HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
*****
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 17/2007/NQ-HĐND
TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
VỀ TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2006
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2005/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2006;
Xét Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố về quyết toán ngân sách thành phố năm 2006; Báo cáo thẩm tra số 569/BCTT-KTNS ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2006 như sau:
1. Về thu ngân sách.
a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 64.232,362 tỷ đồng (không tính thu dầu thô), đạt 108,04% dự toán năm và tăng 18,51% so với quyết toán năm 2005.
Trong đó:
Tổng thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 37.748,794 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 58,77% trong tổng thu ngân sách, đạt 104,99% dự toán và tăng 16,74% so với quyết toán năm 2005.
Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 26.251,238 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 40,87% trong tổng thu ngân sách, đạt 111,17% dự toán và tăng 20,36% so với cùng kỳ.
Thu viện trợ: 232,330 tỷ đồng.
b) Thu ngân sách địa phương:
Tổng thu ngân sách địa phương: 25.066,286 tỷ đồng, đạt 169,14% so với dự toán và tăng 11,38% so với quyết toán năm 2005.
Trong đó:
- Tổng thu phân chia cho ngân sách địa phương: 14.168,474 tỷ đồng, bằng 102,26% so với dự toán năm và tăng 17,27% so với quyết toán năm 2005.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 271,286 tỷ đồng
- Thu kết dư năm trước: 2.105,617 tỷ đồng
- Thu từ nguồn huy động khác: 2.650,000 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Vay ngân hàng đầu tư phát triển: 150,000 tỷ đồng
+ Vay vốn tạm thời nhàn rỗi Kho bạc: 500,000 tỷ đồng
+ Phát hành trái phiếu đô thị: 2.000,000 tỷ đồng
- Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách: 3.421,710 tỷ đồng
- Thu chuyển nguồn năm trước: 2.216,869 tỷ đồng
- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại: 232,330 tỷ đồng
2. Về chi ngân sách:
Tổng số chi ngân sách địa phương là: 21.633,245 tỷ đồng, đạt 145,98% so với dự toán và tăng 6,49% so với quyết toán năm 2005.
Trong đó:
a) Chi đầu tư phát triển: 10.253,926 tỷ đồng, đạt 162,76% so với dự toán, và bằng 93,22% so với kế hoạch vốn đầu tư được giao.
Bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển trong năm 2006: 6.718,136 tỷ đồng.
- Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư: 1.866,846 tỷ đồng.
- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm 2007 theo quy định: 1.668,944 tỷ đồng.
b) Chi thường xuyên: 7.157,830 tỷ đồng, đạt 110,12% so với dự toán và tăng 10,13% so cùng kỳ.
c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 62,410 tỷ đồng.
d) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 271,286 tỷ đồng.
đ) Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên năm 2006 sang năm 2007: 466,083 tỷ đồng.
e) Các khoản thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách địa phương: 3.421,710 tỷ đồng
3. Kết dư ngân sách năm 2006:
Tổng kết dư ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách thành phố, ngân sách quận - huyện, và ngân sách phường - xã, thị trấn) là: 3.433,041 tỷ đồng.
Trong đó:
Ngân sách thành phố: 1.829,733 tỷ đồng; toàn bộ số kết dư này đã chi tạm ứng đền bù, tạm ứng mua nhà tái định cư và tạm ứng xây dựng cơ bản; được chuyển sang năm 2007 để tiếp tục thanh toán hoặc theo dõi thu hồi.
Ngân sách quận huyện: 1.471,534 tỷ đồng.
Ngân sách phường, xã, thị trấn: 131,774 tỷ đồng.
Đối với kết dư ngân sách quận - huyện và ngân sách phường - xã, thị trấn do Hội đồng nhân dân quận - huyện và phường - xã, thị trấn quyết định xử lý, chuyển vào thu kết dư ngân sách cùng cấp năm 2007.
(
Kèm theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 và 6
).
Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào việc phê chuẩn của Hội đồng nhân dân thành phố trong điều hành ngân sách tốt, chú ý các vấn đề sau:
- Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra việc thu chi tài chính, đảm bảo đúng quy định, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và sử dụng ngân sách có hiệu quả.
- Thực hiện công khai tài chính đúng quy định, thường xuyên rà soát những định mức không còn phù hợp và các khoản chi không hợp lý để trình cấp thẩm quyền sửa đổi.
- Ủy ban nhân dân thành phố gửi báo cáo quyết toán ngân sách thành phố cho Bộ Tài chính theo luật định.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2007./.
CHỦ TỊCH
Phạm Phương Thảo
PHỤ LỤC 1
BÁO CÁO TỔNG QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006
Đơn vị: Triệu đồng
NỘI DUNG
QT 2005
DT 2006
QT 2006
SO SÁNH
NSNN
NSNN
NSNN
QT/DT 06
QT06/CK
A.
Tổng thu NSNN trên địa bàn
54.201.342
67.254.000
64.232.362
118,51
Tổng thu NSNN không kể dầu thô
54.201.342
59.454.000
64.232.362
108,04
118,51
I
Thu nội địa
32.333.424
35.954.000
37.748.793
104,99
116,75
-
Thu nội địa (Không kể Ghi thu - Ghi chi)
29.878.745
35.954.000
34.327.083
95,48
114,89
-
Thu từ khu vực kinh tế
21.711.406
27.434.300
24.679.233
89,96
113,67
1
Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW
6.784.105
7.500.000
6.904.458
92,06
101,77
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
3.117.228
3.737.000
3.620.141
96,87
116,13
3
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
6.171.302
8.919.300
6.769.110
75,89
109,69
4
Thu từ khu vực CTN và
DV ngoài quốc doanh
