Điều 27. Trách nhiệm thi hành
Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - Tổng cục Kỹ thuật; - BTM/TCKT; - Lưu: VT, NCTH, PC; Q80. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng t ướ ng Trư ơ ng Quang Khánh
PHỤ LỤC I
MÃ HIỆU ĐƠN VỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2014/TT-BQP ngày 22/10/2014 của Bộ Quốc phòng)
| TT | Tên đơn vị | Mã đăng ký | TT | Tên đơn vị | Mã đăng k ý |
|||||||
| 1 | Quân khu 1 | 01 | 31 | Binh đoàn 12 | 31 |
| 2 | Quân khu 2 | 02 | 32 | T ổ ng cục CNQP | 32 |
| 3 | Quân khu 3 | 03 | 33 | Cục T C- ĐL-CL | 33 |
| 4 | Quân khu 4 | 04 | 34 | Học viện KT Q S | 34 |
| 5 | Quân khu 5 | 05 | 35 | T ổ ng cục 2 | 35 |
| 6 | Quân khu 7 | 06 | 36 | Cục Đ ố i ngoại BQP | 36 |
| 7 | Quân khu 9 | 07 | 37 | Học viện Hậu cần | 37 |
| 8 | BTL Thủ Đô Hà Nội | 08 | 38 | Viện KHCNQS | 38 |
| 9 | Quân đoàn 1 | 09 | 39 | Học viện Lục quân | 39 |
| 10 | Quân đoàn 2 | 10 | 40 | TT Nhiệt đ ớ i Việt - Nga | 40 |
| 11 | Quân đoàn 3 | 11 | 41 | Học viện Chính trị | 41 |
| 12 | Quân đoàn 4 | 12 | 42 | Vi ệ n 175 | 42 |
| 13 | Binh chủng Công binh | 13 | 43 | Viện TWQĐ108 | 43 |
| 14 | Binh chủng Tăng - TG | 14 | 44 | Viện YH cổ truyền QĐ | 44 |
| 15 | Binh chủng Thông tin liên lạc | 15 | 45 | BTL Bảo vệ Lăng CTHCM | 45 |
| 16 | Binh chủng Đặc công | 16 | 46 | B i nh đoàn 15 | 46 |
| 17 | Binh chủng Hóa học | 17 | 47 | Trường SQLQ2 | 47 |
| 18 | Binh chủng Pháo binh | 18 | 48 | Trường SQLQ1 | 48 |
| 19 | Quân chủng Hải quân | 19 | 49 | Học viện Quân y | 49 |
| 20 | Quân chủng PK - KQ | 20 | 50 | Tổng Cty Đông Bắc | 50 |
| 21 | BTL Cảnh sát biển | 21 | 51 | Binh đoàn 18 | 51 |
| 22 | BTL Bộ đội Biên phòng | 22 | 52 | Binh đoàn 16 | 52 |
| 23 | T ổ ng cục Kỹ thuật | 23 | 53 | Tập đoàn VTQĐ | 53 |
| 24 | Cục Quân y | 24 | 54 | T ổ ng Cty 36 | 54 |
| 25 | T ổ ng cục Chính trị | 25 | 55 | T ổ ng Cty Thái Sơn | 55 |
| 26 | Bộ T ổ ng Tham m ưu | 26 | 56 | T ổ ng Cty 319 | 56 |
| 27 | Học viện Quốc phòng | 27 | 57 | T ổ ng Cty ĐTPTN&ĐT | 57 |
| 28 | T ổ ng cục Hậu c ầ n | 28 | 58 | T ổ ng Cty Xăng dầu QĐ | 58 |
| 29 | Trường SQCT | 29 | 59 | Cty Lũng lô | 59 |
| 30 | Binh đoàn 11 | 30 | | | |
Ghi chú: Quy định viết tắt các nhóm đối tượng khi đăng ký:
Thiết bị áp lực: AL; Thiết bị nâng: MT; Thang máy: TM; Đường ống dẫn khí: ĐÔ
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2014/TT-BQP ngày 22/10/2014 của Bộ Quốc phòng)
| STT | Nhóm đối tượng kiểm định | Trang thiết bị tối thiểu |
||||
| 1 | Nhóm đối tượng kiểm định là nồi hơi và các thiết bị áp lực (trừ chai chứa khí hóa lỏng) | 1. Bơm thử thủy lực. 2. Áp k ế mẫu, áp kế kiểm tra các loại. 3. Thiết bị kiểm tra chiều dày kim loại bằng phương pháp siêu âm. 4. Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp không phá hủy. 5. Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi. 6. Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học. 7. Thiết bị đo điện trở cách điện. 8. Thiết bị đo điện trở tiếp địa, 9. Thiết bị đo nhiệt độ. 10. Thiết bị đo độ ồn. 11. Thiết bị đo cường độ ánh sáng . 12. Thiết bị kiểm tra phát hiện rò rỉ khí. 13. Thiết bị đo điện vạn năng. 14. Ampe kìm . 15. Kìm kẹp chì. |
