Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Thông tư
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện Thông tư này và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Các Bộ: Y tế, Tài chính, Công Thương; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản, Cục Kiểm soát thủ tục hành chính – Bộ Tư pháp; - Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng - Bộ NN&PTNT; - Các đơn vị thuộc Cục Quản lý CL NLS&TS; - Sở NN&PTNT, Cơ quan QLCL NLS&TS các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Website Chính phủ; Công báo Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, QLCL. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
Phụ lục II. QUY ĐỊNH VỀ MÃ SỐ VÙNG NUÔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 31 /2015/TT – BNNPTNT ngày 6 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mỗi vùng nuôi được ký hiệu bằng một mã số theo qui cách: XX/yy, trong đó:
- XX: Mã số của tỉnh, thành phố (theo qui định về mã số các đơn vị hành chính Việt Nam) tại Bảng nêu dưới đây;
- yy: Số thứ tự của vùng nuôi trong tỉnh/thành phố tương ứng.
BẢNG: Danh mục và mã số các đơn vị hành chính tỉnh, thành phố
| STT | Tên đơn vị hành chính | Mã số | STT | Tên đơn vị hành chính | Mã số |
|||||||
| 1 | Thành phố Hà Nội | 01 | 33 | Tỉnh Quảng Nam | 49 |
| 2 | Tỉnh Hà Giang | 02 | 34 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 |
| 3 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | 35 | Tỉnh Bình Định | 52 |
| 4 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | 36 | Tỉnh Phú Yên | 54 |
| 5 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | 37 | Tỉnh Khánh Hoà | 56 |
| 6 | Tỉnh Lào Cai | 10 | 38 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 |
| 7 | Tỉnh Điện Biên | 11 | 39 | Tỉnh Bình Thuận | 60 |
| 8 | Tỉnh Lai Châu | 12 | 40 | Tỉnh Kon Tum | 62 |
| 9 | Tỉnh Sơn La | 14 | 41 | Tỉnh Gia Lai | 64 |
| 10 | Tỉnh Yên Bái | 15 | 42 | Tỉnh Đăk Lăk | 66 |
| 11 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | 43 | Tỉnh Đăk Nông | 67 |
| 12 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | 44 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 |
| 13 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | 45 | Tỉnh Bình Phước | 70 |
| 14 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | 46 | Tỉnh Tây Ninh | 72 |
| 15 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | 47 | Tỉnh Bình Dương | 74 |
| 16 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | 48 | Tỉnh Đồng Nai | 75 |
| 17 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | 49 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 |
| 18 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | 50 | TP. Hồ Chí Minh | 79 |
| 19 | Tỉnh Hải Dương | 30 | 51 | Tỉnh Long An | 80 |
| 20 | Thành phố Hải Phòng | 31 | 52 | Tỉnh Tiền Giang | 82 |
| 21 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | 53 | Tỉnh Bến Tre | 83 |
| 22 | Tỉnh Thái Bình | 34 | 54 | Tỉnh Trà Vinh | 84 |
| 23 | Tỉnh Hà Nam | 35 | 55 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 |
| 24 | Tỉnh Nam Định | 36 | 56 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 |
| 25 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | 57 | Tỉnh An Giang | 89 |
| 26 | Tỉnh Thanh Hoá | 38 | 58 | Tỉnh Kiên Giang | 91 |
| 27 | Tỉnh Nghệ An | 40 | 59 | Thành phố Cần Thơ | 92 |
| 28 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | 60 | Tỉnh Hậu Giang | 93 |
| 29 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | 61 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 |
| 30 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | 62 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 |
| 31 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | 63 | Tỉnh Cà Mau | 96 |
| 32 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | | | |
Phụ lục I. TỔNG HỢP TÌNH HÌNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 31 /2015/TT – BNNPTNT ngày 6 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
SỞ NN&PTNT TỈNH/TP………. …… (TÊN CƠ QUAN GIÁM SÁT)…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THUỘC TỈNH/THÀNH PHỐ ........
VÀ ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH LẤY MẪU NĂM ...........