5.638.771
7.278.000
7.385.524
101,48
130,98
-
Thu từ khu vực khác
10.622.018
8.519.700
13.069.560
153,40
123,04
5
Thuế nhà đất
81.335
78.100
89.299
114,34
109,79
6
Thuế nông nghiệp
1.878
1.131
60,22
7
Thuế thu nhập cá nhân
1.871.239
2.291.000
2.227.138
97,21
119,02
8
Thu xổ số kiến thiết
519.752
488.500
627.110
128,37
120,66
9
Thu phí xăng dầu
937.580
1.347.300
853.558
63,35
91,04
10
Thu phí, lệ phí
599.221
477.700
735.680
154,00
122,77
11
Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã)
716.893
665.900
1.285.992
193,12
179,38
12
Thu tiền sử dụng đất
1.994.915
1.605.000
1.629.191
101,51
81,67
13
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
227.691
211.000
255.501
121,09
112,21
14
Thu tiền bán nhà thuộc SHNN
240.866
295.700
697.377
235,84
289,53
15
Lệ phí trước bạ
808.306
914.800
892.935
97,61
110,47
16
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
167.663
144.700
352.938
243,91
210,50
17
Ghi thu - Ghi chi
2.454.679
3.421.710
139,40
II
Thu từ dầu thô
7.800.000
0,00
III
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
21.810.924
23.500.000
26.251.238
111,71
120,36
1
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB hàng hóa XNK
8.231.126
7.940.000
10.039.450
126,44
121,97
2
Thuế GTGT hàng NK
13.579.549
15.560.000
16.211.788
104,19
119,38
3
Thu chênh lệch giá hàng
NK
249
0,00
IV
Thu viện trợ không hoàn lại
56.994
232.331
407,64
B
Tổng thu ngân sách địa phương
22.505.719
14.819.814
25.066.286
169,14
111,38
-
Thu điều tiết NSĐP
12.081.371
13.855.414
14.168.474
102,26
117,28
-
Các khoản thu để lại chi
qua ngân sách
2.454.679
3.421.710
139,40
-
Thu từ nguồn huy động thêm
3.697.951
2.650.000
71,66
-
Bổ sung từ NSTW
254.390
675.800
271.286
40,14
106,64
-
Thu chuyển nguồn từ năm trước
1.773.009
288.600
2.216.869
768,15
125,03
-
Thu viện trợ không hoàn
lại
56.994
232.330
407,64
-
Thu kết dư ngân sách năm trước
2.187.325
2.105.617
96,26
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH NĂM 2006
Đơn vị: Triệu đồng
NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI
QUYẾT TOÁN NĂM 2005
DỰ TOÁN NĂM 2006
QUYẾT TOÁN NĂM 2006
So sánh%
QT 2006/
DT 2006
QT 2006/
QT 2005
1
2
3
4= 3/2
5=3/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)
20.315.582
14.819.814
21.633.245
145,98
106,49
A. Các khoản chi cân đối trong NS địa phương (không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách)
17.319.315
14.144.014
17.474.166
123,54
100,89
I. Chi đầu tư phát triển, trong đó:
10.820.070
6.300.000
10.253.926
162,76
94,77
- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm
7.516.539
4.700.000
6.718.136
142,94
89,38
- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang 2007
1.695.393
1.668.944
98,44
- Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư theo K3, Đ8, Luật NSNN
1.608.138
1.600.000
1.866.846
116,68
116,09
II. Chi thường xuyên:
6.499.245
6.500.000
7.157.830
110,12
110,13
1. Chi sự nghiệp kinh tế
1.340.319
1.520.984
1.439.300
94,63
107,38
- SN Nông lâm thủy lợi
69.972
43.605
102.302
234,61
146,20
- Duy tu giao thông
335.868
368.249
382.808
103,95
113,98
- SN kiến thiết thị chính
722.686
732.761
714.065
97,45
98,81
- Sự nghiệp kinh tế khác
211.793
376.369
240.124
63,80
113,38
2. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách
334.387
508.820
501.036
98,47
149,84
3. Chi sự nghiệp nghiên cứu khoa học
105.764
172.260
117.760
68,36
111,34
4. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo, trong đó:
1.374.504
1.359.995
1.692.872
124,48
123,16
- Sự nghiệp giáo dục
1.111.977
1.082.051
1.321.758
122,15
118,87
- Sự nghiệp đào tạo
262.527
277.944
371.114
133,52
141,36
5. Chi sự nghiệp y tế
705.955
824.942
1.019.603
123,60
144,43
6. SN Văn hóa thông tin
169.121
105.026
121.582
115,76
71,89
7. SN Truyền thanh
16.929
14.000
17.457
124,69
103,12
8. SN Thể dục thể thao
82.327
87.017
90.643
104,17
110,10
9. Chi đảm bảo xã hội
332.569
374.255
373.519
99,80
112,31
10. Chi quản lý hành chính
888.492
766.527
1.079.492
140,83
121,50
- Chi quản lý nhà nước
578.182
464.220
700.246
150,84
121,11
- Chi bổ sung hoạt động của Đảng
126.800
150.656
168.886
112,10
133,19
- Chi hoạt động đoàn thể
183.510
151.651
210.360
138,71
114,63
11. Chi khác, trong đó:
1.148.878
766.174
704.566
91,96
61,33
- An ninh quốc phòng
186.364
186.045
215.755
115,97
115,77
- Chi khác ngân sách
962.514
391.520
488.811
124,85
50,78
- Nguồn tăng thu khối quận, huyện chưa phân bổ
188.609
III. Chi tạo nguồn THCC tiền lương
588.614
IV. Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
62.410
62.410
V. Dự phòng ngân sách
692.990
B. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW để thực hiện CTMT quốc gia, nhiệm vụ khác (số thực nhận từ NSTW là 271,286 tỷ đồng), trong đó:
104.633
675.800
271.286
40,14
259,27
- Vốn trong nước
201.800
171.546
85,01
- Vốn đầu tư ngoài nước
474.000
99.740
21,04
C. Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên sang năm 2007
521.475
466.083
89,38
D. Ghi thu ghi chi
2.370.159
3.421.710
144,37
1. Chi từ nguồn huy động đóng góp cơ sở hạ tầng
60.508
27.523
45,49
2. Chi từ nguồn huy động đóng góp lao động công ích
18.375
3. Chi hành chính, sự nghiệp
2.309.651
3.375.812
146,16
3.1. Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
240.434
373.141
155,19
3.2. Sự nghiệp Y tế
1.424.860
2.885.820
202,53
3.4. SN Văn hóa thông tin
15.567
27.030
173,64
3.5. SN Thể dục thể thao
12.907
6.894
53,41
3.6. Chi SN Phát thanh, truyền hình
360.278
0,00
3.7. Chi quản lý hành chính
17.324
844
4,87
