Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp lần thứ 03 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Lực
Biểu 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM TRONG GIAI ĐOẠN 2011 – 2015
(Công trình chuyển tiếp và công trình có quyết định đầu tư (bức xúc))
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: Tỷ đồng.
| STT | Danh m ục cô ng trình | Địa điểm x â y dự ng | T ổ ng mức đ ầ u tư | Thời g i an KC- HT | Từ kh ở i công đ ế n n ă m 2 010 | Đ ã b ố trí v ố n n ă m 2 011 | Nhu c ầ u v ố n g i ai đ o ạ n 2 01 2 - 2 015 | 2 012 | 2 013 | 2 014 | 2 015 | Ghi chú |
||||||||||||||
| | T ổ ng s ố : | | 1 2 , 10 1 .1 7 | | 1 , 3 4 4 .5 4 | 9 5 5 .5 8 | 9 , 1 0 4 .3 5 | 1 , 6 0 2 | 1 , 7 4 5 | 1 , 8 8 4 | 2 , 0 3 6 | |
| I | GIAO TH ÔN G - V Ậ N T Ả I | | 3 , 4 9 2 .1 | | 4 3 3 .8 | 2 1 1 .0 | 2 , 6 4 6 .1 | 3 2 8 .7 | 3 7 1 .0 | 6 0 2 .0 | 6 7 0 .5 | |
| 1 | Đường Hưng Đạo Vương nối dài | TPVL | 2 1 9 .0 | 2 01 1 -2 0 1 5 | 6 8 .0 | 1 6 .0 | 9 5 .0 | 3 1 .0 | 2 0 .0 | 2 0 .0 | 2 4 .0 | |
| 2 | Đường Thành Đông - ĐT 908 | B ình T â n | 4 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | 1 3 .8 | 1 4 .0 | 1 7 .0 | 1 7 .0 | | | | |
| 3 | Đường vào UBND xã Long Phước thuộc khu tưởng niệm cố Chủ tịch HĐBT Phạm Hùng | Long H ồ | 4 3 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 6 .0 | 3 7 .0 | 3 7 .0 | | | | |
| 4 | Đường 2/9 (Mậu Thân - Nguyễn Huệ) | TPVL | 1 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 5 0 .0 | | 1 0 .0 | 5 0 .0 | 9 0 .0 | |
| 5 | Đường Bờ Kênh - thành phố Vĩnh Long | TPVL | 1 8 7 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 8 7 .0 | | 1 0 .0 | 8 0 .0 | 9 7 .0 | |
| 6 | Đường vào khu nhà thờ họ của cố Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Phạm Hùng | Long H ồ | 1 .3 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 1 .3 | 1 .2 | | | | |
| 7 | Đối ứng cầu giao thông nông thôn của Tỉnh đoàn | | 1 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 4 .0 | 4 .0 | | | | |
| 8 | Đường vào khu hành chính tỉnh | Ph ư ờ n g 9 | 5 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 | | | 5 0 .0 | | |
| 9 | Đường vào khu hành chính huyện Bình Minh | Bì n h M i n h | 5 2 .8 | 2 01 0 -2 0 1 3 | 3 7 .0 0 | 1 2 .0 | 1 5 .8 | 1 5 .0 | | | | |
| 10 | Đường vào khu công nghiệp huyện Bình Minh | Bì n h M i n h | 2 4 .0 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 1 6 .0 | | 8 .0 | 8 .0 | | | | |
| 11 | Đường Nguyễn Chí Thanh | TPVL | 2 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 2 9 .0 | | 1 0 .0 | 1 9 .0 | | |
| 12 | Đường vào khu dân cư Phước Thọ và khu đất mở rộng Trường ĐHXD Miền Tây | P h ư ờ n g 8 | 3 6 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | 6 .0 | 3 0 .0 | | 1 0 .0 | 2 0 .0 | | |
| 13 | Đường tỉnh 907 | C ác h u y ện | 1 , 0 0 9 .0 | 2 00 9 -2 0 1 7 | 1 6 6 .0 | 1 7 .5 | 8 2 5 .0 | 2 5 .0 | 5 0 .0 | 5 0 .0 | 1 0 0 .0 | Đến n ăm 2 017 |
| 14 | Đường tỉnh 902 (đoạn phà Đình Khao - cầu Mỹ An) | M T -VL | 1 0 7 .0 | 2 01 1 -2 0 1 4 | | 1 0 .0 | 9 7 .0 | 3 3 .0 | 3 0 .0 | 3 4 .0 | | |
| 15 | Đường tỉnh 909 (WB5) - vốn đối ứng | 1 9 , 22 Km | 1 1 9 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 2 3 .0 | 3 .0 | 5 .0 | 5 .0 | 1 0 .0 | |
| 16 | Đường vào khu du lịch Mỹ Hòa Huyện Bình Minh | Bì n h M i n h | 7 1 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | 3 3 .0 0 0 | 6 .0 | 3 2 .0 | 8 .0 | 1 0 .0 | 1 4 .0 | | |
| 17 | Cầu Dây Văng phường 1 - phường 5 (hỗ trợ TPVL) | P h ư ờ n g 1 , 5 | 5 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 5 .0 | 2 .5 | | | | |
| 18 | Đường tỉnh 902 (đoạn cầu Mỹ An - cầu Quới An) | LH- M T | 1 6 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | 3 .5 | 1 5 9 .0 | | 3 0 .0 | 6 0 .0 | 6 9 .5 | |
| 19 | Hỗ trợ GTNT theo NQTW VII | Các h u y ện | 7 7 0 .0 | 2 01 1 -2 0 1 5 | 1 0 0 .0 | 1 2 0 .0 | 5 5 0 .0 | 1 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | |
| 20 | Đường ô tô đến trung tâm xã (các dự án bổ sung) | 9 xã | 2 9 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 2 9 0 .0 | 9 .0 0 | 5 0 .0 | 7 0 .0 | 1 6 0 .0 | |
| 21 | Đường tỉnh 909 (WB5) | M a n g Th ít | 1 0 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 3 5 .0 | 1 5 .0 | 1 0 .0 | 1 0 .0 | | O D A |
| 22 | Cầu vượt QL 1 A | L o ng H ồ | 6 .0 | 2 01 2 | | | 6 .0 | | 6 .0 | | | |
| II | N Ô NG N G H I ỆP - THỦY L ỢI | | 1 , 9 0 9 .1 | | 3 0 6 .5 | 1 7 1 .5 | 1 , 4 3 3 .8 | 3 0 7 .0 | 2 3 3 .8 | 2 4 1 .0 | 3 8 0 .0 | |
| 1 | Trại giống vật nuôi nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long | V ũn g Liêm | 4 5 .0 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 1 2 .2 | 8 .0 | 2 4 .8 | 1 0 .0 | 1 4 .8 | | | |
| 2 | Trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp - PTNT | Long H ồ | 1 0 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 0 0 .0 | | 3 0 .0 | 5 0 .0 | 2 0 .0 | |
| 3 | Trại lúa giống | Lo n g H ồ | 1 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 5 .0 | | 5 .0 | 1 0 .0 | | |
| 4 | Cống Ba Kéo | Tr à Ôn | 4 .4 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 0 .79 8 | 2 .5 | 1 .5 | 1 .5 | | | | |
| 5 | Cống Bảy Hiệu | V ũn g L i êm | 4 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 1 .21 4 | 0 .5 | 2 .0 | 2 .0 | | | | |
| 6 | Cống Chùa Tiêm | V ũn g L i êm | 4 .1 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 2 .0 | 2 .5 1 | 1 .2 | 1 .2 | | | | |
