Điều 24. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Thông tư số 93/2003/TT-BTC ngày 06/10/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ BVMTVN./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương & các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, CQ ngang bộ, CQ thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính; - Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ TCNH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM ........
(Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày 28/8/2015 của Bộ Tài chính)
I. Chỉ tiêu
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| l | Tổng doanh thu | | | | |
| 1 | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Doanh thu hoạt động tài chính | | | | |
| 3 | Thu nhập khác | | | | |
| II | Tổng chi phí | | | | |
| 1 | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Chi phí quản lý | | | | |
| 3 | Chi phí khác | | | | |
| III | Chênh lệch thu chi | | | | |
| IV | Nghĩa vụ với NSNN (nếu có) | | | | |
| V | Chênh lệch thu chi sau khi thực hiện nghĩa vụ với NSNN | | | | |
| VI | Chỉ tiêu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 1 | Số dư nợ xấu | | | | |
| 2 | Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ | | | | |
| 3 | Số dư cho vay (bao gồm: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và hợp vốn cho vay) | | | | |
II. Thuyết minh
1. Đánh giá tình hình hoạt động nghiệp vụ của năm thực hiện.
2. Đánh giá tình hình tài chính của năm thực hiện (doanh thu, chi phí, lợi nhuận).
3. Kế hoạch hoạt động nghiệp vụ cho năm kế hoạch.
4. Kế hoạch tài chính của năm kế hoạch, bao gồm các nội dung:
- Các giả định được sử dụng để xây dựng kế hoạch tài chính, kế hoạch doanh thu, chi phí, chênh lệch thu chi (chi tiết từng loại doanh thu, chi phí theo Phụ lục 2); lý do xây dựng kế hoạch tăng, giảm đối với từng loại doanh thu, chi phí.
- Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn.
- Kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố định (chi tiết theo Phụ lục 3).
- Kế hoạch lao động, tiền lương, tiền thưởng.
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
CHI TIẾT KẾ HOẠCH DOANH THU - CHI PHÍ NĂM ……….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày 28/8/2015 của Bộ Tài chính)
I. DOANH THU
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | (Chi tiết từng loại doanh thu) | | | | |
| | …………… | | | | |
| | | | | | |
| II | Doanh thu hoạt động tài chính | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| III | Thu nhập khác | | | | |
| | ……………. | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xác định doanh thu và phân tích lý do tăng giảm từng loại doanh thu trong năm kế hoạch.
II. CHI PHÍ
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | (Chi tiết từng loại chi phí) | | | | |
| | …………… | | | | |
| | | | | | |
| II | Chi phí hoạt động tài chính | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| III | Chi phí khác | | | | |
| | …………… | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xây dựng chi phí và phân tích lý do tăng giảm từng loại chi phí trong năm kế hoạch
III. PHÂN PHỐI CHÊNH LỆCH THU, CHI
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| 1 | Chi hoạt động tài trợ, hỗ trợ | | | | |
| 2 | Trích quỹ đầu tư phát triển | | | | |
| 3 | Trích quỹ khen thưởng. | | | | |
| 4 | Trích quỹ phúc lợi | | | | |
| | Tổng số | | | | |
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH MUA SẮM TSCĐ NĂM .....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày 28/8/2015 của Bộ Tài chính)
I. Kế hoạch mua sắm TSCĐ
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Đv tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| | Chi tiết | | | | | |
| | ...... | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
II. Thuyết minh
- Về tình hình tài sản hiện có.
- Dự kiến kế hoạch mua sắm TSCĐ trong năm (nêu rõ lý do, sự cần thiết).
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU CHI TÀI CHÍNH NĂM .....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày 28/8/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Số kế hoạch năm | Số phát sinh trong năm | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | THU NHẬP | | | |
| | Thu nhập hoạt động nghiệp vụ | | | |
| | (Chi tiết từng khoản mục thu nhập) | | | |
| | ………………. | | | |
| | Thu từ hoạt động tài chính | | | |
| | ……………… | | | |
| | Thu nhập khác | | | |
| | ………………. | | | |
| II | CHI PHÍ | | | |
| | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | |
| | (Chi tiết từng khoản mục chi phí) | | | |
| | ……………….. | | | |
| | Chi phí hoạt động tài chính | | | |
| | Chi phí cho CBCNV | | | |
| | Chi phí quản lý | | | |
| | ………………… | | | |
| | Chi phí khác | | | |
| | ………………… | | | |
| III | CHÊNH LỆCH THU CHI (III = I - II) | | | |
…..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
TÌNH HÌNH PHÂN PHỐI CHÊNH LỆCH THU CHI VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ NĂM ……
(Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày 28/8/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Phân phối thu nhập | Số dư đầu năm | Số phát sinh trong năm | | Số dư cuối năm | Ghi chú |
||||||||
| | | | Phát sinh tăng | Phát sinh giảm | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Chi hoạt động tài trợ, hỗ trợ | | | | | |
| 2 | Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| 3 | Quỹ khen thưởng | | | | | |
| 4 | Quỹ phúc lợi | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 6
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ, HỖ TRỢ TỪ NGUỒN VỐN CỦA QUỸ NĂM ……
(Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày 28/8/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung tài trợ | Mục tiêu | Tổng kinh phí | Tổng mức tài trợ | Giải ngân | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Tài trợ | | | | | |
| | (Chi tiết các dự án) | | | | | |
| | ………… | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ lãi suất | | | | | |
| | (Chi tiết các dự án) | | | | | |
| | ………… | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 7
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY Quý ……… năm ……….. (Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày 28/8/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị vay vốn (tên dự án) | Số giải ngân cho vay | | Số thu nợ | | Số dư | | | Số lãi phải thu từ đầu năm đến kỳ b/cáo | Số lãi đã thu từ đầu năm đến kỳ b/cáo |
||||||||||||
| | | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Nợ đủ tiêu chuẩn | Nợ quá hạn | Nợ khó đòi, khoanh nợ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Quỹ trực tiếp cho vay | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | |
| II | Quỹ ủy thác cho vay | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | |
| III | Quỹ hợp vốn cho vay | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)