3.9. Ghi chi từ nguồn tiền SDĐ
217.208
45.636
21,01
3.10. Chi từ nguồn thu sự nghiệp khác
12.230
21.719
177,59
3.11. Chi từ nguồn thu khác
8.843
14.728
166,55
PHỤ LỤC 3
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Tên đơn vị
Tổng chi
Chi ĐTXDCB
Chi CTMT Quốc gia
Chi thường xuyên
Trong đó
Sự nghiệp GDĐT
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp KHCN
Chi quản lý hành chính
Chi sự nghiệp khác
Chi khác
(1)
(2)
(3)=4+5+6
(4)
(5)
(6)=7+8+9+10+11+12
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
VPII – TAND Tối cao tại TP.HCM
24
0
0
24
0
0
0
0
0
24
2
Viện Thực hành quyền Công tố XXPT
10
0
0
10
0
0
0
0
0
10
3
Viện Quy hoạch
1.975
1.975
0
0
0
0
0
0
0
0
4
Viện Kiểm sát nhân dân TP
1.420
0
0
1.420
0
0
0
0
0
1.420
5
Viện Kinh tế
5.601
0
0
5.601
0
0
5.601
0
0
0
6
Văn phòng HĐND và UBND TP
19.441
442
0
18.999
0
0
0
18.999
0
0
7
Văn phòng Tiếp dân
1.698
340
0
1.358
0
0
0
1.358
0
0
8
Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân
2.884
1.214
0
1.671
0
0
0
1.671
0
0
9
Văn phòng Thành đoàn
6.688
0
0
6.688
0
0
0
6.688
0
0
10
Văn phòng T88 Hội Nông dân Việt Nam
500
0
0
500
0
0
0
500
0
0
11
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
656
0
0
656
0
0
0
656
0
0
12
Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài
1.614
0
0
1.614
0
0
0
1.614
0
0
13
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
6.642
0
0
6.642
0
0
0
6.642
0
0
14
UBND quận Thủ Đức
411
411
0
0
0
0
0
0
0
0
15
UBND quận Phú Nhuận
355
355
0
0
0
0
0
0
0
0
16
UBND quận 2
8
8
0
0
0
0
0
0
0
0
17
UBND quận 1
537
537
0
0
0
0
0
0
0
0
18
UBND quận Bình Tân
12
12
0
0
0
0
0
0
0
0
19
UBND huyện Củ Chi
1.694
1.694
0
0
0
0
0
0
0
0
20
UBND huyện Cần Giờ
1.200
1.200
0
0
0
0
0
0
0
0
21
UB Dân số - Gia đình và Trẻ em
16.978
500
14.298
2.179
0
0
0
2.119
0
60
22
Tuần báo Văn nghệ
590
0
0
590
0
0
0
0
590
0
23
TT KTHN Lê Thị Hồng Gấm
747
0
0
747
747
0
0
0
0
0
24
Trung tâm GDTX Lê Quí Đôn
157
0
0
157
157
0
0
0
0
0
25
Trung tâm GDTX Chu Văn An
1.234
0
0
1.234
1.234
0
0
0
0
0
26
TT Xúc tiến Thương mại Đầu tư TP. HCM
30.568
0
0
30.568
0
0
0
0
30.568
0
27
TT Ứng dụng Hệ thống thông tin Địa lý
1.200
0
0
1.200
0
0
1.200
0
0
0
28
TT Trợ giúp pháp lý Nhà nước
367
0
0
367
0
0
0
367
0
0
29
TT Tin học thành phố
8.993
0
0
8.993
0
0
0
0
8.993
0
30
TT Tiết kiệm năng lượng TP. HCM
954
0
0
954
0
0
954
0
0
0
31
TT Thu hồi và Khai thác quỹ đất phục vụ đầu tư
7.266
0
0
7.266
0
0
0
0
7.266
0
32
TT Thông tin và chuyển giao tiến bộ Sinh học
10
0
0
10
0
0
0
0
10
0
33
TT Thông tin Triển lãm
7.174
2.016
0
5.158
0
0
0
0
5.158
0
34
TT Thông tin KHCN
3.580
0
0
3.580
0
0
3.580
0
0
0
35
TT Thiết kế chế tạo thiết bị mới
1.043
0
0
1.043
0
0
1.043
0
0
0
36
TT Sức khỏe môi trường thành phố
1.350
1.350
0
0
0
0
0
0
0
0
37
TT Quản lý và Kiểm định giống cây trồng - vật nuôi
2.513
0
0
2.513
0
0
0
0
2.513
0
38
TT Quản lý điều hành và vận tải hành khách
6.438
0
0
6.438
0
0
0
0
6.438
0
39
TT Nghiên cứu KHKT và khuyến nông
8.228
0
0
8.228
0
0
0
0
8.228
0
40
TT Khoa học Xã hội và Nhân văn
2.260
0
0
2.260
0
0
2.260
0
0
0
41
TT Hỗ trợ Nông dân TP. HCM
473
0
0
473
0
0
0
473
0
0
42
TT Giáo dục thường xuyên Thanh niên xung phong
3.464
0
0
3.464
3.464
0
0
0
0
0
43
TT Giáo dục thường xuyên Gia Định
2.755
0
0
2.755
2.755
0
0
0
0
0
44
TT GDDN Thiếu niên TP
1.488
0
0
1.488
0
0
0
0
1.488
0
45
TT DV việc làm Thanh niên
239
0
0
239
0
0
0
0
239
0
46
TT Điều khiển đèn tín hiệu giao thông thành phố
467
0
0
467
0
0
0
0
467
0
47
TT Dịch vụ Thẩm định giá và bán đấu giá tài sản
998
0
0
998
0
0
0
0
998
0
48
TT Dịch vụ Phân tích thí nghiệm
1.737
0
0
1.737
0
0
1.737
0
0
0
49
TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế
10.285
0
0
10.285
10.285
0
0
0
0
0
50
TT Đào tạo Công nghệ thông tin TP. HCM
716
0
0
716
716
0
0
0
0
0
51
TT Chánh Phú Hòa
96
0
0
96
0
0
0
0
96
0
52
TT BTTE Tam Bình
2.706
0
0
2.706
0
0
0
0
2.706
0
53
TT BTTE Gò Vấp
595
0
0
595
0
0
0
0
595
0
54
TT BTDN cho người tàn tật
708
0
359
350
0
0
0
0
350
0
55
TT BT Trẻ mồ côi Thị Nghè
997
0
0
997
0
0
0
0
997
0
56
Trường Trung học Xây dựng
723
0
0
723
723
0
0
0
0
0
57
Trường Trung học Kỹ thuật nông nghiệp
4.358
0
0
4.358
4.358
0
0
0
0
0
58
Trường Trung học Giao thông Công chính
50.757
0
0
50.757
50.757
0
0
0
0
0
59
Trường Trung học Công nghiệp TPHCM
6.620
0
0
6.620
6.620
0
0
0
0
0
60
Trường THPT Năng khiếu TDTT
1.663
596
0
1.068
1.068
0
0
0
0
0
61
Trường PT Đặc biệt Nuyễn Đình Chiểu
67
0
0
67
67
0
0
0
0
0
62
Trường Nguyễn Hữu Cảnh
379
379
0
0
0
0
0
0
0
0
63
Trường Nghiệp vụ Thể dục Thể thao
27.932
0
0
27.932
27.932
0
0
0
0
0
64
Trường Lê Quý Đôn
442
442
0
0
0
0
0
0
0
0
65
Trường Kỹ thuật nghiệp vụ Xây dựng
2.941
0
0
2.941
2.941
0
0
0
0
0
66
Trường KTNV Phú Lâm
2.075
2.075
0
0
0
0
0
0
0
0
67
Trường Giao thông Công chính
152
152
0
0
0
0
0
0
0
0
68
Trường Đoàn Lý Tự Trọng
907
0
0
907
907
0
0
0
0
0
69
Trường ĐH SP Kỹ thuật
20
0
0
20
0
0
0
0
0
20
70
Trường ĐH Bách Khoa
150
0
0
150
0
0
0
0
0
150
71
Trường Công nhân Kỹ thuật TP
6.469
0
3.497
2.972
2.972
0
0
0
0
0
72
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật
3.537
0
0
3.537
3.537
0
0
0
0
0
73
Trường Cán bộ thành phố
5.520
913
0
4.607
4.607
0
0
0
0
0
74
Trường Cán bộ quản lý giáo dục
2.525
0
0
2.525
2.525
75
Trường BTVH Thành đoàn
1.043
0
0
1.043
1.043
0
0
0
0
0
76
Trường Bông Sao
458
458
0
0
0
0
0
0
0
0
77
Trung tâm KHXH và Nhân văn
93
93
0
0
0
0
0
0
0
0
78
Trung tâm Y tế Dự phòng
712
712
0
0
0
0
0
0
0
0
79
Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ Doanh nghiệp Công nghiệp thành phố