| 2 | Nhóm đối tượng kiểm định là thiết bị nâng, thang máy, thang cuốn | 1. Máy tr ắ c địa (kinh vĩ và thủy bình). 2. T ố c độ k ế (máy đo tốc độ). 3. Thiết bị đo khoảng cách. 4. Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học. 5. Lực k ế hoặc cân treo. 6. Thiết bị đo nhiệt độ. 7. Thiết bị đo cường độ ánh sáng. 8. Thiết bị đo điện trở cách điện. 9. Thiết bị đo điện trở ti ế p địa. 10. Thiết bị đo điện vạn năng. 11. Ampe kìm. |
| 3 | Thiết bị của trạm kiểm định chai chứa khí dầu m ỏ hóa lỏng | 1. Thiết bị kiểm tra chiều dày kim loại bằng phương pháp không phá hủy. 2. Thiết bị xử lý khí d ư trong chai. 3. Thiết bị tháo lắp van chai. 4. Thiết bị thử thủy lực chai. 5. Thiết bị thử kín chai. 6. Thiết bị thử giãn nở thể tích. 7. Thiết bị làm sạch bên trong chai. 8. Thiết bị kiểm tra bên trong bằng phương pháp nội soi. 9. Thiết bị hút chân không. 10. Thiết bị thử giãn nở thể tích chai. 11. Cân (điện tử) khối lượng. |
| 4 | Nhóm đối tượng kiểm định thiết bị đường ống phòng cháy, chữa cháy | 1. Thiết bị đo lưu lượng. 2. Thiết bị đo áp suất. 3. Thiết bị đo độ dài. 4. Thiết bị đo đường kính. 5. Thiết bị đo điện trở tiếp đất. 6. Thiết bị đo điện trở cách điện. 7. Bàn tạo áp suất. 8. Bơm thủy lực. 9. Thiết bị sấy. 10. Hộp bảo vệ hoặc thanh chắn để bảo vệ. 11. Cân. 12. Đèn chiếu sáng chuyên dụng. 13. Bộ dụng cụ cơ khí. 14. Lăng, vòi chữa cháy, đường ống phụ... |
| 5 | Nhóm đối tượng đ ặc thù quân sự | 1. Các thiết bị dùng cho nhóm đối tượng kiểm định là n ồ i hơi và các thiết bị áp lực (trừ chai chứa khí hóa lỏng). 2. Các thiết bị dùng cho nhóm đối tượng kiểm định là thiết bị nâng, thang máy, thang cuốn. 3. Các thiết bị dùng cho nhóm đối tượng kiểm định thiết bị , đường ống phòng cháy, chữa cháy. 4. Các thiết bị đặc thù chuyên dụng khác. |
PHỤ LỤC III
CÁC LOẠI MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 142/2014/TT-BQP ngày 22/10/2014 của Bộ Quốc phòng)
Mẫu 1. Giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
Mẫu 2. Tem kiểm định.
Mẫu 3. Báo cáo kiểm kê sử dụng phôi giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 4. Sổ đăng ký máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Mẫu 5. Tờ khai đăng ký máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
Mẫu 6. Giấy chứng nhận đăng ký.
Mẫu 7. Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 8. Danh mục phương tiện phục vụ công tác kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 9. Danh mục tài liệu phục vụ hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 10. Danh sách phân công kiểm định viên.
Mẫu 11. Đề nghị cấp lại (sửa đổi, bổ sung) giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 12. Báo cáo tình hình hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 13. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 14. Công văn đề nghị cấp (cấp lại) chứng chỉ kiểm định viên.
Mẫu 15. Sơ yếu lý lịch kiểm định viên.
Mẫu 16. Chứng chỉ kiểm định viên.
Mẫu 17. Thẻ kiểm định viên.
Mẫu 18. Phiếu khai báo sử dụng đối tượng kiểm định.
