Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 02 tháng 7 năm 2015./.
CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng
DANH MỤC
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ CỦA THỊ TRẤN BA SAO, HUYỆN KIM BẢNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 02/7/2015 của HĐND tỉnh)
1. Tên đường:
| STT | Tên cũ | Tên mới | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | | Chiều rộng (m) | |
||||||||||
| | | | | | Hiện trạng | Quy hoạch | Hiện trạng | Quy hoạch |
| 1 | QL21A | Điện Biên Phủ | Quốc lộ 21A Km98+100 giáp tỉnh Hòa Bình | QL21A Km106+650 giáp Khả Phong | 7900 | 7900 | 15-20 | 24 |
| 2 | Đường vương + đê 74 | Đề Yêm | QL21A (Km 105+930) | Ngã ba đường tràn cứu hộ | 1500 | 1500 | 11 | 18 |
| 3 | Đường ven Hồ Sen xóm 1 | Lê Chân | QL21A giáp cầu Cốc Ngoại | QL21A đầu núi Vó | 767 | 767 | 13 | 18 |
| 4 | Đường WB2 | Đề Thám | QL21A (Km104+535) | Giáp sông Ba Sao | 638 | 638 | 5 | 18 |
| 5 | Đường ĐH5 | Lý Thường Kiệt | QL21A (Km104+085) | Trại giam Nam Hà cũ | 3000 | 3000 | 10,5 | 13 |
| 6 | Đường ĐH6 | Lê Hữu Cầu | QL21A (Km101+850) | Trung tâm GD-LĐ&XH | 2500 | 2500 | 12 | 12 |
2. Tên phố:
| STT | Tên cũ | Tên mới | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | | Chiều rộng (m) | |
||||||||||
| | | | | | Hiện trạng | Quy hoạch | Hiện trạng | Quy hoạch |
| 1 | Đường liên thôn | Phạm Huề Chủy | QL21A (Km101+464) | QL21A (Km101+710) | 357 | 357 | 6 | 9.5 |
| 2 | Đường Cống hồ | Cốc Ngoại | QL21A (Km105+475) | Trại giống cây trồng | 597 | 597 | 6 | 13 |
| 3 | Đường liên thôn | Nam Cao | Giáp hồ sen | Làng Cốc Ngoại | 267 | 267 | 3,2 | 5 |
| 4 | Đường xóm Quèn Mọc | Quèn Mọc | Giáp Đền Hạ | Quèn Mọc | 286 | 286 | 3,8 | 5 |
| 5 | Đường vào bến đá | Phan Đình Giót | QL21A (Km104+335) | Bến đá giáp đồi vàng | 300 | 300 | 5 | 13 |
| 6 | Đường Quân pháp | Đồi vàng | QL21 (Km104+185) | Giáp đồi vàng | 600 | 600 | 5 | 18 |
| 7 | Đường Đ1 | Chu Văn An | QL21A (Km104+070) | Trường tiểu học Ba Sao | 240 | 240 | 13 | 13 |
| 8 | Đường D3 | Trần Bình Trọng | QL21A (Km104+020) | Giáp đồi xú | 310 | 310 | 13 | 13 |
| 9 | Đường đồi Xú | Đồi Xú | QL21A (Km103+830) | Giáp đồi xú | 354 | 354 | 5 | 24 |
| 10 | Đường liên thôn | Nguyễn Khuyến | Đối diện trường mầm non | Đối diện sông Ba Sao | 520 | 520 | 3,8 | 13 |
| 11 | Đường liên thôn | Lương Khánh Thiện | Đối diện nông trường ươm tơ | Đối diện sông Ba Sao | 346 | 346 | 5 | 13 |
| 12 | Đường liên thôn | Lương Thế Vinh | Đối diện nông trường ươm tơ | Cách nông trường ươm tơ 150m | 191 | 191 | 4 | 5 |
| 13 | Đường vào TT bò sữa | Lương Định Của | QL21A (Km103+750) | Giáp trường mầm non Ba Sao | 236 | 236 | 13 | 13 |
| 14 | Đường ven núi Mác | Nguyễn Phục | QL21A (Km103+370) | Giáp núi Mọc | 582 | 582 | 5 | 18 |
| 15 | Đường đi đá liền | Nguyễn Du | QL21A (Km102+775) | Giáp dốc Chổng | 200 | 800 | 5-13 | 18 |
| 16 | Đường liên thôn | Cốc Nội | Đầu làng Cốc nội | ĐH6 đối diện trạm nước sạch | 800 | 800 | 5 | 13 |
| 17 | Đường vào trường học | Kim Đồng | Cạnh nhà văn hóa tổ dân phố số 6 | Giáp núi Sườn Bống | 240 | 240 | 5 | 9.5 |
| 18 | Đường đi thung ổi | Đinh Nga | QL21A (Km 98+800) | Giáp núi Thung ổi | 600 | 600 | 6 | 13 |