.2 | Nguồn vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ (chi tiết có ở Phụ lục II) | 314,278 | | 383,366 | |
| | Trong đó: - Vốn ngân sách tập trung | 78,000 | | 78,000 | |
| | - Vốn Quỹ đất | 236,278 | | 305,366 | |
| | Mức vốn tối thiểu cho GD & ĐT và dạy nghề | 82,560 | | 90,000 | |
| | Trong đó: Giao xã bố trí xây dựng nông thôn mới | 111,146 | | 146,762 | |
| | Mức vốn tối thiểu cho GD & ĐT và dạy nghề | 29,200 | | 34,423 | |
| I.3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và tạm ứng Quỹ đất tỉnh phân bổ | 304,822 | | 379,534 | |
| 1 | Chi đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích | 1,000 | | 1,000 | |
| 2 | Vốn hỗ trợ theo chính sách khuyến khích, ưu đãi của tỉnh | 10,000 | | 15,000 | |
| 3 | Vốn trả nợ các công trình chuẩn bị đầu tư | 8,000 | | 5,000 | |
| 4 | Bố trí vốn trả nợ nhỏ lẻ các công trình đã hoàn thành | 5,000 | | 10,000 | |
| 5 | Trả nợ các công trình hoàn thành thuộc nguồn HTMT đã hết vốn NSTTW, còn phần tỉnh đối ứng và các công trình TPCP đã hoàn thành quyết toán (Danh mục dự án tại Phụ lục chi tiết kèm theo) | | | 15,000 | |
| 6 | Hoàn ứng ngân sách các dự án tạm ứng năm 2010 và trả nợ vay Kho bạc | 9,800 | | 50,000 | |
| 8 | Vốn bố trí cho các lĩnh vực | 271,022 | | 283,534 | |
| - | Lĩnh vực công nghiệp - điện | 4,500 | | 6,000 | 2.1 |
| | Trong đó vốn đối ứng ODA | 4,500 | | 6,000 | 2.1 |
| - | Lĩnh vực khoa học - công nghệ | 20,000 | | 20,000 | 7.1 |
| - | Lĩnh vực an ninh - quốc phòng | 29,630 | | 16,040 | 5.7 |
| - | Lĩnh vực quản lý Nhà nước | 17,280 | | 40,200 | 14.2 |
| - | Lĩnh vực nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới | 20,757 | | 27,704 | 9.8 |
| | Trong đó vốn đối ứng ODA | | | 3,500 | 1.2 |
| - | Lĩnh vực giao thông - vận tải | 30,380 | | 95,892 | 33.8 |
| - | Lĩnh vực thương mại - du lịch | 3,000 | | 9,550 | 3.4 |
| | Trong đó vốn đối ứng ODA | | | 2,500 | 0.9 |
| - | Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 31,440 | | 38,000 | 13.4 |
| - | Lĩnh vực văn hóa - thể thao - LĐTB & XH | 7,000 | | 6,148 | 2.2 |
| - | Lĩnh vực y tế - bảo vệ sức khỏe | 3,835 | | 10,800 | 3.8 |
| | Trong đó vốn đối ứng ODA | | | 800 | 0.3 |
| - | Lĩnh vực hạ tầng công cộng | 3,200 | | 13,200 | 4.7 |
| | Trong đó vốn đối ứng ODA | | | 7,200 | 2.5 |
| - | Bố trí cho các DA ODA từ nguồn tạm ứng Quỹ PT đất | 50,000 | | | |
| + | Hoàn ứng vốn đối ứng các dự án ODA | 30,000 | | | |
| + | Bố trí vốn đối ứng các dự án ODA | 20,000 | | | |
| III | Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ | 574,148 | 1,270,183 | 425,622 | |
| 1 | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 53,000 | 73,000 | 73,000 | |
| - | Trong đó: Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý | - | 14,000 | 14,000 | |
| 2 | Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu | 43,000 | 32,200 | 32,200 | |
| 3 | Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp | 18,000 | 16,000 | 16,000 | |
| 4 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế | 70,000 | 59,800 | 59,800 | |
| 5 | Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia | 4,500 | 4,500 | 4,500 | |
| 6 | Phát triển và bảo vệ rừng bền vững | 35,000 | 26,688 | 26,688 | |
| 7 | Hỗ trợ hạ tầng du lịch | 18,000 | 11,969 | 11,969 | |
| 8 | Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản | 10,000 | 13,813 | 13,813 | |
| 9 | Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản | 10,000 | 11,776 | 11,776 | |
| 10 | Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết | 6,000 | 3,683 | 3,683 | |
| 11 | Hỗ trợ huyện nghèo theo NQ 30a/2008/NQ-CP | 35,000 | - | - | |
| 12 | Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông | 30,000 | 32,205 | 32,205 | |
| 13 | Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền | 15,000 | 15,000 | 15,000 | |
| 14 | Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh | 11,000 | 12,880 | 12,880 | |
| 15 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 6,000 | 3,228 | 3,228 | |
| 16 | Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo | 5,500 | - | - | |
| 17 | Hỗ trợ nhà ở cho các hộ nghèo (Quyết định 167/QĐ-TTg) | 11,648 | - | - | |