Mẫu 19. Báo cáo định kỳ tình hình hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 20. Báo cáo thực lực và tình hình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Mẫu 1. Giấy chứng nhận kết quả kiểm định
(MẶT TRƯỚC)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ KI Ể M ĐỊNH N o : (Số seri) …………. |
||
(MẶT SAU)
| TÊN ĐƠN VỊ KI Ể M ĐỊNH Địa chỉ: ……….. Điện thoại: …… S ố đăng ký chứng nhận:...( 1 )... I. ĐƠN VỊ SỬ DỤNG Tên đơn vị: .......................................................................... Địa ch ỉ : ................................................................................ II. Đ Ố I TƯỢNG KI Ể M ĐỊNH Tên đối tượng kiểm định: ...................................................... Mã hiệu :…………… ; Số chế tạo: ........................................... Nhà sản xuất/nước sản xuất: …………… Năm chế tạo: ........... Đặc tính, thông số kỹ thuật: .................................................. ........................................................................................... ........................................................................................... Địa điểm lắp đặt: .................................................................. Đã được kiểm định ……… (l ầ n đ ầ u, định kỳ, b ấ t thường) đạt yêu cầu theo biên bản kiểm định số ngày... tháng... năm ……. Tem kiểm đ ịnh s ố : ................................................................ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định có hiệu lực đến ngày: ……….. (*) …, ngày tháng năm GIÁM Đ Ố C (Ký, ghi rõ họ tên, đóng d ấ u) (*) Với điều kiện đơn vị sử dụng phải tuân thủ các quy định về sử dụng và bảo qu ả n. | | …, ngày tháng năm GIÁM Đ Ố C (Ký, ghi rõ họ tên, đóng d ấ u) | (*) Với điều kiện đơn vị sử dụng phải tuân thủ các quy định về sử dụng và bảo qu ả n. | |
||||||
| | …, ngày tháng năm GIÁM Đ Ố C (Ký, ghi rõ họ tên, đóng d ấ u) | | | |
| (*) Với điều kiện đơn vị sử dụng phải tuân thủ các quy định về sử dụng và bảo qu ả n. | | | | |
(Giấy chứng nhận có kích thước khổ A5)
(1) Số đăng ký chứng nhận của Đơn vị kiểm định do Cơ quan quản lý công tác an toàn lao động thuộc Bộ Quốc phòng cấp.
Lưu ý: Có nền lôgô của đơn vị kiểm định
Mẫu 2. Tem kiểm định
| Chú thích: 1 . Ngày kiể m định: Ghi ngày, tháng, năm kiểm định (ví dụ: Ngày 01 tháng 5 năm 2014) 2. Có hiệu lực đ ế n ngày: Ghi ngày, tháng, năm hết hiệu lực của tem kiểm định (ví dụ: Ngày 01 tháng 5 năm 2016). 3. S ố seri: Là các s ố tự nhiên k ế tiếp nhau đ ể quản lý và theo dõi, s ố màu đỏ. | 4. N ề n tem màu vàng, viền màu xanh, có chi tiết, hoa văn (do đơn vị kiểm định tự chọn). 5. Màu chữ: “Tên đơn vị kiểm định” màu đ ỏ ; các chữ còn lại: Màu đen 6. Kích thước của tem: - B = 5/6 A - C = 1/5 B |
|||
Mẫu 3. Báo cáo kiểm kê sử dụng phôi giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
………(1)……… ………(2)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày... tháng... năm …….
BÁO CÁO
KIỂM KÊ, SỬ DỤNG PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG (Quý.... năm 20….)
| S ố lượng có trong quý | | | | | | | Số lư ợn g sử dụng trong quý | | | | | | Số lư ợ ng tồn cuối quý | | |
|||||||||||||||||
| T ồ n cũ | | | Nh ậ n m ớ i | | | T ổ ng cộng | Số lư ợn g sử dụng | | | Trong đó | | | S ố lư ợn g | T ừ số | Đến số |
| Số lượng | Từ số | Đến số | S ố lượng | Từ số | Đến số | | S ố lượng | Từ sổ | Đến số | S ố lư ợn g hỏng | S ố lư ợn g c ấ p | Các s ố sê ri hỏng | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi gử i: - Phòng An toàn, bảo hộ lao động quân đội; - Lưu: VT, ……. | Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định.
Mẫu 4. Sổ đăng ký máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
I. ĐĂNG KÝ THIẾT BỊ NÂNG
| TT | Đơn vị sử dụng, địa chỉ | S ố đăng ký | Loại thiết bị | Mã hiệu | Số chế tạo | Nước chế tạo | Năm chế tạo | Trọng tải (kg) | Khẩu độ - Tầm với (m) | Vận tốc nâng (m/ph) | Ngày đăng ký | Gh i chú |
||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Loại thiết bị (cột 4): Ghi rõ là cần trục ô tô, cần trục bánh xích, cổng trục, pa lăng...
- Mã hiệu thiết bị (cột 5): Ghi theo mã hiệu của nhà chế tạo.
II. ĐĂNG KÝ THANG MÁY VÀ THANG CUỐN
| TT | Đơn vị sử dụng, địa chỉ | S ố đăng ký | Loại thiết bị | Mã hiệu | S ố chế t ạ o | Nước chế tạo | Năm chế t ạ o | Trọng tải hoặc năng suất | S ố t ầ ng hoặc bề rộng | Vận tốc (m/ph) | Ngày đăng ký | Ghi chú |
||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Loại thiết bị (cột 4): Ghi rõ là thang máy chở người, thang máy chở hàng kèm người, thang cuốn v.v...
