Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
2. Thông tư này bãi bỏ:
a) Thông tư số 185/2011/TT-BTC ngày 19/12/2011 của Bộ Tài chính quy định về định mức phí bảo quản lương thực, vật tư, thiết bị dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
b) Thông tư số 05/2011/TT-BTC ngày 13/01/2011 của Bộ Tài chính ban hành định mức bảo quản máy bơm chữa cháy dự trữ nhà nước.
c) Thông tư số 207/2010/TT-BTC ngày 15/12/2010 của Bộ Tài chính về ban hành định mức hao hụt thóc đổ rời trong điều kiện áp suất thấp do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
d) Quyết định số 03/2007/QĐ-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành định mức hao hụt thóc bảo quản dự trữ quốc gia do Cục Dự trữ quốc gia trực tiếp quản lý.
3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCDT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CHI PHÍ BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA DO TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TRỰC TIẾP QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 161/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính)
| TT | Danh mục định mức | Đơn vị tính | Mức phí | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Thóc bảo quản đổ rời trong điều kiện áp suất thấp | | | | |
| 1.1 | Bảo quản thường xuyên | đồng/tấn.năm | 163.127 | | |
| 1.2 | Bảo quản lần đầu (mới) | đồng/tấn | 416.314 | | |
| 1.3 | Bảo quản lần đầu (bổ sung) | đồng/tấn | 256.113 | | |
| 2 | Thóc bảo quản đóng bao trong điều kiện áp suất thấp | | | | |
| (áp dụng cho các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực: Thành phố HCM, Cửu Long, Tây Nam Bộ, Đông Nam Bộ) | | | | | |
| 2.1 | Bảo quản thường xuyên | đồng/tấn.năm | 120.295 | | |
| 2.2 | Bảo quản lần đầu (mới) | đồng/tấn | 291.879 | | |
| 2.3 | Bảo quản lần đầu (bổ sung) | đồng/tấn | 194.514 | | |
| (áp dụng cho các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực còn lại) | | | | | |
| 2.4 | Bảo quản thường xuyên | đồng/tấn.năm | 118.894 | | |
| 2.5 | Bảo quản lần đầu (mới) | đồng/tấn | 287.655 | | |
| 2.6 | Bảo quản lần đầu (bổ sung) | đồng/tấn | 191.497 | | |
| 3 | Thóc bảo quản thoáng | | | | |
| 3.1 | Bảo quản thường xuyên thóc đổ rời | đồng/tấn.năm | 28.929 | | |
| 3.2 | Bảo quản thường xuyên thóc đóng bao | đồng/tấn.năm | 76.648 | | |
| 4 | Bảo quản kín gạo | | | | |
| 4.1 | Bảo quản thường xuyên | đồng/tấn.năm | 115.690 | | |
| 4.2 | Bảo quản lần đầu (mới) | đồng/tấn | 285.156 | | |
| 4.3 | Bảo quản lần đầu (bổ sung) | đồng/tấn | 173.846 | | |
| 5 | Xe có máy công tác | | | | |
| 5.1 | Bảo quản lần đầu - Xe có máy công tác | đồng/chiếc | 851.718 | | |
| 5.2 | Bảo quản thường xuyên xe có máy công tác | đồng/chiếc.năm | 1.232.360 | | |
| 6 | Kim loại | | | | |
| 6.1 | Bảo quản thường xuyên | đồng/tấn.năm | 52.982 | | |
| | Bảo quản dầu mỡ (lần đầu + định kỳ) | | | | |
| 6.2 | Thép góc đều cạnh loại L > 100 mm | đồng/tấn | 410.753 | | |
| 6.3 | Thép tấm loại 10 x 1.500 x 6.000 mm | đồng/tấn | 313.096 | | |
| 6.4 | Thép dầm cầu loại U, I 500 x 220 m | đồng/tấn | 394.196 | | |
| 6.5 | Thép dầm cầu loại U, I 550 x 250 m | đồng/tấn | 375.665 | | |
| 7 | Nhà bạt cứu sinh | | | | |
| 7.1 | Bảo quản lần đầu nhà bạt 60,0 m 2 | đồng/bộ | 29.533 | | |
