法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014

Số hiệu
69/2013/NQ-HĐND
Ngày ban hành
12 tháng 12, 2013
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/ 2013/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Qua xem xét Tờ trình số 1386/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau:

I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.600.289 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 6.224.689 triệu đồng), bao gồm:

a) Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 2.200.000 triệu đồng, trong đó:

- Thu nội địa: 1.840.000 triệu đồng

- Thu thuế xuất nhập khẩu: 360.000 triệu đồng

b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 4.320.289 triệu đồng

c) Vay để đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 của Luật NSNN: 80.000 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 6.224.689 triệu đồng, trong đó:

a) Chi theo cân đối: 5.020.544 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 608.100 triệu đồng

- Chi thường xuyên: 4.243.664 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách: 87.780 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng

- Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng

b) Chi theo mục tiêu: 367.300 triệu đồng

c) Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, các chương trình mục tiêu Quốc gia: 836.845 triệu đồng

(Chi tiết thu, chi ngân sách tỉnh Quảng Bình có Phụ lục số 01, 02 kèm theo)

II. Phân bổ dự toán chi ngân sách Nhà nước cấp tỉnh

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 2.966.206 triệu đồng, trong đó:

- Chi cân đối ngân sách: 1.849.061 triệu đồng, bao gồm:

+ Chi đầu tư phát triển: 312.054 triệu đồng

+ Chi thường xuyên: 1.403.227 triệu đồng

+ Chi dự phòng ngân sách: 52.780 triệu đồng

+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng

+ Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng

- Chi các khoản quản lý qua Kho bạc Nhà nước: 280.300 triệu đồng

- Chi vốn CTMT của Trung ương: 836.845 triệu đồng

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 giao cho các đơn vị đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ tiền lương theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở (với mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng), các khoản phụ cấp theo chế độ mới ban hành và các chính sách an sinh xã hội.

(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị theo Phụ lục số 04 đính kèm).

III. Thu, chi ngân sách Nhà nước các huyện, thành phố

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn các huyện, thành phố: 840.975 triệu đồng.

(Trong đó ngân sách huyện, thành phố hưởng: 655.541 triệu đồng)

2. Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: 2.602.942 triệu đồng, trong đó:

+ Bổ sung cân đối: 1.391.254 triệu đồng

+ Bổ sung có mục tiêu: 78.000 triệu đồng

+ Bổ sung các chế độ chính sách của TW: 148.924 triệu đồng

+ Bổ sung một số chính sách của địa phương, khác: 39.700 triệu đồng

+ Bổ sung sự nghiệp GD - ĐT: 13.100 triệu đồng

+ Bổ sung lương và các khoản phụ cấp tăng thêm: 931.964 triệu đồng

3. Tổng chi NSĐP các huyện, thành phố: 3.258.483 triệu đồng

(Chi tiết thu, chi ngân sách các huyện, thành phố có Phụ lục số 3A và Phụ lục số 3B kèm theo).

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét,

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.

CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính

PHỤ LỤC SỐ 01

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014 (kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

| Số TT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2013 | | Ước thực hiện 2013 | Dự toán năm 2014 | | So sánh DT 2014 với | | |

|||||||||||

| | | TW | ĐP | | TW | ĐP | DT 2013 | TH 2013 | DTTW 2014 |

| A | PHẦN THU | | | | | | | | |

| | Tổng thu NSNN | 5.891.484 | 6.117.484 | 8.840.449 | 6.025.289 | 6.600.289 | 107,89 | 74,66 | 109,54 |

| | Trong đó: ĐP được h­ưởng | 5.579.084 | 5.809.704 | 8.474.339 | 5.649.689 | 6.224.689 | 107,14 | 73,45 | 110,18 |

| I | Thu tại địa bàn | 1.954.000 | 2.100.000 | 2.108.000 | 1.705.000 | 2.200.000 | 104,76 | 104,36 | 129,03 |

| 1 | Thu nội địa | 1.654.000 | 1.800.000 | 1.762.000 | 1.345.000 | 1.840.000 | 102,22 | 104,43 | 136,80 |

| 1.1 | Thu cân đối ngân sách | 1.654.000 | 1.654.000 | 1.412.000 | 1.345.000 | 1.472.700 | 89,04 | 104,30 | 109,49 |

| 1.1.1 | Thu DNNN TW | 155.000 | 155.000 | 125.000 | 132.000 | 132.000 | 85,16 | 105,60 | 100,00 |

| 1.1.2 | Thu DNNN ĐP | 168.000 | 168.000 | 145.000 | 160.000 | 160.000 | 95,24 | 110,34 | 100,00 |

| 1.1.3 | Thu từ DN có vốn ĐTNN | 5.000 | 5.000 | 35.000 | 10.000 | 10.000 | 200,00 | 28,57 | 100,00 |

| 1.1.4 | Thu ngoài QD | 445.000 | 445.000 | 450.000 | 440.000 | 455.000 | 102,25 | 101,11 | 103,41 |

| 1.1.5 | Thuế SD đất NN | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | | |

| 1.1.6 | Thu thuế tr­ước bạ | 92.000 | 92.000 | 91.700 | 90.000 | 90.000 | 97,83 | 98,15 | 100,00 |

| 1.1.7 | Thuế SDĐ phi NN | 6.000 | 6.000 | 5.820 | 7.000 | 7.000 | 116,67 | 120,27 | 100,00 |

| 1.1.8 | Thu tiền thuê đất | 62.000 | 62.000 | 34.360 | 36.000 | 40.000 | 64,52 | 116,41 | 111,11 |

| 1.1.9 | Tiền bán nhà thuộc SHNN | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | | |

| 1.1.10 | Thuế thu nhập cá nhân | 42.000 | 42.000 | 41.680 | 33.000 | 33.000 | 78,57 | 79,17 | 100,00 |

| 1.1.11 | Phí và lệ phí | 30.000 | 30.000 | 40.800 | 35.000 | 35.000 | 116,67 | 85,78 | 100,00 |

| | - Trung ương | 12.000 | 12.000 | 20.000 | 15.600 | 15.600 | 130,00 | 78,00 | 100,00 |

| 1.1.12 | Thu tiền cấp đất | 574.000 | 574.000 | 340.000 | 300.000 | 400.000 | 69,69 | 117,65 | 133,33 |

| 1.1.13 | Thuế bảo vệ môi tr­ường | 55.000 | 55.000 | 43.000 | 43.000 | 48.000 | 87,27 | 111,63 | 111,63 |

| 1.1.14 | Thu khác | 7.400 | 7.400 | 48.640 | 47.000 | 50.000 | 675,68 | 102,80 | 106,38 |

| 1.1.15 | Thu cố định tại xã | 12.600 | 12.600 | 11.000 | 12.000 | 12.700 | 100,79 | 115,45 | 105,83 |

| 1.2 | Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN | 0 | 146.000 | 350.000 | 0 | 367.300 | 251,58 | 104,94 | 0,00 |

| 2 | Thu từ XNK | 300.000 | 300.000 | 346.000 | 360.000 | 360.000 | 120,00 | 104,05 | 100,00 |

| II | Thu vay theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN | 0 | 80.000 | 240.000 | | 80.000 | 100 | 33,33 | |

| III | Bổ sung từ NS cấp trên | 3.937.484 | 3.937.484 | 4.854.484 | 4.320.289 | 4.320.289 | 109,72 | 89,00 | 100,00 |

| 1 | Bổ sung cân đối | 1.900.788 | 1.900.788 | 1.900.788 | 1.900.788 | 1.900.788 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |

| 2 | Bổ sung theo mục tiêu | 325.218 | 325.218 | 325.218 | 413.125 | 413.125 | 127,03 | 127,03 | 100,00 |

| 3 | Bổ sung ch­ương trình MTQG | 272.395 | 272.395 | 272.395 | 223.845 | 223.845 | | | |

| 4 | Bổ sung làm l­ương | 855.461 | 855.461 | 855.461 | 1.169.531 | 1.169.531 | | 136,71 | 100,00 |

| 5 | Bổ sung theo ch­ương trình dự án | 583.622 | 583.622 | 583.622 | 613.000 | 613.000 | | | |

| 6 | Bổ sung có mục tiêu trong năm | 0 | 0 | 917.000 | | | | | |

| B | PHẦN CHI | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | | |

| | Tổng chi NSĐP | 5.579.084 | 5.809.704 | 8.474.339 | 5.649.689 | 6.224.689 | 107,14 | 73,45 | 110,18 |

| I | Chi theo cân đối ngân sách | 4.723.067 | 4.807.687 | 6.318.322 | 4.812.844 | 5.020.544 | 104,43 | 79,46 | 104,32 |

| 1 | Chi đầu tư­ phát triển | 788.700 | 788.700 | 1.116.408 | 506.900 | 608.100 | 77,10 | 54,47 | 119,96 |

| 1.1 | Chi xây dựng cơ bản | 787.600 | 787.600 | 1.115.308 | 505.800 | 607.000 | 77,07 | 54,42 | 120,01 |

| 1.1.1 | Vốn trong nước | 195.000 | 195.000 | 195.000 | 195.000 | 195.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |

| 1.1.2 | Vốn thu từ tiền đất | 401.800 | 401.800 | 238.000 | 210.000 | 280.000 | 69,69 | 117,65 | 133,33 |

| 1.1.3 | Quỹ phát triển đất | 190.800 | 190.800 | 112.308 | 100.800 | 132.000 | 69,18 | 117,53 | |