493
0
0
493
0
0
0
0
493
0
80
Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế N.N
1.595
0
0
1.595
0
0
0
0
1.595
0
81
Trung tâm Trợ giúp pháp lý NN
62
0
0
62
0
0
0
62
0
0
82
Trung tâm Thông tin Tài nguyên môi trường và Đăng ký nhà đất
7.230
0
0
7.230
0
0
0
0
7.230
0
83
Trung tâm TDTT Bình Thạnh
280
280
0
0
0
0
0
0
0
0
84
Trung tâm Sinh hoạt dã ngoại Thanh Thiếu Nhi TP
210
0
0
210
0
0
0
210
0
0
85
Trung tâm Nghiên cứu triển khai Khu công nghệ cao
524
0
0
524
0
0
524
0
0
0
86
Trung tâm Kỹ thuật chất dẻo - Sở Khoa học và Công nghệ
59
59
0
0
0
0
0
0
0
0
87
Trung tâm Khu thương mại Bình Điền
896
896
0
0
0
0
0
0
0
0
88
Trung tâm Dạy nghề Bình Thạnh
94
94
0
0
0
0
0
0
0
0
89
Trung tâm Dạy nghề quận 4, 9, Nhà Bè
799
0
799
0
0
0
0
0
0
0
90
Trung tâm Đào tạo CNTT
241
0
0
241
241
0
0
0
0
0
91
Trung tâm Công nghệ Sinh học TP.HCM
4.835
51
0
4.784
0
0
0
0
4.784
0
92
Trung tâm Công báo thành phố
403
0
0
403
0
0
0
0
403
0
93
Trụ sở Đội Thi hành án quận 8
915
915
0
0
0
0
0
0
0
0
94
Tổng cục An ninh - Cục Hậu cần
1.500
0
0
1.500
0
0
0
0
0
1.500
95
Tổng Cty Du lịch Sài Gòn
1.750
0
0
1.750
0
0
0
0
0
1.750
96
Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn
213.361
213.361
0
0
0
0
0
0
0
0
97
Tổng Công ty Cấp nước
10.982
10.982
0
0
0
0
0
0
0
0
98
Tổng Công ty Bến Thành
365
365
0
0
0
0
0
0
0
0
99
Tòa án nhân dân TP
1.815
0
0
1.815
0
0
0
0
0
1.815
100
Thư viện Khoa học tổng hợp TP
5.040
0
0
5.040
0
0
0
0
5.040
0
101
Thời báo Kinh tế VN
15
0
0
15
0
0
0
0
0
15
102
THKTNV Phú Lâm
2.367
0
0
2.367
2.367
0
0
0
0
0
103
THKTNV Nguyễn Hữu Cảnh
1.072
0
0
1.072
1.072
0
0
0
0
0
104
THKTNV Nam Sài Gòn
3.275
0
0
3.275
3.275
0
0
0
0
0
105
Thảo cầm viên thành phố
67.500
49.190
0
18.310
0
0
0
0
18.310
106
Thanh tra thành phố
7.913
0
0
7.913
0
0
0
7.913
0
0
107
Thanh tra Sở Giao thông - Công chính
8.984
0
0
8.984
0
0
0
2.827
6.157
0
108
Thành Hội Phụ nữ thành phố
20
0
0
20
0
0
0
0
0
20
109
Thành Đoàn TPHCM
10.126
3.398
0
6.728
0
0
0
6.688
0
40
110
Tạp chí Văn
40
0
0
40
0
0
0
0
0
40
111
Tạp chí Sài Gòn đầu tư xây dựng
70
0
0
70
0
0
0
0
0
70
112
Sở Y tế (bao gồm ghi thu ghi chi viện phí)
1.850.066
175.354
19.215
1.655.497
8.762
1.638.700
0
7.995
0
40
113
Sở Xây dựng
12.856
150
0
12.706
0
0
0
11.377
0
1.329
114
Sở Văn hóa và Thông tin
14.759
6.322
1.176
7.261
0
0
0
7.019
0
241
115
Sở Tư pháp
5.050
54
0
4.996
0
0
0
4.996
0
0
116
Sở Thương mại
32.436
21.412
0
11.024
0
0
0
4.872
6.152
0
117
Sở Thể dục - Thể thao
70.354
10.245
80
60.028
4.646
0
0
2.472
52.909
0
118
Sở Tài nguyên và Môi trường
135.468
88.951
0
46.517
0
0
0
9.674
36.843
0
119
Sở Tài chính
17.760
0
0
17.760
0
0
0
17.760
0
0
120
Sở Quy hoạch - Kiến trúc
10.223
5.004
0
5.219
0
0
0
5.219
0
0
121
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
99.080
94.302
0
4.778
0
0
0
4.778
0
0
122
Sở Nội vụ
8.827
1.182
0
7.645
2.864
0
0
4.780
0
0
123
Sở Ngoại vụ
1.275
0
0
1.275
0
0
0
0
0
1.275
124
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
303.621
156.128
2.749
144.743
1.217
0
10.090
133.436
0
125
Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường
73.546
0
0
73.546
0
0
63.812
3.428
6.306
0
126
Sở Kế hoạch và Đầu tư
9.785
673
0
9.112
0
0
0
8.385
0
727
127
Sở Giao thông - Công chính
694.766
686.800
0
7.966
0
0
0
7.966
0
0
128
Sở Giáo dục và Đào tạo
8.023
0
0
8.023
0
0
0
8.023
0
0
129
Sở Du lịch
11.594
0
0
11.594
0
0
0
3.929
7.664
0
130
Sở Công nghiệp thành phố
4.243
355
0
3.888
0
0
0
3.888
0
0
131
Sở Bưu chính, Viễn thông
30.647
7.473
0
23.174
0
0
0
4.641
18.533
0
132
Quỹ Phát triển nhà ở TP. HCM
325.000
325.000
0
0
0
0
0
0
0
0
133
Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP. HCM
100.000
100.000
0
0
0
0
0
0
0
0
134
Quân chủng HQ Vùng 3
295
0
0
295
0
0
0
0
0
295
135
Phòng Thi hành án
576
0
0
576
0
0
0
0
0
576
136
Phòng Công chứng số 6
1.844
0
0
1.844
0
0
0
1.844
0
0
137
Phòng Công chứng số 5
656
0
0
656
0
0
0
656
0
0
138
Phòng Công chứng số 4
401
0
0
401
0
0
0
401
0
0
139
Phòng Công chứng số 3
543
0
0
543
0
0
0
543
0
0
140
Phòng Công chứng số 2
630
0
0
630
0
0
0
630
0
0
141
Phòng Công chứng số 1
670
0
0
670
0
0
0
670
0
0
142
Nhà Văn hóa Thanh niên
2.474
0
0
2.474
0
0
0
0
2.474
0
143
Nhà Văn hóa Sinh viên
661
0
0
661
0
0
0
0
661
0
144
Nhà Thiếu nhi thành phố
2.675
0
0
2.675
0
0
0
0
2.675
0
145
Nhà Sách Tân Định
4.441
4.441
0
0
0
0
0
0
0
0
146
Nhà máy Đóng tàu 76
1.058
1.058
0
0
0
0
0
0
0
0
147
Ngân hàng CS xã hội
10.000
0
10.000
0
0
0
0
0
0
0
148
Lực lượng TNXP (các trường, trung tâm, tổng đội)
57.852
49.163
1.000
7.689
0
0
0
7.689
0
0
149
Liên tỉnh lộ 15
192.081
192.081
0
0
0
0
0
0
0
0
150
Liên minh Hợp tác xã
70
0
0
70
0
0
0
70
0
0
151
Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị
2.289
0
0
2.289
0
0
0
2.289
0
0
152
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật TP. HCM
1.057
0
0
1.057
0
0
0
1.057
0
0
153
Liên hiệp các Hội Khoa học Kỹ thuật TP
1.742
0
0
1.742
0
0
0
1.742
0
0
154
Làng Thiếu niên Thủ Đức
418
0
0
418
0
0
0
0
418
0
155
Ký túc xá Sinh viên Lào
366
0
0
366
0
0
0
0
366
0
156
Kiểm toán NN KV IV
80
0
0
80
0
0
0
0
0
80
157
Khu Y tế kỹ thuật cao thành phố
10.713
10.713
0
0
0
0
0
0
0
0
158
Khu Quản lý Giao thông đô thị số 4
22.459
21.206
0
1.254
0
0
0
0
1.254
0
159
Khu Quản lý Giao thông đô thị số 3
64.481
61.919
0
2.562
0
0
0
0
2.562
0
160
Khu Quản lý Giao thông đô thị số 2
2.621
0
0
2.621
0
0
0
0
2.621
0
161
Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1
18.276
18.276
0
0
0
0
0
0
0
0
162
Khu Quản lý Giao thông đô thị
4.017
0
0
4.017
0
0