| 18 | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA các tỉnh khó khăn | 50,000 | 46,000 | 46,000 | |
| 19 | Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước | 38,000 | 27,000 | 27,000 | |
| 20 | Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn | 20,000 | 16,560 | 16,560 | |
| 21 | Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số | 4,500 | 5,520 | 5,520 | |
| 22 | Khắc phục bão lũ lụt miền Trung | 50,000 | - | - | |
| 23 | Hỗ trợ đầu tư các trường đại học có quy mô lớn do địa phương quản lý | 15,000 | - | - | |
| 24 | Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền | 15,000 | - 1,682,005 | 13,800 | |
| IV | Vốn đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục tiêu Quốc gia | 108,038 | 144,683 | 144,683 | |
| V | Vốn nước ngoài (ODA) | 170,000 | 158,000 | 158,000 | |
PHỤ LỤC II
CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAO CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ NĂM 2013 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Huyện, thành phố | Tổng số vốn | Trong đó: | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Vốn NSTT | Vốn quỹ đất | |
| | Tổng số vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ | 383,366 | 78,000 | 305,366 | |
| | Mức tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 90,000 | | | |
| | - Vốn giao xã bố trí (xây dựng nông thôn mới) | 146,762 | | 146,762 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | Mức tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 34,423 | | | |
| | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện, thành phố bố trí | 236,604 | 78,000 | 158,604 | |
| 1 | Thành phố Đồng Hới | 131,846 | 11.846 | 120,000 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 30,970 | | | |
| 2 | Huyện Minh Hóa | 10,789 | 10.465 | 324 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 2,534 | | | |
| 3 | Huyện Tuyên Hóa | 10,155 | 9.555 | 600 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 2,385 | | | |
| 4 | Huyện Quảng Trạch | 24,283 | 12.283 | 12,000 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 5,704 | | | |
| 5 | Huyện Bố Trạch | 27,245 | 13.565 | 13,680 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 6,400 | | | |
| 6 | Huyện Quảng Ninh | 13,925 | 7.925 | 6,000 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 3,271 | | | |
| 7 | Huyện Lệ Thủy | 18,361 | 12.361 | 6,000 | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 4,313 | | | |
PHỤ LỤC III
|ĐƯỢC ĐẦU TƯ TRONG NĂM 2013 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục công trình | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch năm 2013 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
|||||||
| | TỔNG CỘNG | 4,009,600 | | | |
| I | Nguồn ngân sách địa phương và hỗ trợ từ ngân sách Trung ương | 1,386,600 | 80,000 | | |
| 1 | Cầu Nhật Lệ | 936,600 | 50,000 | Sở GTVT | |
| 2 | Trụ sở Tỉnh ủy | 450,000 | 30,000 | Văn phòng Tỉnh ủy | |
| II | Vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ | 291,000 | | | |
| 1 | Kè phía Đông dọc bờ sông Nhật Lệ, thành phố Đồng Hới | 80,000 | KH vốn TW thông báo sau | UBND thành phố Đồng Hới | |
| 2 | Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh tại tỉnh Quảng Bình | 96,000 | | BCH Quân sự tỉnh | |
| 3 | Bảo tồn, tôn tạo, nâng cấp và phát huy Khu di tích lăng mộ và nhà thờ Lễ Thành Hầu Thượng Đẳng Thần Nguyễn Hữu Cảnh | 115,000 | | Sở VHTT & DL | |
| III | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | 2,332,000 | | | |
| 1 | Đường về xã Thượng Trạch | 125,000 | Kế hoạch vốn Trung ương thông báo sau | Sở GTVT | |
| 2 | Hồ chứa nước Sông Thai | 99,000 | | Sở NN & PTNT | |
| 3 | Đường và cầu về xã Văn Hóa | 478,500 | | Sở GTVT | |
| 4 | Đường Tỉnh lộ 16 (QLộ 1A đi biên giới) | 894,000 | | Sở GTVT | |
| 5 | Đường nối Khu Kinh tế Hòn La với Khu công nghiệp Xi măng tập trung Tiến Hóa | 736,000 | | BQL Khu kinh tế | |
| 6 | Đường từ QL 12A về xã Ngư Hóa | 82,000 | | Sở GTVT | |
| 7 | Đường và cầu về xã Châu Hóa | 75,900 | | Sở GTVT | |
| 8 | Hồ chứa nước Troóc Trâu | 143,900 | | UBND huyện Quảng Ninh | |