| 1.1.4 | Chi cấp bổ sung, chuyển nguồn... | | | 570.000 | | | | | |

| 1.2 | Hỗ trợ doanh nghiệp | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |

| 2 | Chi th­ường xuyên | 3.815.997 | 3.820.617 | 3.993.544 | 4.217.164 | 4.243.664 | 111,07 | 106,26 | 100,63 |

| 2.1 | Chi trợ giá | 0 | 12.464 | 12.500 | | | | | |

| 2.2 | Chi SN kinh tế | 0 | 446.158 | 448.644 | | | | | |

| 2.3 | Chi SN giáo dục đào tạo | 1.758.014 | 1.766.507 | 1.839.800 | 1.935.378 | 1.940.585 | 109,85 | 105,48 | 100,27 |

| 2.4 | Chi SN y tế | 0 | 277.193 | 280.000 | | | | | |

| 2.5 | Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT | 0 | 37.416 | 40.000 | | | | | |

| 2.6 | Chị sự nghiệp khoa học | 16.654 | 19.354 | 19.600 | 16.762 | 23.191 | 119,83 | 118,32 | 138,36 |

| 2.7 | Chi SN phát thanh - T. hình | 0 | 16.029 | 18.000 | | | | | |

| 2.8 | Chi đảm bảo XH | 0 | 186.575 | 250.000 | | | | | |

| 2.9 | Chi QL hành chính | 0 | 858.291 | 860.000 | | | | | |

| 2.10 | Chi ANQP địa phương | 0 | 85.589 | 95.000 | | | | | |

| 2.11 | Chi khác | 0 | 50.378 | 60.000 | | | | | |

| 2.12 | Chi hoạt động môi tr­ường | 47.690 | 64.663 | 70.000 | 47.690 | 65.183 | | | |

| 3 | Chi từ dự bị phí | 117.370 | 117.370 | 117.370 | 87.780 | 87.780 | 74,79 | | 100,00 |

| 4 | Chi lập quỹ DTTC | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 100,00 | | 100,00 |

| 5 | Chi vốn vay | 0 | 80.000 | 240.000 | | 80.000 | | | |

| II | Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN | 0 | 146.000 | 350.000 | 0 | 367.300 | 251,58 | 104,94 | |

| III | Chi vốn ch­ương trình mục tiêu | 856.017 | 856.017 | 856.017 | 836.845 | 836.845 | 97,76 | 97,76 | 100,00 |

| 1 | Vốn thực hiện các CTMTQG | 272.395 | 272.395 | 272.395 | 223.845 | 223.845 | | 82,18 | |

| 2 | Kinh phí TH một số nhiệm vụ | 583.622 | 583.622 | 583.622 | 613.000 | 613.000 | 105,03 | 105,03 | 100,00 |

PHỤ LỤC SỐ 02

TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014 (kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

| SỐ TT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN 2013 | DỰ TOÁN 2014 | CHIA RA NGÂN SÁCH | |

|||||||

| | | | | TỈNH | HUYỆN, TP |

| | TỔNG THU NSNN | 6.117.484 | 6.600.289 | 3.156.372 | 3.443.917 |

| I | Tổng số thu NSĐP trên địa bàn | 2.100.000 | 2.200.000 | 1.359.025 | 840.975 |

| II | Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 3.937.484 | 4.320.289 | 1.717.347 | 2.602.942 |

| III | Vay theo Khoản 3 Điều 8 Luật NS | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 0 |

| | Trong đó: ĐP được h­ưởng | 5.809.704 | 6.224.689 | 2.966.206 | 3.258.483 |

| | TỔNG CHI NSĐP | 5.809.704 | 6.224.689 | 2.966.206 | 3.258.483 |

| A | Tổng chi cân đối | 4.807.687 | 5.020.544 | 1.849.061 | 3.171.483 |

| I | Chi đầu tư phát triển | 788.700 | 608.100 | 312.054 | 296.046 |

| 1 | Chi XDCB | 787.600 | 607.000 | 310.954 | 296.046 |

| 1.1 | Vốn trong nước | 195.000 | 195.000 | 117.000 | 78.000 |

| 1.2 | Tiền sử dụng đất | 401.800 | 280.000 | 61.954 | 218.046 |

| 1.3 | Quỹ phát triển đất | 190.800 | 132.000 | 132.000 | 0 |

| 2 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 0 |

| II | Chi th­ường xuyên | 3.820.617 | 4.243.664 | 1.403.227 | 2.840.437 |

| 1 | Chi trợ giá | | | 6.445 | |

| 2 | Chi SN kinh tế | | | 329.312 | |

| 3 | Chi SN giáo dục đào tạo | 1.766.507 | 1.940.585 | 404.458 | 1.536.126 |

| 4 | Chi SN y tế | | | 136.852 | |

| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT | | | 21.658 | |

| 6 | Chị sự nghiệp khoa học | 19.354 | 23.191 | 23.191 | 0 |

| 7 | Chi SN phát thanh - T. hình | | | 9.841 | |

| 8 | Chi đảm bảo XH | | | 30.087 | |

| 9 | Chi QL hành chính | | | 327.449 | |

| 10 | Chi ANQP địa ph­ương | | | 41.510 | |

| 11 | Chi khác | | | 24.831 | |

| 12 | Chi hoạt động môi tr­ường | 64.663 | 65.183 | 47.592 | 17.591 |

| III | Dự phòng ngân sách | 117.370 | 87.780 | 52.780 | 35.000 |

| IV | Chi lập quỹ DTTC | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 |

| V | Chi tiền vay | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 0 |

| B | Chi có mục tiêu quản lý qua Kho bạc NN | 146.000 | 367.300 | 280.300 | 87.000 |

| C | Chi bổ sung có mục tiêu | 856.017 | 836.845 | 836.845 | 0 |

PHỤ LỤC SỐ 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014 (kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

| Số thứ tự | Danh mục, đơn vị | Dự toán 2013 | | | Dự toán 2014 | | |

|||||||||

| | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | |

| | | | Kinh phí tự chủ | Kinh phí không tự chủ | | Kinh phí tự chủ | Kinh phí không tự chủ |

| | TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | 2.786.105 | 708.761 | 2.077.344 | 2.966.206 | 765.723 | 2.200.483 |

| A | TỔNG SỐ CHI TH­ƯỜNG XUYÊN | 1.308.384 | 708.761 | 599.623 | 1.403.227 | 765.723 | 637.504 |

| I | KHỐI HÀNH CHÍNH | 309.175 | 217.570 | 91.605 | 327.449 | 241.987 | 85.462 |

| A | QLNN | 184.466 | 158.528 | 25.938 | 200.877 | 175.101 | 25.776 |

| 1 | Sở Lao động - TBXH | 5.542 | 4.782 | 760 | 6.275 | 5.515 | 760 |

| 2 | Sở Nông nghiệp & PTNT | 5.519 | 5.119 | 400 | 5.934 | 5.534 | 400 |

| 3 | Chi cục Thú y tỉnh | 3.918 | 3.868 | 50 | 4.374 | 4.324 | 50 |

| 4 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 3.448 | 3.398 | 50 | 3.755 | 3.705 | 50 |

| 5 | Chi cục Lâm nghiệp | 1.563 | 1.513 | 50 | 1.815 | 1.765 | 50 |

| 6 | Chi cục Phát triển nông thôn | 1.600 | 1.500 | 100 | 1.806 | 1.706 | 100 |

| 7 | Chi cục Thủy lợi & PCLB | 1.894 | 1.844 | 50 | 2.050 | 2.000 | 50 |

| 8 | Chi cục Kiểm lâm | 36.024 | 35.324 | 700 | 39.411 | 38.711 | 700 |

| 9 | Thanh tra Thủy sản | 1.744 | 1.394 | 350 | 1.909 | 1.559 | 350 |

| 10 | Chi cục Quản lý chất l­ượng NLS & TS | 991 | 941 | 50 | 1.149 | 1.099 | 50 |

| 11 | Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS | 2.155 | 2.105 | 50 | 2.242 | 2.142 | 100 |

| 12 | Chi cục Quản lý thị tr­ường | 7.253 | 6.773 | 480 | 8.153 | 7.661 | 492 |

| 13 | Ban Dân tộc | 2.565 | 2.265 | 300 | 2.742 | 2.442 | 300 |

| 14 | Sở Nội vụ | 4.023 | 3.573 | 450 | 4.444 | 3.894 | 550 |

| 15 | Ban Tôn giáo | 1.677 | 1.412 | 265 | 1.767 | 1.502 | 265 |

| 16 | Ban Thi đua - Khen th­ưởng | 1.601 | 1.501 | 100 | 1.707 | 1.607 | 100 |

| 17 | Chi cục Văn thư­ l­ưu trữ | 2.734 | 1.834 | 900 | 2.952 | 2.052 | 900 |

| 18 | Thanh tra Tỉnh | 4.359 | 3.959 | 400 | 4.830 | 4.430 | 400 |

| 19 | Văn phòng HĐND tỉnh | 8.262 | 2.918 | 5.344 | 8.802 | 3.458 | 5.344 |

| 20 | Văn phòng UBND tỉnh | 12.447 | 6.482 | 5.965 | 12.624 | 6.959 | 5.665 |

| 21 | VP BCĐ phòng chống tham nhũng tỉnh | 1.427 | 1.053 | 374 | 0 | 0 | 0 |

| 22 | Sở Y tế | 4.829 | 4.429 | 400 | 5.253 | 4.853 | 400 |

| 23 | Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch | 5.049 | 4.419 | 630 | 5.486 | 4.856 | 630 |