| 7 | Cống Đồn 2 | Ta m B ì nh | 8 .3 | 2 01 1 -2 0 1 3 | 0 .5 8 | 3 .0 | 4 .0 | 4 .0 | | | | |
| 8 | Cống Hai Thưng - Bông Súng | Tr à Ôn | 6 .6 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 0 .83 3 | 3 .5 | 2 .0 | 2 .0 | | | | |
| 9 | Đê bao kênh Giáo Mẹo - Chà Và huyện Bình Minh | Bì n h M i n h | 1 2 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 6 .5 | 1 .5 | 6 .0 | 4 .0 | | | | |
| 10 | Hệ thống THỦY lợi kênh 19/5 | Ta m B ì nh | 8 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 3 .0 | 3 .0 | 2 .0 | 2 .0 | | | | |
| 11 | Đê bao kênh Sa Co | Trà Ôn | 6 .2 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 2 .4 | 2 .0 | 1 .8 | 1 .8 | | | | |
| 12 | Kè bảo vệ bờ sông Ông Me, khu vực nhà thờ thân sinh cố Chủ tịch HĐBT Phạm Hùng | Long H ồ | 6 .0 | 2 01 2 | | | 6 .0 | 6 .0 | | | | |
| 13 | Hệ thống cấp nước tập trung các xã | Các h u y ện | 1 5 2 .5 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | 3 0 .0 | 1 2 2 .5 | 4 2 .5 | 3 0 .0 | 3 0 .0 | 3 0 .0 | |
| 14 | Kè bảo vệ bờ sông Cổ Chiên (từ P2 đến chân cầu Mỹ Thuận) | TPVL | 1 , 4 1 7 .0 | 2 00 9 -2 0 1 7 | 2 7 7 .0 | 1 1 5 .0 | 1 , 0 2 5 .0 | 2 0 0 .0 | 1 2 4 .0 | 1 2 1 .0 | 3 0 0 .0 | TP CP |
| 15 | Kiên cố hóa kênh mương các huyện, thành phố Vĩnh Long | Các hu y ệ n, TPVL | 1 2 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 2 0 .0 | 3 0 .0 | 3 0 .0 | 3 0 .0 | 3 0 .0 | K CH kê n h m ư ơ ng |
| III | GIÁO DỤ C - Đ ÀO T Ạ O | | 2 , 3 3 9 .7 | | 1 7 4 .1 | 1 5 9 .1 | 1 , 9 6 2 .1 | 1 6 4 .8 | 1 9 9 .8 | 2 9 7 .3 | 4 0 5 .0 | |
| 1 | Trường Trung cấp Nghề Vĩnh Long | Lo n g H ồ | 1 7 3 .0 | 2 01 0 -2 0 1 4 | 2 1 .7 | 2 8 .0 | 1 2 3 .0 | 2 1 .0 | 4 2 .0 | 6 0 .0 | | |
| 2 | Đề án xây dựng trường phổ thông đạt chuẩn quốc gia | Các hu y ệ n, TP | 5 8 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 7 | 8 6 .0 | 6 5 .0 | 4 3 5 .0 | 2 0 .0 | 4 0 .0 | 8 0 .0 | 1 5 0 .0 | |
| 3 | Đề án kiên cố hóa trường lớp học và nhà CV cho GV | Các hu y ệ n, TP | 1 5 8 .0 | 2 01 1 -2 0 1 3 | 4 9 .0 | 2 5 .0 | 8 5 .0 | 3 5 .0 | 4 0 .0 | | | |
| 4 | Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP) - đối ứng | Hu yệ n - t h à n h p h ố | 6 5 .0 | 2 00 9 -2 0 1 4 | | 0 .7 | 2 0 .0 | 3 .2 | 8 .0 | 8 .8 | | |
| 5 | Trường THPT Lưu Văn Liệt (khối 28 phòng) | TPVL | 2 8 .0 | 2 01 1 -2 0 1 3 | 7 .2 | 4 .0 | 1 6 .8 | 1 0 .0 | 6 .8 | | | |
| 6 | Nâng cấp Trường Chính trị Phạm Hùng | TPVL | 3 0 .8 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 1 0 .0 | 1 2 .0 | 8 .8 | 8 .8 | | | | |
| 7 | Trung tâm Dạy nghề và Giới thiệu việc làm công lập huyện Bình Tân | Bì n h T â n | 9 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 2 .0 | 7 .0 | 7 .0 | | | | |
| 8 | Trường Mẫu giáo Rạng Đông – xã Phú Quới - huyện Long Hồ | Long H ồ | 3 .8 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 1 .0 | 2 .8 | 2 .8 | | | | |
| 9 | Trường Mẫu giáo Phú Đức – xã Phú Đức - huyện Long Hồ | Long H ồ | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 1 .0 | 5 .0 | 5 .0 | | | | |
| 10 | Trường Mẫu giáo Tân Hạnh - huyện Long Hồ | Long H ồ | 1 .5 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 0 .5 | 1 .0 | 1 .0 | | | | |
| 11 | Ký túc xá nam sinh viên Trường CĐSP (GĐ2) | TPVL | 3 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | 5 .0 | 3 0 .0 | | | 1 0 .0 | 2 0 .0 | |
| 12 | Xây dựng mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long (trụ sở BCHQS tỉnh) | P h ư ờ n g 8 - TPVL | 5 2 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 7 | 0 .2 | | 5 1 9 .0 | | 1 0 .0 | 4 0 .0 | 7 0 .0 | |
| 13 | Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi | Các hu y ệ n, TP | 4 2 7 .0 | 2 01 3 -2 0 1 7 | | 7 .0 | 4 2 0 .0 | | 1 0 .0 | 2 0 .0 | 1 0 5 .0 | |
| 14 | Trường THPT Lưu Văn Liệt (khối 17 phòng và các khối phụ trợ) | TPVL | 8 6 .0 | 2 01 4 -2 0 1 6 | | | 8 6 .0 | | | 3 0 .0 | 3 0 .0 | |
| 15 | Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | TPVL | 6 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | 0 .2 | 5 9 .8 | | 2 0 .0 | 2 0 .0 | 2 0 .0 | |
| 16 | Trường cấp 2-3 Mỹ Phước | M ang Thít | 3 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | 1 .7 | 3 3 .3 | | 1 5 .0 | 1 8 .5 | | |
| 17 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Tam Bình | Ta m B ì nh | 9 .5 | 2 01 2 | | | 9 .5 | 7 .0 | | | | |
| 18 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Bình Tân | B ình T â n | 1 0 .0 | 2 01 2 | | | 1 0 .0 | 1 0 .0 | | | | |
| 19 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Trà Ôn | Trà Ôn | 1 3 .7 | 2 01 2 | | | 1 3 .7 | 8 .0 | | | | |
| 20 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Mang Thít | M a n g Th ít | 1 2 .9 | 2 01 2 | | | 1 2 .9 | 8 .0 | | | | |
| 21 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Long Hồ | Long H ồ | 1 0 .5 | 2 01 2 | | | 1 0 .5 | 8 .0 | | | | |
| 22 | Trường Mầm non B - TPVL | TPVL | 2 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 2 5 .0 | 1 0 .0 | | | | |
| 23 | Trường THPT Tân An Luông | Xã Tâ n An L u ô n g | 3 4 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | 6 .0 | 2 8 .0 | | 8 .0 | 1 0 .0 | 1 0 .0 | |
| IV | Y TẾ | | 2 , 1 4 1 .3 | | 5 5 .3 | 1 3 7 .0 | 1 , 0 7 7 .7 | 3 4 5 .5 | 3 4 8 .2 | 2 8 1 .6 | 1 0 2 .0 | |
| 1 | Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh | P1 - T P VL | 4 7 .0 | 2 01 0 -2 0 1 1 | 4 .0 | 5 .0 | 3 8 .0 | 2 0 .0 | 1 8 .0 | | | |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long (đối ứng 20%) | P h ư ờ n g 9 - TPVL | 2 4 0 .0 | 2 00 9 -2 0 1 2 | 1 8 .0 | 2 0 .1 | 1 0 .0 | 1 0 .0 | | | | |