0
0
4.017
0
163
Khu Nông nghiệp CN cao
6.440
6.440
0
0
0
0
0
0
0
0
164
Khu Đường sông
31.761
25.063
0
6.698
0
0
0
0
6.698
0
165
Khu dân cư Bình Hòa
48
48
0
0
0
0
0
0
0
0
166
Kho bạc Nhà nước thành phố
1.848
0
0
1.848
0
0
0
0
0
1.848
167
Hội Y học TP. Hồ Chí Minh
81
0
0
81
0
0
0
81
0
0
168
Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc TP. HCM
213
0
0
213
0
0
0
213
0
0
169
Hội Sinh vật cảnh TPHCM
200
0
0
200
0
0
0
200
0
0
170
Hội Sân khấu TP
996
45
0
951
0
0
0
951
0
0
171
Hội Quy hoạch phát triển đô thị
495
0
0
495
0
0
0
495
0
0
172
Hội Nông dân TP
2.796
0
0
2.796
0
0
0
2.796
0
0
173
Hội Nhiếp ảnh TP
775
0
0
775
0
0
0
775
0
0
174
Hội Nhà văn TP
1.034
0
0
1.034
0
0
0
1.034
0
0
175
Hội Nhà báo TP
387
0
0
387
0
0
0
387
0
0
176
Hội Người mù TP
1.142
0
0
1.142
0
0
0
1.142
0
0
177
Hội Người cao tuổi VN
20
0
0
20
0
0
0
20
0
0
178
Hội Nghệ sĩ múa TP. HCM
454
0
0
454
0
0
0
454
0
0
179
Hội nạn nhân chất độc da cam/ Dioxin TP.HCM
57
0
0
57
0
0
0
57
0
0
180
Hội Mỹ thuật TP
1.306
0
0
1.306
0
0
0
1.306
0
0
181
Hội Luật gia TP
351
0
0
351
0
0
0
351
0
0
182
Hội Liên hiệp Phụ nữ
3.067
0
0
3.067
0
0
0
3.067
0
0
183
Hội Liên hiệp Khoa học thành phố
4.043
4.043
0
0
0
0
0
0
0
0
184
Hội Làm vườn thành phố
70
0
0
70
0
0
0
70
0
0
185
Hội Kiến trúc sư TP
913
0
0
913
0
0
0
913
0
0
186
Hội Khuyến học TP.HCM
197
0
0
197
0
0
0
197
0
0
187
Hội Khoa học Kỹ thuật Xây dựng
121
0
0
121
0
0
0
121
0
0
188
Hội Dược học
46
0
0
46
0
0
0
46
0
0
189
Hội đồng Thi đua - Khen thưởng
8.882
0
0
8.882
0
0
0
8.882
0
0
190
Hội đồng Liên minh các HTX
2.029
0
0
2.029
0
0
0
1.502
0
527
191
Hội Điện ảnh TP
621
0
0
621
0
0
0
621
0
0
192
Hội Cựu Thanh niên xung phong
21
0
0
21
0
0
0
21
0
0
193
Hội Cựu Chiến binh TP. HCM
1.304
0
0
1.304
0
0
0
1.304
0
0
194
Hội Chữ thập đỏ TP
21.030
0
0
21.030
0
0
0
21.030
0
0
195
Hội Cựu Chiến binh
30
0
0
30
0
0
0
30
0
0
196
Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo TP
264
0
0
264
0
0
0
264
0
0
197
Hội Bảo trợ người tàn tật, trẻ mồ côi
28
0
0
28
0
0
0
28
0
0
198
Hội Âm nhạc
799
0
0
799
0
0
0
799
0
0
199
Hoạt động y tế khác
15.915
0
0
15.915
0
15.915
0
0
0
0
200
Hoạt động xã hội khác (các trường)
99.213
0
0
99.213
0
0
0
99.213
0
201
Hoạt động văn hóa khác
18.642
0
0
18.642
0
0
0
18.642
0
0
202
Hoạt động khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi
94.277
0
0
94.277
0
94.277
0
0
0
0
203
Hoạt động của hệ thống vệ sinh phòng bệnh
43.287
0
0
43.287
0
43.287
0
0
0
0
204
Hoạt động của các phòng khám chữa bệnh
2.570
0
0
2.570
0
2.570
0
0
0
0
205
Hoạt động của các BV (bao gồm ghi thu ghi chi viện phí)
1.513.944
0
0
1.513.944
0
1.513.944
0
0
0
0
206
Hỗ trợ lãi kích cầu cho doanh nghiệp
87.987
87.987
0
0
0
0
0
0
0
0
207
HĐ XLVB TP
70
0
0
70
0
0
0
70
0
0
208
Hãng phim Trẻ
453
0
0
453
0
0
0
0
453
0
209
Giáo dục Tiểu học
2.052
0
0
2.052
2.052
0
0
0
0
0
210
Giáo dục Thường xuyên
16.899
0
0
16.899
16.899
0
0
0
0
0
211
Giáo dục THPT
297.433
0
300
297.133
297.133
0
0
0
0
0
212
Giáo dục Mầm non
940
0
0
940
940
0
0
0
0
0
213
Giáo dục Hướng nghiệp
2.453
0
0
2.453
2.453
0
0
0
0
0
214
Dự án 5 triệu ha rừng
1.361
0
1.361
0
0
0
0
0
0
0
215
Đơn vị đầu tư khác
52.934
52.934
0
0
0
0
0
0
0
0
216
Đoàn kiểm tra liên ngành 814
1.748
0
0
1.748
0
0
0
0
1.748
0
217
DNTN Chế biến lương thực Ngọc Hà
9
9
0
0
0
0
0
0
0
0
218
ĐD VP VKSND TC tại TPHCM
7
0
0
7
0
0
0
0
0
7
219
Đầu tư Đề án Tin học hóa
20.455
0
20.455
0
0
0
0
0
0
0
220
Đào tạo Trung học chuyên nghiệp
61.747
0
0
61.747
61.747
0
0
0
0
0
221
Đào tạo ĐH-CĐ
72.315
0
0
72.315
72.315
0
0
0
0
0
222
Đảng Đoàn HHDN
80
0
0
80
0
0
0
80
0
0
223
Đài Truyền hình
160.953
160.883
0
70
0
0
0
0
0
70
224
Đài Tiếng nói nhân dân TP
13.079
1.028
0
12.050
0
0
0
0
12.050
0
225
Cục Thuế TP
1.056
0
0
1.056
0
0
0
0
0
1.056
226
Cục Thống kê TP
3.137
0
0
3.137
0
0
0
0
0
3.137
227
Cục Hải quan TP
406
0
0
406
0
0
0
0
0
406
228
CTy XNK và ĐT Chợ Lớn
2.556
2.556
0
0
0
0
0
0
0
0
229
Cty Xe khách Sài Gòn
40.000
0
40.000
0
0
0
0
0
0
0
230
Cty XD dân dụng và CN
402
402
0
0
0
0
0
0
0
0
231
Cty TNHH Vật liệu xây dựng Hạ Long
2.437
2.437
0
0
0
0
0
0
0
0
232
Cty TNHH Vận tải SX Hiệp Lực
54
54
0
0
0
0
0
0
0
0
233
Cty TNHH Toàn Cảnh
15
0
0
15
0
0
0
0
0
15
234
Cty TNHH TM SX Tín Thành
496
496
0
0
0
0
0
0
0
0
235
Cty TNHH TM SX Kiến Hùng
493
493
0
0
0
0
0
0
0
0
236
Cty TNHH Thăng Vũ
3
3
0
0
0
0
0
0
0
0
237
Cty TNHH SX TM Tân Thái Sơn Thuận Phát
44
44
0
0
0
0
0
0
0
0
238
Cty TNHH SX TM Lộc Hiệp Hòa
346
346
0
0
0
0
0
0
0
0
239
Cty TNHH SX TM Hồng Lợi
72
72
0
0
0
0
0
0
0
0
240
Cty TNHH SX hóa chất TMDV Gia Định
233
233
0
0
0
0
0
0
0
0
241
Cty TNHH nước ngầm Sài Gòn
739
739
0
0
0
0
0
0
0
0
242
Cty TNHH Nơ Xanh
35
35
0
0
0
0
0
0
0
0
243
Cty TNHH Dệt Xuân Hương
329
329
0
0
0
0
0
0
0
0
244
Cty TNHH Dệt may Lan Trần
698
698
0
0
0
0
0
0
0
0
245
Cty TNHH Đại Hoàng Phong
2
2
0
0
0
0
0
0
0
0
246
Cty TNHH Chế biến gỗ Minh Trí
769
769
0
0
0
0
0
0
0
0
247
Cty TNHH Bảy Hồng Hạnh
58
58
0
0
0
0
0
0
0
0
248
Cty TNHH 1 thành viên Nghe nhìn HN
100
0
0
100
0
0
0
0
0
100
249
Cty SXKDTM và DVTNXP
3.700
3.700
0
0
0
0
0
0
0
0
250
Cty Quản lý nhà quận 1
1.343
1.343
0
0
0
0
0
0
0
0
251
Cty Phát triển nhà quận 5
1.245
1.245
0
0
0
0
0
0
0
0
252
Cty PT đô thị và khu CN
37.709
37.709
0
0
0
0
0
0
0
0
253
Cty Lâm nghiệp Sài Gòn
4.623
4.623
0
0
0
0
0
0
0
0
254
Cty KD Thủy Hải sản
827
827
0
0
0
0
0
0
0
0
255
Cty Hóa chất TP
10
10
0
0
0
0
0
0
0
0
256
Cty Fahasa
460
0
460
0
0
0
0
0
0
0
257
Cty Dịch vụ công ích quận 6
31
31
0
0
0
0
0
0
0
0
258
Cty Điện lực thành phố
