Điều 20. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin của Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 20; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; - Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cục Đăng kiểm Việt Nam; - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu VT, PC. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC
DANH MỤC MẪU BAN KHAI, GIẤY PHÉP (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Mẫu số 01: Thông báo tàu đến cảng
2. Mẫu số 02: Lệnh điều động
3. Mẫu số 03: Bản khai chung
4. Mẫu số 04: Danh sách thuyền viên
5. Mẫu số 05: Danh sách hành khách
6. Mẫu số 06: Giấy phép rời cảng
7. Mẫu số 07: Tin nhắn làm thủ tục (cho phương tiện thủy nội địa)
8. Mẫu số 08: Bản khai chung (cho phương tiện thủy nội địa)
9. Mẫu số 09: Danh sách thuyền viên (cho phương tiện thủy nội địa)
10. Mẫu số 10: Danh sách hành khách vận tải đường thủy nội địa
11. Mẫu số 11: Giấy phép vào cảng (cho phương tiện thủy nội địa)
12. Mẫu số 12: Giấy phép rời cảng (cho phương tiện thủy nội địa)
Mẫu số 01
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
| 1. Tên tàu: | 3. Cảng đến: | 4. Thời gian đến: |
||||
| 2. Hô hiệu: | | |
| 5. Mớn nước thực tế: | 6. Chiều cao tĩnh không: | |
| 7. Tên thuyền trưởng: | | |
| 8. Tên và địa chỉ liên lạc của đại lý (nếu có): | | |
| 9. Mục đích đến cảng: | | |
| 10. Số lượng và loại hàng hóa vận chuyển trên tàu: | | |
| 11. Hàng hóa nguy hiểm (nếu có): | | |
| 12. Số thuyền viên: | 13. Số hành khách: | |
| 14. Mã Giấy phép rời cảng điện tử: | | |
Mẫu số 02
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM Cảng vụ hàng hải….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LỆNH ĐIỀU ĐỘNG
Kính gửi: Thuyền trưởng tàu…………………………………
Giám đốc Cảng vụ hàng hải ............................................................................................
Cho phép tàu:………………………………Hô hiệu: .............................................................
Vào cảng, bến: ............................................................................................................
Thời gian đến cảng, bến:…….. giờ ……..ngày ……..tháng ……..năm……..
Giấy phép số: ……../CV ……..
Ngày ……tháng.... năm 20. GIÁM ĐỐC
Mẫu số 03
BẢN KHAI CHUNG
| | | Đến | | Rời |
||||||
| 1. Tên tàu: | 3. Cảng đến/rời: | | | 4. Thời gian đến/rời cảng: |
| 2. Hô hiệu: | | | | |
| 5. Tên thuyền trưởng: | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: | | | |
| 7. Tên và địa chỉ liên lạc của đại lý (nếu có): | | | | |
| 8. Số lượng và loại hàng hóa vận chuyển trên tàu: | | | | |
| 9. Ghi chú: | | | | |
Mẫu số 04
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
| | | | Đến | | Rời |
|||||||
| Tên tàu | | | | | |
| TT | Họ và tên | Chức danh | | | Số GCN khả năng chuyên môn |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Mẫu số 05
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
| | | | Đến | | Rời |
|||||||
| Tên tàu | | | | | |
| TT | Họ và tên | | Ngày và nơi sinh | Số hộ chiếu/GCMND | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Mẫu số 06
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM Vietnam Maritime Administration Cảng vụ hàng hải ......... The Maritime Administration of... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE
Tên tàu: ........................Quốc tịch tàu: .............................Hô hiệu: .........................................
Name of ship | Flag State of ship | Call sign
Dung tích toàn phần: .................................Tên thuyền trưởng: ................................................
Gross tonnage | Name of master
Số lượng thuyền viên: ..........................................Số lượng hành khách: .................................
Number of crews | Number of passengers
Loại hàng hóa: .......................................................Số lượng: ...................................................
Cargo | Volume
Thời gian rời cảng:......... giờ .........ngày......... tháng .........năm ...............................................
Time of departure | Date
Cảng đến:...................................................................................................................................
Next port of call
Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến...giờ....ngày....tháng....năm...
This port clearance is valid untill
Giấy phép số: ................./CV ......................
N°
Ngày ....tháng....năm 20.... Date ....... GIÁM ĐỐC Director
Mẫu số 07
TIN NHẮN LÀM THỦ TỤC CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
1. Tin nhắn khai báo
Cú pháp tin nhắn: TT[dấu cách]tên địa danh[dấu cách]tên cảng/tàu thuyền[dấu cách]v/r[dấu cách]số đăng ký [dấu cách]tên thuyền trưởng[dấu cách]sb[dấu cách]tên thuyền viên[dấu cách]sb
Trong đó:
- TT: là từ khóa thủ tục, không phân biệt chữ hoa và chữ thường
- Tên địa danh: là địa danh phương tiện làm thủ tục, viết tắt, không phân biệt chữ hoa và chữ thường. Mã hiệu địa danh theo bảng danh mục sau đây:
| TT | Tên địa danh làm thủ tục | Mã hiệu | TT | Tên địa danh làm thủ tục | Mã hiệu |
|||||||
| 1 | An Giang | AGG | 14 | Quảng Bình | QBH |
| 2 | Cà Mau | CMU | 15 | Quảng Ninh | QNH |
| 3 | Cần Thơ | CTO | 16 | Quảng Ngãi | QNI |
| 4 | Đà Nẵng | DNG | 17 | Quảng Trị | QTI |
| 5 | Đồng Nai | DNI | 18 | Quy Nhơn | QNN |
| 6 | Đồng Tháp | DTP | 19 | Thái Bình | TBH |
| 7 | Hà Tĩnh | HTH | 20 | Thanh Hóa | THA |
| 8 | Hải Phòng | HPG | 21 | TP. Hồ Chí Minh | HCM |
| 9 | Kiên Giang | KGG | 22 | Th ừa Thiên Huế | HUE |
| 10 | Mỹ Tho | MTO | 23 | Vũng Tàu | VTU |
| 11 | Nam Định | NDH | 24 | Bình Thuận | BTN |
| 12 | Nghệ An | NAN | 25 | Quảng Nam | QNM |
| 13 | Nha Trang | NTG | | | |
- Tên cảng/tàu thuyền: tên cảng, bến/tàu thuyền cần cập mạn.