| 24 | Sở Khoa học - Công nghệ | 2.849 | 2.549 | 300 | 3.080 | 2.780 | 300 |

| 25 | Sở Công Th­ương | 4.444 | 3.794 | 650 | 4.959 | 4.309 | 650 |

| 26 | Sở Xây dựng | 4.042 | 3.642 | 400 | 4.372 | 3.972 | 400 |

| 27 | Sở Tư­ pháp | 3.325 | 2.925 | 400 | 4.344 | 3.644 | 700 |

| 28 | Sở Tài chính | 7.107 | 6.307 | 800 | 7.758 | 6.958 | 800 |

| 29 | Sở Kế hoạch - Đầu t­ư | 5.451 | 4.551 | 900 | 6.031 | 5.181 | 850 |

| 30 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 6.435 | 6.085 | 350 | 7.126 | 6.776 | 350 |

| 31 | Sở T. nguyên & M. tr­ường | 4.773 | 4.373 | 400 | 5.432 | 5.032 | 400 |

| 32 | Sở Giao thông - Vận tải | 4.381 | 4.081 | 300 | 4.495 | 4.195 | 300 |

| 33 | Thanh tra Giao thông - Vận tải | 2.141 | 2.041 | 100 | 2.270 | 2.170 | 100 |

| 34 | Ban An toàn giao thông | 0 | 0 | 0 | 181 | 181 | 0 |

| 35 | Sở Ngoại vụ | 3.119 | 2.119 | 1.000 | 3.412 | 2.362 | 1.050 |

| 36 | Sở Thông tin và Truyền thông | 3.224 | 2.774 | 450 | 4.280 | 3.780 | 500 |

| 37 | Chi cục Dân số KHHGĐ | 2.394 | 2.144 | 250 | 2.505 | 2.255 | 250 |

| 38 | Văn phòng BQL Khu KT Q. Bình | 2.896 | 2.496 | 400 | 3.269 | 2.869 | 400 |

| 39 | Đại diên BQL tại Khu kinh tế Hòn La | 1.001 | 951 | 50 | 1.061 | 1.011 | 50 |

| 40 | Đại diên BQL tại Khu kinh tế Cha Lo | 1.284 | 1.184 | 100 | 1.492 | 1.392 | 100 |

| 41 | Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL | 1.373 | 1.323 | 50 | 1.468 | 1.418 | 50 |

| 42 | Chi cục Bảo vệ Môi tr­ường | 1.335 | 1.235 | 100 | 1.426 | 1.326 | 100 |

| 43 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 1.819 | 1.549 | 270 | 1.985 | 1.715 | 270 |

| 44 | Đoàn Đại biểu Quốc hội | 450 | 0 | 450 | 450 | 0 | 450 |

| B | Đảng | 46.682 | 35.150 | 11.532 | 52.834 | 41.002 | 11.832 |

| 1 | Tỉnh ủy | 34.229 | 24.777 | 9.452 | 38.941 | 29.189 | 9.752 |

| | Trong đó: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| 1.1 | Ban Tổ chức | 5.663 | 4.963 | 700 | 6.003 | 5.303 | 700 |

| 1.2 | Ban Tuyên giáo | 4.835 | 4.035 | 800 | 5.243 | 4.393 | 850 |

| 1.3 | Ban Kiểm tra | 4.696 | 4.496 | 200 | 5.069 | 4.869 | 200 |

| 1.4 | Ban Dân vận | 3.356 | 3.006 | 350 | 3.562 | 3.212 | 350 |

| 1.5 | Ban Nội chính | | | | 2.882 | 2.632 | 250 |

| 1.6 | Văn phòng | 14.909 | 7.547 | 7.362 | 15.372 | 8.010 | 7.362 |

| 1.7 | Trung tâm CNTT | 771 | 731 | 40 | 811 | 771 | 40 |

| 1.8 | Trung tâm tin hoc công tác tuyên giáo | 646 | 616 | 30 | 669 | 639 | 30 |

| 2 | Đảng ủy Khối các Cơ quan tỉnh QB | 4.069 | 3.079 | 990 | 4.427 | 3.437 | 990 |

| 3 | Đảng ủy khối Doanh nghiệp | 3.812 | 2.952 | 860 | 4.033 | 3.173 | 860 |

| 4 | Báo Quảng Bình | 3.926 | 3.726 | 200 | 4.764 | 4.564 | 200 |

| C | Đoàn thể | 31.294 | 23.892 | 7.402 | 33.536 | 25.884 | 7.652 |

| 1 | Tỉnh đoàn | 4.029 | 2.759 | 1.270 | 4.302 | 3.032 | 1.270 |

| 2 | Hội Nông dân | 3.040 | 2.640 | 400 | 3.311 | 2.911 | 400 |

| 3 | Đoàn khối Doanh nghiệp | 503 | 363 | 140 | 516 | 376 | 140 |

| 4 | Hội Cựu chiến binh | 1.796 | 1.496 | 300 | 1.898 | 1.598 | 300 |

| 5 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 3.852 | 3.032 | 820 | 4.255 | 3.335 | 920 |

| 6 | Đoàn Cơ quan tỉnh QB | 506 | 456 | 50 | 520 | 470 | 50 |

| 7 | Ủy ban Mặt trận TQVN | 4.912 | 3.012 | 1.900 | 5.200 | 3.300 | 1.900 |

| 8 | Hội Văn học Nghệ thuật | 1.964 | 1.174 | 790 | 2.017 | 1.227 | 790 |

| 9 | Hội Liên hiệp TN | 223 | 223 | 0 | 232 | 232 | 0 |

| 10 | Hội Nhà báo | 623 | 341 | 282 | 640 | 358 | 282 |

| 11 | Hội Làm vườn | 446 | 446 | 0 | 476 | 476 | 0 |

| 12 | Liên minh HTX | 1.306 | 1.156 | 150 | 1.441 | 1.291 | 150 |

| 13 | Hội Đông y | 346 | 346 | 0 | 375 | 375 | 0 |

| 14 | Hội DN vừa nhỏ | 420 | 420 | 0 | 437 | 437 | 0 |

| 15 | Hội Luật gia | 278 | 278 | 0 | 296 | 296 | 0 |

| 16 | Hội Khuyến học | 413 | 413 | 0 | 438 | 438 | 0 |

| 17 | Hội Ng­ười cao tuổi | 324 | 324 | 0 | 394 | 344 | 50 |

| 18 | Hội Người mù | 667 | 667 | 0 | 710 | 710 | 0 |

| 19 | Liên hiệp các hội KHKT | 285 | 285 | 0 | 436 | 436 | 0 |

| 20 | Hội Hữu nghị | 239 | 239 | 0 | 245 | 245 | 0 |

| 21 | Hội Chữ Thập đỏ | 2.128 | 1.628 | 500 | 2.231 | 1.731 | 500 |

| 22 | Hội chất độc màu da cam | 334 | 334 | 0 | 347 | 347 | 0 |

| 23 | Hội Cựu Thanh niên XP | 290 | 290 | 0 | 336 | 336 | 0 |

| 24 | Hội Bảo trợ ng­ười tàn tật & TE mồ côi | 320 | 320 | 0 | 333 | 333 | 0 |

| 25 | Đoàn Luật s­ư | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 26 | Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo | 250 | 250 | 0 | 250 | 250 | 0 |

| 27 | Hội Di sản | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 28 | Hội Sinh vật cảnh QB | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 29 | Hội Cựu giáo chức | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 30 | Hội Hữu nghị Việt - Nga | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 31 | Hội Hữu nghị Việt - Lào | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 32 | Hội Hữu nghị Việt - Thái | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 33 | Hội Y học | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 34 | Hội Chăn nuôi - Thú y | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 35 | Hội Địa chất | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |

| 36 | Hỗ trợ các hội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| 37 | Hỗ trợ công đoàn | 800 | 0 | 800 | 900 | 0 | 900 |

| D | Các khoản chi chung | 46.733 | 0 | 46.733 | 40.202 | 0 | 40.202 |

| 1 | Mua xe | 12.000 | 0 | 12.000 | 6.000 | 0 | 6.000 |

| 2 | Đoàn ra đoàn vào | 7.000 | 0 | 7.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |

| 3 | Đại hội, ngày lễ | 9.000 | 0 | 9.000 | 19.000 | 0 | 19.000 |

| 4 | Chi đột xuất hành chính khác | 9.739 | 0 | 9.739 | 9.739 | 0 | 9.739 |

| 5 | Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới | 8.994 | 0 | 8.994 | 2.463 | 0 | 2.463 |

| II | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 390.945 | 296.858 | 94.087 | 404.458 | 316.838 | 87.620 |

| A | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | 270.782 | 225.381 | 45.401 | 288.374 | 243.323 | 45.051 |

| A.1 | Chi chung phục vụ q. lý ngành | 13.933 | 0 | 13.933 | 13.933 | 0 | 13.933 |

| A.2 | Các khoản chi khác | 17.808 | 0 | 17.808 | 17.808 | 0 | 17.808 |

| 1 | SN GD - ĐT khác (có hỗ trợ bạn Lào ) | 13.808 | 0 | 13.808 | 13.808 | 0 | 13.808 |

| 2 | Trích 1% chi khen th­ưởng | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 |

| A.3 | Khối Tr­ường THPT | 219.417 | 207.417 | 12.000 | 236.233 | 224.233 | 12.000 |

| 1 | Tr­ường THPT Dân tộc Nội trú | 9.816 | 9.266 | 550 | 11.004 | 10.454 | 550 |

