Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện chức năng giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2012./.
Nơi nhận: - Ủ y ba n Thường vụ Qu ố c hội; - Chính phủ; - Văn p h òng Quốc hội (A+B); - V ă n ph ò ng Ch í nh phủ (A+B); - B ộ T à i chí nh; - Bộ T ư pháp; - Bộ K ế hoạch và Đ ầ u t ư ; - Bộ Vă n hóa, Thể thao và Du lịch; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Đại b i ểu HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN t ỉ nh và c á c đoàn thể; - C á c sở, ban, ng à nh tỉnh; - Viện Ki ể m sát nhân d â n t ỉ nh; - Tòa á n nhân dân t ỉ nh; - Văn phòng T ỉ nh ủy; - Văn phòng Đo à n ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn ph ò ng UBND tỉnh; - Thưòng trực HĐND; UBND c ấ p huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh (đ ể đăng công báo); - Báo Đồng Nai, LĐĐN; Đài PT-TT H Đồng N a i; - L ư u: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
PHỤ LỤC
THỐNG KÊ TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI THÀNH PHỐ BIÊN HÒA (GIAI ĐOẠN 2) Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| STT | Tên đường hiện hữu và quy hoạch | Vị trí | | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Lộ giới quy hoạch (m) | Kết cấu hiện hữu | Tên đặt mới | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Điểm đầu | Điểm cuối | | | | | | |
| | TÊN ĐƯỜNG | | | | | | | | |
| | Phường Trung Dũng | | | | | | | | |
| 1 | Đường vành đai sân bay Bi ê n Hòa (c ổ ng 1-c ổ ng 2) | Nguyễn Ái Quốc | Nguyễn Ái Quốc | 1.011 | 6 | 16-22 | BTNN | Trần C ô ng An | 1 |
| | Phường Quang Vinh | | | | | | | | |
| 2 | Huỳnh Văn Lũy | Nguyễn Văn Trị | Cách mạng Tháng Tám | 330 | 9 | | | | |
| | Đoạn Huỳnh V ă n Lũy (nối d à i) | Nguyễn Văn Trị | Cách mạng Tháng Tám | 700 | 10,5 | | | Huỳnh V ăn L ũ y | N ố i dài |
| | X ã Hóa An | | | | | | | | |
| 3 | Đường vào C ô ng ty BBCC | Giáp đường Bùi Hữu Ngh ĩa | Khai thác đá BBCC | 1.500 | 6 | 6 | BTN | Huỳnh M ẫ n Đạt | |
| 4 | Hoàng Minh Chánh | Nguyễn Á i Quốc | Bùi Hữu Nghĩa | 394 | 5,5 | 20,5 | BTN | | |
| | Hoàng Minh Chánh | Nguy ễ n Ái Quốc | Bùi Hữu Nghĩa | 394 | 5,5 | 20,5 | BIN | | |
| | Đoạn Hoàng Minh Chánh (nối d ài ) | Khai thác đá BBCC | Đình Bình Trị | 1.000 | 5,5 -14 | 14 | BTN | Hoàng Minh Chánh | Nối dài |
| | Ph ườ ng Tân Mai | | | | | | | | |
| 5 | Đường vào Bệnh viện quốc tế Đồng Nai | Phạm Văn Thuận | T rư ờng Quyền (Đ3) | 175 | 15 | 15 | Nhựa | V õ C ươn g | |
