Điều 17. Thiết bị kiểm định lưu tốc kế (xe, máng kiểm định lưu tốc)
1. Nội dung công việc kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị kiểm định lưu tốc kế gồm: Công tác chuẩn bị; Kiểm tra, bảo dưỡng; Đánh giá chất lượng sau bảo dưỡng.
a) Công tác chuẩn bị
- Chuẩn bị các tài liệu về quy trình kỹ thuật, sổ lý lịch của thiết bị, bảng biểu ghi kết quả và các quy định liên quan;
- Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư phục vụ kiểm tra, bảo dưỡng.
b) Kiểm tra, bảo dưỡng
- Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng:
+ Hiện trạng, thành phần của thiết bị, tình trạng đường ray, máng nước;
+ Các chế độ hoạt động, thông số kỹ thuật thiết bị;
+ Vận hành thử thiết bị ở một vận tốc nhỏ khoảng 0,05m/s, chạy một đến hai hành trình quãng đường;
+ Tình trạng thiết bị khi vận hành thiết bị ở vận tốc cao hơn tại mức 1,0 m/s.
- Bảo dưỡng thiết bị gồm: Bảo dưỡng, căn chỉnh, kiểm tra
+ Bảo dưỡng đối với hệ thống thiết bị:
* Máng nước;
* Hệ thống đường ray;
* Hệ thống điện;
* Bộ phận đo tốc độ của xe (Encoder);
* Bộ công cụ đo tín hiệu lưu tốc kế;
* Hệ thống mạch điều khiển, biến tần;
* Thanh đảo hướng và giá nâng hạ máy lưu tốc kế, động cơ nâng đảo hướng;
* Động cơ chính đồng bộ 3 pha, bộ ly hợp số;
* Cơ cấu khớp truyền động, trục các đăng, các bánh xe chuyển động, phanh hãm, rơ le khống chế, khóa an toàn dừng khẩn cấp;
* Thiết bị bơm, lọc nước máng;
* Bảo dưỡng máy tính trên xe kiểm định.
+ Căn chỉnh đối với hệ thống thiết bị:
* Mặt phẳng ngang đường ray;
* Mặt đứng của đường ray;
* Bộ phận đo tốc độ của xe (Encoder);
* Góc quay của thanh đảo hướng;
* Góc quay của giá nâng hạ;
* Độ căng dây cu roa của động cơ chính.
+ Kiểm tra đối với hệ thống thiết bị:
* Kiểm tra máng nước, đường cấp thoát nước vào máng;
* Đo kiểm tra dây dẫn tín hiệu từ máy lưu tốc kế đến PLC (Program logic control) và điện trở lọc nhiễu của tín hiệu đầu vào;
* Đo kiểm tra tín hiệu đầu vào và đầu ra của PLC, đèn báo tín hiệu đầu vào và đầu ra của PLC;
* Đo kiểm tra độ tiếp xúc giữa giắc cắm RS232 từ PLC đến máy tính trên xe kiểm định, các chuyển mạch, các cầu nối điện.
- Kiểm tra kỹ thuật sau bảo dưỡng:
+ Tình trạng hoạt động sau bảo dưỡng, thiết lập các chế độ cài đặt;
+ Tình trạng thiết bị khi chạy hết hành trình quãng đường tại mức vận tốc 0,5m/s;
+ Kiểm tra đường truyền tín hiệu tới máy tính của lưu tốc kế chuẩn;
+ Kiểm tra đo lường, hiệu chuẩn tại một số điểm kiểm định 0,5m/s; 1,0m/s; 1,8m/s; 2,0m/s.
c) Đánh giá chất lượng sau bảo dưỡng: Đánh giá tình trạng thiết bị sau bảo dưỡng, tính toán số liệu hiệu chuẩn, đánh giá kết quả, lập báo cáo, lưu kết quả hồ sơ thiết bị.