| 3 | Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (đối ứng 20%) | TT Tam Bì nh | 1 7 4 .0 | 2 01 0 -2 0 1 2 | | 1 9 .0 | 1 5 .8 | 1 5 .3 | | | | |
| 4 | Hạ tầng bệnh viện lao, phổi, tâm thần | Th a n h Đ ứ c - L H | 2 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | 6 .3 | 0 .1 | 1 6 .6 | 6 .0 | 1 0 .6 | | | |
| 5 | Đề án trạm y tế xã, phường, thị trấn (AP Hoa Kỳ tài trợ) | C á c xã | 3 1 0 .0 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 2 .0 | 2 8 .0 | 1 3 0 .0 | 1 3 0 .0 | | | | |
| 6 | Trung tâm Y tế huyện Bình Minh | Bì n h M i n h | 1 6 .3 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 4 .0 | 7 .0 | 5 .3 | 5 .3 | | | | |
| 7 | Trung tâm Y tế huyện Tam Bình | Ta m B ì nh | 1 4 .0 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 6 .292 0 | 2 .0 | 5 .7 | 5 .7 | | | | |
| 8 | Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn | Trà Ôn | 1 7 .0 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 3 .9 | 3 .9 | 9 .2 | 9 .2 | | | | |
| 9 | Trung tâm Y tế huyện Vũng Liêm | V ũn g Liêm | 1 3 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 7 .0 | 6 .0 | 6 .0 | | | | |
| 10 | Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (đối ứng 20%) | Bì n h T â n | 1 3 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | 7 .8 | | 1 9 .6 | 8 .0 | 1 1 .6 | | | |
| 11 | Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít | TT Cái N h um | 1 7 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | 0 .5 | 0 .5 | 3 3 .5 | | 1 0 .0 | 2 3 .6 | | |
| 12 | Bệnh viên Đa khoa khu vực Hòa Phú | Long Hồ | 6 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | 0 .2 | 0 .5 | 6 8 .0 | | 1 0 .0 | 3 0 .0 | 2 8 .0 | |
| 13 | Trung tâm điều dưỡng cán bộ tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 1 0 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 0 8 .0 | | 5 0 .0 | 5 8 .0 | | |
| 14 | Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long (TPCP 80%) | P h ư ờ n g 9 - TPVL | 2 2 5 .0 | 2 00 9 -2 0 1 3 | | 2 7 .0 | 1 5 3 .0 | 5 0 .0 | 5 3 .0 | | | TPCP |
| 15 | Bệnh viện Đa khoa Tam Bình TPCP 80%) | TT Tam Bì nh | 1 7 4 .0 | 2 01 0 -2 0 1 3 | | 1 7 .0 | 1 2 2 .0 | 5 0 .0 | 7 2 .0 | 5 0 .0 | | TPCP |
| 16 | Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (TPCP 80%) | Bì n h T â n | 1 3 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 1 0 .0 | 3 0 .0 | 4 0 .0 | 4 0 .0 | | TP CP |
| 17 | Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (TPCP 80%) | TT Cái N h um | 1 7 3 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 3 8 .0 | | 5 0 .0 | 5 0 .0 | 3 8 .0 | TP CP |
| 18 | Bệnh viện lao và bệnh phổi | T h a n h Đ ứ c - L H | 5 4 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | 1 .3 | | 5 3 .0 | | 1 3 .0 | 2 0 .0 | 2 0 .0 | TP CP |
| 19 | Bệnh viện Tâm thần | Th a n h Đ ứ c - L H | 3 7 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | 1 .0 | | 3 6 .0 | | 1 0 .0 | 1 0 .0 | 1 6 .0 | TP CP |
| V | V Ă N HÓA - THỂ D Ụ C T HỂ THAO | | 3 8 5 .2 | | 2 4 .1 | 2 7 .1 | 3 3 3 .0 | 7 3 .7 | 7 5 .3 | 6 5 .0 | 1 1 9 .0 | |
| 1 | Khu tưởng niệm cố TT Võ Văn Kiệt | V ũn g Liêm | 4 8 .0 | 2 01 0 -2 0 1 3 | | 1 0 .0 | 3 8 .0 | 3 8 .0 | | | | |
| 2 | Công viên tượng đài Vũng Liêm (tượng đài Nam Kỳ khởi nghĩa) | V ũn g Liêm | 4 3 .0 | 2 00 9 -2 0 1 2 | 1 2 .7 | 7 .1 | 2 3 .0 | 2 3 .0 | | | | |
| 3 | Đường vào nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh | Tr à Ôn | 3 .3 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 1 .5 | 1 .8 | 1 .8 | | | | |
| 4 | Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh | Tr à Ôn | 1 3 .8 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 6 .4 | 3 .0 | 4 .4 | 4 .4 | | | | |
| 5 | Sân điền kinh thể dục thể thao | TP. V L | 1 2 .8 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 5 .0 | 4 .0 | 3 .0 | | 3 .0 | | | |
| 6 | XD mặt cỏ và HT tưới nước tự động SVĐ tỉnh | TP. V L | 2 .8 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 1 .5 | 1 .3 | | 1 .3 | | | |
| 7 | Trung tâm Văn hóa huyện Bình Tân | Bì n h T â n | 4 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 4 7 .0 | | 1 5 .0 | 1 5 .0 | 1 7 .0 | |
| 8 | Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 7 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 7 0 .0 | | 2 0 .0 | 2 0 .0 | 3 0 .0 | |
| 9 | Nhà Văn hóa lao động tỉnh | Lo n g H ồ | 1 3 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 3 2 .0 | | 3 0 .0 | 3 0 .0 | 7 2 .0 | |
| 10 | Cổng chào thành phố Vĩnh Long | TPVL | 3 .0 | 2 01 2 | | | 3 .0 | 3 .0 | | | | |
| 11 | Đình Trung Hoà | V ũn g Liêm | 3 .5 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 3 .5 | 3 .5 | | | | |
| 12 | Sân vận động huyện Trà Ôn (GĐ2) | Tr à Ôn | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 3 | | | 6 .0 | | 6 .0 | | | |
| VI | C Ô NG C ỘN G - X Ã H ỘI | | 8 4 3 .4 | | 1 6 7 .8 | 3 3 .9 | 5 4 8 .7 | 1 6 .8 | 1 6 0 .9 | 1 9 9 .0 | 1 7 1 .9 | |
| 1 | Khu dân cư - dịch vụ Phước Yên | L o ng H ồ | 2 8 6 .0 | 2 00 9 -2 0 1 3 | 1 0 5 .0 | | 1 8 1 .0 | | 5 0 .0 | 6 0 .0 | 7 1 .0 | |
| 2 | Dự án khu nhà ở XH khóm 2 - phường 8 - TPVL | K 2 - P 8 | 3 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | 0 .73 0 | 0 .40 0 | 3 0 .9 | | 1 0 .0 | 1 0 .0 | 1 0 .9 | |