| 6 | Đ ư ờng vào trường tiểu học Tân Mai | Phạm Văn Thuận | Trương Định | 800 | 5-6 | 13 | Nhựa | Ng u y ễ n Bá Học | |
| 7 | Đường vào UBND ph ườn g Tân Mai | Phạm Văn Thuận | V õ Thị Sáu | 1.500 | 5-6 | | Nhựa | H uỳnh V ă n H ớn | |
| | Phường Tam Hòa | | | | | | | | |
| 8 | Đường vào giáo x ứ Bùi Thượng | QL1A | Giáo xứ | 540 | 6 | 13 | Nhựa | Dã Tượng | |
| | Phường Long B ì nh | | | | | | | | |
| 9 | Đường vào cảng cạn ICD Tân Cảng | Bùi Văn Hòa | Nghĩa trang Biên Hòa | 6.000 | 14 | 14 | Nhựa | Phan Đ ă ng L ưu | |
| 10 | Đường vào tr ư ờng Phan Bội Châu | QL1A | Khu dân cư | 200 | 9 | 20,5 | Đá | Y ế t K iêu | |
| 11 | Đường KP 5 phường Long B ì nh | Bùi Văn H òa | Khu công nghiệp Amata | 1000 | 5-6 | 20,5 | Đất | H oàn g Tam Kỳ | |
| 12 | Đường khu dân c ư | Hoàng Bá Bích | Hoàng B á Bích | 1000 | 9 | 20,5 | Đất, nhựa | H u ỳ nh D â n Sanh | |
| 13 | Đường cạnh phòng C ả nh sát hình sự c ũ | Nguyễn Ái Quốc | Đường s ắ t | 410 | 4-6 | 20,5 | Nhựa | Bùi Văn B ì nh | |
| | Ph ư ờng T â n B i ên | | | | | | | | |
| 14 | Đường vào n ghĩa trang Biên Hòa | Đi ể u X i ể n | QL1A | 1.220 | 6-10 | 30 | Nhựa | Võ Văn M é n | |
| 1 5 | Đ ư ờng vào đền thánh Martin | QL1A | Thiện T â n | 1.330 | 6-10 | 30 | Nhựa, đ ấ t | Ng uyễn Tr ườn g Tộ | |
| 16 | Đường vào nh à m á y nước Thiện Tân | QL1A | Vĩnh Cửu | 2.630 | 8 | 100 | Nhựa | Hoàng V ă n Bổn | |
| 17 | Đ ư ờng cạnh Cty Do na bochang | QL1A | Nghĩa địa Thánh Tâm | 700 | 5-7 | 13 | Nhựa | Ngô S ĩ Liên | |
| | Ph ườ ng Tân Hòa | | | | | | | | |
| 18 | Đường liên KP 4-5 | QL1A | Huyện Tr ả ng Bom | 1.450 | 6-8 | 13 | Nh ự a | Lê Ngô C á t | |
| 19 | Đường vào ga Hố Nai | QL1A | Điểu Xi ể n | 1.200 | 8-10 | 20,5 | Đất | Phùng K h ắc Khoan | |
| | Ph ườ ng Bửu Long | | | | | | | | |
| 20 | Đường nối Khu du lịch Bửu Long - Văn miếu Trấn Bi ê n | Huỳnh Văn Nghệ | Văn miếu Trấn Biên | 1.000 | 17 | 17 | Nh ự a | Nguyễn Đình Chiểu | |
| 21 | Đường t rướ c V ă n mi ế u Trấn Biên | Đường nối | Đường miễ u Bình Thiền | 800 | 17 | 17 | Nhựa | Chu Văn An | |
| 21 | Đường trước V ă n miếu Trấn Biên | Đ ườ ng nối | Đường mi ễ u B ì nh Thiền | 800 | 17 | 17 | Nhựa | Ch u V ăn A n | |
| 22 | Đ ư ờng miễu B ì nh Thiền | Nguyễn Á i Qu ố c | V ă n miếu T rấ n Bi ên | 1.600 | 19 | 32 | Nh ự a | Ng u y ễ n D u | |
| 23 | Đường vào trường song ngữ Việt - Ph á p | Huỳnh V ă n Nghệ | Khu t á i định c ư Bửu Long | 480 | 4-6 | 17 | Nh ự a | Nguyễn Bỉnh K hiê m | |