| 2 | Tr­ường THPT Minh Hóa | 6.119 | 5.619 | 500 | 6.529 | 6.029 | 500 |

| 3 | Tr­ường THPT Tuyên Hóa | 6.115 | 5.615 | 500 | 6.514 | 6.014 | 500 |

| 4 | Tr­ường THPT Lê Trực | 6.966 | 6.566 | 400 | 7.440 | 7.040 | 400 |

| 5 | Tr­ường THPT Phan Bội Châu | 5.880 | 5.580 | 300 | 6.269 | 5.969 | 300 |

| 6 | Tr­ường THPT Số 1 Quảng Trạch | 10.083 | 9.683 | 400 | 10.850 | 10.450 | 400 |

| 7 | Tr­ường THPT Số 2 Quảng Trạch | 7.418 | 7.018 | 400 | 7.924 | 7.524 | 400 |

| 8 | Tr­ường THPT Số 3 Quảng Trạch | 11.453 | 11.053 | 400 | 12.269 | 11.869 | 400 |

| 9 | Tr­ường THPT Số 4 Quảng Trạch | 5.318 | 5.018 | 300 | 5.725 | 5.425 | 300 |

| 10 | Tr­ường THPT Số 5 Quảng Trạch | 5.392 | 5.092 | 300 | 5.797 | 5.497 | 300 |

| 11 | Tr­ường THPT Số 1 Bố Trạch | 8.890 | 8.490 | 400 | 9.577 | 9.177 | 400 |

| 12 | Tr­ường THPT Số 2 Bố Trạch | 5.816 | 5.616 | 200 | 6.151 | 5.951 | 200 |

| 13 | Tr­ường THPT Số 3 Bố Trạch | 5.573 | 5.173 | 400 | 6.004 | 5.604 | 400 |

| 14 | Tr­ường THPT Số 4 Bố Trạch | 5.450 | 5.150 | 300 | 5.847 | 5.547 | 300 |

| 15 | Tr­ường THPT Số 5 Bố Trạch | 4.786 | 4.586 | 200 | 5.160 | 4.960 | 200 |

| 16 | Tr­ường THPT Chuyên | 14.291 | 13.241 | 1.050 | 15.218 | 14.168 | 1.050 |

| 17 | Tr­ường THPT Đào Duy Từ | 8.733 | 8.433 | 300 | 9.420 | 9.120 | 300 |

| 18 | Tr­ường THPT Đồng Hới | 5.577 | 5.377 | 200 | 6.013 | 5.813 | 200 |

| 19 | Tr­ường THPT Phan Đình Phùng | 7.458 | 7.158 | 300 | 8.070 | 7.770 | 300 |

| 20 | Tr­ường THPT Ninh Châu | 7.092 | 6.792 | 300 | 7.636 | 7.336 | 300 |

| 21 | Tr­ường THPT Quảng Ninh | 6.328 | 6.128 | 200 | 6.816 | 6.616 | 200 |

| 22 | Tr­ường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 4.305 | 4.005 | 300 | 4.620 | 4.320 | 300 |

| 23 | Tr­ường THPT Lệ Thủy | 7.003 | 6.703 | 300 | 7.535 | 7.235 | 300 |

| 24 | Tr­ường THPT H. Hoa Thám | 6.194 | 5.994 | 200 | 6.656 | 6.456 | 200 |

| 25 | Tr­ường THPT Trần H­ưng Đạo | 10.032 | 9.732 | 300 | 10.801 | 10.501 | 300 |

| 26 | Tr­ường THPT Kỹ thuật L. Thủy | 4.091 | 3.791 | 300 | 4.535 | 4.235 | 300 |

| 27 | Tr­ường THPT Nguyễn Chí Thanh | 5.252 | 4.852 | 400 | 5.590 | 5.190 | 400 |

| 28 | Tr­ường THPT & THCS Hóa Tiến | 5.073 | 4.373 | 700 | 5.424 | 4.724 | 700 |

| 29 | Tr­ường THPT & THCS Bắc Sơn | 5.464 | 4.964 | 500 | 5.854 | 5.354 | 500 |

| 30 | Tr­ường THPT & THCS Việt Trung | 6.128 | 5.828 | 300 | 6.575 | 6.275 | 300 |

| 31 | Tr­ường THPT & THCS Trung Hóa | 6.389 | 5.889 | 500 | 7.107 | 6.607 | 500 |

| 32 | Tr­ường THPT & THCS D­ương Văn An | 4.931 | 4.631 | 300 | 5.303 | 5.003 | 300 |

| A.4 | Khối Trung tâm GDTX | 9.164 | 8.464 | 700 | 9.387 | 9.037 | 350 |

| 1 | Trung tâm GDTX Minh Hóa | 1.021 | 971 | 50 | 1.087 | 1.037 | 50 |

| 2 | Trung tâm GDTX Tuyên Hóa | 1.428 | 1.378 | 50 | 1.516 | 1.466 | 50 |

| 3 | Trung tâm GDTX Quảng Trạch | 964 | 914 | 50 | 1.016 | 966 | 50 |

| 4 | Trung tâm GDTX Bố Trạch | 1.393 | 1.343 | 50 | 1.484 | 1.434 | 50 |

| 5 | Trung tâm GDTX Đồng Hới | 1.423 | 1.373 | 50 | 1.526 | 1.476 | 50 |

| 6 | Trung tâm GDTX Quảng Ninh | 1.257 | 1.207 | 50 | 1.345 | 1.295 | 50 |

| 7 | Trung tâm GDTX Lệ Thủy | 1.329 | 1.279 | 50 | 1.414 | 1.364 | 50 |

| A.5 | Khối Trung tâm THKT - HN | 7.560 | 7.260 | 300 | 8.113 | 7.813 | 300 |

| 1 | Trung tâm THKT - HN Minh Hóa | 776 | 726 | 50 | 829 | 779 | 50 |

| 2 | Trung tâm THKT - HN Tuyên Hóa | 1.357 | 1.307 | 50 | 1.453 | 1.403 | 50 |

| 3 | Trung tâm THKT - HN Quảng Trạch | 1.258 | 1.208 | 50 | 1.355 | 1.305 | 50 |

| 4 | Trung tâm THKT - HN Bố Trạch | 1.330 | 1.280 | 50 | 1.432 | 1.382 | 50 |

| 5 | Trung tâm THKT - HN Đồng Hới | 1.610 | 1.560 | 50 | 1.724 | 1.674 | 50 |

| 6 | Trung tâm THKT - HN Quảng Ninh | 1.229 | 1.179 | 50 | 1.321 | 1.271 | 50 |

| A.6 | Dự phòng tăng BC giáo dục | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| A.7 | Hình thức giáo dục khác | 2.900 | 2.240 | 660 | 2.900 | 2.240 | 660 |

| 1 | Trung tâm TTN Bắc T. Bộ | 585 | 435 | 150 | 585 | 435 | 150 |

| 2 | Nhà Văn hóa Thiếu Nhi | 2.315 | 1.805 | 510 | 2.315 | 1.805 | 510 |

| B | SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO | 120.163 | 71.477 | 48.686 | 116.084 | 73.515 | 42.569 |

| 1 | Tr­ường Trung học Kinh tế Q. Bình | 6.294 | 5.994 | 300 | 6.485 | 6.185 | 300 |

| 2 | Tr­ường Trung học KT - CNN Q. Bình | 8.623 | 8.323 | 300 | 8.623 | 8.323 | 300 |

| 3 | Tr­ường Đại học Quảng Bình | 27.742 | 26.742 | 1.000 | 27.924 | 26.924 | 1.000 |

| 4 | Trung tâm GDTX tỉnh | 1.162 | 1.062 | 100 | 1.162 | 1.062 | 100 |

| 5 | Tr­ường Chính trị tỉnh | 7.677 | 7.377 | 300 | 8.205 | 7.905 | 300 |

| 6 | Tr­ường Trung cấp nghề Sở LĐ | 4.593 | 4.293 | 300 | 4.666 | 4.366 | 300 |

| 7 | Trung tâm Giới thiệu việc làm | 2.340 | 1.540 | 800 | 2.417 | 1.617 | 800 |

| 8 | Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ | 1.043 | 893 | 150 | 1.079 | 929 | 150 |

| 9 | Tr­ường Trung học Y tế | 4.526 | 4.276 | 250 | 4.886 | 4.636 | 250 |

| 10 | Trung tâm Đào tạo huấn luyên TDTT | 7.839 | 7.689 | 150 | 7.992 | 7.842 | 150 |

| 11 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 2.723 | 2.523 | 200 | 3.025 | 2.825 | 200 |

| 12 | T. tâm Dạy nghề & Hỗ trợ Nông dân | 310 | 310 | 0 | 407 | 407 | 0 |

| 13 | T. tâm HNDN & GTVL Thanh niên | 454 | 454 | 0 | 495 | 495 | 0 |

| 14 | Sự nghiệp đào tạo y tế | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |

| 15 | Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |

| 16 | Cử tuyển theo NĐ 134 | 3.110 | 0 | 3.110 | 3.110 | 0 | 3.110 |

| 17 | Liên minh HTX | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |

| 18 | Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX | 1.926 | 0 | 1.926 | 194 | 0 | 194 |

| 19 | Đào tạo lại | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 |

| 20 | Tr­ường Quân sự | 6.900 | 0 | 6.900 | 6.900 | 0 | 6.900 |

| 21 | KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 |

| 22 | ĐT nguồn nhân lực theo chính sách | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | 0 | 7.000 |

| 23 | Chính sách sử dụng con em QB | 10.000 | 0 | 10.000 | 5.615 | 0 | 5.615 |

| 24 | Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ | 400 | 0 | 400 | 400 | 0 | 400 |