I. TỔNG HỢP TÌNH HÌNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN:
| Tên/Mã số vùng nuôi (nếu có) | Tên vùng nuôi | Loài thuỷ sản (bao gồm cả tên khoa học) | Diện tích nuôi (ha) | | Sản lượng nuôi (tấn) | | | | Thời gian nuôi (tính từ khi thả giống đến khi thu hoạch ) (tháng) | Thời điểm thu hoạch (tháng) | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | Nuôi không cho ăn, không phòng trị bệnh | | Nuôi có cho ăn, có phòng trị bệnh | | | | |
| | | | Năm…. (thực tế) | Năm…. (dự kiến) | Năm…. (thực tế) | Năm…. (dự kiến) | Năm…. (thực tế) | Năm…. (dự kiến) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | Sú/pen | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
| | | Tôm sú | | | | | | | | | |
| | | Tôm thẻ | | | | | | | | | |
| | | Cá rô phi | | | | | | | | | |
| | | …… | | | | | | | | | |
(Chú thích: Các nội dung ghi trên bảng là ví dụ minh họa)
Ghi chú:
- Các cột (10), (11) cần nêu rõ thời gian nuôi và thời vụ thu hoạch (tính theo tháng trong năm)
- Kết quả ở cột (4), (6): nếu có sai lệch nhiều so với kế hoạch thì cần phải nêu rõ nguyên nhân.
II. KẾ HOẠCH LẤY MẪU GIÁM SÁT:
| Mã số vùng nuôi | Đối tượng lấy mẫu | Sản lượng thủy sản nuôi (tấn) | | Dự kiến tháng lấy mẫu và số lượng mẫu cần lấy | | | | | | | | | | | | | Dự kiến nhóm chỉ tiêu chỉ định kiểm nghiệm |
|||||||||||||||||||
| | | CCĂTB | K CCĂTB | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | S | |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 36/01 | Tôm sú | 300 | | | | | | | 2 | 1 | | | | | | 3 | Tháng 6: 1 mẫu kiểm nhóm B3a; 1 mẫu kiểm nhóm B3c. Tháng 7: 1 mẫu kiểm nhóm B3c |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 36/02 | Tôm thẻ | 1500 | | | | | | 1 | 2 | 4 | 4 | 4 | | | | 15 | Tháng 5: 1(A6) Tháng 6: 1(B2a); 1( Sulf,) Tháng 7: 1(B3a); 1(Trime), 1(Qui,), 1 (A6); Tháng 8: 1(Qui), 1(Sulf), 1(B3d); 1( B3e); Tháng 9: 1 (B3a), 1(B3d); 1(B3c); 1(A6); |
| …. | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tôm sú | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tôm thẻ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cá rô phi | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | |
(Chú thích: Các nội dung ghi trên bảng là ví dụ minh họa)
Ghi chú:
- Các cột (4) – (16): ghi rõ số mẫu lấy từng vùng nuôi theo từng tháng
- Cột (17): Ghi rõ nhóm chỉ tiêu chỉ định kiểm cho từng mẫu/tháng
- Các chữ viết tắt : Tetra. : Nhóm Tetracycline; Sulfo : Nhóm Sulfonamides; Quino. : Nhóm Quinolones
- Căn cứ vào các thông tin tập hợp từ thực tế khảo sát vùng nuôi (đặc biệt là hiện trạng sử dụng các loại hóa chất, thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản) để chỉ định các chỉ tiêu kiểm nghiệm trong các Nhóm chỉ tiêu nêu trên.
