Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng n ă m 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Di ệ n tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân b ố (ha) | Tỉnh xác đ ị nh (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | T Ổ NG DIỆN TÍCH T Ự NHIÊN | 384.395 | 100,00 | | | 384.395 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 273.857 | 71,24 | 266.234 | 125 | 266.359 | 69,29 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 71.625 | 26,15 | 66.500 | 215 | 66.715 | 25,05 |
| | Trong đ ó : Đất chuyên tr ồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 57.404 | | 55.000 | 167 | 55.167 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 48.594 | 17,74 | | 42.672 | 42.672 | 16,02 |
| 1 .3 | Đất rừng ph ò ng hộ | 20.677 | 7,55 | 19.600 | | 19.600 | 7,36 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 13.773 | 5,03 | 13.000 | | 13.000 | 4,88 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 106.298 | 38,82 | 113.439 | | 113.439 | 42,59 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5.665 | 2,07 | 6.370 | | 6.370 | 2,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 92.332 | 24,02 | 104.309 | | 104.309 | 27,14 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 317 | 0,34 | | 425 | 425 | 0,41 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 24.229 | 26,24 | 24.484 | | 24.484 | 23,47 |
| 2.3 | Đất an ninh | 484 | 0,52 | 536 | | 536 | 0,51 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 1.104 | 1,20 | 2.004 | 682 | 2.004 | 1,92 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 864 | | 2.004 | | 1.322 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 240 | | | 682 | 682 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 278 | 0,30 | | 697 | 697 | 0,67 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 161 | 0,17 | 249 | | 249 | 0,24 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 49 | 0,05 | 325 | 29 | 354 | 0,34 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 331 | 0,36 | | 428 | 428 | 0,41 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.798 | 1,95 | | 1.968 | 1.968 | 1,89 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 23.666 | 25,63 | 27.947 | 910 | 28.857 | 27,66 |
| - | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 307 | | 323 | 88 | 411 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 86 | | 185 | | 185 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 744 | | 972 | | 972 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 425 | | 1.315 | | 1.315 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.125 | 1,22 | 1.491 | 618 | 2.109 | 2,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 18.206 | 4,74 | 13.852 | | 13.727 | 3,57 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 18.206 | | 13.852 | | 13.727 | |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 4.354 | 125 | 4.479 | |
| 4 | Đất đô thị | 7.846 | | | 19.039 | 19.039 | |
| 5 | Đất khu bả o tồn thi ê n nhiên | 13.780 | | | 1 3.000 | 13.000 | |
| 6 | Đất kh u du lịch | | | | 20.500 | 20.500 | |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Cả th ờ i kỳ (2011 - 2020) | Phân theo giai đoạn | |
||||||
| | | | Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2016-2020) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 12.383 | 6.508 | 5.875 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất tr ồng lúa | 4.187 | 2.034 | 2.153 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.029 | 1.649 | 1.380 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 1.716 | 938 | 778 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 483 | 255 | 228 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 46 | 46 | |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 4.315 | 4.315 | |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ (2011-2020) | Phân theo giai đoạn | |
||||||
| | | | Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2016-2020) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.232 | 2.626 | 1.606 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 400 | 354 | 46 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 5 | 5 | |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 5 | 5 | |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 3.608 | 2.093 | 1.515 |
| 1.5 | Đất nuôi tr ồng thủy sản | 92 | 47 | 45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 247 | 170 | 77 |
| | Trong đ ó : | | | |
| 2.1 | Đất di tích, danh thắng | 2 | 2 | |
| 2.2 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 27 | 26 | 1 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 30 | 26 | 4 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | 11 | 6 | 5 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang xác lập ngày 01 tháng 8 năm 2012).