12.055
12.055
0
0
0
0
0
0
0
0
259
Cty Dịch vụ du lịch Phú Thọ
1.712
1.712
0
0
0
0
0
0
0
0
260
Cty Dịch vụ công ích Thanh niên Xung phong
30.533
30.349
0
184
0
0
0
0
0
184
261
Cty Dệt Sài Gòn
7.058
7.058
0
0
0
0
0
0
0
0
262
Cty CP Giấy Sài Gòn
11
11
0
0
0
0
0
0
0
0
263
Cty CP đầu tư hạ tầng kỹ thuật
5.925
5.925
0
0
0
0
0
0
0
0
264
Cty Công trình Giao thông công chính
519
519
0
0
0
0
0
0
0
0
265
Cty COFIDEC
15.284
15.284
0
0
0
0
0
0
0
0
266
Cty Chế tạo máy Sài Gòn
419
419
0
0
0
0
0
0
0
0
267
Cty chế biến thực phẩm XK Hùng Vương
34.875
34.875
0
0
0
0
0
0
0
0
268
Cty Cây trồng TP
250
250
0
0
0
0
0
0
0
0
269
Cty Bao bì Sài Gòn
1.640
1.640
0
0
0
0
0
0
0
0
270
CQ Cảnh sát Điều tra - BCA
280
0
0
280
0
0
0
0
0
280
271
Công ty Xử lý Môi trường thành phố
32.580
32.580
0
0
0
0
0
0
0
0
272
Công ty Thoát nước Đô thị TP
57.614
57.614
0
0
0
0
0
0
0
0
273
Công ty Thanh niên Xung phong
1.484
1.484
0
0
0
0
0
0
0
0
274
Công ty Phát triển Nhà thành phố
577
577
0
0
0
0
0
0
0
0
275
Công ty Phát triển Nhà Bình Thạnh
1.349
1.349
0
0
0
0
0
0
0
0
276
Công ty Phát triển Khu công nghệ cao
3.384
3.384
0
0
0
0
0
0
0
0
277
Công ty Phần mềm Quang Trung
23.308
0
23.308
0
0
0
0
0
0
0
278
Công ty Kinh doanh Nhà quận 1
221
221
0
0
0
0
0
0
0
0
279
Công ty Kinh doanh Nhà Cần Giờ
1.947
1.947
0
0
0
0
0
0
0
0
280
Công ty Khai thác DV Thủy lợi
3.077
3.077
281
Công ty Hành khách công cộng thành phố
2.093
2.093
0
0
0
0
0
0
0
0
282
Công ty Giao thông Sài Gòn
14.246
14.246
0
0
0
0
0
0
0
0
283
Công ty CP Mỹ phẩm Sài Gòn
48
48
284
Công ty CP Giấy Xuân Đức
34
34
285
Công ty Công viên phần mềm Quang Trung
12.294
12.294
0
0
0
0
0
0
0
0
286
Công ty Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc
125.418
125.418
0
0
0
0
0
0
0
0
287
Công ty Công viên cây xanh TP
9.534
9.534
0
0
0
0
0
0
0
0
288
Công ty công ích quận 11
66.343
66.343
0
0
0
0
0
0
0
0
289
Công ty công ích quận 8
698
698
0
0
0
0
0
0
0
0
290
Công ty công ích quận 3
1.624
1.624
0
0
0
0
0
0
0
0
291
Công ty Cổ phần hạ tầng Phú Nhuận
41.409
41.409
0
0
0
0
0
0
0
0
292
Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn
1.275
1.275
0
0
0
0
0
0
0
0
293
Công ty Chiếu sáng công cộng
197
197
0
0
0
0
0
0
0
0
294
Công ty Cầu phà thành phố
37.196
37.196
0
0
0
0
0
0
0
0
295
Công ty Cấp nước thành phố
492
492
0
0
0
0
0
0
0
0
296
Công an thành phố
104.637
34.613
6.152
63.872
0
0
0
0
0
63.872
297
Cơ sở Đức Tài
107
107
0
0
0
0
0
0
0
0
298
Chi trả khoản thu năm trước
62.490
62.490
62.490
299
Chi hỗ trợ theo QĐ số 20/CP, QĐ118/CP và hoàn trả tiền bán nhà
3.691
3.691
300
Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng
1.803
0
0
1.803
0
0
1.803
0
0
0
301
Chi cục Thú y
20.665
0
0
20.665
0
0
0
0
20.665
0
302
Chi cục Tài chính doanh nghiệp
2.726
0
0
2.726
0
0
0
2.726
0
0
303
Chi cục Quản lý thị trường
15.087
0
0
15.087
0
0
0
15.087
0
0
304
Chi cục Quản lý nước và Phòng chống lụt bão
1.260
0
0
1.260
0
0
0
0
1.260
0
305
Chi cục Phát triển Nông thôn
2.098
0
0
2.098
0
0
0
0
2.098
0
306
Chi cục Phát triển Lâm nghiệp
3.891
0
0
3.891
0
0
0
0
3.891
0
307
Chi cục Kiểm lâm
4.804
0
0
4.804
0
0
0
0
4.804
0
308
Chi cục Bảo vệ Thực vật
8.636
0
0
8.636
0
0
0
0
8.636
0
309
Chi cục Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản
1.867
0
0
1.867
0
0
0
0
1.867
0
310
Chi cục Bảo vệ môi trường
7.914
0
0
7.914
0
0
0
0
7.914
0
311
Chi cục Bản đồ và khảo sát Xây dựng
3.612
0
0
3.612
0
0
0
0
3.612
0
312
Chi 2% tiền bán nhà thuộc SHNN
14.321
14.321
14.321
313
CĐKT Lý Tự Trọng
2.224
0
0
2.224
2.224
0
0
0
0
0
314
CĐ Kinh tế
2.629
0
0
2.629
2.629
0
0
0
0
0
315
Câu lạc bộ TDTT Thanh Đa
462
0
0
462
0
0
0
0
462
0
316
Câu lạc bộ Bơi lặn Phú Thọ
311
0
0
311
0
0
0
0
311
0
317
Cảng vụ Đường thủy nội địa TP
2.841
0
0
2.841
0
0
0
0
2.841
0
318
Cảng Phú Định
11.395
11.395
0
0
0
0
0
0
0
0
319
Các đoàn nghệ thuật (SVHTT)
20.174
0
0
20.174
0
0
0
0
20.174
0
320
Các đơn vị khác
1.273.363
0
0
1.273.363
0
0
0
0
0
1.273.363
321
BTL Cảnh vệ - BCA
20
0
0
20
0
0
0
0
0
20
322
BQL TT Thủy sản thành phố
398
0
0
398
0
0
0
398
0
0
323
BQL KCX và CN
129
0
0
129
0
0
0
129
0
0
324
Bộ đội Biên phòng
3.098
2.998
0
100
0
0
0
0
0
100
325
Bộ Chỉ huy Quân sự TP
92.145
61.436
3.842
26.868
4.167
0
0
0
0
22.701
326
Bộ Chỉ huy BĐBP TP
2.694
0
0
2.694
0
0
0
0
0
2.694
327
BLL Truyền thống quân giới NB B2
200
0
0
200
0
0
0
0
0
200
328
BLL Truyền thống đoàn 10 đặc công rừng Sác
30
0
0
30
0
0
0
0
0
30
329
Bệnh viện Tai - Mũi - Họng
3.810
3.810
0
0
0
0
0
0
0
0
330
Bệnh viện Da liễu
92
92
0
0
0
0
0
0
0
0
331
Bệnh viện 175 (Bộ Quốc phòng)
479
0
0
479
0
0
0
0
0
479
332
Bện viện Bình Triệu
2.418
0
0
2.418
0
2.418
0
0
0
0
333
BCĐ Thực hiện DA BOT Nhà máy xử lý nước Thủ Đức
22
0
0
22
0
0
0
22
0
0
334
BCĐ Quy hoạch ĐT - XD Khu đô thị Tây Bắc
1.997
0
0
1.997
0
0
0
1.897
0
100
335
BCĐ Nông nghiệp và Nông thôn
374
0
0
374
0
0
0
374
0
0
336
BCĐ Cải cách hành chính
891
0
0
891
0
0
0
891
0
0
337
Bảo tàng bảo tồn
18.578
0
0
18.578
0
0
0
0
18.578
0
338
Báo Sài Gòn Giải phóng
1.245
1.245
0
0
0
0
0
0
0
0
339
Báo Lao động
67
0
0
67
0
0
0
0
0
67
340
Bảo hiểm xã hội TP
89
0
0
89
0
0
0
0
0
89
341
Báo Giác ngộ thành phố
150
0
0
150
0
0
0
0
0
150
342
Báo Doanh nhân Sài Gòn
300
0
0
300
0
0
0
0
0
300
343
Báo Đầu tư
15
0
0
15
0
0
0
0
0
15
344
Ban Thi đua - Khen thưởng
476
476
0
0
0
0
0
0
0
0
345
Ban Thanh tra Giao thông công chính
6.640
0
0
6.640
0
0
0
6.640
0
0
346
Ban Tài chính QT Thành ủy
179.599
20.000
0
159.599
45.000
0
0
114.599
0
0
347
Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao TP. HCM
1.647
0
0
