Điều 19. Tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cục bảo vệ thực vật) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Sở Nông nghiệp và PTNT các Tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các Cục, Vụ, Văn phòng Bộ Nông nghiệp và PTNT ; - Công báo, Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Các vùng thuộc Cục BVTV ; - Lưu VT, BVTV. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC I
MẪU BIÊN BẢN ĐIỀU TRA SINH VẬT GÂY HẠI VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
(CƠ QUAN CHỦ QUẢN) (CƠ QUAN KIỂM DỊCH THỰC VẬT) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày....... tháng....... năm..........
BIÊN BẢN ĐIỀU TRA SINH VẬT GÂY HẠI VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Họ tên:...................................................................................................................
Là cán bộ kiểm dịch thực vật (KDTV) của: .........................................................
...............................................................................................................................
Với sự có mặt của ông (bà):..................................................................................
...............................................................................................................................
đã tiến hành điều tra:
1. Tên cây trồng: ...................................................................................................
2. Tại địa điểm: .....................................................................................................
3. Nguồn gốc giống:............................ Thời gian nhập khẩu:...............................
4. Phương pháp điều tra: .......................................................................................
5. Diện tích cây trong vùng điều tra: ....................................................................
6. Diện tích điều tra: .............................................................................................
7. Diện tích điểm điều tra: ....................................................................................
8. Số lượng cây điều tra: .......................................................................................
9. Số lượng mẫu thu thập:.....................................................................................
10. Số lượng mẫu đất đã lấy: ................................................................................
11. Số lượng vật bị hại, bị nhiễm đã thu thập:......................................................
...............................................................................................................................
12. Kết quả điều tra, phân tích giám định:............................................................
a) Thành phần loài và mật độ sinh vật gây hại thông thường đã phát hiện (chi tiết tại bảng mặt sau biên bản)
b) Đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát và mật độ đã phát hiện hoặc nghi ngờ cần định loại tiếp:
13. Nhận xét, kết luận:..........................................................................................
...............................................................................................................................
Chủ vật thể hoặc người chứng kiến (Ký và ghi rõ họ tên) | Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
Ghi chú: Đề nghị chủ vật thể tiếp tục theo dõi, khi phát hiện thấy có sinh vật gây hại lạ phải báo ngay cho cơ quan Bảo vệ và kiểm dịch thực vật nơi gần nhất biết để xử lý.
Thành phần loài sinh vật gây hại tại.........................................
| STT | Sinh vật gây hại | | Giống cây trồng theo dõi | Nước xuất xứ | Ghi chú |
|||||||
| | Tên thông thường | Tên khoa học | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày...... tháng...... năm......
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Kính gửi:.........................................................
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:
Địa chỉ:
Điện thoại:..................... Fax/E-mail:
Số Giấy CMND:........................... Ngày cấp:................... Nơi cấp:.....................
Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch lô hàng vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật sau:
1. Tên hàng:........................................... Tên khoa học: .......................................
Cơ sở sản xuất:......................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
2. Số lượng và loại bao bì: ....................................................................................
3. Khối lượng tịnh:................................ Khối lượng cả bì: ..................................
4. Phương tiện chuyên chở: ..................................................................................
5. Nơi đi: ...............................................................................................................
6. Nơi đến: ............................................................................................................
7. Mục đích sử dụng: ............................................................................................
8. Địa điểm sử dụng: .............................................................................................
9. Thời gian kiểm dịch: .........................................................................................
10. Địa điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có): ..................................................
...............................................................................................................................
Số bản Giấy chứng nhận KDTV cần cấp:........................ bản chính;.................. bản sao...............................................................
Vào sổ số:.................. ngày....../....../......
Cán bộ KDTV nhận giấy đăng ký (Ký và ghi rõ họ tên) | Tổ chức, cá nhân đăng ký (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
MẪU BIÊN BẢN ĐIỀU TRA SINH VẬT GÂY HẠI TRONG KHO NÔNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
(CƠ QUAN CHỦ QUẢN) (CƠ QUAN KIỂM DỊCH THỰC VẬT) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày....... tháng....... năm..........
BIÊN BẢN ĐIỀU TRA SINH VẬT GÂY HẠI TRONG KHO NÔNG SẢN
Họ tên:...................................................................................................................
Là cán bộ kiểm dịch thực vật (KDTV) của:..... ....................................................
...............................................................................................................................
Với sự có mặt của ông (bà):..................................................................................