- v/r: vào/rời (hoặc v - vào; r - rời).
- Tên thuyền trưởng: viết liền không dấu, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
- Tên thuyền viên: viết liền không dấu, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
- Sb: Số bằng, chứng chỉ thuyền viên (theo mã số bằng, chứng chỉ thuyền viên được cấp).
* Ví dụ: TT hcm saigon/lotus v/r Sg1234 nguyenvanhoa 123 phamvanhung 456 nguyenvanha 789 ….
2. Tin nhắn trả kết quả vào cảng biển
Cú pháp tin nhắn: Tên phương tiện[dấu cách]số đăng ký[dấu cách]v[dấu cách]tên cảng.
* Ví dụ:
Tin nhắn có cú pháp “lotus Sg1234 v saigon” có nghĩa phương tiện có tên lotus mang số đăng ký Sg1234 được phép vào cảng Sài gòn.
3. Tin nhắn hủy đề nghị làm thủ tục
Cú pháp tin nhắn: Huy[dấu cách]tên địa danh[dấu cách]tên cảng/tàu thuyền[dấu cách]v/r[dấu cách]số đăng ký[dấu cách].
Ví dụ: Tin nhắn có cú pháp: “Huy hcm saigon/lotus v/r Sg1234 huy hop dong” có nghĩa phương tiện vào/rời cảng saigon/cập mạn tàu lotus mang số đăng ký Sg 1234.
4. Tin nhắn trả kết quả đề nghị hủy thủ tục
Hệ thống Tổng đài tự động trả kết quả nội dung sau: “Bạn đã hủy thủ tục thành công”.
Mẫu số 08
BẢN KHAI CHUNG
| | | Đến | | Rời |
||||||
| 1. Tên phương tiện: | 3. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | | 4. Thời gian hoạt động tại cảng: Từ ngày ............................... Đến ngày ............................ | |
| 2. Số đăng ký: | | | | |
| 5. Tên thuyền trưởng | 6. Cảng,bến rời cuối cùng | | 7. Cảng/bến kế tiếp | |
| 8. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | | | | |
| 9. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | | | | |
| 10. Ghi chú: | | | | |
| 11. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | | | | |
(*) Mục này chỉ khai khi phương tiện đến cảng
Mẫu số 09
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
(Cho phương tiện thủy nội địa)
| | | | Đến | | Rời | | |
|||||||||
| Tên phương tiện: | | | | | | | |
| STT | Họ và tên | Chức danh | | | | Số Bằng , Giấy chứng nhận | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Mẫu số 10
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: .............................................Số đăng ký: .......................................................
Tên chủ phương tiện: .......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Tên thuyền trưởng: ...................................Số bằng (CCCM): ............................................
Tuyến vận tải ..................................................................................................................
Thời gian rời cảng, bến: hồi .......giờ ........, ngày ..../.......... /20 ....
Số hành khách xuống phương tiện .......................................................người.
Quốc tịch: VN .....................người; nước ngoài ............................................người.
| STT | Họ và tên | Năm sinh (tuổi) | Nam/nữ | Địa chỉ nơi ở hiện nay | Quốc tịch | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ........ | | | | | | |
Tổng số hành khách .....................................người (bằng chữ ................................người).
Mẫu số 11
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM CẢNG VỤ HÀNG HẢI....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../GP
GIẤY PHÉP VÀO CẢNG
(Cho phương tiện thủy nội địa)
Cho phép Thuyền trưởng ................................................................................................
Tên phương tiện:..........................................Số đăng ký: ................................................
Trọng tải:..................................................... Dung tích: ..................................................
Vào cảng, bến: ..............................................................................................................
Để xếp/dỡ ......................... hàng hóa ......................... số lượng ...........................................
Số hành khách: .............................................................................................................
Hàng hóa: ......................... .....................................Số lượng .........................
Trong thời hạn: từ......... giờ ......... ngày ......... đến....giờ ......... ngày .........
......., ngày ........tháng ........năm.......... GIÁM ĐỐC
Mẫu số 12
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM CẢNG VỤ HÀNG HẢI....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../GP
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
(Cho phương tiện thủy nội địa)
Cho phép Thuyền trưởng ................................................................................................
Tên phương tiện:..........................................Số đăng ký: ................................................
Trọng tải:..................................................... Dung tích: ..................................................
Số hành khách: .............................................................................................................
Số thuyền viên:...............................................................................................................
Được rời cảng, bến ......... vào ........ giờ ........ ngày........ tháng............ năm ........................
Hàng hóa: ......................... .....................................Số lượng ................................................
Cảng, bến đến:.......................................................................................................................
......., ngày ........tháng ........năm.......... GIÁM ĐỐC