Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 06 thông qua ngày 07/12/2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Lực
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND, ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Điều chỉnh giảm mức thu của 13 dịch vụ kỹ thuật tại trạm y tế xã, phường, thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | TÊN DỊCH VỤ | Mức giá |
||||
| | C2 CÁC PHẪU THUẬT, TIỂU PHẪU THUẬT, NỘI SOI | |
| 1 | Thông đái | 45.000 |
| | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |
| 2 | Xoa bóp bấm huyệt | 10.000 |
| 3 | Điện xung | 10.500 |
| 4 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp. | 10.000 |
| | C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | |
| | C3.1. NGOẠI KHOA | |
| 5 | Cắt chỉ | 14.000 |
| 6 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm. | 30.000 |
| 7 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10 cm. | 70.000 |
| 8 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 50.000 |
| | C3.3 MẮT | |
| 9 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt. | 20.000 |
| | C3.5. RĂNG - HÀM - MẶT | |
| | C3.5.1 Các kỹ thuật về răng - miệng | |
| 10 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 15.000 |
| 11 | Nhổ răng số 8 bình thường | 70.000 |
| | C5 XÉT NGHIỆM | |
| | C5.1. Xét nghiệm huyết học - miễn dịch. | |
| 12 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 15.000 |
| | MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC | |
| | C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |
| 13 | Điện tâm đồ | 20.000 |
2. Điều chỉnh tăng mức thu của 05 dịch vụ kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Long và nội dung 01 dịch vụ tại các Bệnh viện Đa khoa tỉnh và các huyện, thành phố:
Đơn vị tính: Đồng
| | C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X- QUANG KHÁC | |
||||
| 1 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 500.000 |
| 2 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 870.000 |
| 3 | Chụp X-quang số h oá 1 phim | 58.000 |
| 4 | Chụp X-quang số h oá 2 phim | 83.000 |
| 5 | Chụp X-quang số h oá 3 phim | 108.000 |
| | C1.2.5. CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT. | |
| 6 | Điều chỉnh “Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá” thành Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)” | 330.000 |
3. Điều chỉnh giảm mức thu của 03 dịch vụ kỹ thuật tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh và Bệnh viện Đa khoa huyện, thành phố:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | TÊN DỊCH VỤ | Mức giá |
||||
| | PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH | |
| 1 | B1. Ngày điều trị hồi sức cấp cứu (ICU) chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | 250.000 |
| 2 | B3. Ngày giường bệnh nội khoa. | |
| | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá, thận học, nội tiết | |
| | - Tuyến tỉnh | 40.000 |
| | - Tuyến huyện | 25.000 |
| | Loại 2: Các khoa: Cơ xương - khớp, da liễu, dị ứng, tai - mũi - họng, mắt, răng - hàm - mặt, ngoại, phụ sản không mổ. | |
| | - Tuyến huyện | 25.000 |
| 3 | Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ. | 70.000 |