Đại diện cho: ......................................................................................................... đã tiến hành điều tra:
1. Tên nông sản, lâm sản bảo quản:......................................................................
2. Tại địa điểm: .....................................................................................................
3. Diện tích kho:................. Thể tích kho:................. Trọng lượng hàng:............
4. Tính chất hàng (đổ rời hay đóng gói): ..............................................................
5. Phương pháp điều tra: .......................................................................................
6. Phương pháp lấy mẫu: ......................................................................................
7. Số lượng mẫu ban đầu:......... ............ Trọng lượng mẫu ban đầu:....................
8. Số lượng mẫu trung bình:................... Trọng lượng mẫu trung bình:... ...........
9. Số lượng vật bị hại, bị nhiễm đã thu thập:........................................................
...............................................................................................................................
10. Kết quả điều tra, phân tích giám định:............................................................
a) Thành phần loài và mật độ sinh vật gây hại thông thường đã phát hiện: (chi tiết tại bảng mặt sau biên bản)
b) Đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát và mật độ đã phát hiện hoặc nghi ngờ cần định loại tiếp:.................................................................
12. Nhận xét, kết luận: ..........................................................................................
Chủ vật thể hoặc người chứng kiến (Ký và ghi rõ họ tên) | Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên)
____________________
Ghi chú: Đề nghị chủ vật thể tiếp tục theo dõi, khi phát hiện thấy có sinh vật gây hại lạ phải báo ngay cho cơ quan Bảo vệ và KDTV nơi gần nhất biết để xử lý.
Thành phần loài sinh vật gây hại đã phát hiện tại kho...................................
| STT | Địa điểm điều tra | Tên nông sản bảo quản | Xuất xứ | Trọng lượng (tấn) | Diện tích kho (m 2 )/Thể tích (m 3 ) | Sinh vật gây hại | | Mật độ (con/kg) |
||||||||||
| | | | | | | Tên thông thường | Tên khoa học | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
PHỤ LỤC IV
TIÊU CHUẨN TRẠM KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
1. Về nhân lực
Có ít nhất 3 công chức có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo vệ thực vật, nông học, trồng trọt hoặc sinh học.
2. Trang thiết bị làm việc
2.1. Trụ sở làm việc
Trụ sở làm việc của trạm kiểm dịch thực vật nội địa phải đảm bảo có đầy đủ các phòng sau:
- Phòng trạm trưởng/phó trạm trưởng
- Phòng họp
- Phòng trực/tiếp nhận hồ sơ
- Phòng phân tích giám định
- Phòng lưu mẫu, tiêu bản
2.2. Trang thiết bị văn phòng
- Máy vi tính
- Máy in
- Bàn, ghế
- Máy điện thoại cố định
- Máy fax
3. Trang thiết bị kỹ thuật
- Kính lúp cầm tay
- Kính soi nổi
- Kính hiển vi
- Tủ lạnh
- Tủ sấy
- Tủ định ôn
- Tủ lưu, bảo quản mẫu
- Bộ giải phẫu côn trùng
- Dụng cụ lấy mẫu; lưu mẫu
- Các loại hóa chất, dụng cụ phân tích giám định mẫu
- Các loại tủ, bàn ghế phục vụ cho công tác phân tích, giám định và lưu mẫu
- Các dụng cụ khử trùng, tiêu phòng độc như mặt nạ phòng độc, máy đo nồng độ thuốc, máy phun vệ sinh.
- Các tài liệu phục vụ chuyên môn
- Các dụng cụ phụ trợ khác
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY KHAI BÁO GIỐNG CÂY TRỒNG HOẶC SINH VẬT CÓ ÍCH NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày....... tháng....... năm..........
GIẤY KHAI BÁO GIỐNG CÂY TRỒNG HOẶC SINH VẬT CÓ ÍCH NHẬP KHẨU
Kính gửi: Cơ quan Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở địa phương............
Tổ chức/Cá nhân: ..................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Điện thoại:.............................. Fax:........................... Email: ...............................
Nhập khẩu và đưa vào gieo trồng trên địa bàn tỉnh...........................................
các loại giống cây trồng hoặc sinh vật có ích sau:
| STT | Tên giống cây trồng hoặc sinh vật có ích nhập khẩu | Xuất xứ | Đơn vị tính | Số lượng | Địa điểm gieo trồng hoặc thử nghiệm | Thời gian nhập khẩu | Giấy cấp phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu số/ngày |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Tổ chức/Cá nhân khai báo (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
___________________
Ghi chú: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu giống cây trồng hoặc sinh vật có ích phải nộp giấy khai báo này cho Cơ quan Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở địa phương khi đưa giống cây trồng hoặc sinh vật có ích nhập khẩu vào địa bàn tỉnh. (có thể gửi trước qua fax, email).