Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Kế hoạch và Đầu tư , Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: - Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể; - Các Sở, ban, ngành; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh,Tòa án Nhân dân tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh (để đăng công báo); - Báo Đồng Nai, LĐĐN, Đài PT-TH Đông Nai; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
PHỤ LỤC
TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2014 (Kèm theo Nghị quyết số 110/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
(Đơn vị tính: tỷ đồng)
| Nguồn vốn | Tổng số | Phần tỉnh giao chỉ tiêu | Phần huyện giao chỉ tiêu |
|||||
| | 4.233,243 | 3.083,243 | 1.150 |
| 1. Vốn ngân sách tập trung | 2.400.06 | 1.450,06 | 950 |
| 2. Nguồn vốn XSKT | 1.117,645 | 1.117,645 | |
| 3. Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | 60 | 60 | |
| 4. Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2014 | 5,5 | 5,5 | |
| 5. Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | 82,145 | 82,145 | |
| 6. Nguồn Trái phiếu Chính phủ thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2014 | 43 | 43 | |
| 7. Nguồn vốn khai thác quỹ đất | 500 | 300 | 200 |
| 8. Nguồn kết dư đầu tư và xây dựng năm 2013 | 24,893 | 24,893 | |
BIỂU GIAO KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 110/2014 /NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục công trình | Địa điểm xây dựng | Tổng mức vốn đầu tư | Kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 | Ghi chú | |
||||||||
| | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | | | 43.000 | | |
| I | Huyện Tân Phú | | | 2.400 | | |
| 1 | Xây dựng trung tâm văn hóa xã Phú Thanh | Xã Phú Thanh huyện Tân Phú | 3.000 | 600 | | |
| 2 | Đường 5 rưỡi đi sông Đồng Nai | Xã Phú Thịnh huyện Tân Phú | 5.525 | 1.800 | | |
| II | Huyện Định Quán | | | 1.800 | | |
| 3 | Đường ấp 3 tầng xã Phú Vinh | Xã Phú Vinh huyện Định Quán | 14.222 | 1.800 | | |
| III | Huyện Xuân Lộc | | | 9.000 | | |
| 4 | Đường liên huyện Lang Minh-Xuân Đông | Xã Lang Minh huyện Xuân Lộc | 19.760 | 1.800 | | |
| 5 | Cầu ấp 2 Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa huyện Xuân Lộc | 2.148 | 1.000 | | |
| 6 | Cầu ấp 3 Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa huyện Xuân Lộc | 1.653 | 800 | | |
| 7 | Trung tâm Văn hóa thể thao - học tập công đồng xã Xuân Tâm | Xã Xuân Tâm huyện Xuân Lộc | 6.285 | 600 | | |
| 8 | Trung tâm Văn hóa thể thao - học tập công đồng xã Xuân Trường | Xã Xuân Trường huyện Xuân Lộc | 5.944 | 600 | | |
| 9 | 3 trụ sở văn hóa ấp(ấp 6, ấp 7, ấp Bàu Cối) | Xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.000 | 600 | | |
| 10 | Trường mầm non Xuân Hưng(PH chính) | Xã Xuân Hưng huyện Xuân Lộc | 11.599 | 1.800 | | |
| 11 | Cầu Suối Khỉ | Xã Xuân Thành huyện Xuân Lộc | 5.104 | 1.800 | | |