2. Định biên
Định biên kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 01 thiết bị kiểm định lưu tốc kế
| TT | Công việc | KS6 | KS4 | KS3 | KTV6 | Nhóm |
||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | | | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ | | 2 | 2 | | 4 |
| 3 | Đánh giá chất lượng sau bảo dưỡng | 1 | 1 | | | 2 |
3. Định mức lao động
ĐVT: công lao động/thiết bị; ngày lao động/thiết bị; giờ lao động/thiết bị
Định mức lao động kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 01 thiết bị kiểm định lưu tốc kế (công/thiết bị)
| TT | Công việc | KS6 | KS4 | KS3 | KTV6 |
|||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | | | 0,09 | 0,09 |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị kiểm định lưu tốc | | 19,50 | 19,50 | |
| 2.1 | Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng | | 0,25 | 0,25 | |
| 2.2 | Bảo dưỡng thiết bị | | 18,50 | 18,50 | |
| 2.3 | Kiểm tra kỹ thuật sau bảo dưỡng | | 0,75 | 0,75 | |
| 3 | Đánh giá chất lượng sau bảo dưỡng | 0,25 | 0,25 | | |
4. Định mức sử dụng thiết bị
ĐVT: ca/thiết bị; ngày/thiết bị; giờ/thiết bị
Định mức thiết bị kiểm tra, bảo dưỡng 01 thiết bị kiểm định lưu tốc kế (ca/thiết bị)
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|||||||
| 1 | Thiết bị chuẩn vận lưu tốc | Thiết bị | 01 | 120 | 0,38 |
| 2 | Máy đo tín hiệu OXYLO | cái | 01 | 120 | 0,15 |
| 3 | Máy tính | cái | 01 | 60 | 0,15 |
| 4 | Máy in | bộ | 01 | 60 | 0,02 |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 01 | 96 | 2,66 |
| 6 | Thiết bị ngắm căn chỉnh quang học | bộ | 01 | 96 | 1,17 |
5. Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động
ĐVT: ca/thiết bị; ngày/thiết bị; giờ/thiết bị
Định mức dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động kiểm tra, bảo dưỡng 01 thiết bị kiểm định lưu tốc kế (ca/thiết bị)
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|||||||
| A | DỤNG CỤ | | | | |
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | cái | 01 | 96 | 1,17 |
| 2 | Bộ dụng cụ cơ khí | bộ | 01 | 60 | 5,23 |
| 3 | Kích thủy lực | cái | 01 | 96 | 0,07 |
| 4 | Vam vòng bi | cái | 01 | 96 | 0,07 |
| 5 | Bộ dưỡng đường ray | bộ | 01 | 96 | 0,07 |
| 6 | Nivo | cái | 01 | 60 | 0,07 |
| 7 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | bộ | 01 | 60 | 5,23 |
| 8 | Đèn Neon (2 x 40W) | bộ | 05 | 36 | 19,84 |
| 9 | Quạt trần 100 W | cái | 01 | 36 | 5,32 |
| 10 | Máy hút bụi 1 ,5k W | cái | 01 | 60 | 1,17 |
| 11 | Ổ cắm điện dài 10 m | dây | 01 | 36 | 5,23 |
| 12 | Dụng cụ vệ sinh | bộ | 01 | 12 | 1,17 |
| 13 | Bơm mỡ | cái | 01 | 60 | 0,07 |
| 14 | Bơm dầu | cái | 01 | 60 | 0,07 |
| 15 | Bơm nước | cái | 01 | 96 | 3,70 |
| B | BẢO H Ộ LAO Đ Ộ NG | | | | |
| 1 | Quần áo bảo hộ | bộ | 03 | 9 | 15,87 |
| 2 | Găng tay | đôi | 02 | 6 | 7,94 |
| 3 | Khẩu trang | cái | 02 | 1 | 7,94 |
| 4 | Mũ bảo hộ | cái | 02 | 12 | 7,94 |
6. Định mức vật liệu, vật tư tiêu hao
ĐVT: mức vật liệu/1 thiết bị.
Định mức vật liệu kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị kiểm định lưu tốc kế
| TT | V ậ t li ệ u | ĐVT | Đ ị nh mức |
|||||
| 1 | Xăng | lít | 20,00 |
| 2 | Dầu bôi trơn, dầu hộp số | lít | 20,00 |
| 3 | Mỡ | kg | 5,00 |
| 4 | Cồn 90° | lít | 5,00 |
| 5 | Nước cất | lít | 10,00 |
| 6 | Nước sạch | lít | 100000,00 |
| 7 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| 8 | Giẻ lau | kg | 7,00 |
| 9 | Bàn chải sắt | cái | 10 |
| 10 | Giấy ráp | tờ | 20 |
| 11 | Pin 9v | cái | 01 |
| 12 | Bút bi | cái | 01 |
| 13 | Giấy A4 | ram | 0,05 |
| 14 | Mực in | hộp | 0,01 |
| 15 | Sổ ghi số liệu, biên bản | quyển | 0,01 |
| 16 | Điện năng cho thiết bị chuẩn, thiết bị kiểm định lưu tốc | kW | 69,43 |
| 17 | Điện năng cho máy tính | kW | 0,50 |
| 18 | Điện năng cho máy in | kW | 0,08 |
| 19 | Điện năng cho điều hòa | k W | 49,13 |
| 20 | Điện năng cho dụng cụ (đèn chiếu sáng, quạt tr ầ n, máy hút bụi, bơm nước) | k W | 32,54 |
Mục 8: KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CÁC THIẾT BỊ CHUẨN VÀ THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH LẮP ĐẶT TRÊN XE KIỂM ĐỊNH LƯU ĐỘNG