1.647
0
0
0
0
1.647
0
348
Ban Quản lý Dự án Khu công nghệ cao
292.891
130.903
157.351
4.636
0
0
0
4.127
0
509
349
Ban Quản lý ĐTXD Khu đô thị mới Thủ Thiêm
2.275
0
0
2.275
0
0
0
2.040
0
235
350
Ban Quản lý ĐT và XD Khu đô thị mới Nam TP.HCM
3.381
0
0
3.381
0
0
0
3.279
0
102
351
Ban Quản lý các Dự án Công nghệ thông tin
273
0
0
273
0
0
0
273
0
0
352
Ban Quản lý các Bến xe vận tải hành khách thành phố
434
0
0
434
0
0
0
434
0
0
353
Ban Quản lý Dự án Vệ sinh môi trường thành phố
27.045
27.045
0
0
0
0
0
0
0
0
354
Ban Quản lý Dự án Tân Bình
2.546
2.546
0
0
0
0
0
0
0
0
355
Ban QLDA Sở Tài nguyên và Môi trường
9.100
9.100
0
0
0
0
0
0
0
0
356
Ban QLDA Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
399
399
0
0
0
0
0
0
0
0
357
Ban QLDA rừng phòng hộ Cần Giờ
33
33
0
0
0
0
0
0
0
0
358
Ban QLDA quận Thủ Đức
34.787
34.787
0
0
0
0
0
0
0
0
359
Ban QLDA quận Tân Phú
34.928
34.928
0
0
0
0
0
0
0
0
360
Ban QLDA quận Tân Bình
22.048
22.048
0
0
0
0
0
0
0
0
361
Ban QLDA quận Phú Nhuận
16.119
16.119
0
0
0
0
0
0
0
0
362
Ban QLDA quận Hóc Môn
49.542
49.542
0
0
0
0
0
0
0
0
363
Ban QLDA quận Gò Vấp
50.150
50.150
0
0
0
0
0
0
0
0
364
Ban QLDA huyện Củ Chi
89.804
89.804
0
0
0
0
0
0
0
0
365
Ban QLDA quận Bình Thạnh
28.645
28.645
0
0
0
0
0
0
0
0
366
Ban QLDA quận Bình Tân
23.172
23.172
0
0
0
0
0
0
0
0
367
Ban QLDA quận 9
57.141
57.141
0
0
0
0
0
0
0
0
368
Ban QLDA quận 8
39.243
39.243
0
0
0
0
0
0
0
0
369
Ban QLDA quận 7
106.451
106.451
0
0
0
0
0
0
0
0
370
Ban QLDA quận 6
53.194
53.194
0
0
0
0
0
0
0
0
371
Ban QLDA quận 5
5.175
5.175
0
0
0
0
0
0
0
0
372
Ban QLDA quận 4
110.426
110.426
0
0
0
0
0
0
0
0
373
Ban QLDA quận 3
21.975
21.975
0
0
0
0
0
0
0
0
374
Ban QLDA quận 2
16.574
16.574
0
0
0
0
0
0
0
0
375
Ban QLDA quận 12
70.073
70.073
0
0
0
0
0
0
0
0
376
Ban QLDA quận 11
74.297
74.297
0
0
0
0
0
0
0
0
377
Ban QLDA quận 11
129.825
129.825
0
0
0
0
0
0
0
0
378
Ban QLDA quận 10
9.418
9.418
0
0
0
0
0
0
0
0
379
Ban QLDA quận 1
1.346
1.346
0
0
0
0
0
0
0
0
380
Ban QLDA Quân khu 7
9.308
9.308
0
0
0
0
0
0
0
0
381
Ban QLDA Nước sinh hoạt nông thôn
17.928
17.928
0
0
0
0
0
0
0
0
382
Ban QLDA Nâng cấp Đô thị
67.697
39.925
27.772
0
0
0
0
0
0
0
383
Ban QLDA Khu Tân Thới Nhất
7.840
7.840
0
0
0
0
0
0
0
0
384
Ban QLDA Khu Nam thành phố
12.000
12.000
0
0
0
0
0
0
0
0
385
Ban QLDA Khu K26
1.232
1.232
0
0
0
0
0
0
0
0
386
Ban QLDA Khu Công nghiệp Nhị Xuân
354
354
0
0
0
0
0
0
0
0
387
Ban QLDA K300
54.255
54.255
0
0
0
0
0
0
0
0
388
Ban QLDA huyện Nhà Bè
51.232
51.232
0
0
0
0
0
0
0
0
389
Ban QLDA huyện Cần Giờ
57.471
57.471
0
0
0
0
0
0
0
0
390
Ban QLDA huyện Bình Chánh
110.750
110.750
0
0
0
0
0
0
0
0
391
Ban QLDA Đường sắt thành phố
1.100
1.100
0
0
0
0
0
0
0
0
392
Ban QLDA Đô thị mới Thủ Thiêm
7.624
7.624
0
0
0
0
0
0
0
0
393
Ban QLDA Đền Bến Dược
4.593
4.593
0
0
0
0
0
0
0
0
394
Ban QLDA Đầu tư xây dung Khu CNC
18.634
18.634
0
0
0
0
0
0
0
0
395
Ban QLDA Đại lộ Đông Tây
445.002
445.002
0
0
0
0
0
0
0
0
396
Ban QLDA Công trình GT Đô thị
25.518
0
25.518
0
0
0
0
0
0
0
397
Ban QLDA Cầu Mỹ Thuận
27.939
27.939
0
0
0
0
0
0
0
0
398
Ban QLDA 415
47.598
1.148
46.450
0
0
0
0
0
0
0
399
Ban QLDA XDCT Khu Công nghệ phần mềm ĐH
100
100
0
0
0
0
0
0
0
0
400
Ban QL Khu Công nghệ cao
130.136
130.136
0
0
0
0
0
0
0
0
401
Ban QL Dự án Công Nông thôn
5.872
5.872
0
0
0
0
0
0
0
0
402
Ban QL Di tích LSVH và Danh lam thắng cảnh thành phố
12
12
0
0
0
0
0
0
0
0
403
Ban Đổi mới và Quản lý doanh nghiệp
977
0
0
977
0
0
977
0
0
0
404
Ban Công tác người Hoa
70
70
0
0
0
0
0
0
0
0
405
Ban chuẩn bị Đầu tư các dự án trọng điểm
76
0
0
76
0
0
0
0
0
76
406
Ban CB Đường sắt nội đô
250
250
0
0
0
0
0
0
0
0
407
Ban Bồi thường quận Bình Thạnh
113.042
113.042
0
0
0
0
0
0
0
0
408
Ban Bồi thường quận 9
57.022
57.022
0
0
0
0
0
0
0
0
409
Ban Bồi thường quận 3
772
772
0
0
0
0
0
0
0
0
410
Ban Bồi thường quận 1
14.433
14.433
0
0
0
0
0
0
0
0
411
Ban An toàn giao thông TP
17.926
0
0
17.926
0
0
0
0
0
17.926
412
Các quan hệ tài chính khác
6.172.701
3.440.649
0
2.732.052
0
0
0
0
0
2.732.052
- Quỹ Dự trữ tài chính
62.410
62.410
62.410
- Chi chuyển nguồn NS năm 2006 sang năm 2007
1.912.987
1.573.803
339.184
339.184
- Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
2.330.458
2.330.458
2.330.458
- Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư
1.866.846
1.866.846
TỔNG SỐ
18.964.839
9.236.750
406.142
9.321.947
661.416
3.311.111
83.491
428.540
619.523
4.211.016
PHỤ LỤC 4
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH THEO MỘT SỐ LĨNH VỰC NĂM 2006
Đơn vị: Triệu đồng
Quận huyện
Dự toán năm 2006
ĐN2007
Quyết toán năm 2006
Bao gồm
So sánh QT/DT (%)
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Tổng số
Chi ĐTXDCB
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Vốn trong nước
GDĐT & dạy nghề
KHCN
GDĐT & dạy nghề
KHCN
Tổng cộng
4.293.641
2.899.472
5.411.052
996.406
996.406
209.058
0
4.414.646
1.412.586
0
125%
Quận 1
199.420
177.361
246.023
24.966
24.966
3.248
221.057
63.826
123%
Quận 2
97.007
74.602
147.005
25.439
25.439
3.960
121.566
34.342
152%
Quận 3
171.065
138.238
198.940
28.248
28.248
16.366
170.691
73.687
116%
Quận 4
116.008
82.721
156.289
17.872
17.872
4.996
138.417
33.112
135%
Quận 5
180.939
136.930
227.390
24.807
24.807
8.704
213.354
86.115
126%
Quận 6
186.877
118.512
202.568
31.074
31.074
5.858
182.613
71.140
108%
Quận 7
119.899
99.387
152.282
23.898
23.898
4.804
128.384
33.656
127%
Quận 8
189.009
121.805
257.848
45.206
45.206
16.973
212.641
68.429
136%
Quận 9
133.679
93.249
217.777
54.528
54.528
13.819
163.249