| IV | Huyện Nhơn Trạch | | | 5.400 | | |
| 12 | Trường Mầm non Phước An | Xã Phước An huyện Nhơn Trạch | 29.133 | 1.800 | | |
| 13 | Trường tiểu học Long Tân | Xã Long Tân huyện Nhơn Trạch | 21.291 | 1800 | | |
| 14 | Trường THCS Phước Khánh | Xã Phước Khánh huyện Nhơn Trạch | 28.034 | 1800 | | |
| V | Huyện Trảng Bom | | | 4.200 | | |
| 15 | Nâng cấp nhựa hóa Hưng Bình đi xã Lộ 25 (GĐ1) | Xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 14.245 | 1.800 | | |
| 16 | Trường MG Hoa Phượng | Xã Tây Hòa huyện Trảng Bom | 9.472 | 1.200 | | |
| 17 | Trường MG Quảng Tiến | Xã Quảng Tiến huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.200 | | |
| VI | Huyện Long Thành | | | 5.400 | | |
| 18 | Trường mầm non Long Đức | Xã Long Đức huyện Long Thành | 23.660 | 1.800 | | |
| 19 | Trường mần non Long An | Xã Long An huyện Long Thành | 27.085 | 1.800 | | |
| 20 | Đường tổ 3 - 4 ấp Tập Phước | Xã Long Phước huyện Long Thành | 2.489 | 1.200 | | |
| 21 | Đường cây xanh ấp Đất Mới | Xã Long Phước huyện Long Thành | 1.396 | 600 | | |
| VII | Huyện Vĩnh Cửu | | | 4.400 | | |
| 22 | Đường Lò than ấp 2 | Xã Tân An huyện Vĩnh Cửu | 3.500 | 1.500 | | |
| 23 | Đường xóm cháy | Xã Tân An huyện Vĩnh Cửu | 550 | 250 | | |
| 24 | Nhà VH ấp Bình Ý | Xã Tân Bình huyện Vĩnh Cửu | 495 | 200 | | |
| 25 | Nhà VH ấp Tân Triều | Xã Tân Bình huyện Vĩnh Cửu | 495 | 200 | | |
| 26 | Đường Đồi 74 | Xã Trị An huyện Vĩnh Cửu | 3600 | 1.800 | | |
| 27 | Đường Đò Thới Sơn | Xã Bình Hòa huyện Vĩnh Cửu | 1348 | 450 | | |
| VIII | Thị xã Long Khánh | | | 5.000 | | |
| 28 | Đường Cầu Bến Ngựa( trung tâm xã-các ấp) | xã Bàu Sen thị xã Long Khánh | 6.015 | 1.800 | | |
| 29 | Trung tâm VHTT và HTCĐ xã Bảo Vinh | Xã Bảo Vinh thị xã Long Khánh | 9.900 | 600 | | |
| 30 | Trường THCS Ngô Quyền | Xã Bảo Vinh thị xã Long Khánh | 47.158 | 600 | | |
| 31 | Trường mầm non Ánh Dương | Xã Bảo Vinh thị xã Long Khánh | 26.670 | 600 | | |
| 32 | Đường từ tổ 1 ấp R.Tre đi khu căn cứ Cách Mạng | Xã Bảo Quang thị xã Long Khánh | 7.947 | 1.400 | | |
| IX | Huyện Thống Nhất | | | 1.800 | | |
| 33 | Trường mẫu giáo Bạch Lâm | Xã Gia Tân 2 huyện Thống Nhất | 12.615 | 1.800 | | |
| X | Huyện Cẩm Mỹ | | | 3.600 | | |
| 34 | Đường Bưng B ấp 2 | Xã Xuân Đường huyện Cẩm Mỹ | 3.600 | 1.800 | | |
| 35 | Tuyến tổ 10 ấp Lò Than | Xã Bảo Bình huyện Cẩm Mỹ | 750 | 350 | | |
| 36 | Tuyến tổ 7 ấp Tân Bảo | Xã Bảo Bình huyện Cẩm Mỹ | 350 | 150 | | |
| 37 | Tuyến tổ 3 ấp Tân Hòa | Xã Bảo Bình huyện Cẩm Mỹ | 600 | 300 | | |
| 38 | Tuyến tổ 12 ấp Lò Than | Xã Bảo Bình huyện Cẩm Mỹ | 1.100 | 550 | | |
| 39 | Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Xã Bảo Bình huyện Cẩm Mỹ | 300 | 150 | | |
| 40 | Nhà văn hóa ấp Tân Hòa | Xã Bảo Bình huyện Cẩm Mỹ | 300 | 150 | | |
| 41 | Nhà văn hóa ấp Lò Than | Xã Bảo Bình huyện Cẩm Mỹ | 300 | 150 | | |