| 3 | Dự án nhà ở xã hội phường 9 - TPVL | K 3 - P 9 | 1 1 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | 0 .60 0 | | 1 0 9 .0 | | 2 0 .0 | 5 0 .0 | 3 9 .0 | |
| 4 | Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu hành chính tỉnh và dân cư phường 9 – TPVL | TPVL | 2 8 9 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | 6 0 .8 8 8 | 2 6 .0 | 1 0 9 .5 | | 5 0 .9 | 5 9 .0 | | |
| 5 | Xử lý triệt để ô nhiễm bãi rác Hòa Phú (GĐ2) | Long H ồ | 9 .3 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 0 .4 | 3 .1 | 5 .8 | 5 .8 | | | | |
| 6 | Nhà tang lễ tỉnh | P h ư ờ n g 3 - TPVL | 9 .4 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 4 .4 | 5 .0 | 4 .5 | | | | |
| 7 | Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần | Long H ồ | 1 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 0 .0 | | 1 0 .0 | | | |
| 8 | Nhà nuôi dưỡng người già cô đơn khu 1 | Phú Quới - Long H ồ | 3 .2 | 2 01 2 -2 0 1 3 | 0 .14 2 | | 3 .0 | 3 .0 | | | | |
| 9 | Nhà nuôi dưỡng người già cô đơn khu 2 | Phú Quới - Long H ồ | 3 .5 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 3 .5 | 3 .5 | | | | |
| 10 | Mở rộng HTCN thị trấn Long Hồ | TTLH | 21.0 | 2012-2014 | | | 21.0 | | 5.0 | 5.0 | 11.0 | Đ ố i ứ ng |
| 11 | Nâng cấp mở rộng HT cấp nước TP. Vĩnh Long | TPVL | 7 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 7 0 .0 | | 1 5 .0 | 1 5 .0 | 4 0 .0 | Đ ố i ứ ng |
| VII | Q U Ả N L Ý NH À N Ư Ớ C | | 8 9 5 .7 | | 1 6 3 .4 | 8 1 .2 | 3 6 2 .5 | 1 3 1 .1 | 1 1 6 .2 | 5 9 .0 | 6 0 .6 | |
| 1 | Khu hành chính huyện Bình Minh | Bì n h M i n h | 1 3 0 .0 | 2 01 0 -2 0 1 2 | 6 8 .7 | 3 2 .9 | 2 8 .4 | 4 .0 | 2 4 .4 | | | |
| 2 | Trụ sở Huyện ủy Vũng Liêm | V ũn g Liêm | 3 5 .0 | 2 01 1 -2 0 1 3 | | 7 .0 | 2 8 .0 | 1 6 .0 | 1 2 .0 | | | |
| 3 | Trụ sở làm việc khối đảng và khối vận huyện Mang Thít | TT. Cái N h um | 3 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | - | 0 .3 | 2 9 .6 | | | 1 4 .0 | 1 5 .6 | |
| 4 | Nhà khách Tỉnh ủy Vĩnh Long | P h ư ờ n g 9 | 3 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 3 0 .0 | 3 0 .0 | | | | |
| 5 | Nhà nghỉ chiến sĩ bảo vệ mục tiêu thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 0 .5 | 2 01 2 | | | 0 .5 | 0 .5 | | | | |
| 6 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã | C ác xã | 4 5 2 .0 | 2 00 9 -2 0 1 5 | 3 8 .50 | 1 5 .0 | 1 1 0 .0 | 2 0 .0 | 3 0 .0 | 3 0 .0 | 3 0 .0 | Hỗ trợ |
| 7 | Hoàn thiện và hiện đại hóa hệ thống quản lý đất đai và môi trường tỉnh Vĩnh Long (VLAP) | Các hu y ện | 7 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | 1 3 .5 2 | 5 .0 | 5 6 .5 | 1 3 .0 | 1 3 .0 | 1 5 .0 | 1 5 .0 | Đ ố i ứ ng O D A |
| 8 | Khu hành chính huyện Bình Tân | Bì n h T â n | 1 0 1 .0 | 2 01 1 -2 0 1 3 | 2 8 .0 | 2 1 .0 | 5 2 .0 | 2 0 .0 | 3 2 .0 | | | |
| 9 | Hạ tầng khu hành chính các ngành TW và tỉnh đặt tại huyện Bình Tân | Bì n h T â n | 2 5 .5 | 2 01 2 -2 0 1 3 | 1 4 .7 3 7 | | 1 0 .8 | 1 0 .8 | 4 .8 | | | |
| 10 | - Trụ sở LV TT tin học và Thông tin khoa học công nghệ | TPVL | 8 .1 5 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 8 .1 5 | 8 .2 | | | | |
| 11 | - Trụ sở LV Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | TPVL | 8 .6 0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 8 .6 | 8 .6 | | | | |
| VIII | AN N I NH - Q U Ố C P H Ò NG | | 7 4 .0 | | 1 2 .8 | 1 1 .3 | 4 9 .8 | 1 2 .2 | 1 4 .8 | 1 5 .8 | 7 .0 | |
| 1 | Công an 15 xã (nhà làm việc công an xã, phường) | Các xã NTM | 6 .8 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 6 .8 0 | 2 .0 | 4 .8 | | | |
| 2 | Nhà làm việc Công an huyện Bình Tân | Bì n h T â n | 2 6 .2 | 2 01 1 -2 0 1 3 | 1 2 .8 4 1 | 7 .84 1 | 5 .5 | 5 .5 | | | | |
| 3 | Các hạng mục phụ trợ của Đại đội cơ giới và cải tạo, nâng cấp xưởng sửa chữa của BCH QS tỉnh | Long H ồ | 5 .4 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 2 .7 0 | 2 .7 | 2 .7 | | | | |
| 4 | Nhà ăn, nhà vệ sinh BCH quân sự xã | các xã | 19.2 | 2012-2015 | | 0.2 | 19.0 | 2.0 | 5.0 | 5.0 | 7.0 | |
| 5 | Trụ sở làm việc phòng CS thi hành án và hỗ trợ tư pháp | Long H ồ | 1 0 .6 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | 0 .4 | 1 0 .2 | | 5 .0 | 5 .2 | | |
| 6 | Trụ sở làm việc phòng CS truy nã tội phạm | Long H ồ | 5 .8 2 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | 0 .2 | 5 .6 | | | 5 .6 | | |
| I X | C Ô NG N GH Ệ - T H Ô N G T IN | | 2 0 .7 | | 6 .7 | 3 .4 | 1 0 .6 | 2 .3 | 5 .0 | 3 .3 | | |
| 1 | Ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác quản lý tài chính | TP. V L | 6 .7 0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | 3 .0 | 2 .7 0 | 1 .0 | 1 .0 | | | | |
| 2 | Dự án ứng dụng công nghệ thông tin theo NĐ 64/2007/NĐ-CP của Chính phủ | sở n gà n h | 1 4 .0 0 | 2 01 0 -2 0 1 4 | 3 .7 | 0 .7 | 9 .6 | 1 .3 | 5 .0 | 3 .3 | | |
| X | C Á C C ÂN Đ ỐI K H Á C | | | | | 1 2 0 .0 | 6 8 0 .0 | 2 2 0 .0 | 2 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | |
| 1 | Phân cấp cho huyện, TP theo tiêu chí định mức | | | | | 1 2 0 .0 | 4 8 0 .0 | 1 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | 1 2 0 .0 | |
| 2 | Trả nợ vay Kho bạc Nhà nước TW | | | | | | 2 0 0 .0 | 1 0 0 .0 | 1 0 0 .0 | | | |
Biểu 2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM TRONG GIAI ĐOẠN 2011 – 2015
(Công trình có quyết định đầu tư nhưng thiếu vốn cân đối trong giai đoạn 2011 - 2015)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND,ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: Tỷ đồng.