- Mã hiệu thiết bị (cột 5): Ghi theo mã hiệu của nhà chế tạo.
- Cột 9: Đối với thang máy ghi trọng tải (kg); đối với thang cuốn ghi năng suất (người/h).
- Cột 10: Đối với thang máy ghi số tầng phục vụ; đối với thang cuốn ghi bề rộng bậc thang (mm).
III. ĐĂNG KÝ THIẾT BỊ ÁP LỰC
| TT | Đơn vị sử dụng, địa ch ỉ | S ố đăng ký | Loại thiết bị | Mã hiệu | Số chế tạo | Nước chế tạo | Năm chế tạo | Áp suất làm việc (bar) | Dung tích, công suất (dm 3 - Kg/h) | Ngày đăng ký | Ghi chú |
|||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Loại thiết bị (cột 4): Ghi rõ là nồi hơi, nồi đun nước nóng, hệ thống lạnh, bình chứa khí nén v.v...
- Mã hiệu thiết bị (cột 5): Ghi theo mã hiệu của nhà chế tạo.
IV. ĐĂNG KÝ THIẾT BỊ ĐẶC THÙ QUÂN SỰ
| TT | Đ ơ n vị sử dụng, địa chỉ | Số đăng ký | Loại thiết bị | Mã hiệu | Số chế tạo | Nước ch ế tạo | Năm chế tạo | Thông s ố (kg, bar) | Th ô ng s ố (m, dm 3 , Kg/h) | Vận t ố c nâng (m/ph) | Đặc tính khác | Ngày đăng ký | Ghi chú |
|||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Loại thiết bị (cột 4): Ghi rõ tên thiết bị.
- Mã hiệu thiết bị (cột 5): Ghi theo mã hiệu của nhà chế tạo.
- Thông số (cột 9 và 10): Ghi thông số tùy thuộc vào đặc điểm của loại thiết bị (nâng hoặc áp lực).
- Cột 11: Sử dụng cho thiết bị dùng để nâng hạ, còn các loại máy, thiết bị, vật tư khác bỏ cột này.
- Đặc tính khác (cột 12): Ghi đặc điểm của các thiết bị có những quy định đặc thù về an toàn lao động.
Mẫu 5. Tờ khai đăng ký máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
….. (1)* ….. ….. (2)* ….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày … th á ng … năm ……
TỜ KHAI
Đăng ký máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Kính gửi: …………..(3)*………………………
Căn cứ Thông tư số /2014/TT-BQP ngày tháng năm 2014 của Bộ Quốc phòng quy định công tác kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng;
Đơn vị....(2)*… đề nghị được đăng ký các đối tượng có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như sau:
| TT | Quy cách kỹ thuật T ên đ ố i tư ợ ng | Mã hiệu | N ơ i chế t ạ o | N ơ i lắp đ ặ t | Đặc tính kỹ thuật c ơ bản | | | | Mục đích sử dụng |
|||||||||||
| | | | | | A | B | C | D | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Trưởng ban (Trợ lý) An toàn lao động ( K ý , ghi r õ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (K ý t ên, ghi rõ họ tên, đóng dấ u )
Ghi chú: Tờ khai dùng cho đơn vị cơ sở và các đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng:
(1)* Tên đơn vị quản lý cấp trên;
(2)* Tên đơn vị, đầu mối khai đăng ký;
(3)* Tên đơn vị đăng ký;
(2) Tên đối tượng, nước sản xuất, năm sản xuất;
(4) Đơn vị chế tạo, địa chỉ đơn vị chế tạo;
(5) Đơn vị lắp đặt (sử dụng thiết bị), địa chỉ đơn vị lắp đặt.
* Đặc tính kỹ thuật cơ bản (6), (7), (8), (9) ghi các thông số sau:
- Đối với thiết bị áp lực, A: Áp suất (bar, 1 bar = 1,02 KG/cm2); B: Dung tích (1); C: Năng suất (kg/h, kcal/h);
- Đối với thiết bị nâng, A: Trọng tải (T); B: Khẩu độ (m); C: Vận tốc (m/min);
- Đối với thang máy, A: Trọng tải (kg); B: số tầng dừng; C: Vận tốc (m/min).
- Đối với các thiết bị đặc thù quân sự, ghi các thông số yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc trưng;
* Nếu đăng ký lại cần ghi dòng chữ “Đăng ký lại” dưới dòng “Tờ khai đăng ký”.
Mẫu 6. Giấy chứng nhận đăng ký
(MẶT TRƯỚC)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGH Ĩ A VIỆT NAM Độc lập - Tự do - hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ Số 1 2 3 | Số | 1 | 2 | 3 |
||||||
| Số | 1 | 2 | 3 | |
(Kích thước 15 x 21cm, có 2 mặt)
Ghi chú:
- Ô số 1 ghi: Mã hiệu đăng ký của đơn vị;
- Ô số 2 ghi: Ký hiệu nhóm đối tượng;
- Ô số 3 ghi: Thứ tự trong sổ đăng ký.