.........., ngày ....tháng ......năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Phụ lục III. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT DƯ LƯỢNG HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 31 /2015/TT – BNNPTNT ngày 6 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN … (TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày……tháng……năm……
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT DƯ LƯỢNG NĂM …
I. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI ĐƯỢC GIÁM SÁT:
| Khu vực | Các tỉnh có vùng nuôi trong chương trình kiểm soát | Số vùng nuôi | Loài thủy sản được kiểm soát |
|||||
| Bắc bộ | Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, … | … | Tôm sú ( Penaeus monodon ), Tôm thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ), Cá rô phi ( Oreochromis spp ), ... |
| Trung bộ | Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế,… | … | Tôm sú ( Penaeus monodon ), Tôm thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ),… |
| Nam bộ | Bến Tre, Tiền Giang, Long An, TP.Hồ Chí Minh, … | … | Tôm thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ), Cá tra ( Pangasius hypophthalmus ), Cá rô phi ( Oreochromis spp ),… |
| Tổng hợp | … tỉnh, thành phố | … | … |
(Chú thích: Các nội dung ghi trên bảng là ví dụ minh họa)
II. CHỈ TIÊU, NHÓM CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH
| TT | Loại mẫu | Chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu phân tích |
||||
| 1 | Mẫu thủy sản không cho ăn, không trị bệnh | - Nhóm B3a : Các thuốc trừ sâu gốc Chlor hữu cơ (Lindan, HCB, Heptachlor, Aldrin, Dieldrin, Endrin, DDT, Chlordane, Dioxin, PCBs, PAHs). - Nhóm B3c : Pb, Hg, Cd … |
| 2 | Mẫu thủy sản nuôi có cho ăn, có trị bệnh | - Nhóm A6 : Chloramphenicol, Nhóm Nitroimidazoles (HMMNI, IPZ, IPZ-OH, MNZ, MNZ-OH, RNZ, DMZ) và các dẫn xuất của Nitrofurans (AOZ; AMOZ; AHD; SEM). - Nhóm B1 : Nhóm Tetracycline (Oxytetracycline, Tetracycline, Doxycycline), Nhóm Sulfonamides, Nhóm Quinolones, Trimethoprim, Florfenicol, Neomycin. - Nhóm B2a : Ivermectin, Praziquantel, Trichlorfon và Trifluralin. - Nhóm B3a : các thuốc trừ sâu gốc Chlor hữu cơ (Lindan, HCB, Heptachlor, Aldrin, Dieldrin, Endrin, DDT, Chlordane). - Nhóm B3c : Pb, Hg, Cd. - Nhóm B3e : Malachite Green/Leuco Malachite Green. … |
(Chú thích: Các chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu ghi trên bảng là ví dụ minh họa)
III. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH LẤY MẪU GIÁM SÁT:
| TT | Đối tượng kiểm soát | Sản lượng thủy sản thương phẩm (tấn) | | Số lượng mẫu lấy | Số lượt kiểm nghiệm từng nhóm chỉ tiêu | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | CCĂTB | K CCĂTB | | A1 | A3 | A6 | | B1 | | | | | | B2a | B3a | B3c | B3d | B3e |
| | | | | | | | CAP | NF. | Tetra. | Sulfo. | Qui. | Flo. | Trime. | Neo. | | | | | |
| 1 | Tôm sú | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tôm thẻ chân trắng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tôm càng xanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Cá Tra | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Cá rô phi | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Cua | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(Chú thích: Các nội dung ghi trên bảng là ví dụ minh họa)
IV. KẾ HOẠCH LẤY MẪU GIÁM SÁT THEO VÙNG NUÔI:
| Mã số vùng nuôi | Đối tượng lấy mẫu | Sản lượng thủy sản nuôi (tấn) | | Dự kiến tháng lấy mẫu và số lượng mẫu cần lấy | | | | | | | | | | | | | Dự kiến nhóm chỉ tiêu chỉ định kiểm nghiệm |
|||||||||||||||||||
| | | CCĂTB | K CCĂTB | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | S | |
| (1) | (2) | (3) | | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 36/01 | Tôm sú | 300 | | | | | | | 2 | 1 | | | | | | 3 | Tháng 6: 1 mẫu kiểm nhóm B3a; 1 mẫu kiểm nhóm B3c. Tháng 7: 1 mẫu kiểm nhóm B3c. |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 36/02 | Tôm thẻ chân trắng | 1500 | | | | | | 1 | 2 | 4 | 4 | 4 | | | | 15 | Tháng 5: 1 (A6) Tháng 6: 1(B2a); 1( Sulf,) Tháng 7: 1(B3a); 1(Trime), 1(Qui,), 1 (A6); Tháng 8: 1(Qui), 1(Sulf), 1(B3d); 1( B3e); |
| …. | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tôm sú | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tôm thẻ chân trắng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cá rô phi | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
(Chú thích: Các nội dung ghi trên bảng là ví dụ minh họa)
Ghi chú :
- Các cột (4) – (16): ghi rõ số mẫu lấy từng vùng nuôi theo từng tháng
- Cột (17): Ghi rõ nhóm chỉ tiêu chỉ định kiểm cho từng mẫu/tháng
- Các chữ viết tắt : Tetra. : Nhóm Tetracycline; Sulfo. : Nhóm Sulfonamides; Qui. : Nhóm Quinolones
- Căn cứ vào các thông tin tập hợp từ thực tế khảo sát vùng nuôi (đặc biệt là hiện trạng sử dụng các loại hóa chất, thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản) để chỉ định các chỉ tiêu kiểm nghiệm trong các Nhóm chỉ tiêu nêu trên.
