Điều 27. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
1. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2
| Số TT | Nội dung | Hạng A1: 12 giờ | | Hạng A2: 32 giờ | |
|||||||
| | | Lý thuyết: 7 giờ | Thực hành: 5 giờ | Lý thuyết: 12 giờ | Thực hành: 20 giờ |
| 1 | Pháp luật giao thông đường bộ | 6 | 2 | 10 | 6 |
| | Những kiến thức cơ bản về Pháp luật Giao thông đường bộ | 4 | 1 | 6 | 4 |
| | Ý thức chấp hành Pháp luật Giao thông đường bộ và xử lý tình huống giao thông | 1 | | 1 | |
| | - Thực hành cấp cứu tai nạn giao thông | 1 | 1 | 2 | 2 |
| | - Kiểm tra | - | - | 1 | - |
| 2 | Kỹ thuật lái xe | 1 | 1 | 2 | 2 |
| | - Vị trí, tác dụng các bộ phận chủ yếu của xe mô tô | 0,5 | 1 | 1 | 2 |
| | - Kỹ thuật lái xe cơ bản | 0,5 | - | 1 | - |
| 3 | Th ự c hành lái xe | - | 2 | - | 12 |
| | - Tập lái xe trong hình | - | 1,5 | - | 2 |
| | - Tập lái xe trong sân tập | - | 0,5 | - | 8 |
| | - Tập phanh gấp | - | - | - | 1 |
| | - Tập lái vòng cua | - | - | - | 1 |
2. Đào tạo lái xe các hạng A3, A4
| Số TT | Nội dung | Lý thuyết: 39 giờ | Thực hành: 73 giờ |
|||||
| 1 | Pháp luật giao thông đường bộ: 32 giờ | 25 | 7 |
| | Phần I. Luật Giao thông đường bộ: | 12 | - |
| | - Chương I: Những quy định chung | 1 | - |
| | - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ | 4 | - |
| | - Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ | 2 | - |
| | - Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ | 3 | - |
| | - Chương V: Vận tải đường bộ | 2 | - |
| | Phần II. Biển báo hiệu đường bộ: | 11 | 6 |
| | - Chương I: Quy định chung | 0,5 | - |
| | - Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông | 1 | 1 |
| | - Chương III: Biển báo hiệu | | |
| | + Biển báo cấm | 1 | 1 |
| | + Biển báo nguy hiểm | 1 | 1 |
| | + Biển hiệu lệnh | 1 | 1 |
| | + Biển chỉ dẫn | 1 | 1 |
| | + Biển phụ | 1 | 1 |
| | - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác | 1 | - |
| | + Vạch kẻ đường | 1 | - |
| | + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn | 0,5 | - |
| | + Cột kilômét | 0,5 | - |
| | + Mốc lộ giới | 0,5 | - |
| | + Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng | 0,5 | - |
| | + Báo hiệu trên đường cao tốc | 0,5 | - |
| | + Báo hiệu cấm đi lại | 0,5 | |
| | + Báo hiệu tuyến đường bộ đối ngoại | 1 | 1 |
| | Phần III. Xử lý các tình huống giao thông | 0,5 | - |
| | - Các tính chất của sa hình | 0,5 | 1 |
| | Các nguyên tắc đi sa hình Kiểm tra | 1 | - |
| 2 | Cấu tạo và sửa chữa thông thường: 12 giờ | 6 | 6 |
| | - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động | 2 | 1 |
| | - Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển | 2 | 2 |
| | - Sửa chữa thông thường | 2 | 3 |
| 3 | Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ | 4 | - |
| | - Phân loại hàng hóa, phân loại hành khách | 1 | - |
| | - Các thủ tục giấy tờ trong vận tải | 1 | - |
| | - Trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải | 2 | - |
| 4 | Kỹ thuật lái xe: 4 giờ | 4 | - |
| | - Kỹ thuật lái xe cơ bản | 1 | - |
| | - Lái xe trên bãi và lái xe trong hình số 8, số 3 | 1 | - |
| | - Lái xe trên đường phức tạp và lái xe ban đêm | 1 | - |
| | - Bài tập t ổ ng hợp | 1 | - |
| 5 | Thực hành lái xe: 60 giờ | - | 60 |
| | - Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) | - | 4 |
| | - Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái) | - | 4 |
| | - Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái) | - | 8 |
| | - Tập lái xe ban đêm | - | 6 |
| | - Tập lái xe trên đường trung du, đèo núi | - | 10 |
| | - Tập lái xe trên đường phức tạp | - | 10 |
| | - Tập lái xe chở có tải | - | 12 |
| | - Bài tập lái tổng hợp | - | 4 |
| | - Ki ể m tra | - | 2 |
3. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
a) Môn Pháp luật Giao thông đường bộ
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 90 giờ | | Hạng 90 | 5 B2: giờ | Hạng C: 90 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết: 72 giờ | Thực hành: 18 giờ | Lý thuyết: 72 giờ | Thực hành: 18 giờ | Lý thuyết: 72 giờ | Thực hành: 18 giờ |
| 1 | Phần I. Luật Giao thông đường bộ | 24 | - | 24 | - | 24 | - |
| | - Chương I: Những quy định chung | 2 | - | 2 | - | 2 | - |
| | - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ | 9 | - | 9 | - | 9 | - |
| | - Chương III: Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ | 5 | - | 5 | - | 5 | - |
| | - Chương IV: Người lái xe ô tô tham gia giao thông đường bộ | 5 | - | 5 | - | 5 | - |
| | - Chương V: Vận tải đường bộ | 3 | - | 3 | - | 3 | - |
| 2 | Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ | 28 | 10 | 28 | 10 | 28 | 10 |
| | - Chương I: Quy định chung | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| | Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | Chương III: Biển báo hiệu | | | | | | |
| | + Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| | + Biển báo c ấ m | 4 | 1 | 4 | 1 | 4 | 1 |
| | + Biển báo nguy hiểm | 4 | 1 | 4 | 1 | 4 | 1 |
| | + Biển hiệu lệnh | 3 | 1 | 3 | 1 | 3 | 1 |
| | + Biển chỉ dẫn | 5 | 1 | 5 | 1 | 5 | 1 |
| | + Biển phụ | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| | - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác | | | | | | |
| | + Vạch kẻ đường | 1,5 | 1 | 1,5 | 1 | 1,5 | 1 |
| | + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | + C ộ t kilômét | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 |
| | + Mốc lô giới | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 |
| | + Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng | - | 1 | - | 1 | - | 1 |
| | + Báo hiệu trên đường cao tốc | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| | + Báo hiệu cấm đi lại | 1 | | 1 | | 1 | |
| | + Báo hiệu tuyến đường bộ đối ngoại | 0,5 | | 0,5 | | 0,5 | |
| 3 | Phần III. Xử lý các tình huống giao thông | 8 | 6 | 8 | 6 | 8 | 6 |
| | - Chương I: Các đặc điểm của sa hình | 2 | - | 2 | - | 2 | - |
| | - Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| | - Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 4 | T ổ ng ôn tập | 12 | 2 | 12 | 2 | 12 | 2 |
b) Môn cấu tạo và sửa chữa thông thường
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 8 giờ | | Hạng B 2 : 1 8 giờ | | Hạng C : 1 8 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết: 8 giờ | Thực hành: 0 giờ | Lý thuyết: 10 giờ | Thực hành: 8 giờ | Lý thuyết: 10 giờ | Thực hành: 8 giờ |
| 1 | Giới thiệu cấu tạo chung | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 2 | Động cơ ô tô | 1 | - | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 3 | Gầm ô tô | 1 | - | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Điện ô tô | 1 | - | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Nội quy xưởng, kỹ thuật an toàn, sử dụng đồ nghề | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 6 | Bảo dưỡng các cấp | 1 | - | 1 | 2 | 1 | 2 |