(MẶT SAU)
| Căn cứ Thông tư số /TT-BQP ngày tháng năm 2014 của Bộ Quốc phòn g quy định công tác kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có y êu c ầ u nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng; BỘ THAM MƯU - T Ổ NG CỤC KỸ THU Ậ T CHỨNG NHẬN Đ ơ n vị: ........................................................................................ Địa chỉ: ........................................................................................ Đã đăng ký s ử dụng: .................................................................... Với các đặc tính cơ bản sau: ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... Trong quá trình sử dụng đối tượng kiểm định, đơn vị phải tuân thủ quy định của các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của Bộ Quốc phòng về an toàn lao động. …… , ngày... tháng … năm... ..... TL. THAM MƯU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG (K ý , ghi rõ họ t ê n, đóng dấu) | | …… , ngày... tháng … năm... ..... TL. THAM MƯU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG (K ý , ghi rõ họ t ê n, đóng dấu) |
||||
| | …… , ngày... tháng … năm... ..... TL. THAM MƯU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG (K ý , ghi rõ họ t ê n, đóng dấu) | |
Mẫu 7. Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
…..(1)….. …..(2)….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày … tháng … năm …….
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Kính gửi: …………..(3)……………………..
1. Tên đơn vị:...............................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:.........................................................................................................
Điện thoại:……………………….. Fax:………………. E-mail:.............................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư số…… Cơ quan cấp:……………… cấp ngày…… tại.................................................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên:…………………………………. Giới tính:...............................................................
Chức vụ:......................................................................................................................
Quốc tịch……………………………… Sinh ngày:.............................................................
Số CM…………………………………. Cấp ngày………… tại.............................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:..................................................................................
Điện thoại:……………………………. E-mail:...................................................................
5. Sau khi nghiên cứu quy định tại Thông tư số /2014/TT-BQP ngày tháng năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định công tác kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các đối tượng kiểm định trong phạm vi sau đây:
| STT | Tên đối tượng kiểm định (Theo danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hiện hành trong Bộ Quốc phòng) | Gi ớ i h ạ n đ ặ c tính kỹ thu ậ t (Giới hạn đặc tính kỹ thuật máy, thiết bị, vật tư mà đơn vị có thể thực hiện) |
||||
| 1 | …………………………………………… | |
| 2 | …………………………………………… | |
Đề nghị Tổng cục Kỹ thuật xem xét và và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho ...(2)… theo phạm vi nêu trên.
6. Tài liệu gửi kèm theo gồm có:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
7. ……..(2)…… xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo;
- Thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các quy định khác của pháp luật có liên quan./.
Thủ trưởng đ ơn vị (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định;
- (3) tên Cơ quan quản lý Công tác an toàn, bảo hộ lao động trong Bộ Quốc phòng.
Mẫu 8. Danh mục phương tiện phục vụ công tác kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
……(1)…… ……(2)…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày … tháng … năm ……
DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH CỦA...(2)..
| TT | Tên phư ơ ng tiện | Thông số kỹ thuật | Tình trạng hiệu chuẩn/ Kiểm đ ị nh | Thời hạn hiệu chuẩn | Mã số chế tạo thiết bị | Tình trạng thiết bị |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| . | | | | | | |
| . | | | | | | |
Đ ạ i diện đơn vị (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định.
Mẫu 9. Danh mục tài liệu phục vụ hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
……(1)…… ……(2)…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày … tháng … năm ……
DANH MỤC TÀI LIỆU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
| STT | Tên tài liệu | Mã số | Tình trạng, hi ệ u l ự c | Cơ quan ban hành | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
| … | | | | | |
| … | | | | | |
| … | | | | | |
Đại di ệ n đơn vị (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định.
Mẫu 10. Danh sách phân công kiểm định viên
……(1)…… ……(2)…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày … tháng … năm ……
DANH SÁCH PHÂN CÔNG KIỂM ĐỊNH VIÊN
| STT | Họ và tên | Phạm vi kiểm định phân công | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| ….. | | | |
Đại diện đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định.
Mẫu 11. Đề nghị cấp lại (sửa đổi, bổ sung) giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
……(1)…… ……(2)…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày … tháng … năm ……
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Kính gửi: …………(3)…………………………
1. Tên đơn vị:.................................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:...........................................................................................................
Điện thoại:………………… Fax:…………………… E-mail:..................................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư số…… Cơ quan cấp:………………… cấp ngày………. tại........................................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên:………………………………. Giới tính:....................................................................
Chức vụ:........................................................................................................................
Quốc tịch……………………………. Sinh ngày:.................................................................
