Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Di ệ n tích (ha) | Cơ cấu (%) | Qu ố c gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác đ ị nh (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Di ệ n tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) =(5)+(6) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 1.649.369 | | 1.649.369 | | 1.649.369 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.239.677 | 75,16 | 1.438.701 | | 1.438.701 | 87,23 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 105.151 | 8,48 | 95.770 | | 95.770 | 6,66 |
| | Trong đ ó : Đất chuyên trồng lúa nước | 87.540 | | 84.000 | | 84.000 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 64.549 | 5,21 | | 90.682 | 90.682 | 6,30 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 302.055 | 24,37 | 392.024 | | 392.024 | 27,25 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 169.207 | 13,65 | 172.500 | | 172.500 | 11,99 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 501.163 | 40,43 | 581.670 | 171 | 581.841 | 40,44 |
| 1.6 | Đất làm muối | 838 | 0,07 | 830 | 7 | 837 | 0,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng th ủy sản | 7.422 | 0,60 | 9.028 | 2 | 9.030 | 0,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 125.252 | 7,59 | 174.207 | | 174.207 | 10,56 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 440 | 0,35 | | 859 | 859 | 0,49 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 4.171 | 3,33 | 15.936 | | 15.936 | 9,15 |
| 2.3 | Đất an ninh | 419 | 0,33 | 1.248 | | 1.248 | 0,72 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 585 | 0,47 | 6.496 | 950 | 7.158 | 4,11 |
| - | Đất x ây dựng khu công nghiệp | 491 | | 6.496 | | 6.208 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 94 | | | 950 | 950 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2.053 | 1,64 | | 3.159 | 3.159 | 1,81 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 195 | 0,16 | 678 | 24 | 702 | 0,40 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 145 | 0,12 | 565 | 98 | 663 | 0,38 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 362 | 0,29 | | 405 | 405 | 0,23 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 .586 | 5,26 | | 7.268 | 7.268 | 4,17 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ t ầ ng | 53.238 | 42,50 | 68.407 | 212 | 68.619 | 39,39 |
| | Trong đ ó : | | | | | | |
| - | Đất cơ sở v ă n hóa | 573 | | 706 | 1 73 | 879 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 256 | | 389 | 12 | 40 1 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1.760 | | 2.523 | | 2.523 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 975 | | 1 .338 | 27 | 1.365 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.909 | 1,52 | 3 . 471 | 272 | 3.743 | 2,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 284.440 | 17,25 | 36.274 | | 36.461 | 2,21 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 36.274 | | 36.461 | |
| 3.2 | Di ệ n tích đưa vào sử dụng | | | 247.979 | | 247.979 | |
| 4 | Đất đô thị | 15.061 | 0,91 | | 35.577 | 35.577 | 2,16 |
| 5 | Đất bảo tồn thiên nhiên | 169.375 | 10,27 | | 169.375 | 169.375 | 10,27 |
| 6 | Đất khu du lịch | 2.593 | 0,16 | | 6.806 | 6.806 | 0,41 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Cả th ờ i kỳ 2011-2020 | G i a i đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 36.535 | 22.373 | 14.162 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9.945 | 5.902 | 4.043 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.312 | 1.645 | 2.667 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 3.075 | 1.928 | 1.147 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 58 | 58 | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 8.775 | 6.693 | 2.082 |
| 1.6 | Đất làm muối | 1 | 1 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng th ủy sản | 97 | 58 | 39 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác | 25.515 | 10.200 | 15.315 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuy ể n sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 879 | 335 | 544 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả th ờ i kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 235.194 | 149.636 | 85.558 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.071 | 1.353 | 718 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 6.665 | 3.237 | 3.428 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 90.438 | 60.264 | 30.174 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 768 | 270 | 498 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 120.548 | 75.725 | 44.823 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 313 | 176 | 137 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 12.785 | 8.759 | 4.026 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đ ấ t xây d ựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 7 | 7 | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 6.254 | 5.228 | 1.026 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 537 | 215 | 322 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 707 | 283 | 424 |
| 2.5 | Đất di tích d anh thắng | 9 | 4 | 5 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 307 | 123 | 184 |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 273 | 138 | 135 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 2.459 | 984 | 1.475 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 33 | 17 | 16 |
| 3 | Đất đô thị | 1.996 | 798 | 1.198 |
| 4 | Đất khu du lịch | 673 | 344 | 329 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An xác lập ngày 14 tháng 3 năm 2013).