| 7 | Sửa chữa các hư hỏng thông thường | 1 | - | 2 | 3 | 2 | 3 |
| 8 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
c) Môn nghiệp vụ vận tải
| Số TT | Nội dung học | Hạng B2: 16 giờ | | Hạng C: 16 giờ | |
|||||||
| | | Lý thuyết: 12 giờ | Thực hành: 4 giờ | Lý thuyết: 1 giờ | Thực hành: 4 giờ |
| 1 | Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật | 3 | 1 | 3 | 1 |
| 2 | Kinh doanh vận tải bằng xe ôtô | 4 | 1 | 4 | 1 |
| 3 | Các thủ tục trong vận tải | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 4 | Trách nhiệm của người lái xe | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 5 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - |
d) Môn đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 14 giờ | | Hạng B2: 20 giờ | | Hạng C: 20 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết: 13 giờ | Thực hành: 1 giờ | Lý thuyết: 19 giờ | Thực hành: 1 giờ | Lý thuyết: 19 giờ | Thực hành: 1 giờ |
| 1 | Những vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay | 3 | - | 4 | - | 4 | - |
| 2 | Đạo đức nghề nghiệp của người lái xe | 4 | - | 5 | - | 5 | - |
| 3 | Cơ chế thị trường và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải | 4 | - | 4 | - | 4 | - |
| 4 | Những quy định về trách nhiệm, quyền hạn của người sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải | - | - | 4 | - | 4 | - |
| 5 | Thực hành cấp cứu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
đ) Môn kỹ thuật lái xe
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 24 giờ | | Hạng B2: 24 giờ | | Hạng C: 24 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết: 17 giờ | Thực hành: 7 giờ | Lý thuyết: 17 giờ | Thực hành: 7 giờ | Lý thuyết: 17 giờ | Thực hành: 7 giờ |
| 1 | Cấu tạo, tác dụng các bộ phận trong buồng lái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật lái xe cơ bản | 6 | 2 | 6 | 2 | 6 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe trên các loại đường | 4 | 2 | 4 | 2 | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật lái xe chở hàng hóa | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 5 | Tâm lý khi điều khiển ô tô | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 6 | Thực hành lái xe tổng hợp | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 7 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
e) Môn thực hành lái xe(*)
| Số TT | Nội dung môn học | Hạng B1: 420 giờ/xe | Hạng B2: 420 giờ/xe | Hạng C: 752 giờ/xe |
||||||
| 1 | Tập lái tại chỗ số nguội (không nổ máy) | 4 | 4 | 8 |
| 2 | Tập lái xe tại chỗ số nóng (có nổ máy) | 4 | 4 | 8 |
| 3 | Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) | 32 | 32 | 48 |
| 4 | Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái) | 56 | 56 | 64 |
| 5 | Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái) | 32 | 32 | 48 |
| 6 | Tập lái trên đường trung du, đèo núi | 48 | 48 | 64 |
| 7 | Tập lái xe trên đường phức tạp | 48 | 48 | 80 |
| 8 | Tập lái ban đêm | 40 | 40 | 56 |
| 9 | Tập lái xe có tải | 48 | 48 | 208 |
| 10 | Tập lái trên đường với xe ô tô có hộp số tự động | 10 | 10 | - |
| 11 | Bài tập lái tổng hợp | 98 | 98 | 168 |
Ghi chú(*): Môn học thực hành lái xe chỉ được thực hiện sau khi học viên đã được kiểm tra đạt yêu cầu các môn: Pháp luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe.