| STT | Danh m ục cô ng trình | Địa đ i ểm x â y dự ng | T ổ ng mức đ ầ u t ư | Thời g i an KC- HT | Từ khởi công đến n ă m 2 010 | Đ ã bố trí v ố n n ă m 2 011 | Nhu c ầ u v ố n g i a i đo ạ n 2 01 2 - 2 015 |
|||||||||
| | T ổ ng s ố : | | 4 , 1 7 4 .0 0 | | | | 4 , 0 9 7 .5 0 |
| I | GIAO TH ÔN G - V Ậ N T Ả I | | 1 , 7 2 0 .0 | | | | 1 , 7 1 6 .5 0 |
| 1 | Đường vành đai tránh ngập, cứu hộ, cứu nạn 4 xã cù lao huyện Long Hồ (đường vành đai 4 xã cù lao cũ) | 4 x ã c ù lao | 1 2 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 2 0 .0 |
| 2 | Đường và cầu từ QL54 đến xã Mỹ Hòa huyện Bình Minh | Xã M ỹ H oà | 2 7 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 2 7 2 .0 |
| 3 | Đường vào trung tâm hành chính huyện Bình Minh (đoạn từ đường Phan Văn Năm đến đường dẫn cầu Cần Thơ) | Bì n h M i n h | 2 8 4 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 2 8 4 .0 |
| 4 | Đường từ tuyến dân cư khóm 2 đến công viên cây xanh đô thị Bình Minh. | TT. Cái Vồ n | 6 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 6 8 .0 |
| 5 | Hệ thống giao thông từ cầu Chú Bèn (QL54) ra sông Hậu | Bì n h T â n | 1 6 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 6 0 .0 |
| 6 | Đường tỉnh 902 (đoạn cầu Mỹ An - cầu Quới An) | LH- M T | 1 6 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 5 9 .5 |
| 7 | Cầu Quới An | VL iêm | 2 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 2 5 0 .0 |
| 8 | Cầu Ông Nam, cầu Ông Cớ | Ta m B ì nh | 8 0 .0 | 2 01 1 -2 0 1 4 | | | 8 0 .0 |
| 9 | Cầu Phú Lộc | Tam B ì nh | 5 8 .0 | 2 01 1 -2 0 1 4 | | | 5 8 .0 |
| 10 | Đường tỉnh 910 (Thuận An - Nguyễn Văn Thảnh) | Bì n h T â n | 2 6 5 .0 | 2 01 1 -2 0 1 3 | | | 2 6 5 .0 |
| II | N Ô NG N G H I ỆP - THỦY LỢI | | 3 0 7 .0 | | | | 3 0 7 .0 |
| 1 | Kè chống sạt lở bờ sông Long Hồ | T h ị tr ấ n Long H ồ | 1 3 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 3 0 .0 |
| 2 | Kè chống sạt lở khu 10B và cù lao Tròn huyện Trà Ôn | Trà Ôn | 6 8 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 6 8 .0 |
| 3 | Kè chống sạt lở thị trấn Tam Bình | Ta m B ì nh | 1 0 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 0 9 .0 |
| III | GIÁO DỤ C - Đ ÀO T Ạ O | | 2 6 7 .0 | | | | 2 6 7 .0 |
| | Đề án Xây dựng trường mầm non đạt chuẩn quốc gia | Các hu yệ n, T P | 2 6 7 .0 | 2 01 1 -2 0 1 5 | | | 2 6 7 .0 |
| IV | V Ă N HÓA - THỂ D Ụ C T HỂ TH A O | | 1 8 0 .0 | | | | 1 8 0 .0 |
| 1 | Nhà văn hóa lao động tỉnh Vĩnh Long | P h ú Q u ới - Long H ồ | 1 3 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 3 0 .0 |
| 2 | Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| V | Q U Ả N L Ý NH À N Ư Ớ C | | 1 , 6 8 6 .0 | | 7 3 .0 | | 1 , 6 1 3 .0 |
| 1 | Hạ tầng khu hành chính tỉnh | TPVL | 2 6 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | 7 3 .0 | | 1 9 5 .0 |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng khu hành chính tỉnh | TPVL | 1 , 4 1 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 7 | | | 1 , 4 1 8 .0 |
| VI | AN N I NH - Q U Ố C P H Ò NG | | 14.0 | | | | 14.0 |
| | Khu nhà ở doanh trại công an tỉnh | L o ng H ồ | 14.0 | 2012 | | | 14.0 |
Biểu 3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM TRONG GIAI ĐOẠN 2011 – 2015
(Công trình có chủ trương đầu tư nhưng chưa có quyết định đầu tư)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: Tỷ đồng.
| STT | Danh m ục cô ng trình | Địa điểm x â y dựng | T ổ ng mức đ ầ u t ư | Thời g i an KC- HT | Từ khởi công đến n ă m 2 010 | Đ ã bố trí v ố n n ă m 2 011 | Nhu c ầ u v ố n g i a i đo ạ n 2 01 2 -2 0 1 5 |
|||||||||
| | T ổ ng s ố : | | 1 2, 62 4 .5 | | | | 1 2, 45 1 .5 |
| I | GIAO TH ÔN G - V Ậ N T Ả I | | 2 , 9 6 3 .0 | | | | 2 , 9 6 0 .0 |
| 1 | Cầu Ngang trên tuyến đường Bạch Đàn | TPVL | 6 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 6 0 .0 |
| 2 | Bến xe khách Bình Minh | B. M i nh | 3 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 3 0 .0 |
| 3 | Đường 2/9 nối dài (từ QL53 đến khu đô thị mới Mỹ Thuận) | TPVL | 4 5 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 4 5 7 .0 |
| 4 | Đường từ QL 54 - Trung tâm Văn hóa huyện Bình Tân | Bì nh Tân | 9 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 9 0 .0 |
| 5 | Đường từ QL54 - kinh đào Chú Bèn mới | Bì nh Tân | 1 0 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 0 0 .0 |
| 6 | Đường tỉnh 908 (giai đoạn 2) | LH- B ì n h Tân | 2 7 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 2 7 0 .0 |
| 7 | Đường Tân Phú - TPVL | Tân H o à | 2 2 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 2 2 0 .0 |
| 8 | Đường tỉnh 909 (đoạn Gò Găng) | TB- B M | 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| 9 | Tuyến đường từ QL 54 - khu dân cư vượt lũ Tân Quới | Bì nh Tân | 1 5 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 5 0 .0 |
| 10 | Tuyến đường từ QL 54 - Rạch Rít tới khu vượt lũ Thành Tâm Thành Lợi | Bì nh Tân | 2 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 2 5 .0 |
| 11 | Đường vào khu du lịch sinh thái (giai đoạn 2) - TPVL | T. Ngãi-Tr ư ờng An | 1 5 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 0 .0 |
| 12 | Đường vào khu hành chính phường 2 | Ph ư ờ ng 2 | 3 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 3 7 .0 |
| 13 | Đường vào khu hành chính phường 5 | Ph ư ờ ng 5 | 5 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 5 0 .0 |
| 14 | Đường Trung Tín | TT V. Liêm | 3 1 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 3 1 .0 |
| 15 | Đường trục trung tâm và khu nhà ở thị trấn Trà Ôn | TT Trà Ôn | 3 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 3 5 .0 |
| 16 | Mở rộng đường Xóm Chài - TPVL | P h ư ờ ng 2 | 4 2 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 4 2 .0 |
| 17 | Đường lô 4 (Nguyễn Văn Lâu - 2/9 nối dài) | P h ư ờ ng 2 | 1 0 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 0 0 .0 |
| 18 | Đường lộ phường 3 (theo quy hoạch) | P h ư ờ ng 3 | 3 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 3 0 .0 |
| 19 | Đường lộ phường 5 (theo quy hoạch) | P h ư ờ ng 5 | 5 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| 20 | Đường lộ phường 8 (theo quy hoạch) | P h ư ờ ng 8 | 8 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 8 0 .0 |
| 21 | Cải tạo nâng cấp đường từ bờ vùng Long Thuận - Long Thuận A | Xã L o ng P h ư ớ c | 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 8 .0 |
| 22 | Cải tạo nâng cấp đường từ cầu Cống Ranh - cầu Bến Xe | Xã L o ng P h ư ớ c | 1 6 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 6 .0 |
| 23 | Cải tạo nâng cấp đường từ cầu Đìa Chuối - cầu Ba Tầng | Xã L o ng P h ư ớ c | 1 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 8 .0 |
| 24 | Cải tạo nâng cấp đường từ cầu Long Phước - Đìa Chuối | Xã L o ng P h ư ớ c | 9 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 9 .0 |
| 25 | Cải tạo nâng cấp đường từ Phú Đức - thị trấn | Xã L o ng P h ư ớ c | 1 1 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 1 .0 |
| 26 | Cải tạo nâng cấp đường từ QL53-cầu Long Phước. | Xã L o ng P h ư ớ c | 3 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 3 3 .0 |
| 27 | Cải tạo nâng cấp đường từ Tám Quít - Ba Gòn | Xã L o ng P h ư ớ c | 6 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 6 .0 |
| 28 | Cầu Bà Chồi | Xã BH P h ư ớ c | 6 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 6 .0 |
| 29 | Cầu Chánh Hội (kể cả đường dẫn) | Xã C h ánh Hộ i | 1 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 2 .0 |
| 30 | Cầu Lăng | Xã Tân H ạ nh | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 6 .0 |
| 31 | Cầu Lộc Hòa | Xã Lộc Hòa | 4 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 4 .0 |
| 32 | Cầu Mương Khai | Xã Tân H ạ nh | 5 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 5 .0 |
| 33 | Cầu Ngã Tắc | Xã Tân H ạ nh | 5 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 5 .0 |
| 34 | Cầu Phú An 2 | Xã BH P h ư ớ c | 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 9 .0 |
| 35 | Cầu Phú Lộc | Xã BH P h ư ớ c | 5 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 5 8 .0 |
| 35 | Cầu Xã Sĩ | Xã P h ú Đ ứ c | 5 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 5 .0 |
| 37 | Đường An Nhơn - Trung Thành (Trung Thành) (đường ranh giữa Trung thành - thị trấn (mới)) | Xã T. Th àn h | 4 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 .0 |
| 38 | Đường ấp Phú Hưng - Hòa Hưng | Xã Hòa Phú | 1 4 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 4 .0 |
| 39 | Đường Bình Hòa 1 - xã Bình Hòa Phước | Xã BH P h ư ớ c | 5 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 5 .0 |
| 40 | Đường Cây Gòn - Tích Phú | Trà Ôn | 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 9 .0 |
| 41 | Đường cửa khẩu Rạch Sơn - cầu Rạch Rừng | Trà Ôn | 2 1 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 1 .0 |
| 42 | Đường đê bao Tích Thiện – Vĩnh Xuân | Trà Ôn | 6 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 6 .0 |
| 43 | Đường ĐH 23 (đoạn từ QL 1A - cầu Phú Thạnh) | Xã P h ú Q u ới | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 6 .0 |
| 44 | Đường ĐH 25C (đoạn từ ĐH 25B đến lộ mới) | Xã L o ng P h ư ớ c | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 6 .0 |
| 45 | Đường ĐH 26 nối dài (từ UBND xã Hòa Phú - KCN Hòa Phú) | Xã Hòa Phú | 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 7 .0 |
| 46 | Đường dọc sông Bưng Trường | Trà Ôn | 1 4 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 4 .0 |
| 47 | Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi | Trà Ôn | 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 9 .0 |
| 48 | Đường Hiệp Lợi - Tường Phước (giáp đường Xuân Hiệp - Hòa Bình đến đường Đình Đôi - Cầu Bò) | Trà Ôn | 1 9 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 9 .0 |
| 49 | Đường Hiệp Thuận - Hiệp Lợi (từ Ban Nhân dân ấp Hiệp Thuận đến cầu Tám Thổ) | Trà Ôn | 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 9 .0 |
| 50 | Đường và cầu Hiệp Thuận - Tân Hoà | Trà Ôn | 1 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 2 .0 |
| 51 | Đường Hiệp Thuận - Tường Phước (từ ngã ba Hiệp Thuận, xã Hòa Bình đến ấp Tường Phước xã Thới Hoà) | Trà Ôn | 1 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 0 .0 |
| 52 | Đường Hồi Thọ - Hiếu Thuận | Trà Ôn | 1 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 9 .0 |
| 53 | Đường khóm 1 (đê bao phía Đông kênh Rạch Đôn) | TT V. Liêm | 1 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 0 .0 |
| 54 | Đường khóm 2 (đê bao phía Tây kênh Rạch Đôn) | TT V. Liêm | 1 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 0 .0 |
| 55 | Đường Kinh Ba đoạn từ sông Thầy Phó đến Kinh Nhà Thờ | Trà Ôn | 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 5 .0 |
| 56 | Đường kinh đào - Giồng Gòn (từ kinh đào đến giáp đường kinh Nhà Thờ) | Trà Ôn | 7 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 7 .0 |
| 57 | Đường Kinh Hai (từ sông Thầy Phó đến giáp kênh đào) | Trà Ôn | 1 2 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 2 .0 |
| 58 | Đường kinh Nhà Thờ (từ cầu Nhà Thờ - cầu Cả Giai). | Trà Ôn | 1 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 3 .0 |
| 59 | Đường Mỹ An - Gia Kiết | Trà Ôn | 1 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 3 .0 |
| 60 | Đường Mỹ Phó - Giồng Thanh Bạch | Trà Ôn | 1 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 2 .0 |
| 61 | Đường nhựa 26/3 (tuyến Nhơn Phú - Giòng Dài) | Ma n g T h ít | 8 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | 8 .0 | 4 .0 |
| 62 | Đường nhựa ấp Long Phước-Mỹ An | M a ng T h ít | 9 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 9 .0 |
| 63 | Đường nhựa Trường TH Long Mỹ-Thanh Hương | Ma n g T h ít | 6 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 6 .0 |
| 64 | Đường nhựa từ cầu Rạch Đôi đến UB xã Chánh An | C h ánh An | 1 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 0 .0 |
| 65 | Đường nhựa từ Chính Sãi đến đường Đìa Môn SL | C h ánh Hộ i | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 6 .0 |
| 66 | Đường nhựa từ ĐT 902 đi kinh Thầy Cai | M ỹ P h ư ớc | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 6 .0 |
| 67 | Đường nhựa từ Hai Châu đến cầu Tân Lập | C h ánh Hộ i | 6 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 6 .0 |
| 68 | Đường nhựa từ số 6-Ba Cò-Trạm Y tế TLH | Tân An Hộ i- TLH | 1 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 0 .0 |
| 69 | Đường nội bộ trung tâm hành chính huyện Bình Minh | T h ị tr ấ n Cái V ồ n | 1 4 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 4 .0 |
| 70 | Đường nội ô thị trấn (Đ1) | T h ị tr ấ n Long H ồ | 9 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 9 .0 |
| 71 | Đường Phó Mỹ - Mỹ Định | V ũng Li ê m | 2 2 .0 | 2 01 1 -2 0 1 4 | | | 2 2 .0 |
| 72 | Đường Phong Thới | TT V. Liêm | 3 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 3 5 .0 |
| 73 | Đường Phú Quới - Tích phú | Long H ồ | 1 3 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 3 .0 |
| 74 | Đường Phú Thạnh - Phú Xuân | L o ng H ồ | 1 9 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 9 .0 |
| 75 | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | Xã Hòa Phú | 9 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 9 .0 |
| 76 | Đường Rạch Ranh - Nông Trường | | 6 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 6 .0 |
| 77 | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | Xã Hòa Phú | 1 1 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 1 .0 |
| 78 | Đường Thạnh Phú | Xã Hòa Phú | 9 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 9 .0 |
| 79 | Đường Thông Quan xã Phú Đức (đoạn từ Bếp Đặng đến Thông Quan) | Xã Ph ú Đức | 6 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 6 .0 |
| 80 | Đường Tích Lộc - Bưng Trường (từ BND ấp Tích Lộc đến cầu Bưng Trường) | | 6 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 6 .0 |
| 81 | Đường và cầu Tích Lộc - Phú Quới | | 1 3 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 3 .0 |
| 82 | Đường và cầu Tích Phú - Gò Tranh | | 1 3 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 3 .0 |
| 83 | Đường Tích Phước - Cây Gòn | | 1 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 7 .0 |
| 84 | Đường Tích Phước - Mương Điều | | 9 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 9 .0 |
| 85 | Đường Trà Sơn - Vĩnh Tiến | | 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 8 .0 |
| 86 | Đường Trung Hậu (Trung Thành Tây) - Phước Thọ (Quới An) | Xã TT. Tây - Q . An | 4 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 0 .0 |
| 87 | Đường từ cầu Cái Da lớn đến giáp ranh An Phú Thuận (Đồng Tháp) | TPVL | 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 5 .0 |
| 88 | Đường từ cầu Cái Muối - QL 57 | Xã BH P h ư ớ c | 1 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 3 .0 |
| 89 | Đường từ cầu Đìa Chuối đến cầu Miễu Ông xã Long Phước | Xã L o ng P h ư ớ c | 7 .0 | 2 01 1 -2 0 1 2 | | | 7 .0 |
| 90 | Đường từ cầu Năm Bạch - xã Hòa Ninh | Xã BH P h ư ớc | 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 5 .0 |
| 91 | Đường từ cầu Rạch Dinh - cầu Bà Cả. | Xã BH P h ư ớc | 1 1 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 1 .0 |
| 92 | Đường từ cầu Xẻo Cát - chợ Cầu Ngang | Xã BH P h ư ớc | 6 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 6 .0 |
| 93 | Đường từ chợ Bình Hòa Phước – ngã ba Hòa Ninh | Xã BH P h ư ớc | 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 7 .0 |
| 94 | Đường từ phà Đình Khao - Phú Phụng | Xã BH P h ư ớc | 6 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 6 .0 |
| 95 | Đường từ Tám Dũng - Cổ Chiên – Phú Phụng | Xã BH P h ư ớc | 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 5 .0 |
| 96 | Đường từ Tý Anh - cầu Xẻo Cát | Xã BH P h ư ớc | 4 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 4 .0 |
| 97 | Đường tuyến Thạnh Phú | Xã BH P h ư ớc | 6 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 6 .0 |
| 98 | Đường Vĩnh Lợi - Vĩnh Thuận | | 1 4 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 4 .0 |
| 99 | Đường Vĩnh Tiến - Vĩnh Hội | | 6 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 6 .0 |
| 1 0 0 | Nâng cấp mở rộng hương lộ Trường An | Tr ư ờng An | 1 1 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 1 .0 |
| 1 0 1 | Vỉa hè QL 57 | Xã Th a n h Đ ứ c | 1 2 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 2 .0 |
| 1 0 2 | Xây mới đường lộ mới ấp Long Thuận | Xã L o ng P h ư ớ c | 6 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 6 .0 |
| II | N Ô NG N G H I ỆP - THỦY L ỢI | | 2 , 5 1 2 .0 | | | | 2 , 3 4 2 .0 |
| 1 | Hệ thống THỦY lợi phục vụ vườn cây ăn trái kết hợp THỦY sản xã Quới Thiện huyện Vũng Liêm | V ũng Li ê m | 1 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 5 .0 |
| 2 | Hệ thống THỦY lợi Thanh Bình huyện Vũng Liêm | V ũng Li ê m | 1 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 5 .0 |
| 3 | Hệ thống THỦY lợi Hiếu Thành, Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn | V ũng Li ê m | 1 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 5 .0 |
| 4 | Hệ thống THỦY lợi sông Cái Vồn | Bì nh M i nh | 4 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 4 0 .0 |
| 5 | Hệ thống THỦY lợi Tân Long, Tân Long Hội, Tân An Hội | Ma n g T h ít | 1 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 5 .0 |
| 6 | Cống hở tự động các huyện | Các hu yệ n | 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| 7 | Hệ thống THỦY lợi Rạch Ranh, Còng Cọc | Tam Bì nh | 1 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 5 .0 |
| 8 | Nâng cấp HTTL nội đồng Cái Tháp - Bà Phủ | Long H ồ | 1 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 5 .0 |
| 9 | Kè chống sạt lở sông Tắc Từ Tải huyện Bình Minh | T h ị tr ấ n Cái V ồ n | 5 9 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 5 9 0 .0 |
| 10 | Kè khu dân cư Tân Quới - Bình Tân | B ì nh Tân | 6 8 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 6 8 0 .0 |
| 11 | Trại giống THỦY sản tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 5 2 .0 | 2 01 3 -20 1 4 | | | 5 2 .0 |
| 12 | Hạ tầng nuôi THỦY sản | M T -VL | 2 3 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 6 0 .0 |
| 13 | Đê bao dọc sông Cổ Chiên | Các hu yệ n | 2 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 5 .0 |
| 14 | Đê bao dọc sông Hậu | Các hu yệ n | 2 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 5 .0 |
| 15 | Đê bao dọc sông Măng | Các hu yệ n | 1 7 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 7 5 .0 |
| 16 | Đê bao Hòa Ninh | Xã Hòa Ni n h | 3 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 3 0 .0 |
| 17 | Hệ thống THỦY lợi Bắc kênh Trà Ngoa | Các hu yệ n | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 18 | Hệ thống THỦY lợi Bắc sông Cái Ngang | Tam Bì nh | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 19 | Hệ thống THỦY lợi Cái Tháp, Bà Phủ, Cái Hoá | Tam Bì nh | 1 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 5 .0 |
| 20 | Hệ thống THỦY lợi kênh Bảo Kê | Tam Bì nh | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 21 | Hệ thống THỦY lợi kênh Cái Cá-Ngã Hậu | | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 22 | Hệ thống THỦY lợi Nam kênh Trà Ngoa | | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 23 | Hệ thống THỦY lợi Nam sông Cái Ngang | Tam Bì nh | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 24 | Hệ thống THỦY lợi nội đồng kênh Nha Mân - Từ Tải | Bì nh Tân | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 25 | Hệ thống THỦY lợi nội đồng Xã Tàu - Sóc Tro | Tam Bì nh | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 26 | Hệ thống THỦY lợi sông Vũng Liêm | V ũng Li ê m | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 27 | Hệ thống THỦY lợi nội đồng Cần Thơ - Huyện Hàm | | 1 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 1 5 .0 |
| 28 | Kè chống sạt lở bờ sông Cái Cá, kênh Cụt, cầu Lầu khu vực phường 1, phường 2, phường 3, phường 4 - thành phố Vĩnh Long | TPVL | 3 6 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 3 6 0 .0 |
| III | GIÁO DỤ C - Đ ÀO T Ạ O | | 9 9 2 .0 | | | | 9 9 2 .0 |
| 1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long (giai đoạn 2) | P8 - TPVL | 8 4 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 8 4 .0 |
| 2 | Trường Cao đẳng Y tế Vĩnh Long | T h a n h Đ ứ c - LH | 3 0 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 3 0 0 .0 |
| 3 | Trường Văn hóa nghệ thuật tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 4 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 4 0 .0 |
| 4 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Bình Minh | T h ị tr ấ n Cái V ồ n | 1 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 0 .0 |
| 5 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Bình Tân | Bì nh Tân | 1 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 0 .0 |
| 6 | Trung tâm Dạy nghề huyện Bình Minh | T h ị tr ấ n Cái V ồ n | 1 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 5 .0 |
| 7 | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp dạy nghề thành phố Vĩnh Long | TPVL | 1 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 5 .0 |
| 8 | Trường TH cấp 2-3 Thanh Bình huyện Vũng Liêm | V ũng Li ê m | 4 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 4 5 .0 |
| 9 | Trường THPT Bình Minh (nhà đa năng) | Bì nh M i nh | 6 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 6 .0 |
| 10 | Trường THPT Bình Minh B huyện Bình Minh | Bì nh M i nh | 4 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 4 0 .0 |
| 11 | Trường THPT Đông Thành | Bì nh M i nh | 4 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 12 | Trường THPT Hiếu Nhơn | V ũng Li ê m | 4 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 13 | Trường THPT Hòa Bình huyện Trà Ôn | Trà Ôn | 4 3 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 14 | Trường THPT Hoàng Thái Hiếu | Bì nh M i nh | 1 6 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 6 .0 |
| 15 | Trường THPT Long An | Long H ồ | 4 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 16 | Trường THPT Nguyễn Hiếu Tự | V ũng Li ê m | 4 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 17 | Trường THPT Phú Quới Long Hồ | Long H ồ | 4 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 18 | Trường THPT phường 5 | TPVL | 4 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 19 | Trường THPT Song Phú huyện Tam Bình | Tam Bình | 4 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 4 7 .0 |
| 20 | Trường THPT Tân Thành | Bình Tân | 4 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 4 3 .0 |
| 21 | Trường THPT Trà Ôn (khu TDTT) | Trà Ôn | 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 5 .0 |
| 22 | Trường Tiểu học Thị trấn Cái Vồn A. huyện Bình Minh (CS2) | K h ó m 2 - TT C V | 1 5 .0 | | | | 1 5 .0 |
| IV | Y T Ế | | 2 , 0 0 7 .0 | | | | 2 , 0 0 7 .0 |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 1 , 0 0 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 7 | | | 1 , 0 0 0 .0 |
| 2 | Bệnh viện Y dược cổ truyền | Th a n h Đ ứ c - LH | 1 8 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 7 | | | 1 8 0 .0 |
| 3 | Trung tâm Y tế huyện Bình Tân | Bì nh Tân | 1 8 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 8 .0 |
| 4 | Trung tâm Y tế huyện Long Hồ | Long H ồ | 1 8 .0 | 2 01 3 -3 0 1 4 | | | 1 8 .0 |
| 5 | Trung tâm Y tế huyện Mang Thít | Ma n g T h ít | 1 8 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 8 .0 |
| 6 | Trung tâm Y tế thành phố Vĩnh Long | TPVL | 1 8 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 8 .0 |
| 7 | Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm | TPVL | 1 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 5 .0 |
| 8 | Bệnh viện Y dược cổ truyền | L o ng H ồ | 1 8 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 7 | | | 1 8 0 .0 |
| 9 | Bệnh viện sản nhi | TP. V L | 4 5 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 7 | | | 4 5 0 .0 |
| 10 | Trung tâm Phục hồi chức năng | TP. V L | 2 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 0 .0 |
| 1 1 | Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội | TP. V L | 2 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 0 .0 |
| 12 | Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản | TP. V L | 2 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 0 .0 |
| 13 | Trung tâm Kiểm nghiệm | TP. V L | 5 0 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| V | V Ă N HÓA - THỂ DỤ C THỂ THAO | | 1 , 2 8 1 .0 | | - | - | 1 , 2 8 1 .0 |
| 1 | Hồ bơi luyện tập và thi đấu tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 7 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 7 0 .0 |
| 2 | Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 1 0 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 0 0 .0 |
| 3 | Nhà thi đấu đa năng tỉnh | TPVL | 1 2 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 2 0 .0 |
| 4 | Sân vận động huyện Bình Minh | | 1 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 0 .0 |
| 5 | Trung tâm thể dục thể thao (SVĐ) huyện Bình Tân | Bì nh Tân | 1 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 7 .0 |
| 6 | Trung tâm hội nghị và nhà khách tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 4 0 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 4 0 0 .0 |
| 7 | Trung tâm Văn hóa tỉnh | TPVL | 7 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 7 0 .0 |
| 8 | Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Bình Minh | Bì nh M i nh | 1 8 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 8 0 .0 |
| 9 | Trung tâm Văn hóa huyện Long Hồ | Long H ồ | 3 3 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 3 3 .0 |
| 10 | Cụm văn hóa, thể thao Cái Ngang | Tam Bì nh | 3 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 3 0 .0 |
| 11 | Hạ tầng phân khu chức năng văn hoá | P9-TPVL | 2 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 2 0 .0 |
| 12 | Công viên văn hóa tỉnh | P9-TPVL | 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| 13 | Nhà truyền thống ngành giáo dục | TPVL | 5 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 5 .0 |
| 14 | Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vĩnh Long | TPVL | 6 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 6 2 .0 |
| 15 | Khu tưởng niệm cố GS-VS Trần Đại Nghĩa | Tam Bì nh | 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| 16 | Bảo tàng nông nghiệp tỉnh | V ũng Li ê m | 6 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 6 0 .0 |
| 17 | Nhà ở vận động viên tỉnh | TPVL | 4 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 4 .0 |
| VI | C Ô NG C ỘN G - X Ã H ỘI | | 1 , 4 5 6 .5 | | | | 1 , 4 5 6 .5 |
| 1 | Khu dân cư phường 2 - phường 9 | TPVL | 8 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 8 0 .0 |
| 2 | Khu tái định cư - dân cư Bắc Mỹ Thuận giai đoạn 2 | TPVL | 1 4 7 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 1 4 7 .0 |
| 3 | Dự án khu tái định cư Bình Tân - KCN Bình Tân | Bì nh Tân | 2 0 7 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 2 0 7 .0 |
| 4 | Dự án khu tái định cư Đông Bình KCN Đông Bình | Bì nh M i nh | 2 0 7 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 2 0 7 .0 |
| 5 | Khu tái định cư và dân cư đô thị Bình Minh. | Xã M ỹ Hoà | 6 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 6 7 .0 |
| 6 | Hệ thống vỉa hè, thoát nước nội ô TP. Vĩnh Long | TPVL | 1 2 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 2 0 .0 |
| 7 | Nâng cấp mộ nghĩa trang liệt sĩ tỉnh | Xã T â n Hoà | 1 2 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 2 .0 |
| 8 | Nghĩa trang nhân dân tỉnh | Xã T â n Hoà | 5 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 5 0 .0 |
| 9 | Nhà ở cho đối tượng quản lý sau cai nghiện | TTGDL Đ XH | 4 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 4 .0 |
| 10 | Hội trường sinh hoạt cho đối tượng MT - MD | TTGDL Đ XH | 2 .5 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 .5 |
| 11 | Trung tâm dạy nghề huyện Long Hồ | Long H ồ | 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 5 .0 |
| 12 | Xây dựng nhà ở cho học sinh, sinh viên và người có thu nhập thấp | TPV L , các hu yệ n | 3 8 5 .0 | 2 01 3 -2 0 1 7 | | | 3 8 5 .0 |
| 13 | Hệ thống xử lý nước thải TPVL | TPVL | 1 7 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 7 0 .0 |
| 14 | Quản lý nhà nước | | 5 1 6 .0 | | | | 5 1 6 .0 |
| 15 | Khu hành chính huyện Long Hồ | TT. L o ng H ồ | 1 2 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 2 0 .0 |
| 16 | Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | TPVL | 1 9 6 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 1 9 6 .0 |
| 17 | Khu hành chính UBND phường 9 | Ph ư ờ ng 9 | 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 8 .0 |
| 18 | Khu hành chính UBND phường 2 | Ph ư ờ ng 2 | 2 9 .0 | 2 01 3 -2 0 1 4 | | | 2 9 .0 |
| 19 | Dự án nâng cao năng lực hoạt động phòng PTKN theo tiêu chuẩn ISO 17025 và ứng dụng chuyển giao công nghệ sinh học | TPVL | 1 1 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 1 .0 |
| 20 | Dự án đầu tư trang thiết bị phục vụ hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ | TPVL | 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 5 .0 |
| 21 | Dự án đầu tư trang thiết bị kỹ thuật nâng cấp, mở rộng khả năng kiểm định, hiệu chỉnh đo lường chất lượng | TPVL | 1 0 .0 | 2 01 3 -2 0 1 5 | | | 1 0 .0 |
| 22 | Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 1 3 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 3 | | | 1 3 7 .0 |
| VII | C Ô NG N GH Ệ THÔNG T I N | | 67.0 | | | | 67.0 |
| 1 | Nhóm dự án về hạ tầng kỹ thuật | Các sở, ng àn h | 2 7 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 2 7 .0 |
| 2 | Nhóm dự án về ứng dụng CNTT trong nội bộ cơ quan nhà nước | Trên đ ịa bàn t ỉ nh | 2 3 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 2 3 .0 |
| 3 | Nhóm dự án về phát triển nguồn nhân lực CNTT | Các sở, ng àn h | 9 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 9 .0 |
| 4 | Nhóm dự án về ứng dụng CNTT phục vụ người dân và doanh nghiệp | Trên đ ịa bàn t ỉ nh | 8 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 8 .0 |
| VIII | AN N I NH - Q U Ố C P H Ò NG | | 8 5 .0 | | | | 8 5 .0 |
| 1 | Trại tạm giam | L o n g H ồ | 1 0 .0 | 2 01 4 | | | 1 0 .0 |
| 2 | Nhà tạm giữ công an TPVL | TPVL | 9 .0 | 2 01 4 | | | 9 .0 |
| 3 | Trụ sở Công an huyện Vũng Liêm | V ũng Li ê m | 1 8 .0 | 2 01 3 | | | 1 8 .0 |
| 4 | Trung tâm huấn luyện - bồi dưỡng NV | Lo n g H ồ | 1 3 .0 | 2 01 2 | | | 1 3 .0 |
| 5 | Trụ sở Công an huyện Bình Minh | Bì nh M i nh | 1 0 .0 | 2 01 2 -2 0 1 4 | | | 1 0 .0 |
| 6 | Đội cảnh sát PCCC khu vực TPVL | TPVL | 2 2 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 2 2 .0 |
| 7 | Đội cảnh sát PCCC khu vực Trà Ôn | Trà Ôn | 3 .0 | 2 01 4 -2 0 1 5 | | | 3 .0 |
| IX | KH U CÔN G NG H I ỆP - C Ụ M C N | | 7 4 5 .0 | | | | 7 4 5 .0 |
| | Xây dựng cơ sở hạ tầng các khu, cụm, tuyến công nghiệp - TTCN các huyện | Các hu yệ n | 7 4 5 .0 | 2 01 2 -2 0 1 5 | | | 7 4 5 .0 |