Phụ lục IV. BÁO CÁO TÌNH HÌNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH HÀNG THÁNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 31 /2015/TT – BNNPTNT ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
SỞ NN&PTNT TỈNH/TP………. …… (TÊN CƠ QUAN GIÁM SÁT)…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THUỘC TỈNH/THÀNH PHỐ.........
THÁNG...../......
| 1. Thông tin chung (1) : | | | | | | | | |
||||||||||
| Tên loài thủy sản | Hình thức nuôi | Tình hình nuôi trồng thủy sản | | | Tình hình dịch bệnh thủy sản | Thuốc thú y đang sử dụng | Dịch bệnh nông nghiệp và thuốc BVTV sử dụng | Thức ăn đang sử dụng |
| | | Biến động diện tích nuôi | Biến động sản lượng nuôi | Giải thích | | | | |
| (1) (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1. Tên vùng nuôi: ................., Mã số: ................. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 2. Tên vùng nuôi: ................., Mã số: ................. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 2. Nhận xét chung (11) : | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
3. Đề xuất điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu tháng kế tiếp (...../.....) (nếu có) (12):
| Vùng nuôi/ Mã vùng nuôi | Loại mẫu thủy sản | Số mẫu theo kế hoạch | Số mẫu dự kiến sẽ lấy | Chỉ tiêu thay đổi | Lý do |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
.........., ngày ......tháng ......năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Thông tin phục vụ việc điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu tháng kế tiếp, tập trung vào các thông tin, số liệu thực tế của tháng hiện tại (Lưu ý: các thông tin, số liệu có thay đổi lớn trong tháng hiện tại có khả năng ảnh hưởng đến kế hoạch lấy mẫu đã xây dựng từ đầu năm).
(2) Tên loài thủy sản đang được kiểm soát trong Chương trình giám sát dư lượng.
(3) Báo cáo theo 2 hình thức nuôi áp dụng trong Chương trình giám sát dư lượng: Có cho ăn, trị bệnh (CCĂTB) và Không cho ăn, trị bệnh (KCĂTB).
(4) Diện tích thực tế và biến động (tăng hoặc giảm) về diện tích nuôi thực tế trong tháng hiện tại so với kế hoạch lập cho tháng hiện tại (tính theo %), ví dụ: 310 ha (tăng 10%) so với kế hoạch. Trường hợp không có biến động ghi “không thay đổi“.
(5) Sản lượng thực tế và biến động (tăng hoặc giảm) về sản lượng thực tế trong tháng hiện tại so với kế hoạch lập cho tháng hiện tại (tính theo %), ví dụ: 1.100 tấn (tăng 10%) so với kế hoạch. Trường hợp không có biến động ghi “không thay đổi“.
(6) Lý do biến động tại cột (4) và (5).
(7) Nêu rõ tình hình dịch bệnh trên diện rộng đã, đang xảy ra ở vùng nuôi của tháng hiện tại: ghi tên bệnh và diện tích bị thiệt hại trong tháng hiện tại để làm cơ sở xác định chỉ tiêu kiểm nghiệm, ví dụ: đốm trắng (thiệt hại 50 ha).