4.17 Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
| Số TT | Nội dung | Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe | | | | | | | |
|||||||||||
| | | B1 lên B2 (giờ) | B2 lên C (giờ) | C lên D (giờ) | D lên E (giờ) | B2, D, E lên F (giờ) | C, D, E lên FC (giờ) | B2 lên D (giờ) | C lên E (giờ) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Pháp luật giao thông đường bộ | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 20,5 | 20,5 |
| | Phần I. Luật Giao thông đường bộ | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 6 | 6 |
| | - Chương I: Những quy định chung | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1 | 1 |
| | - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| | - Chương III: Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | - Chương IV: Người lái xe ô tô tham gia giao thông đường bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | - Chương V: Vận tải đường bộ | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1 | 1 |
| | Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ | 9,5 | 9,5 | 9,5 | 9,5 | 9,5 | 9,5 | 10,5 | 10,5 |
| | - Chương I: Quy định chung | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | - Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1 | 1 |
| | - Chương III: Biển báo hiệu | | | | | | | | |
| | + Biển báo cấm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | + Biển báo nguy hiểm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | + Biển hiệu lệnh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | + Biển chỉ dẫn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | + Biển phụ | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác | | | | | | | | |
| | + Vạch kẻ đường | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1 | 1 |
| | + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | + Cột kilômét | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | + Mốc lộ giới | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | + Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | + Báo hiệu trên đường cao tốc | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | + Báo hiệu cấm đi lại | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | + Báo hiệu tuyến đường bộ đối ngoại | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | Phần III. Xử lý các tình huống giao thông | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 |
| | - Chương I: Các đặc điểm của sa hình | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | - Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | - Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| 2 | Kiến thức mới về xe nâng hạng | - | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| | - Giới thiệu cấu tạo chung, vị trí, cách sử dụng các thiết bị trong buồng lái | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | - Một số đặc điểm về kết cấu điển hình trên động cơ ô tô hiện đại | - | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| | - Một số đặc điểm điển hình về hệ thống điện ô tô hiện đại | - | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| | - Một số đặc điểm về kết cấu điển hình hệ thống truyền động ô tô hiện đại | - | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| | - Kiểm tra | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Nghiệp v ụ v ận tải | 16 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| | - Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| | - Công tác vận chuyển hàng hóa, hành khách | 5 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| | - Các thủ tục trong vận tải | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| | - Quy trình làm việc của người lái xe | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| | - Kiểm tra | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông | 12 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 20 | 20 |
| | - Những vấn đề cơ bản và yêu cầu về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 |
| | - Đạo đức nghề nghiệp của người lái xe | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 |
| | - Cơ chế thị trường và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 |
| | - Những quy định về trách nhiệm, quyền hạn của người sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 |
| | - Thực hành cấp cứu | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| | - Kiểm tra | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Thực hành lái xe (*) | 50 | 144 | 144 | 144 | 144 | 224 | 280 | 280 |
| | - Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) | - | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 8 | 8 |
| | - Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái) | 2 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 8 | 8 |
| | - Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái) | 4 | 4 | 4 | 4 | - | - | 8 | 8 |
| | - Tập lái xe trong hình chữ chi (sân tập lái) | 4 | 4 | 4 | 4 | - | - | 16 | 16 |
| | - Tập lái xe tiến, lùi thẳng (sân tập lái) | - | - | - | - | 8 | 8 | - | - |
| | - Tập lái trên đường trung du, đèo núi | 6 | 20 | 20 | 20 | 20 | 36 | 32 | 32 |
| | - Tập lái xe trên đường phức tạp | 6 | 20 | 20 | 20 | 20 | 36 | 40 | 40 |
| | - Tập lái ban đêm | 6 | 16 | 16 | 16 | 16 | 32 | 32 | 32 |
| | - Tập lái xe có tải | 12 | 40 | 40 | 40 | 40 | 56 | 72 | 72 |
| | - Bài tập lái tổng hợp | 6 | 32 | 32 | 32 | 32 | 48 | 64 | 64 |
| | - Tập lái trên đường với xe ô tô có hộp số tự động | 4 | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú (*): Môn học thực hành lái xe chỉ được thực hiện sau khi học viên đã được kiểm tra đạt yêu cầu các môn: Pháp luật giao thông đường bộ và Kiến thức mới về xe nâng hạng.
Phần III
SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Chương I
HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE