Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015
2. Bãi bỏ những quy định trước đây về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu trái với quy định tại Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Ban Cơ yếu Chính phủ) để phối hợp xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Tỉnh ủy, thành ủy, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Thủ trưởng BQP, Chủ nhiệm TCCT; - Cục Kế hoạch - Đầu tư, Cục Tài chính/BQP; Cục Cán bộ, Cục Chính sách/TCCT; Cục Quân lực/BTTM; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật/Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Vụ Pháp chế/BQP; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Lưu: VT, BCY; H 272b | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Phùng Quang Thanh
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN TRANG PHỤC ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2015/TT-BQP ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| I | Trang phục thường xuyên cấp cho cá nhân | | | |
| 1 | Trang phục thường dùng | Bộ | 2 | 1 năm |
| 2 | Áo xuân thu | Cái | 1 | 1 năm |
| 3 | Áo lót | Cái | 2 | 1 năm |
| 4 | Quần lót | Cái | 2 | 1 năm |
| 5 | Khăn mặt | Cái | 2 | 1 năm |
| 6 | Bít tất | Đôi | 2 | 1 năm |
| 7 | Giầy vải cao cổ | Đôi | 1 | 1 năm |
| 8 | Dép nhựa | Đôi | 1 | 1 năm |
| 9 | Chiếu cá nhân | Cái | 1 | 1 năm |
| 10 | Dây lưng nhỏ | Cái | 1 | 3 năm |
| 11 | Áo mưa | Cái | 1 | 3 năm |
| 12 | Màn cá nhân | Cái | 1 | 4 năm |
| 13 | Vỏ chăn cá chân | Cái | 1 | 4 năm |
| 14 | Gối cá nhân | Cái | 1 | 3 năm |
| 15 | Ba lô + túi lót | Cái | 1 | 4 năm |
| II | Trang phục chống rét | | | |
| 1 | Vùng rét 1 | | | |
| a | Quần áo thu đông | Bộ | 1 | 2 năm |
| b | Ruột chăn bông 2,5 kg | Cái | 1 | 3 năm |
| c | Mũ bông | Cái | 1 | 3 năm |
| d | Áo ấm | Cái | 1 | 3 năm |
| đ | Đệm nằm | Cái | 1 | 4 năm |
| 2 | Vùng rét 2 | | | |
| a | Ruột chăn bông 1,5 kg | Cái | 1 | 3 năm |
| b | Quần áo thu đông | Bộ | 1 | 2 năm |
| c | Áo ấm | Cái | 1 | 3 năm |
| III | Trang phục nghiệp vụ | | | |
| 1 | Quần áo dã ngoại, huấn luyện | Bộ | 1 | 1 năm |
| 2 | Mũ cứng | Cái | 1 | 2 năm |
* Ghi chú:
1. Một suất trang phục thường dùng gồm: 01 quần dài + 01 áo sơ mi dài tay.
2. Trang phục chống rét (trừ đệm nằm) các loại, khi tốt nghiệp nhận công tác không thu lại.
a) Vùng rét 1, áp dụng đối với học viên cơ yếu học tập, làm việc tại các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Quảng Ninh và các đảo thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ Quảng Bình trở ra phía Bắc.
b) Vùng rét 2, áp dụng đối với học viên cơ yếu học tập, làm việc tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc khu vực Tây Nguyên và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương còn lại từ Thừa Thiên Huế trở ra phía Bắc.
PHỤ LỤC SỐ 02
TIÊU CHUẨN NHU YẾU PHẨM ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2015/TT-BQP ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Tên vật phẩm | Tiêu chuẩn |
||||
| 1 | Đường kết tinh | 01 kg/người/tháng |
| 2 | Xà phòng giặt | 0,5 kg/người/tháng |
| 3 | Xà phòng tắm | 01 bánh/người/tháng |
| 4 | Dầu gội đầu | 200 ml/người/quý |
| 5 | Kem đánh răng | 01 ống/người/quý |
| 6 | Bàn chải răng | 01 cái/người/quý |
| 7 | Bàn cạo (đối với nam) | 01 cái/người/năm |
| 8 | Lưỡi dao cạo (đối với nam) | 02 cái/người/tháng |
| 9 | Bút bi | 01 cái/người/quý |
| 10 | Giấy viết thư | 04 tờ/người/tháng |
| 11 | Phong bì thư | 04 cái/người/tháng |
| 12 | Tem thư | 04 cái/người/tháng |
| 13 | Khăn mùi xoa | 02 cái/người/năm |
| 14 | Chè khô | 100 gam/người/tháng |
| 15 | Bánh kẹo | 200 gam/người/tháng |
| 16 | Chỉ khâu | 01 cuộn/người/năm |
| 17 | Kim khâu | 05 cái/người/năm |
| 18 | Bật lửa | 01 cái/người/quý |
| 19 | Đèn pin | 01 cái/người/năm |
| 20 | Pin đèn | 04 đôi/người/năm |
PHỤ LỤC SỐ 03
TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH Ở, SINH HOẠT, NHÀ ĂN TẬP THỂ VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2015/TT-BQP ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Bảng 1: Tiêu chuẩn diện tích ở tập thể
| STT | Danh mục | Tiêu chuẩn |
||||
| 1 | Giường 1 tầng | 4,5 m 2 /người |
| 2 | Giường 2 tầng | 2,8 m 2 /người |
Bảng 2: Tiêu chuẩn diện tích sinh hoạt tập thể
| STT | Danh mục | Tiêu chuẩn |
||||
| 1 | Phòng sinh hoạt tập thể | 36 m 2 - 54 m 2 |
| 2 | Phòng khách | 36 m 2 - 54 m 2 |
| 3 | Phòng bảo mật lưu trữ | 54 m 2 |
Bảng 3: Tiêu chuẩn diện tích trong nhà ăn tập thể
| STT | Danh mục | Tiêu chuẩn |
||||
| 1 | Khu vực chế biến và kho | 0,5 m 2 /người |
| 2 | Khu vực ăn | 0,9 m 2 /người |
| 3 | Khu vực phục vụ | 0,3 m 2 /người |
Bảng 4: Tiêu chuẩn thiết bị vệ sinh
a) Thiết bị vệ sinh nhà ở tập thể
| Đối tượng danh mục | Quy mô quân số (người) | Trang bị | | | | |
||||||||
| | | Tắm | Xí bệt | Tiểu treo | Chậu rửa sứ | Dụng cụ giặt |
| Thiết bị vệ sinh nhà ở tập thể | 9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 xô đựng nước, 2 chậu giặt, 1 ca múc nước (niên hạn 1 năm) |
Ghi chú: Đơn vị có cả nam và nữ phải bố trí cho nam riêng, nữ riêng.
b) Thiết bị vệ sinh nhà làm việc công cộng
| STT | Quy mô quân số (người) | Số lượng người tính cho 1 bộ thiết bị vệ sinh | Trang bị | | |
|||||||
| | | | Xí bệt | Tiểu treo | Chậu rửa sứ |
| 1 | Từ 50 đến 100 | 25 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Từ 50 đến 100 | 50 | 2 | 3 | 2 |
| 3 | Trên 100 | 100 | 3 | 4 | 3 |
* Ghi chú: Đơn vị có cả nam và nữ phải bố trí cho nam riêng, nữ riêng./.