(8) Nêu tên thương mại và hoạt chất chính của các loại thuốc thú y, hóa chất đã, đang sử dụng (tập trung vào các sản phẩm có thành phần là hóa chất, kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng và không có trong Danh mục được phép lưu hành,...) để làm cơ sở chỉ định chỉ tiêu kiểm nghiệm phù hợp với tình hình trị bệnh, không liệt kê mang tính đại trà, ví dụ: Aqua-Qui (Ciprofloxacin).
(9) Nêu rõ những dịch bệnh nông nghiệp đã và đang xảy ra trên diện rộng có tính chất nghiêm trọng và các loại thuốc bảo vệ thực vật đã, đang sử dụng nhiều để quyết định tăng cường lấy mẫu kiểm nghiệm cả chỉ tiêu thuốc trừ sâu.
(10) Liệt kê những loại thức ăn đang sử dụng (đặc biệt là các loại thức ăn mới xuất hiện trong vùng nuôi hoặc không rõ nguồn gốc).
(11) Nhận xét khái quát tình hình nuôi trồng thủy sản trong tháng, ngoài ra lưu ý những nguồn xả thải đã và đang xuất hiện xung quanh vùng nuôi có khả năng ảnh hưởng đến vùng nuôi (nếu có).
(12) Từ những thông tin tại Mục 1, đề xuất những thay đổi (số mẫu, chỉ tiêu,...), nếu có, so với kế hoạch lấy mẫu của tháng tiếp theo để phù hợp với tình hình nuôi thực tế bao gồm cả các trường hợp cần lấy mẫu giám sát tăng cường (bổ sung, giảm trừ nếu cần).
Phụ lục V. PHIẾU THU MẪU THỦY SẢN NUÔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 31 /2015/TT – BNNPTNT ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Biểu mẫu 2.1: Phiếu thu mẫu tại cơ sở nuôi
SỞ NN&PTNT TỈNH ............ …(TÊN CƠ QUAN GIÁM SÁT)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày … tháng … năm …
PHIẾU THU MẪU THỦY SẢN NUÔI
1. Tên cán bộ lấy mẫu: .....................................................................................................
2. Tên và địa chỉ cơ sở nuôi (hoặc chủ cơ sở nuôi): ...........................................................................................................................................
3. Vị trí lấy mẫu (ghi rõ địa chỉ của ao nuôi): ...........................................................................................................................................
4. Ngày lấy mẫu:................................................................................................................
5. Tên và mã số vùng nuôi: ..............................................................................................
6. Hình thức nuôi: Có cho ăn/có phòng trị bệnh ð Không cho ăn và không phòng trị bệnh ð
7. Thời gian thả giống: ......................................................................................................
8. Thời gian thu hoạch: .....................................................................................................
9. Việc sử dụng thuốc thú y, tình hình dịch bệnh thủy sản trong 4 tuần trước thời điểm lấy mẫu: ......................................................................................................
10. Thông tin mẫu và chỉ tiêu chỉ định kiểm nghiệm:
| Tên mẫu (bao gồm thông tin về mã số/ký hiệu ao lấy mẫu) | Mã số mẫu | Khối lượng | Nhóm chỉ tiêu/ chỉ tiêu chỉ định kiểm nghiệm | | | |
||||||||
| | | | Nhóm A1 | | Nhóm B2a | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | Nhóm A3 | | Nhóm B3a | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | Nhóm A6 | | Nhóm B3c | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | Nhóm B3d | |
| | | | Nhóm B1 | | | |
| | | | | | Nhóm B3e | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | Khác: | |
11. Ghi chú: .....................................................................................................................
Đại diện cơ sở (ký tên, ghi rõ họ tên) | Cán bộ lấy mẫu (ký tên, ghi rõ họ tên)
Biểu mẫu 2.2: Phiếu thu mẫu tại cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thuỷ sản nuôi
SỞ NN&PTNT TỈNH ............ …(TÊN CƠ QUAN GIÁM SÁT)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày … tháng … năm …
PHIẾU THU MẪU THỦY SẢN NUÔI
1. Tên cán bộ lấy mẫu: ......................................................................................................