Số CM……………………………….. Cấp ngày……………… tại...........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:....................................................................................
Điện thoại:……………………………………… E-mail:.........................................................
5. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đã được cấp số:………………………………………; Hết hiệu lực:...........................................................
6. Lý do đề nghị cấp lại (sửa đổi, bổ sung):....................................................................
7. Nội dung đề nghị cấp lại (sửa đổi, bổ sung): ….(2)... đề nghị …..(3)... xem xét và cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo phạm vi sau đây:
| STT | Tên đối tư ợ ng kiểm định (Theo danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hiện hành trong Quân đội) | Gi ớ i hạn đặc tính kỹ thuật (Giới hạn đặc tính kỹ thuật máy, thiết bị, vật tư mà đơn vị có thể thực hiện) |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| ... | | |
8. Tài liệu kèm theo gồm có:
- ...................................................................................................................................
- ...................................................................................................................................
- ...................................................................................................................................
9 ………(2)……… xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
- Thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các quy định khác của pháp luật có liên quan./.
Thủ trưởng đơn vị (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định;
- (3) Tên Cơ quan quản lý Công tác an toàn, bảo hộ lao động trong Bộ Quốc phòng.
Mẫu 12. Báo cáo tình hình hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
……..(1)……… ……..(2)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm… ….
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG TỪ NĂM 20... ĐẾN NĂM 20...
Kính gửi: ……………….(3)……………………….
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐƠN VỊ
1. Tên đơn vị:.................................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:...........................................................................................................
Điện thoại:………………… Fax:…………………… E-mail:..................................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư số…… Cơ quan cấp:………………… cấp ngày………. tại........................................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên:………………………………. Giới tính:....................................................................
Chức vụ:........................................................................................................................
Quốc tịch……………………………. Sinh ngày:.................................................................
Số CM……………………………….. Cấp ngày……………… tại...........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:....................................................................................
Điện thoại:……………………………………… E-mail:.........................................................
5. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đã được cấp số:………………………………………; Hết hiệu lực:...........................................................
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH TỪ NĂM 20... ĐỂN NĂM....
1. Tình hình thực hiện các quy định pháp luật về trách nhiệm của đơn vị hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động:
2. Số lượng thiết bị thực hiện kiểm định:
| STT | Đơn vị | S ố lư ợ ng đ ố i trọng đã kiểm định đạt yêu cầu | | Thiết bị nâng | | Thiết bị áp lực | | Thiết bị đặc thù quân s ự | | Thiết bị không đạt yêu cầu về an toàn |
||||||||||||
| | | L ầ n đầu | Định kỳ | L ầ n đầu | Định kỳ | L ầ n đầu | Định kỳ | L ầ n đầu | Định kỳ | |
| I | Năm 20... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| … | Năm 20… | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Năm 20… | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | … | … | | | | | | | |
3. Những thay đổi về năng lực kiểm định của đơn vị:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
4. Việc thực hiện các đề nghị, kiến nghị của đoàn thanh tra, kiểm tra
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
5. Các hình thức xử lý kỷ luật, khen thưởng (nếu có):
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
III. KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định;
- (3) Tên đơn vị nhận báo cáo.
Mẫu 13. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
TỔNG CỤC KỸ THUẬT BỘ THAM MƯU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày … tháng … năm …..
GIẤY CHỨNG NHẬN (Kèm theo Quyết định số ….../QĐ-BTM ngày... tháng... năm………)
Tên đơn vị:....................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận:................................................................................................
Được chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng. Phạm vi kiểm định được chứng nhận:
| Tên đối tượng kiểm định (Theo danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu n g hiêm ngặt về an toàn lao động trong BQP) | Gi ớ i hạn đặc tính kỹ thuật (Giới hạn đặc tính kỹ thuật của máy, thiết bị, vật tư mà tổ chức có khả năng thực hiện) |
|||
| | |
| | |
Ngày cấp:........................................................................................................................
Ngày hết hiệu lực: ...........................................................................................................
Cấp lần thứ:.....................................................................................................................
Thủ trưởng đơn vị (ký, ghi rõ họ tên, đóng d ấ u)
Mẫu 14. Công văn đề nghị cấp (cấp lại) chứng chỉ kiểm định viên
…..(1)*….. ……(2)*…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố : ……… / ………. | ……. , ngày … tháng … năm ……..
Kính gửi: ……………………..(3)*…………………………………
Tên đơn vị quản lý kiểm định viên:....................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................................