| 25 | Đào tạo Tr­ưởng công an xã | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |

| III | SỰ NGHIỆP Y TẾ | 132.978 | 117.418 | 15.560 | 136.852 | 121.292 | 15.560 |

| A.1 | Các đơn vị thuộc Sở | 124.733 | 111.223 | 13.510 | 128.111 | 114.601 | 13.510 |

| 1 | Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa | 5.831 | 5.831 | 0 | 5.930 | 5.930 | 0 |

| 2 | Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa | 5.629 | 5.629 | 0 | 5.777 | 5.777 | 0 |

| 3 | Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB | 12.934 | 12.934 | 0 | 13.427 | 13.427 | 0 |

| 4 | Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch | 8.967 | 8.967 | 0 | 8.967 | 8.967 | 0 |

| 5 | Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới | 7.802 | 7.802 | 0 | 7.802 | 7.802 | 0 |

| 6 | Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh | 5.094 | 5.094 | 0 | 5.094 | 5.094 | 0 |

| 7 | Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy | 10.338 | 10.338 | 0 | 10.338 | 10.338 | 0 |

| 8 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 4.632 | 4.532 | 100 | 4.779 | 4.679 | 100 |

| 9 | Trung tâm YTDP Minh Hóa | 3.515 | 3.455 | 60 | 3.779 | 3.719 | 60 |

| 10 | Trung tâm YTDP Tuyên Hóa | 3.242 | 3.182 | 60 | 3.598 | 3.538 | 60 |

| 11 | Trung tâm YTDP Quảng Trạch | 3.953 | 3.793 | 160 | 4.281 | 4.181 | 100 |

| 12 | Trung tâm YTDP Bố Trạch | 3.946 | 3.796 | 150 | 4.270 | 4.120 | 150 |

| 13 | Trung tâm YTDP Đồng Hới | 3.431 | 3.281 | 150 | 3.654 | 3.504 | 150 |

| 14 | Trung tâm YTDP Quảng Ninh | 3.084 | 3.014 | 70 | 3.302 | 3.232 | 70 |

| 15 | Trung tâm YTDP Lệ Thủy | 3.657 | 3.587 | 70 | 4.047 | 3.917 | 130 |

| 16 | Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh | 5.297 | 5.237 | 60 | 5.297 | 5.237 | 60 |

| 17 | Tr. tâm Kiểm nghiệm D­ược phẩm | 2.820 | 2.700 | 120 | 2.982 | 2.862 | 120 |

| 18 | Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết | 3.680 | 3.630 | 50 | 3.680 | 3.630 | 50 |

| 19 | Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội | 5.218 | 5.138 | 80 | 5.218 | 5.138 | 80 |

| 20 | Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản | 3.026 | 2.966 | 60 | 3.026 | 2.966 | 60 |

| 21 | Trung tâm Truyền thông GDSK | 1.848 | 1.758 | 90 | 1.921 | 1.831 | 90 |

| 22 | Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y | 2.644 | 2.584 | 60 | 2.644 | 2.584 | 60 |

| 23 | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS | 2.046 | 1.976 | 70 | 2.201 | 2.131 | 70 |

| 24 | Văn phòng Sở Y tế | 1.300 | 0 | 1.300 | 1.300 | 0 | 1.300 |

| 25 | Vốn đối ứng các dự án y tế | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |

| 26 | KP mua sắm và SN y tế khác | 7.800 | 0 | 7.800 | 7.800 | 0 | 7.800 |

| B | Các đơn vị SN y tế khác | 8.244 | 6.194 | 2.050 | 8.741 | 6.691 | 2.050 |

| 1 | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ | 3.391 | 2.841 | 550 | 3.660 | 3.110 | 550 |

| 2 | Tr tâm DS - KHHGĐ Minh Hóa | 558 | 508 | 50 | 595 | 545 | 50 |

| 3 | Tr tâm DS - KHHGĐ Tuyên Hóa | 566 | 516 | 50 | 604 | 554 | 50 |

| 4 | Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Trạch | 511 | 461 | 50 | 539 | 489 | 50 |

| 5 | Tr tâm DS - KHHGĐ Bố Trạch | 527 | 477 | 50 | 557 | 507 | 50 |

| 6 | Tr tâm DS - KHHGĐ Đồng Hới | 535 | 485 | 50 | 571 | 521 | 50 |

| 7 | Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Ninh | 504 | 454 | 50 | 530 | 480 | 50 |

| 8 | Tr tâm DS - KHHGĐ Lệ Thủy | 502 | 452 | 50 | 534 | 484 | 50 |

| 9 | Sự nghiệp dân số | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |

| 10 | Trạm xá Tỉnh đội | 650 | 0 | 650 | 650 | 0 | 650 |

| IV | SỰ NGHIỆP VH - TT - DL | 22.220 | 16.146 | 6.074 | 21.658 | 16.388 | 5.270 |

| 1 | Đoàn Nghệ thuật Truyền thống | 3.578 | 3.178 | 400 | 3.779 | 3.379 | 400 |

| 2 | Trung tâm văn hóa Tỉnh | 1.653 | 1.403 | 250 | 1.749 | 1.499 | 250 |

| 3 | Tạp chí Văn hóa | 876 | 426 | 450 | 901 | 451 | 450 |

| 4 | BQL Di tích danh thắng | 1.449 | 1.289 | 160 | 1.539 | 1.379 | 160 |

| 5 | Bảo tàng tổng hợp | 1.553 | 1.353 | 200 | 1.645 | 1.445 | 200 |

| 6 | Th­ư viện tỉnh | 1.351 | 1.151 | 200 | 1.426 | 1.226 | 200 |

| 7 | Tr. tâm Phát hành phim và C. Bóng | 2.475 | 2.125 | 350 | 2.644 | 2.294 | 350 |

| 8 | Tạp chí Nhật Lệ | 1.081 | 631 | 450 | 1.125 | 675 | 450 |

| 9 | Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến Du lịch | 982 | 582 | 400 | 1.068 | 668 | 400 |

| 10 | Trung tâm Công báo VP UBND tỉnh | 1.440 | 636 | 804 | 0 | 0 | 0 |

| 11 | SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch | 1.100 | 0 | 1.100 | 1.100 | 0 | 1.100 |

| 12 | Chi nhuận bút và in TCSHCB | 810 | 0 | 810 | 810 | 0 | 810 |

| 13 | Nhuận bút báo Quảng Bình | 2.632 | 2.632 | 0 | 2.632 | 2.632 | 0 |

| 14 | In sách chính trị + mua báo | 200 | 0 | 200 | 200 | 0 | 200 |

| 15 | Tr. tâm Thi đấu & Dịch vụ TDTT | 1.041 | 741 | 300 | 1.041 | 741 | 300 |

| V | SN KH VÀ CN | 19.354 | 5.332 | 14.022 | 23.191 | 6.241 | 16.950 |

| 1 | Trung tâm Tin học & TT KHCN | 1.465 | 735 | 730 | 1.523 | 793 | 730 |

| 2 | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL | 600 | 0 | 600 | 600 | 0 | 600 |

| 3 | Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN | 1.138 | 708 | 430 | 1.237 | 807 | 430 |

| 4 | Tr. tâm Kỹ thuật - Đo l­ường Thử nghiệm | 777 | 497 | 280 | 777 | 497 | 280 |

| 5 | Tr. tâm Tin học - Công báo VPUBND tỉnh | 1.881 | 916 | 965 | 2.904 | 1.561 | 1.343 |

| 6 | T. tâm CNTT & Truyền thông | 935 | 635 | 300 | 982 | 682 | 300 |

| 7 | T. tâm nghiên cứu KH & cứu hộ vườn PNKB | 2.162 | 1.842 | 320 | 2.273 | 1.903 | 370 |

| 8 | Sở Khoa học Công nghệ | 9.797 | 0 | 9.797 | 12.297 | 0 | 12.297 |

| 9 | Sự nghiệp Thông tin Tr. thông | 600 | 0 | 600 | 600 | 0 | 600 |

| VI | SN PHÁT THANH TH | 7.929 | 7.829 | 100 | 9.841 | 8.741 | 1.100 |

| 1 | Đài PT - TH Quảng Bình | 7.929 | 7.829 | 100 | 9.841 | 8.741 | 1.100 |

| VII | SỰ NGHIỆP KINH TẾ | 278.477 | 18.213 | 260.264 | 329.312 | 20.025 | 309.287 |

| A | Sự nghiệp Ngành NN | 37.729 | 7.279 | 30.450 | 63.227 | 7.777 | 55.450 |

| 1 | Tr. tâm Khuyến nông - Khuyến lâm | 4.023 | 1.973 | 2.050 | 4.158 | 2.108 | 2.050 |

| 2 | Trung tâm N­ước sạch - SMTNT | 848 | 798 | 50 | 902 | 852 | 50 |

| 3 | BQL Rừng PH ven biển Nam QB | 1.354 | 1.304 | 50 | 1.436 | 1.386 | 50 |

| 4 | Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh | 896 | 796 | 100 | 954 | 854 | 100 |

| 5 | Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN | 791 | 741 | 50 | 791 | 741 | 50 |

| 6 | Tr. tâm Giống Thủy sản | 620 | 570 | 50 | 756 | 706 | 50 |

| 7 | BQL Cảng cá Sông Gianh | 769 | 669 | 100 | 769 | 669 | 100 |

| 8 | BQL Cảng cá Nhật Lệ | 528 | 428 | 100 | 560 | 460 | 100 |

| 9 | Sự nghiệp phòng chống lụt bão | 1.900 | 0 | 1.900 | 1.900 | 0 | 1.900 |

| 10 | Chính sách nông nghiệp | 9.000 | 0 | 9.000 | 9.000 | 0 | 9.000 |

| 11 | Trả nợ vốn vay KCHKM, TH, GT… | 15.000 | 0 | 15.000 | 40.000 | 0 | 40.000 |