2. Tên và địa chỉ cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản (hoặc chủ cơ sở): ............................................................................................................................................
3. Vị trí lấy mẫu (ghi rõ địa chỉ của cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản): ............................................................................................................................................
4. Ngày lấy mẫu:.................................................................................................................
5. Tên, địa chỉ cơ sở nuôi và mã số vùng nuôi: ............................................................................................................................................
6. Thời gian thu mua thủy sản nuôi: ..................................................................................
8. Thông tin mẫu và chỉ tiêu chỉ định kiểm nghiệm:
| Tên mẫu ( bao gồm thông tin về mã số cơ sở lấy mẫu-nếu có) | Mã số mẫu | Khối lượng | Nhóm chỉ tiêu/ chỉ tiêu chỉ định kiểm nghiệm | | | |
||||||||
| | | | Nhóm A1 | | Nhóm B2a | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | Nhóm A3 | | Nhóm B3a | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | Nhóm A6 | | Nhóm B3c | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | Nhóm B3d | |
| | | | Nhóm B1 | | | |
| | | | | | Nhóm B3e | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | Khác: | |
9. Ghi chú: .........................................................................................................................
Đại diện cơ sở (ký tên, ghi rõ họ tên) | Cán bộ lấy mẫu (ký tên, ghi rõ họ tên)
Phụ lục VI. THÔNG BÁO PHÁT HIỆN DƯ LƯỢNG VƯỢT MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 31/2015/TT – BNNPTNT ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN …(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA) … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-QLCL | ………, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc phát hiện dư lượng vượt mức giới hạn tối đa cho phép
Kính gửi: | - …… (Tên Cơ quan giám sát) …… ; - Các doanh nghiệp chế biến thủy sản.
Căn cứ Thông tư số /2015/TT – BNNPTNT ngày …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản nuôi.
Căn cứ các phiếu kết quả thử nghiệm hóa học……ngày.........của.........., ……… (Tên Cơ quan kiểm tra)……… thông báo:
1. Phát hiện dư lượng hóa chất, kháng sinh cấm hoặc kháng sinh vượt quá giới hạn tối đa cho phép trong thủy sản nuôi, cụ thể như sau:
| TT | Tên mẫu | Mã số vùng nuôi | Địa điểm lấy mẫu | Ngày lấy mẫu | Tên chất độc hại | Kết quả kiểm nghiệm | Giới hạn tối đa cho phép | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
2. Yêu cầu ……(Tên Cơ quan giám sát)…… thực hiện (10):
.............................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Tổng cục Thủy sản; - Cục Thú y; - Sở NN&PTNT tỉnh/thành phố…; - Lưu: VT, CL1. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)-(5) Ghi thông tin phục vụ việc truy xuất nguồn gốc đối với mẫu thủy sản nuôi bị phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép.
(6) Ghi tên hóa chất, kháng sinh.
(7) Ghi kết quả kiểm nghiệm và đơn vị tính.
(8) Ghi giới hạn tối đa cho phép và đơn vị tính.
(9) Ghi rõ quy định Việt Nam, quy định của nước nhập khẩu được tham chiếu.
(10) Ghi rõ yêu cầu Cơ quan giám sát thực hiện nội dung quy định tại các Điều 14, Điều 15 Thông tư này. Lưu ý: Tham chiếu các mức MRPLs đối với hóa chất, kháng sinh cấm và MRLs đối với hóa chất, kháng sinh hạn chế sử dụng theo quy định của Việt Nam và thị trường nhập khẩu cụ thể để Cơ quan giám sát thông báo cơ sở sản xuất, kinh doanh có biện pháp xử lý phù hợp (bao gồm: việc đưa ra tiêu thụ trong nước hoặc thị trường nhập khẩu có quy định phù hợp) đối với lô thủy sản nuôi vi phạm.