49.237
163%
Quận 10
187.743
125.891
235.052
53.068
53.068
12.134
181.984
66.192
125%
Quận 11
149.381
108.372
190.569
27.055
27.055
2.989
163.513
58.264
128%
Quận 12
195.387
101.063
186.559
50.037
50.037
3.881
136.523
52.476
95%
Quận Gò Vấp
136.780
105.895
259.443
38.198
38.198
14.117
221.734
75.711
190%
Quận Phú Nhuận
200.360
152.576
181.798
26.460
26.460
9.736
155.338
39.478
91%
Quận Bình Thạnh
194.964
160.223
259.606
21.929
21.929
10.090
237.676
82.519
133%
Quận Tân Bình
223.621
197.465
264.854
33.536
33.536
4.793
231.317
79.877
118%
Quận Tân Phú
227.252
135.408
241.292
80.356
80.356
12.519
160.936
54.049
106%
Quận Bình Tân
137.121
103.016
181.332
38.009
38.009
1.270
143.324
35.015
132%
Quận Thủ Đức
203.505
100.033
275.293
90.228
90.228
20.940
187.541
59.935
135%
Huyện Củ Chi
334.145
168.518
476.259
131.425
131.425
8.318
344.833
89.769
143%
Huyện Hóc Môn
177.390
116.941
216.755
18.471
18.471
3.435
198.284
70.244
122%
Huyện Bình Chánh
255.936
111.679
253.334
59.007
59.007
9.740
194.327
62.793
99%
Huyện Nhà Bè
123.841
66.023
168.329
28.255
28.255
8.544
140.074
36.102
136%
Huyện Cần Giờ
152.312
103.564
189.601
24.332
24.332
7.820
165.269
36.620
124%
PHỤ LỤC 5
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG QUẬN, HUYỆN NĂM 2006
Đơn vị tính: Triệu đồng
Quận huyện
Dự toán năm 2006
Quyết toán năm 2006
Tổng cộng
Bổ sung cân đối
Bổ sung mục tiêu
Tổng cộng
Bổ sung cân đối
Bổ sung mục tiêu
Tổng cộng
2.404.452
1.010.283
1.394.169
2.330.458
1.010.283
1.320.175
Quận 1
31.281
9.222
22.059
29.878
9.222
20.656
Quận 2
56.019
33.614
22.405
54.734
33.614
21.120
Quận 3
39.466
6.639
32.827
37.574
6.639
30.935
Quận 4
83.538
50.251
33.287
81.498
50.251
31.247
Quận 5
52.249
8.240
44.009
42.832
8.240
34.592
Quận 6
80.309
11.944
68.365
68.920
11.944
56.976
Quận 7
56.852
36.340
20.512
55.869
36.340
19.529
Quận 8
133.868
66.664
67.204
126.273
66.664
59.609
Quận 9
98.764
58.334
40.430
128.337
58.334
70.003
Quận 10
70.946
9.094
61.852
76.063
9.094
66.969
Quận 11
67.721
26.712
41.009
70.389
26.712
43.677
Quận 12
135.165
40.841
94.324
64.828
40.841
23.987
Q. Phú Nhuận
52.077
21.192
30.885
49.911
21.192
28.719
Q. Gò Vấp
92.471
44.687
47.784
91.215
44.687
46.528
Q. Bình Thạnh
55.529
20.788
34.741
55.633
20.788
34.845
Q. Tân Bình
48.358
22.202
26.156
46.932
22.202
24.730
Q. Tân Phú
123.778
31.934
91.844
124.412
31.934
92.478
Q. Bình Tân
56.577
22.472
34.105
55.396
22.472
32.924
Q. Thủ Đức
147.825
44.353
103.472
146.658
44.353
102.305
H. Củ Chi
304.702
139.075
165.627
314.711
139.075
175.636
H. Hóc Môn
139.734
79.285
60.449
130.998
79.285
51.713
H. Bình Chánh
217.965
73.708
144.257
200.162
73.708
126.454
H. Nhà Bè
110.451
52.633
57.818
113.937
52.633
61.304
H. Cần Giờ
148.807
100.059
48.748
163.299
100.059
63.240
PHỤ LỤC 6
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2006
(Dùng cho UBND thành phố trực thuộc TW trình HĐND cùng cấp)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2006
Quyết toán
năm 2006
So sánh
QT/DT(%)
A
B
1
2
3=2/1
A
Ngân sách cấp tỉnh
I.
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
12.930.625
20.794.572
160,82
1.
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
11.966.225
11.878.574
99,27
- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%
3.247.655
5.111.034
157,38
- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng theo tỉ lệ phần trăm (%)
8.718.570
6.767.540
77,62
2.
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
675.800
271.286
40,14
- Bổ sung cân đối
- Bổ sung có mục tiêu
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước
3.
Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN
2.650.000
4.
Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước
288.600
2.109.060
730,79
5.
Vay trái phiếu đô thị và kho bạc
0
0
6.
Thu kết dư
0
808.288
7.
Thu viện trợ không hoàn lại
0
221.441
8.
Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN (GTGC)
2.855.923
II.
Chi ngân sách cấp tỉnh
10.633.925
18.964.839
178,34
1.
Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp
8.610.642
13.041.888
151,46
(không kể bổ sung cho NSĐP cấp dưới trực tiếp)
0
2.
Bổ sung cho NS huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
1.348.283
2.330.458
172,85
- Bổ sung cân đối
0
1.010.283
- Bổ sung có mục tiêu
0
1.320.175
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước
0
0
3
Chi chuyển nguồn KP thường xuyên sang năm 2007
466.083
4
Chi một số CTMTQG và NV khác
675.000
270.487
40,07
5
Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN (GTGC)
0
2.855.923
B
Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
I.
Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
(không kể thu từ ngân sách cấp xã nộp lên)
3.237.472
7.010.446
216,54
1.
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
1.889.189
2.289.900
121,21
- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%
686.245
1.278.691
186,33
- Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
1.202.944
1.011.209
84,06
2.
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
1.348.283
2.738.732
203,13
- Bổ sung cân đối
0
- Bổ sung có mục tiêu
0
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước
0
3.
Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước
0
107.809
4.
Thu viện trợ không hoàn lại
0
10.889
5.
Thu kết dư
0
1.297.329
6
Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN (GTGC)
0
565.787
II.
Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
(không kể chi chuyển giao giữa NSQH, NSPX)
4.185.889
4.998.864
119,42