Điện thoại:…………….. Fax:………………… E-mail:............................................................ đề nghị cấp (hoặc cấp lại) chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân có tên sau đây:
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ học vấn | Kinh nghiệm hoạt động kiểm định | Phạm vi đề nghị | | Hình thức cấp chứng chỉ | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | Tên đ ố i tượng kiểm định | Gi ớ i hạn đặc tính kỹ thuật | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | ( 8 ) | (9) |
| | | | | | | | | |
Hồ sơ kèm theo gồm có:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: …. | Đại diện đ ơ n vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1)* Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2)* Tên đơn vị kiểm định;
- (3)* Tên Cơ quan quản lý Công tác an toàn, bảo hộ lao động trong Quân đội;
- Cột (8): Ghi rõ cấp lần đầu hoặc cấp lại lần thứ mấy;
- Cột (9): Ghi Số hiệu kiểm định viên (nếu là đề nghị cấp lại).
Mẫu 15. Sơ yếu lý lịch kiểm định viên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày… tháng… năm……
SƠ YẾU LÝ LỊCH KIỂM ĐỊNH VIÊN
I. Thông tin chung
Họ và tên:…………………………………………………….. Nam/Nữ:.....................................
Ngày tháng năm sinh:.....................................................................................................
Nguyên quán:.................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay:..............................................................................................................
Đơn vị công tác:............................................................................................................
II. Tóm tắt quá trình công tác và huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (*)
1. Trình độ học vấn:
2. Chuyên ngành:
3. Đã hoàn thành các lớp huấn luyện kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động và bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên sau:
| TT | Tên lớp huấn luyện, bồi dư ỡn g | Thời gian huấn luyện | | Nơi huấn luyện |
||||||
| | | T ừ | Đến | |
| | | | | |
| | | | | |
4. Quá trình công tác:
| TT | Nội dung và n ơ i làm việc | Thời gian | | Ghi chú |
||||||
| | | Từ | Đến | |
| | | | | |
| | | | | |
5. Khen thưởng, kỷ luật trong công tác kiểm định (nếu có)…………………….
Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thực./.
Đại diện đơn vị (Ký, ghi, rõ họ tên, đóng dấu) | Ngư ờ i khai (K ý , ghi rõ họ tên)
(*): Chỉ khai những thay đổi so với lần khai trước, liền kề đối với trường hợp cấp lại.
Mẫu 16. Chứng chỉ kiểm định viên
TỔNG CỤC KỸ THUẬT BỘ THAM MƯU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày … th á ng … năm …..
| Ảnh 3x4 (đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi) | CHỨNG CHỈ KI Ể M ĐỊNH VIÊN S ố hiệu: ……………….. Họ và tên: …………………….. Ngày sinh: ……………………………… Đơn vị đề nghị cấp chứng chỉ: …………………………………………… |
|||
…………………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ đơn vị:……………………………………………….. Số điện thoại:……………………..
Phạm vi kiểm định: ……………………..……………………..……………………..……………..
| STT | Tên đối tư ợ ng kiểm định (Theo danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng) | Gi ớ i hạn đặc tính kỹ thuật (Giới hạn đặc tính kỹ thuật của máy, thiết bị, vật tư mà kiểm định viên có khả năng thực hiện) |
||||
| 1 | …………………………………………. | |
| 2 | …………………………………………. | |
Ngày hết hạn:...................................................................................................................
Cấp lần thứ:.....................................................................................................................
Đai diện đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng d ấ u)
Mẫu 17. Thẻ kiểm định viên
(MẶT TRƯỚC)
| Tên đơn vị: Địa chỉ: Số điện thoại: LOGO THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN Số hiệu: Ảnh 3x4 Họ tên:......................................................................... Ngày sinh:.................................................................... Chức danh:.................................................................. Ngày hết hạn:............................................................... Ngày……tháng……năm 20 Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Tên đơn vị: Địa chỉ: Số điện thoại: | LOGO | Ảnh 3x4 | Họ tên:......................................................................... Ngày sinh:.................................................................... Chức danh:.................................................................. Ngày hết hạn:............................................................... | | | Ngày……tháng……năm 20 Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|||||||||
| Tên đơn vị: Địa chỉ: Số điện thoại: | LOGO | | | | | | |
| Ảnh 3x4 | Họ tên:......................................................................... Ngày sinh:.................................................................... Chức danh:.................................................................. Ngày hết hạn:............................................................... | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Ngày……tháng……năm 20 Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | | | | | | |
(Số hiệu: Ghi số hiệu quy định tại chứng chỉ kiểm định viên)
(MẶT SAU)
| PHẠM VI KIỂM ĐỊNH (Phạm vi kiểm định của kiểm định viên trong chứng chỉ) |
||
Thẻ có kích thước (86mm x 54mm)
Mẫu 18. Phiếu khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
…...(1)….. …...(2)….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày … tháng …. năm ………
PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH
I. THÔNG TIN ĐƠN VỊ KHAI BÁO
1. Tên đơn vị:...................................................................................................................
2. Địa chỉ:........................................................................................................................