| 7.2 | Bảo quản lần đầu nhà bạt 24,75 m 2 | đồng/bộ | 27.983 | | |
| 7.3 | Bảo quản lần đầu nhà bạt 16,5 m 2 | đồng/bộ | 26.606 | | |
| 7.4 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt 60,0 m 2 | đồng/bộ.năm | 167.152 | | |
| 7.5 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt 24,75 m 2 | đồng/bộ.năm | 129.455 | | |
| 7.6 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt 16,5 m 2 | đồng/bộ.năm | 120.952 | | |
| 7.7 | Bảo quản định kỳ nhà bạt 60,0 m 2 | đồng/bộ | 109.616 | | |
| 7.8 | Bảo quản định kỳ nhà bạt 24,75 m 2 | đồng/bộ | 91.146 | | |
| 7.9 | Bảo quản định kỳ nhà bạt 16,5 m 2 | đồng/bộ | 80.809 | | |
| 8 | Nhà bạt nhẹ cứu sinh | | | | |
| 8.1 | Bảo quản lần đầu nhà bạt nhẹ 60 m 2 | đồng/bộ | 40.241 | | |
| 8.2 | Bảo quản lần đầu nhà bạt nhẹ 24,5 m 2 | đồng/bộ | 38.661 | | |
| 8.3 | Bảo quản lần đầu nhà bạt nhẹ 16,5 m 2 | đồng/bộ | 36.561 | | |
| 8.4 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt nhẹ 60 m 2 | đồng/bộ.năm | 248.744 | | |
| 8.5 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt nhẹ 24,5 m 2 | đồng/bộ.năm | 176.644 | | |
| 8.6 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt nhẹ 16,5 m 2 | đồng/bộ.năm | 147.144 | | |
| 9 | Xuồng cứu nạn | | | | |
| 9.1 | Bảo quản lần đầu loại DT1 | đồng/chiếc | 4.327.267 | | |
| 9.2 | Bảo quản lần đầu loại DT2 | đồng/bộ | 4.461.596 | | |
| 9.3 | Bảo quản lần đầu loại DT3 | đồng/bộ | 4.492.912 | | |
| 9.4 | Bảo quản lần đầu loại DT4 | đồng/bộ | 4.523.209 | | |
| 9.5 | Bảo quản thường xuyên loại DT1 | đồng/chiếc.năm | 4.995.671 | | |
| 9.6 | Bảo quản thường xuyên loại DT2 | đồng/bộ.năm | 5.697.021 | | |
| 9.7 | Bảo quản thường xuyên loại DT3 | đồng/bộ.năm | 6.117.686 | | |
| 9.8 | Bảo quản thường xuyên loại DT4 | đồng/bộ.năm | 6.762.921 | | |
| 10 | Phao áo cứu sinh | | | | |
| 10.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 4.077 | | |
| 10.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc.năm | 10.019 | | |
| 10.3 | Phao tròn cứu sinh | | | | |
| 10.4 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 10.027 | | |
| 10.5 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc.năm | 11.636 | | |
| 11 | Bè cứu sinh nhẹ (Phao bè cứu sinh) | | | | |
| 11.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 32.269 | | |
| 11.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc.năm | 40.978 | | |
| 12 | Máy phát điện | | | | |
| 12.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 447.189 | | |
| 12.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc.năm | 1.602.759 | | |
| 13 | Động cơ thủy | | | | |
| 13.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 446.305 | | |
| 13.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc.năm | 609.050 | | |
| 14 | Muối ăn | | | | |
| 14.1 | Bảo quản ban đầu | đồng/tấn | 213.495 | | |
| 14.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/tấn.năm | 99.301 | | |
| 15 | Máy bơm chữa cháy | | | | |
| 15.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 390.229 | | |
| 15.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc.năm | 596.316 | | |
| 15.3 | Bảo quản nổ máy và tái niêm cất định kỳ | đồng/chiếc | 1.077.519 | | |
| 15.4 | Bảo quản tái niêm cất | đồng/chiếc | 430.984 | | |