| 24 | Đường chợ Bửu Long | Huỳnh Văn Nghệ | Sông Đồng Nai | 220 | 8-12 | 20,5 | Nhựa | V õ Thị T á m | |
| 25 | Đ ườ ng b ế n đò Trạm | Huỳnh Văn Nghệ | S ô ng Đồng Nai | 700 | 5-6 | 24 | Đ ấ t | Ngô T hì Nh ậm | |
| | Xã An Hòa | | | | | | | | |
| 26 | Đ ườn g hương lộ (vị trí Cổng chào xã) | Quốc l ộ 51 | Cầu An Hòa | 1.500 | 11-14 | 19 | Nh ự a | Ng ô Q u y ền | |
| 27 | Nguy ễ n V ă n T ỏ | Khu 1 Ấ p 1 | Gi á p phường Long B ì nh Tân | 1.000 | 6-8 | 6-8 | Nhựa, BTXM | Ng u yễ n V ă n T ỏ | Nối d à i |
| 28 | Đường Ấ p 3 | Quốc lộ 51 | Đường An Hòa | 1.200 | 5-6 | | Nh ự a, đ ấ t | Nguy ễ n Thiệ n Thuật | |
| 29 | Đường Đồi Phước Khả | QL51 | Khu dân cư đồi Phước Khả | 1.000 | 5-6 | | Nhựa, đấ t | Ngny ễ n T run g Trực | |
| | X ã Tam Phư ớ c | | | | | | | | |
| 30 | Đường ch ấ t thải r ắ n (li ê n h u yện Long Thành) | QL51 | Huyện Trảng Bom | 5.670 | 8 | 8 | Nhựa | Ph ùng H ưn g | |
| 31 | Hương lộ 21 | QL51 | X ã Tam An | 5.600 | 8-10 | 8-10 | Nhựa | Duơ n g Diên Nghệ | |
| 32 | Đường v à o trường Đại học Nguyễn Huệ | Chấ t thải r ắ n | Trường Đạ i học Nguyễn Huệ | 1.560 | 10 | 10 | Nhựa | Nguyễn Hoàng | |
| 33 | Đường KCN dốc 47 | QL51 | KCN | 2.500 | 8 | | Nhựa | H à Nam | |
| 34 | Đường ấp Long Đức 1-2 | Ch ất thải rắn | Khu dân cư | 3.600 | 8 | | Nhựa | Nguy ễ n Kh ắ c H i ế u | |
| 35 | Đ ườn g Thiên B ìn h | QL51 | Khu d â n cư | 2.200 | 8-10 | | Nhựa, đất | H à m Nghi | |
| 36 | Đường bò sữa - Long Thành 2 | QL51 | HL21 | 2.200 | 8 | | Nhựa | L ý Nhân Tông | |
| | X ã P hướ c T ân | | | | | | | | |
| 37 | Đường vào bệnh vi ệ n Phổi | QL51 | Bệah viện Phổi | 470 | 12 | 12 | Nhựa | Hồ V ă n H uê | |
| 38 | Đường Tân Mai - Rạch Chiếc | QL51 | Suối | 3.500 | 8-10 | | | Nam Cao | |
| 39 | Đường Tân Cang | QL51 | C ầ u Tân Cang | 4.500 | 6-7 | | Nh ự a, đ ấ t | Đ i nh Q u ang Ân | |
| 40 | Đường Hương Phước | Trảng Bom (X ã Giang Điền) | C ầ u Sông Buông | 2.000 | 6-7 | | Nhựa | Thành Thái | |
| 41 | Đ ườ ng vào Nghĩa trang BH m ới | Đ ư ờng Tân Cang | Nghĩa trang | 800 | 6-7 | | Nhựa | Chu Mạnh Tr i nh | |
| 42 | Đ ườn g vào trư ờn g TH Tân Mai, X . Phước Tân | QL51 | Suối | 1.200 | 5-8 | | BTNN | Trương H á n Siê u | |
| 43 | Đường ấp Đồng | QL51 | Su ố i | 1.300 | 5 | | Nhựa, đất | Hoàng Đình Cận | |
| | P h ường Trảng Dài | | | | | | | | |
| 44 | Đ ườ ng ng ã ba Cây S u ng | Bùi Trọng Ngh ĩa | Khu dân cư | 2.300 | 8 | 17 | Nh ự a | Nguyễn T h ái Học | |