3. Điện thoại:……………………. 4. Fax:…………………. 5. E-mail:.......................................
II. NỘI DUNG KHAI BÁO
| STT | Tên đối tư ợ ng kiểm định | Số seri Giấy chứng nhận kết quả kiểm định | Nơi lắp đặt/ sử dụng đối tư ợ ng kiểm định |
|||||
| | | | |
(Kèm theo bản phô tô giấy chứng nhận kết quả kiểm định số:.... do đơn vị kiểm định.... cấp)./.
Đại diện đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị sử dụng đối tượng.
Mẫu 19. Báo cáo định kỳ tình hình hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
…...(1)….. …...(2)….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: ……….. / | ......... , ngày … tháng …. năm ……
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG (Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
Kính gửi: …………….(3)……………………………….
Thực hiện quy định theo Thông tư số /2014/TT-BQP ngày tháng năm 2014 của Bộ Quốc phòng quy định công tác kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng, ...(2)... báo cáo tình hình hoạt động kiểm định trong (6 tháng hoặc một năm) như sau:
BẢNG 1. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KIỂM ĐỊNH MÁY, THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG TẠI CÁC ĐƠN VỊ
| STT | Tên đơn vị | S ố lư ợ ng đối tượng đã kiểm định | |
|||||
| | | Lần đầu | Định kỳ |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| | Tổ ng s ố | … | … |
BẢNG 2. PHÂN LOẠI THIẾT BỊ ĐÃ ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH TẠI CÁC ĐƠN VỊ
| Đối tượng kiểm định (Ghi số thứ tự của đối tượng ki ể m đ ị nh theo danh mục tại Bảng 1) | Đơn vị t í nh | Kiểm định Lần đầu/ Định kỳ | S ố l ư ợ ng đối tượng đã kiểm định đạt yêu cầu |
|||||
| 1 | | Lần đầu :……….. | |
| | | Định kỳ : ……….. | |
| 2 | | Lần đầu :……….. | |
| | | Định kỳ : ……….. | |
| …………. | | Lần đầu :……….. | |
| | | Định kỳ : ……….. | |
| Tổng số | | Lần đầu :……….. | |
| | | Định kỳ : ……….. | |
Đánh giá, kiến nghị, đề xuất:
1. Đánh giá công tác kiểm định:
2. Những vấn đề nảy sinh trong quá trình kiểm định:
3. Đề xuất, kiến nghị đối với cơ quan quản lý công tác an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng để nâng cao hoạt động kiểm định:
Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên đơn vị quản lý cấp trên;
- (2) Tên đơn vị kiểm định;
- (3) Tên đơn vị nhận báo cáo.
Mẫu 20. Báo cáo thực lực và tình hình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
……….(1)*……... ……….(2)*……... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố : … . ./ | …….. , ngày... tháng... năm ……
BÁO CÁO THỰC LỰC VÀ TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Kính gửi: …………….(3)*…………………………..
Căn cứ Thông tư số /2014/TT-BQP ngày tháng năm 2014 của Bộ Quốc phòng quy định công tác kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng;
Đơn vị …………..(2)…….., báo cáo thực lực và tình hình kiểm định trong (sáu tháng, một năm) như sau:
| TT | Tên đơn vị | Quy cách kỹ thuật Tên đối tượng | Mã hiệu | Số đăng ký | Nơi chế tạo | Nơi lắp đặt | Đặc tính kỹ thuật cơ bản | | | | Kết quả kiểm định | Thời gian kiểm định lần sau |
||||||||||||||
| | | | | | | | A | B | C | D | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1)* Tên đơn vị quản lý cấp trên.
(2)* Tên đơn vị báo cáo.
(3)*Tên đơn vị nhận báo cáo.
(4) Tên đối tượng, nước sản xuất, năm sản xuất.
(5) Nếu chưa đăng ký theo quy định tại Thông tư này ghi “kiểm định lần đầu”.
(6) Đơn vị chế tạo, địa chỉ đơn vị chế tạo.
(7) Đơn vị lắp đặt, địa chỉ đơn vị lắp đặt.
* Đặc tính kỹ thuật cơ bản (8), (9), (10), (11) ghi các thông số sau:
- Đối với thiết bị áp lực, A: Áp suất (bar, 1 bar = 1,02 KG/cm2), B: Dung tích (l), C: Năng suất (kg/h, kcal/h);
- Đối với thiết bị nâng, A: Trọng tải (T), B: Khẩu độ (m), C: Vận tốc (m/min);
- Đối với thang máy, A: Trọng tải (kg), B: số tầng dừng, C: Vận tốc (m/min);
- Đối với các thiết bị đặc thù quân sự, ghi các thông số yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc trưng.
(12) Ghi “đạt yêu cầu” hoặc “không đạt yêu cầu”.
(13) Tháng/năm kiểm định lại.