| 12 | Ch­ương trình thủy sản | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |

| B | Sự nghiệp giao thông | 10.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | 0 | 10.000 |

| 1 | Sự nghiệp giao thông | 10.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | 0 | 10.000 |

| C | Sự nghiệp kinh tế khác | 230.748 | 10.934 | 219.814 | 256.085 | 12.248 | 243.837 |

| 1 | Phòng Công chứng Số 1 | 311 | 311 | 0 | 357 | 357 | 0 |

| 2 | Công ty Quản lý hạ tầng Khu K. tế | 1.778 | 1.028 | 750 | 2.184 | 1.434 | 750 |

| 3 | Tr. tâm TVXT Đầu t­ư | 1.181 | 631 | 550 | 1.230 | 680 | 550 |

| 4 | Trung tâm Kiểm định CLXD | 300 | 300 | 0 | 343 | 343 | 0 |

| 5 | Tr. tâm Khuyến công & XTTM | 748 | 648 | 100 | 963 | 863 | 100 |

| 6 | Trung tâm Bán đấu giá | 911 | 761 | 150 | 999 | 849 | 150 |

| 7 | Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế | 1.572 | 1.322 | 250 | 1.701 | 1.451 | 250 |

| 8 | Trung tâm Quy hoạch xây dựng | 642 | 642 | 0 | 684 | 684 | 0 |

| 9 | Trung tâm Tin hoc & DVTC công (STC) | 1.151 | 951 | 200 | 1.235 | 1.035 | 200 |

| 10 | Quỹ Phát triển đất Quảng Bình | 805 | 705 | 100 | 849 | 749 | 100 |

| 11 | Ban Chuẩn bị dự án VSMT đô thị | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.100 | 0 | 1.100 |

| 12 | Ban Điều phối XD nông thôn mới | 315 | 215 | 100 | 378 | 278 | 100 |

| 13 | BQL DA Năng l­ượng điện mặt trời | 0 | 0 | 0 | 1.951 | 0 | 1.951 |

| 14 | Ch­ương trình Du lịch | 800 | 0 | 800 | 2.000 | 0 | 2.000 |

| 15 | Ch­ương trình CN TTCN & XTTM | 3.420 | 3.420 | 0 | 3.420 | 3.420 | 0 |

| 16 | DP kinh phí chia huyện Quảng Trạch | 0 | 0 | 0 | 15.000 | 0 | 15.000 |

| 17 | DA PT TM điện tử và QLVB Sở T­ pháp | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.000 | 0 | 1.000 |

| 18 | Kinh phí biên giới | 7.800 | 0 | 7.800 | 7.800 | 0 | 7.800 |

| 19 | Hỗ trợ XD trụ sở xã | 8.000 | 0 | 8.000 | 0 | 0 | 0 |

| 20 | Kinh phí trẻ 3 - 5 tuổi và CS DT Nội trú | 0 | 0 | 0 | 15.254 | 0 | 15.254 |

| 21 | BQL Dự án SRDP Quảng Bình | 3.600 | 0 | 3.600 | 4.000 | 0 | 4.000 |

| 22 | Dự án REE 2 | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | 1.500 |

| 23 | Dự án PTDL bền vững TV Mê Công | 1.200 | 0 | 1.200 | 1.304 | 104 | 1.200 |

| 24 | Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng | 7.300 | 0 | 7.300 | 9.000 | 0 | 9.000 |

| 25 | Dự án QL rừng bền vững | 400 | 0 | 400 | 400 | 0 | 400 |

| 26 | Ban Quản lý dự án JICA 2 | 800 | 0 | 800 | 800 | 0 | 800 |

| 27 | Vốn đối ứng n­ước ngoài và đối ứng khác | 38.644 | 0 | 38.644 | 33.462 | 0 | 33.462 |

| 28 | Dự­ án tin học ngành Tài chính | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 |

| 29 | XD CS VC ngành Tài chính | 8.000 | 0 | 8.000 | 8.000 | 0 | 8.000 |

| 30 | CTQG định canh định c­ư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| 31 | KP thực hiện CT bố trí dân cư­ theo QĐ 193 | 3.000 | 0 | 3.000 | 4.100 | 0 | 4.100 |

| 32 | KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn | 36.870 | 0 | 36.870 | 36.870 | 0 | 36.870 |

| 33 | DA nâng cấp Tr­ường Trung cấp Y tế | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |

| 34 | Hỗ trợ trụ sở Sở Kế hoạch - Đầu tư­ | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | 0 | 7.000 |

| 35 | Hỗ trợ trụ sở Hội BT bệnh nhân nghèo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| 36 | Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình | 2.000 | 0 | 2.000 | 5.000 | 0 | 5.000 |

| 37 | Quỹ hỗ trợ XĐGN | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |

| 38 | Bù thủy lợi phí | 12.000 | 0 | 12.000 | 12.000 | 0 | 12.000 |

| 39 | Kinh phí bảo vệ rừng | 25.200 | 0 | 25.200 | 18.200 | 0 | 18.200 |

| 40 | Sự nghiệp KT khác | 12.000 | 0 | 12.000 | 17.000 | 0 | 17.000 |

| 41 | Vốn quy hoạch | 30.000 | 0 | 30.000 | 30.000 | 0 | 30.000 |

| VIII | SN TÀI NGUYÊN - MT | 44.460 | 22.954 | 21.506 | 47.592 | 26.240 | 21.352 |

| 1 | V. phòng ĐK sử dụng đất | 1.970 | 1.170 | 800 | 2.106 | 1.306 | 800 |

| 2 | Tr. tâm Kỹ thuật địa chính | 1.365 | 1.215 | 150 | 1.495 | 1.345 | 150 |

| 3 | TT Quan trắc - KT M. tr­ường | 1.751 | 799 | 952 | 1.817 | 917 | 900 |

| 4 | Tr. tâm Thông tin TNMT | 1.275 | 1.125 | 150 | 1.440 | 1.290 | 150 |

| 5 | Tr. tâm Phát triển quỹ đất | 2.323 | 1.571 | 752 | 2.477 | 1.777 | 700 |

| 6 | SN bảo vệ Môi tr­ường | 700 | 700 | 0 | 700 | 700 | 0 |

| 7 | Tr. tâm Quy hoạch TNMT | 1.298 | 1.048 | 250 | 1.363 | 1.163 | 200 |

| 8 | BQL Vườn QG Phong Nha - KB | 3.180 | 3.030 | 150 | 3.602 | 3.452 | 150 |

| 9 | Hạt Kiểm lâm Phong Nha - Kẻ Bàng | 12.597 | 12.297 | 300 | 14.591 | 14.291 | 300 |

| 11 | SNMT Công an tỉnh (CSMT) | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |

| 12 | SN quan trắc môi tr­ường Ban QL khu KT | 700 | 0 | 700 | 700 | 0 | 700 |

| 13 | Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN | 6.500 | 0 | 6.500 | 6.500 | 0 | 6.500 |

| 14 | Kp tài nguyên khoáng sản | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |

| 15 | K. phí SNMT biển và hải đảo | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |

| 16 | Thủy văn biến đổi khí hậu | 2.100 | 0 | 2.100 | 2.100 | 0 | 2.100 |

| 17 | SN tài nguyên n­ước | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |

| 18 | KP đối ứng giao đất lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| 19 | SN môi tr­ường chung | 3.702 | 0 | 3.702 | 3.702 | 0 | 3.702 |

| IX | ĐẢM BẢO XÃ HỘI | 27.711 | 3.973 | 23.738 | 30.087 | 5.503 | 24.584 |

| 1 | Tr. tâm Bảo trợ xã hội | 2.353 | 1.253 | 1.100 | 2.883 | 1.783 | 1.100 |

| 2 | Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội | 1.523 | 1.193 | 330 | 1.952 | 1.622 | 330 |

| 3 | Trung tâm Điều d­ưỡng luân phiên NCC | 1.155 | 1.025 | 130 | 1.335 | 1.205 | 130 |

| 4 | Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh | 892 | 502 | 390 | 932 | 542 | 390 |

| 5 | TT Chăm sóc và phục hồi CN cho NTT | 0 | 0 | 0 | 351 | 351 | 0 |

| 6 | Sở LĐTB & XH | 5.520 | 0 | 5.520 | 6.366 | 0 | 6.366 |

| | TĐ: - Mại dâm | 750 | 0 | 750 | 540 | 0 | 540 |

| | - Trạm tâm thần | 1.100 | 0 | 1.100 | 1.100 | 0 | 1.100 |

| | - Điều dưỡng | 450 | 0 | 450 | 450 | 0 | 450 |

| | - BCĐ thuộc các ngành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| | - CTQG về TE | 900 | 0 | 900 | 705 | 0 | 705 |

| | - Khác | 2.320 | 0 | 2.320 | 3.571 | 0 | 3.571 |

| 7 | UBND tỉnh | 520 | 0 | 520 | 520 | 0 | 520 |

| 8 | Tỉnh ủy | 950 | 0 | 950 | 950 | 0 | 950 |

| 9 | HĐND tỉnh | 350 | 0 | 350 | 350 | 0 | 350 |

| 10 | Bộ Chỉ huy QS tỉnh | 400 | 0 | 400 | 400 | 0 | 400 |

| 11 | ĐBXH và đột xuất khác | 9.048 | 0 | 9.048 | 9.048 | 0 | 9.048 |

| 12 | Xóa mái tranh cho hộ nghèo | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 |

