Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 331.164 | 100,00 | | | 331.164 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 276.690 | 83,55 | 262.064 | | 262.064 | 79,13 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 146.586 | 52,98 | 138.000 | 2 | 138.002 | 52,66 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 142.856 | | 138.000 | 2 | 138.002 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 42.911 | 15,51 | | 35.625 | 35.625 | 13,59 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.433 | 1,96 | 6.368 | | 6.368 | 2,43 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 265 | 0,10 | | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.961 | 1,79 | 5.171 | 2 | 5.173 | 1,97 |
| 1.6 | Đất làm muối | 597 | 0,22 | 590 | 6 | 596 | 0,23 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.492 | 19,69 | 64.000 | | 64.000 | 24,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 53.522 | 16,16 | 69.100 | | 69.100 | 20,87 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 230 | 0,43 | | 439 | 439 | 0,64 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 443 | 0,83 | 1.173 | | 1.173 | 1,70 |
| 2.3 | Đất an ninh | 168 | 0,31 | 244 | 9 | 253 | 0,37 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 443 | 0,83 | 1.154 | 812 | 1.966 | 2,85 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 291 | | 1.154 | | 1.154 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 152 | | | 812 | 812 | |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 10 | 0,02 | 14 | | 14 | 0,02 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 59 | 0,11 | 199 | 2 | 201 | 0,29 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 396 | 0,74 | | 396 | 396 | 0,57 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 611 | 1,14 | | 659 | 659 | 0,95 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 21.564 | 40,29 | 28.458 | | 28.458 | 41,18 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 105 | | 352 | | 352 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 76 | | 163 | 2 | 165 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 333 | | 827 | 2 | 829 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 52 | | 382 | | 382 | |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 1.159 | | 2.390 | | 2.390 | 3,46 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 952 | 0,29 | | | 0 | 0,00 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | | | | |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | | 952 | | 952 | |
| 4 | Đất đô thị | 27.610 | 8,34 | | 47.767 | 47.767 | 14,42 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | | | | 5.000 | 5.000 | 1,51 |
| 6 | Đất khu du lịch | | | | 1.243 | 1.243 | 0,38 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011 - 2020 | Giai đoạn 2011 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 |
||||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 15.551 | 9.832 | 5.719 |
| | Trong đó | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.019 | 2.465 | 2.554 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 6.904 | 4.513 | 2.391 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 48 | 48 | |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 7 | 2 | 5 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.264 | 1.076 | 188 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 178 | 143 | 35 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 746 | 551 | 195 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | 31 | 30 | 1 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011 - 2020 | Giai đoạn 2011 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 |
||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 925 | 652 | 273 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 13 | | 13 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 648 | 475 | 173 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 250 | 177 | 73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 27 | 17 | 10 |
| | Trong đó: | | | |
| | Đất phát triển hạ tầng | 14 | 4 | 10 |
| 3 | Đất khu du lịch | 13 | 13 | |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng xác lập ngày 31 tháng 8 năm 2012).