| 45 | Đường vào trường Đại học Công Nghệ | Bùi T r ọng Nghĩa | Ng ã 4 P h ú Thọ | 1.600 | 8-10 | 17 | | Nguy ễ n Kh uyế n | |
| 46 | Đường cầu Xóm Mai | Ng u y ễ n Á i Quốc | Bù i Trọng Nghĩa | 1.660 | 5-7 | 17 | Nhựa | Nguyễn Ph ú c Ch u | |
| 47 | Đường đi H ố Nai | Ngã 3 Cây Sung | Phường Hố Nai | 800 | 5-6 | | Nh ự a | Thân Nhân Tru n g | |
| | Ph ườ ng Hố Nai | | | | | | | | |
| 48 | Đường vào trường TH H ố Nai | QL1A | Đất QH cây xanh | 730 | 6-8 | 17 | Nh ự a | T ô HiếnTh ành | |
| 49 | Đường n ố i | Nguy ễ n Ái Quốc | Xa lộ Hà Nội (b ồ n nước) | 800 | 9 | 20,5 | Nhựa | Lê Đại Hành | |
| | Phường An Bình | | | | | | | | |
| 50 | Đường 4 Khu CN Biên Hòa | Tr ầ n Qu ố c To ả n | Xa lộ Hà Nội (b ồ n nước) | 1.700 | 26 | 26 | BTNN | H àn Th u yên | |
| 51 | Đường KP 3, P.An Bì nh | V ũ Hồng Phô | Trần Quốc Toản (UBND P.An B ì nh) | 1.000 | 20 | 20 | Nhựa | Tr ần Thị Hoa | |
| 52 | Đường đài kỷ niệm (KDC An Bình) | Đài kỷ niệm | Sonade zi | 302 | 20,5 | 20,5 | Nhựa | Lê Thị V ân | |
| 53 | Đường Khu d ân cư | V ũ Hồng Phô | Đường 4 KCN | 500 | 5-6 | 20.5 | BTNN | Nguyễn Thông | |
| 54 | Trần Quốc Toản | Quốc lộ 15 | KCN Bi ê n Hòa | 3.200 | 27 | | | | |
| | Đường 5 KCN | T rầ n Quốc Toản | Đường 1 1 KCN (bến đò An H ả o) | 5.200 | 20 , 5-26 | 20,5-26 | BTNN | Trần Quốc To ả n | Nối dài |
| 55 | Đường 11 KCN Biên Hòa I | Bến đò An Hảo | Ng ã ba Vũng Tàu | 1.000 | 46 | 46 | BTNN | L ê Văn Duyệt | |
| 56 | Đường vào cư xá KCN (KP10) | Ngã ba Vũng Tà u | Khu cư xá | 500 | 6 | 17 | BTNN | Mạc Đĩnh Chi | |
| | Phường Long Bình Tân | | | | | | | | |
| 57 | Đường c ổ ng ch í nh | QL51 | Sư 309 | 1.500 | 19 | 19 | BTN | Trương Văn Hải | |
| | Ph ườ ng Thanh B ì nh | | | | | | | | |
| 58 | Nguy ễ n V ă n T r ị | Đường dọc bờ sông Đồng Nai, từ cầu Hóa A n đ ế n Trụ s ở Khối nh à nước | | 1.654 | 19 | | | | |
| | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Tr ị | CMT8 | 130 | 14 | 19 | Nhựa | Nguyễn V ă n Trị | Đ ổ i tên |
| | TÊN CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG | | | | | | | | |
| 59 | Cầu từ P .Thống Nhất qua X . Hiệp Hòa | Ng uyễ n Thành Phương | Đặng Vă n Trơn | 152 | | | | Cầu Hiệp H ò a | |
| 60 | Cầu từ X.H iệp Hòa sang P.Bửu Hòa | X ã Hiệp Hòa | Phường B ử u Hòa | 493 | | | | Cầ u Bửu Hòa | |
| 61 | Cầu từ X.Hiệp Hòa sang P.An B ì nh | X ã Hiệp Hòa | Ph ườ ng An Bình | 400 | | | | C ầ u An Bình | |
| 62 | Công viên Sonadezi | Ph ư ờng An Bình | | 9.848m 2 | | | | Công viên Lam Sơn | |