| X | QUỐC PHÒNG, AN NINH | 43.900 | 0 | 43.900 | 41.510 | 0 | 41.510 |

| 1 | Bộ Chỉ huy QS tỉnh | 8.200 | 0 | 8.200 | 8.200 | 0 | 8.200 |

| 2 | Bộ Chỉ huy biên phòng | 4.750 | 0 | 4.750 | 4.750 | 0 | 4.750 |

| 3 | Công an | 4.050 | 0 | 4.050 | 4.050 | 0 | 4.050 |

| 4 | Sửa chữa, mua sắm QS | 2.900 | 0 | 2.900 | 2.900 | 0 | 2.900 |

| 5 | Sửa chữa, mua sắm Biên phòng | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |

| 6 | Sửa chữa, mua sắm CA | 750 | 0 | 750 | 750 | 0 | 750 |

| 7 | Kinh phí dự bị động viên và C. bị động viên | 6.000 | 0 | 6.000 | 7.000 | 0 | 7.000 |

| 8 | Mua sắm trang phục cho DQTV | 12.680 | 0 | 12.680 | 9.290 | 0 | 9.290 |

| 9 | Mua sắm cho công an xã | 3.070 | 0 | 3.070 | 3.070 | 0 | 3.070 |

| 10 | Đột xuất | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |

| XI | CHI KHÁC | 24.831 | 0 | 24.831 | 24.831 | 0 | 24.831 |

| 1 | Trả nợ và lãi nợ vay | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |

| 2 | Thi đua khen th­ưởng | 8.600 | 0 | 8.600 | 8.600 | 0 | 8.600 |

| | Tr đó: Ban TĐKT | 5.100 | 0 | 5.100 | 5.100 | 0 | 5.100 |

| | Tỉnh ủy (H. hiệu T. Đảng & KT cấp ủy) | 3.500 | 0 | 3.500 | 3.500 | 0 | 3.500 |

| 3 | T. truyền PL & các ĐA HĐTP của Sở TP | 2.610 | 0 | 2.610 | 2.610 | 0 | 2.610 |

| 4 | Hỗ trợ BCĐ Thi hành án dân sự | 120 | 0 | 120 | 120 | 0 | 120 |

| 5 | Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp | 300 | 0 | 300 | 300 | 0 | 300 |

| 6 | Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất | 11.201 | 0 | 11.201 | 11.201 | 0 | 11.201 |

| XII | CHI TRỢ GIÁ | 6.403 | 2.467 | 3.936 | 6.445 | 2.467 | 3.978 |

| 1 | Bù in báo Quảng Bình | 2.467 | 2.467 | 0 | 2.467 | 2.467 | 0 |

| 2 | Trợ giá mua muối I ốt cho vùng ĐBKK | 3.936 | 0 | 3.936 | 3.978 | 0 | 3.978 |

| B | CHI NGUỒN THU ĐỂ LAI QL QUA KHO BẠC NN | 65.500 | 0 | 65.500 | 280.300 | 0 | 280.300 |

| C | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 69.870 | 0 | 69.870 | 52.780 | 0 | 52.780 |

| D | CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |

| E | CHI ĐẦU T­Ư PHÁT TRIỂN | 405.334 | 0 | 405.334 | 312.054 | 0 | 312.054 |

| 1 | Vốn tập trung | 117.000 | 0 | 117.000 | 117.000 | 0 | 117.000 |

| 2 | Tiền cấp đất | 96.434 | 0 | 96.434 | 61.954 | 0 | 61.954 |

| 3 | Quỹ phát triển đất | 190.800 | 0 | 190.800 | 132.000 | 0 | 132.000 |

| 4 | Cấp vốn cho doanh nghiệp | 1.100 | 0 | 1.100 | 1.100 | 0 | 1.100 |

| G | CHI TỪ TIỀN VAY | 80.000 | 0 | 80.000 | 80.000 | 0 | 80.000 |

| H | CHI VỐN CT MỤC TIÊU | 856.017 | 0 | 856.017 | 836.845 | 0 | 836.845 |

PHỤ LỤC SỐ 03A

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014 (kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

| | CHỈ TIÊU | TỔNG SỐ | | MINH HÓA | | TUYÊN HÓA | | QUẢNG TRẠCH | | BỐ TRẠCH | | ĐỒNG HỚI | | QUẢNG NINH | | LỆ THỦY | |

|||||||||||||||||||

| | | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 |

| | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 1.005.810 | 840.975 | 14.180 | 22.750 | 35.570 | 40.940 | 112.200 | 99.450 | 118.200 | 117.680 | 594.300 | 449.900 | 56.610 | 50.500 | 74.750 | 59.755 |

| | Tr. đó thu NSĐP được hưởng | 734.032 | 655.541 | 13.502 | 22.072 | 33.610 | 38.650 | 95.002 | 85.680 | 97.812 | 100.530 | 386.100 | 311.780 | 46.388 | 43.760 | 61.618 | 53.069 |

| A | Tổng thu cân đối | 925.310 | 753.975 | 9.180 | 12.750 | 28.570 | 33.940 | 97.200 | 86.450 | 98.200 | 99.680 | 575.800 | 427.900 | 48.610 | 42.500 | 67.750 | 50.755 |

| 1 | Thu XNQD ĐP | 1.000 | 2.000 | | | | | | | | | 1.000 | 2.000 | | | | |

| 2 | Thuế CTN & DV NQD | 205.600 | 192.500 | 5.800 | 8.300 | 19.000 | 20.000 | 31.000 | 27.000 | 23.500 | 29.000 | 100.000 | 80.000 | 7.800 | 9.200 | 18.500 | 19.000 |

| 3 | Lệ phí trước bạ | 92.000 | 90.000 | 650 | 1.200 | 1.300 | 1.700 | 8.800 | 9.600 | 7.000 | 9.000 | 64.450 | 58.000 | 5.000 | 5.500 | 4.800 | 5.000 |

| 4 | Thu tiền thuê đất | 5.240 | 5.800 | 40 | 40 | 100 | 150 | 330 | 450 | 180 | 250 | 4.000 | 4.200 | 370 | 400 | 220 | 310 |

| 5 | Thuế SDĐ phi nông nghiệp | 4.980 | 5.465 | | | 20 | 40 | 170 | 100 | 20 | 30 | 4.500 | 5.000 | 140 | 150 | 130 | 145 |

| 6 | Thu tiền sử dụng đất | 574.000 | 400.000 | 2.000 | 2.000 | 6.000 | 7.000 | 50.000 | 40.000 | 60.000 | 50.000 | 386.000 | 261.000 | 30.000 | 20.000 | 40.000 | 20.000 |

| | Trong đó: - Đất đô thị | 364.340 | 237.540 | 540 | 540 | 1.000 | 1.000 | 20.000 | 15.000 | 22.800 | 20.000 | 300.000 | 191.000 | 10.000 | 5.000 | 10.000 | 5.000 |

| | - Đất tại xã | 209.660 | 162.460 | 1.460 | 1.460 | 5.000 | 6.000 | 30.000 | 25.000 | 37.200 | 30.000 | 86.000 | 70.000 | 20.000 | 15.000 | 30.000 | 15.000 |

| 7 | Thu phí và lệ phí | 8.600 | 11.150 | 150 | 300 | 800 | 1.900 | 2.000 | 2.500 | 2.200 | 2.400 | 1.700 | 2.000 | 850 | 850 | 900 | 1.200 |

| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 18.700 | 14.200 | 220 | 50 | 330 | 350 | 1.900 | 1.500 | 2.500 | 2.000 | 12.000 | 9.000 | 750 | 600 | 1.000 | 700 |

| 9 | Thu khác của huyện + xã | 2.590 | 20.150 | 270 | 850 | 220 | 2.000 | 800 | 3.500 | 600 | 4.000 | 300 | 5.000 | 300 | 2.800 | 100 | 2.000 |

| 10 | Thu cố định tại xã | 12.600 | 12.710 | 50 | 10 | 800 | 800 | 2.200 | 1.800 | 2.200 | 3.000 | 1.850 | 1.700 | 3.400 | 3.000 | 2.100 | 2.400 |

| B | Thu, chi theo mục tiêu | 80.500 | 87.000 | 5.000 | 10.000 | 7.000 | 7.000 | 15.000 | 13.000 | 20.000 | 18.000 | 18.500 | 22.000 | 8.000 | 8.000 | 7.000 | 9.000 |

