Điều 1. Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | GIẢI THI ĐẤU CẤP QUỐC GIA DO TỈNH ĐĂNG CAI TỔ CHỨC: (Trừ các giải thi đấu bóng đá trong nước và quốc tế do Liên đoàn Bóng đá Việt nam tổ chức) | | |
| 1 | Mức chi tiền ăn: (Chỉ tính ngày cho các đối tượng) | | |
| | Trưởng, phó ban chỉ đạo; ban tổ chức, ban chuyên môn, trọng tài, giám sát | ngày/người | 120 |
| 2 | Mức chi bồi dưỡng: (Tính ngày, buổi) | | |
| 2.1 | Ban chỉ đạo, ban tổ chức, trưởng, phó các tiểu ban chuyên môn | ngày/người | 120 |
| 2.2 | Thành viên các tiểu ban chuyên môn | ngày/người | 100 |
| 2.3 | Giám sát , trọng tài chính | buổi/người | 80 |
| 2.4 | Thư ký, các trọng tài khác | buổi/người | 60 |
| 2.5 | Công an, y tế, báo, đài, nhân viên phục vụ | buổi/người | 45 |
| II | ĐỐI VỚI GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO KHU VỰC, CẤP TỈNH, HỘI THAO CẤP NGÀNH TỈNH: | | |
| 1 | Mức chi tiền ăn: (Chỉ tính ngày cho các đối tượng) | | |
| | Trưởng, phó ban chỉ đạo; ban tổ chức, ban chuyên môn, trọng tài, giám sát | ngày/người | 100 |
| 2 | Mức chi tiền bồi dưỡng: (Tính ngày, buổi) | | |
| 2.1 | Ban chỉ đạo, ban tổ chức; trưởng, phó các tiểu ban chuyên môn | ngày/người | 80 |
| 2.2 | Thành viên các tiểu ban chuyên môn | ngày/người | 60 |
| 2.3 | Giám sát, trọng tài chính | buổi/người | 60 |
| 2.4 | Thư ký, trọng tài khác | buổi/người | 50 |
| 2.5 | Công an, y tế, báo, đài, nhân viên phục vụ | buổi/người | 45 |
| III | ĐỐI VỚI GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO CẤP HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ: | | |
| 1 | Mức chi tiền ăn: (Chỉ tính ngày cho các đối tượng) | | |
| | Trưởng, phó ban chỉ đạo; ban tổ chức, ban chuyên môn, trọng tài, giám sát | ngày/người | 80 |
| 2 | Mức chi tiền bồi dưỡng: (Tính ngày, buổi) | | |
| 2.1 | Trưởng ban tổ chức | ngày/người | 70 |
| 2.2 | Phó ban tổ chức | ngày/người | 60 |
| 2.3 | Uỷ viên BTC; trưởng, phó các tiểu ban chuyên môn | buổi/người | 50 |
| 2.4 | Giám sát, trọng tài chính | buổi/người | 50 |
| 2.5 | Thư ký, trọng tài khác | buổi/người | 45 |
| 2.6 | Công an, y tế, báo, đài, nhân viên phục vụ | buổi/người | 40 |
| IV | TỔ CHỨC ĐỒNG DIỄN ĐỐI VỚI ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO CẤP TỈNH: (04 năm 01 lần) | | |
| 1 | Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các đồng diễn theo hợp đồng kinh tế | Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa BTC với tổ chức cá nhân, mức chi theo Nghị định 61/2002/NĐ-CP và Thông tư Liên tịch số 21/2003/TTLT-BTC-BVHTT | |
| 2 | Bồi dưỡng đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ | | |
| 2.1 | Tập luyện | buổi/người | 20 |
| 2.2 | Tổng duyệt | buổi/người | 30 |
| 2.3 | Chính thức | buổi/người | 50 |
| 2.4 | Giáo viên quản lý, hướng dẫn | buổi/người | 45 |