PHỤ LỤC SỐ 03B

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014 (kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | | Minh Hóa | | Tuyên Hóa | | Quảng Trạch | |

|||||||||||

| | | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 |

| A | TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) | 3.295.877 | 3.443.917 | 332.957 | 364.167 | 346.454 | 389.511 | 619.485 | 686.551 |

| | Trong đó: ĐP được hưởng | 3.024.099 | 3.258.483 | 332.279 | 363.489 | 344.494 | 387.221 | 602.287 | 672.781 |

| I | Tổng số thu NSĐP trên địa bàn | 1.005.810 | 840.975 | 14.180 | 22.750 | 35.570 | 40.940 | 112.200 | 99.450 |

| | Trong đó: ĐP được hưởng | 734.032 | 655.541 | 13.502 | 22.072 | 33.610 | 38.650 | 95.002 | 85.680 |

| 1 | Thu cân đối ngân sách | 925.310 | 753.975 | 9.180 | 12.750 | 28.570 | 33.940 | 97.200 | 86.450 |

| 1.1 | Tiền cấp quyền sử dụng đất | 574.000 | 400.000 | 2.000 | 2.000 | 6.000 | 7.000 | 50.000 | 40.000 |

| | Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố | 305.366 | 218.046 | 1.346 | 1.346 | 4.100 | 4.800 | 33.000 | 26.500 |

| 1.2 | Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) | 351.310 | 353.975 | 7.180 | 10.750 | 22.570 | 26.940 | 47.200 | 46.450 |

| | Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố | 348.166 | 350.495 | 7.156 | 10.726 | 22.510 | 26.850 | 47.002 | 46.180 |

| 2 | Thu theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc | 80.500 | 87.000 | 5.000 | 10.000 | 7.000 | 7.000 | 15.000 | 13.000 |

| II | Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 2.290.067 | 2.602.942 | 318.777 | 341.417 | 310.884 | 348.571 | 507.285 | 587.101 |

| 1 | Bổ sung cân đối | 1.391.254 | 1.391.254 | 187.707 | 187.707 | 198.867 | 198.867 | 309.401 | 309.401 |

| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 78.000 | 78.000 | 10.465 | 10.465 | 9.555 | 9.555 | 12.283 | 12.283 |

| 3 | Bổ sung các chế độ chính sách TW | 133.932 | 148.924 | 27.820 | 19.841 | 13.873 | 20.789 | 30.807 | 37.322 |

| 4 | Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác | 23.200 | 39.700 | 1.200 | 2.710 | 3.720 | 4.275 | 5.430 | 7.240 |

| 5 | Bổ sung SNGD ĐT (T.chuẩn, TT học tập c.đồng…) | 13.100 | 13.100 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.700 | 2.300 | 2.300 |

| 6 | Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng | 650.582 | 931.964 | 89.985 | 119.094 | 83.169 | 113.385 | 147.065 | 218.555 |

| B | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG (I + II) | 3.024.099 | 3.258.483 | 332.279 | 363.489 | 344.494 | 387.221 | 602.287 | 672.781 |

| I | Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3) | 2.943.599 | 3.171.483 | 327.279 | 353.489 | 337.494 | 380.221 | 587.287 | 659.781 |

| 1 | Chi xây dựng cơ bản | 383.366 | 296.046 | 11.811 | 11.811 | 13.655 | 14.355 | 45.283 | 38.783 |

| 1.1 | - Vốn trong n­ước | 78.000 | 78.000 | 10.465 | 10.465 | 9.555 | 9.555 | 12.283 | 12.283 |

| 1.2 | - Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất | 305.366 | 218.046 | 1.346 | 1.346 | 4.100 | 4.800 | 33.000 | 26.500 |

| 2 | Chi th­ường xuyên | 2.512.733 | 2.840.437 | 311.168 | 338.678 | 318.339 | 361.866 | 533.204 | 614.998 |

| 2.1 | Chi trợ giá | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.2 | Chi SN kinh tế | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.3 | Chi SN giáo dục & đào tạo | 1.367.069 | 1.536.126 | 165.605 | 187.088 | 174.706 | 197.201 | 287.566 | 329.699 |

| 2.4 | Chi SN y tế | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.5 | Chi sự nghiệp văn hóa | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.6 | Chi SN phát thanh - T. hình | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.7 | Chi đảm bảo XH | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.8 | Chi QL hành chính | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.9 | Chi QP, an ninh địa ph­ương | 0 | 0 | | | | | | |

| 2.10 | Chi hoạt động môi trường | 17.591 | 17.591 | 2.428 | 2.428 | 1.425 | 1.425 | 2.651 | 2.651 |

| 2.11 | Chi trả nợ vốn vay KCH | 9.330 | 23.976 | 0 | 800 | 1.309 | 3.307 | 2.231 | 5.694 |

| 2.12 | Chi khác | 0 | 0 | | | | | | |

| 3 | Dự phòng ngân sách | 47.500 | 35.000 | 4.300 | 3.000 | 5.500 | 4.000 | 8.800 | 6.000 |

| II | Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc | 80.500 | 87.000 | 5.000 | 10.000 | 7.000 | 7.000 | 15.000 | 13.000 |

Đơn vị tính: Triệu đồng

| STT | Chỉ tiêu | Bố Trạch | | Đồng Hới | | Quảng Ninh | | Lệ Thủy | |

|||||||||||

| | | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 | DT 2013 | DT 2014 |

| A | TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) | 521.968 | 572.223 | 704.194 | 602.880 | 291.840 | 313.407 | 478.979 | 515.178 |

| | Trong đó: ĐP được hưởng | 501.580 | 555.073 | 495.994 | 464.760 | 281.618 | 306.667 | 465.847 | 508.492 |

| I | Tổng số thu NSĐP trên địa bàn | 118.200 | 117.680 | 594.300 | 449.900 | 56.610 | 50.500 | 74.750 | 59.755 |

| | Trong đó: ĐP được hưởng | 97.812 | 100.530 | 386.100 | 311.780 | 46.388 | 43.760 | 61.618 | 53.069 |

| 1 | Thu cân đối ngân sách | 98.200 | 99.680 | 575.800 | 427.900 | 48.610 | 42.500 | 67.750 | 50.755 |

| 1.1 | Tiền cấp quyền sử dụng đất | 60.000 | 50.000 | 386.000 | 261.000 | 30.000 | 20.000 | 40.000 | 20.000 |

| | Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố | 39.720 | 33.000 | 180.200 | 125.400 | 20.000 | 13.500 | 27.000 | 13.500 |

| 1.2 | Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) | 38.200 | 49.680 | 189.800 | 166.900 | 18.610 | 22.500 | 27.750 | 30.755 |

| | Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố | 38.092 | 49.530 | 187.400 | 164.380 | 18.388 | 22.260 | 27.618 | 30.569 |

| 2 | Thu theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc | 20.000 | 18.000 | 18.500 | 22.000 | 8.000 | 8.000 | 7.000 | 9.000 |

| II | Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 403.768 | 454.543 | 109.894 | 152.980 | 235.230 | 262.907 | 404.229 | 455.423 |

| 1 | Bổ sung cân đối | 255.105 | 255.105 | 46.567 | 46.567 | 144.372 | 144.372 | 249.235 | 249.235 |

| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 13.565 | 13.565 | 11.846 | 11.846 | 7.925 | 7.925 | 12.361 | 12.361 |

| 3 | Bổ sung các chế độ chính sách TW | 16.850 | 24.180 | 6.688 | 5.850 | 12.878 | 13.442 | 25.015 | 27.500 |

| 4 | Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác | 2.630 | 4.440 | 4.800 | 11.600 | 1.900 | 3.455 | 3.520 | 5.980 |

| 5 | Bổ sung SNGD ĐT (T. chuẩn, TT học tập c. đồng…) | 2.200 | 2.200 | 1.500 | 1.500 | 1.700 | 1.700 | 2.100 | 2.100 |

| 6 | Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng | 113.418 | 155.053 | 38.493 | 75.617 | 66.455 | 92.013 | 111.998 | 158.247 |

| B | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG (I + II) | 501.580 | 555.073 | 495.994 | 464.760 | 281.618 | 306.667 | 465.847 | 508.492 |

| I | Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3) | 481.580 | 537.073 | 477.494 | 442.760 | 273.618 | 298.667 | 458.847 | 499.492 |

| 1 | Chi xây dựng cơ bản | 53.285 | 46.565 | 192.046 | 137.246 | 27.925 | 21.425 | 39.361 | 25.861 |

| 1.1 | - Vốn trong n­ước | 13.565 | 13.565 | 11.846 | 11.846 | 7.925 | 7.925 | 12.361 | 12.361 |

| 1.2 | - Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất | 39.720 | 33.000 | 180.200 | 125.400 | 20.000 | 13.500 | 27.000 | 13.500 |

| 2 | Chi thường xuyên | 420.295 | 484.508 | 275.448 | 297.514 | 241.693 | 274.242 | 412.586 | 468.631 |

| 2.1 | Chi trợ giá | | | | | | | | |

| 2.2 | Chi SN kinh tế | | | | | | | | |

| 2.3 | Chi SN giáo dục & đào tạo | 236.672 | 266.656 | 142.389 | 152.267 | 134.833 | 151.744 | 225.298 | 251.472 |

| 2.4 | Chi SN y tế | | | | | | | | |

| 2.5 | Chi sự nghiệp văn hóa | | | | | | | | |

| 2.6 | Chi SN phát thanh - T. hình | | | | | | | | |

| 2.7 | Chi đảm bảo XH | | | | | | | | |

| 2.8 | Chi QL hành chính | | | | | | | | |

| 2.9 | Chi QP, An ninh địa ph­ương | | | | | | | | |

| 2.10 | Chi hoạt động môi tr­ường | 2.386 | 2.386 | 4.982 | 4.982 | 1.698 | 1.698 | 2.021 | 2.021 |

| 2,11 | Chi trả nợ vốn vay KCH | 1.959 | 4.962 | 1.024 | 2.112 | 1.012 | 2.550 | 1.795 | 4.551 |

| 2,12 | Chi khác | | | | | | | | |

| 3 | Dự phòng ngân sách | 8.000 | 6.000 | 10.000 | 8.000 | 4.000 | 3.000 | 6.900 | 5.000 |

| II | Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc | 20.000 | 18.000 | 18.500 | 22.000 | 8.000 | 8.000 | 7.000 | 9.000 |

5 điều

Trích dẫn văn bản này

về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-86168

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com