Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 14; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, TCCB (Nđt). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Đối với Đăng kiểm viên
a) Tổng quan về Đăng kiểm Việt Nam; đạo đức nghề nghiệp; quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm; quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường sắt;
b) Hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình;
c) Tập huấn nghiệp vụ kiểm tra và thẩm định thiết kế hoán cải phương tiện giao thông đường sắt;
d) Hướng dẫn sử dụng thiết bị kiểm tra, các chương trình phần mềm quản lý phương tiện giao thông đường sắt.
2. Đối với Đăng kiểm viên bậc cao
a) Tập huấn cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật, các quy định, hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong kiểm tra phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu, sản xuất lắp ráp;
b) Thẩm định thiết kế các loại phương tiện giao thông đường sắt;
c) Tập huấn các kinh nghiệm trong công tác thẩm định thiết kế, kiểm tra phương tiện;
d) Nghiên cứu những kết cấu mới, tính năng kỹ thuật của các loại phương tiện, tổng thành mới, quan trọng;
đ) Tập huấn các cách kiểm tra mới, phức tạp.
PHỤ LỤC 2
GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN/ĐĂNG KIỂM VIÊN BẬC CAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
GIẤY CHỨNG NHẬN
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
Ông/Bà:
Năm, nơi sinh:
Đơn vị công tác:
Đã hoàn thành khóa tập huấn:
Đơn vị tổ chức:
Địa điểm:
Nơi và ngày cấp:
Số GCN: | CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./ĐKVN-ĐS | Hà Nội, ngày … tháng … năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
Ông/Bà:
Năm, nơi sinh:
Đơn vị công tác:
Được công nhận là: Đăng kiểm viên / Đăng kiểm viên bậc cao
Được phép thực hiện các loại hình kiểm tra nêu trong Phụ lục kèm theo Giấy chứng nhận này
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày:
CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
PHỤ LỤC GIẤY CHỨNG NHẬN SỐ: ĐĂNG KIỂM VIÊN/ĐĂNG KIỂM VIÊN BẬC CAO
Họ và tên: Chuyên ngành:
Đơn vị: Ngày cấp:
Chứng nhận rằng Đăng kiểm viên có tên trên được phép thực hiện nhiệm vụ xét duyệt thiết kế, kiểm tra các hạng mục có dấu “X” dưới đây:
| Ngành Loại hình kiểm tra | | Toa xe | Đầu máy, phương tiện chuyên dùng | Thiết bị áp lực | Thiết bị xếp dỡ | |
||||||||
| Thẩm định thiết k ế | Sản xuất, lắp ráp | | | | | |
| | Hoán cải | | | | | |
| | Hoàn công | | | | | |
| Ki ể m tra | Nhập khẩu | | | | | |
| | Sản xuất, lắp ráp, hoán cải | | | | | |
| | Định kỳ | | | | | |
| Nội dung khác: - Kiểm tra không phá hủy; - Đánh giá hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị. | | | | | | □ □ |
| | | | | | | |
CỤC TRƯỞNG (K ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
- Tôi là: Sinh ngày:
- Nơi sinh:
- Chỗ ở hiện nay:
- Giấy chứng minh nhân dân số: cấp ngày:
- Nơi cấp:
- Đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên ………………. (Đăng kiểm viên/Đăng kiểm viên bậc cao).
- Lý do (nếu cấp lại):
- Xin gửi kèm theo:
1. Lý lịch chuyên môn (trong trường hợp cấp lần đầu);
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu bằng tốt nghiệp đại học (trong trường hợp cấp lần đầu);
3. Bản sao Giấy chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ Đăng kiểm viên (trong trường hợp cấp lần đầu);
4. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu chứng chỉ tiếng Anh, chứng chỉ Tin học (trong trường hợp cấp lần đầu);
5. Báo cáo kết quả thực tập nghiệp vụ đăng kiểm;
6. 02 ảnh mầu (chụp trong vòng 6 tháng).
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
….., ngày ....tháng ...năm ... NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC 5
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN VỊ: ……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …., ngày …. tháng …. năm ….
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên cho các ông (bà) thuộc theo danh sách dưới đây:
A) Cấp Giấy chứng nhận Đăng kiêm viên lần đầu:
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn chuyên ngành đào tạo | Trình độ tiếng Anh | K i nh nghiệm công tác | Ghi chú |
||||||||
| I | Cấp giấy chứng nhận Đăng kiểm viên | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| II | Cấp giấy chứng nhận Đăng kiểm viên bậc cao | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
B) Cấp lại Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên:
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên đã cấp số ... ngày ... | Ngày đánh giá Đăng kiểm viên | Ghi chú |
|||||||
| I | Cấp giấy chứng nhận Đăng kiểm viên | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| II | Cấp gi ấ y chứng nhận Đăng kiểm viên b ậ c cao | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu….. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 6
BẢN KHAI LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
- Họ và tên: Nam, nữ:
- Ngày tháng năm sinh: Nơi sinh:
- Dân tộc: Tôn giáo:
- Chỗ ở hiện nay:
- Trình độ: chuyên môn: Ngoại ngữ:
- Chức danh hiện giữ:
- Đơn vị công tác:
1. Đào tạo chuyên môn:
| Tên trường đào tạo | Thời gian | Chuyên môn | Trình độ |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
2. Đào tạo nghiệp vụ đăng kiểm:
| Tên khóa đào t ạ o | Đ ịa điểm | Nơi đào t ạ o | Thời gian | Kết quả |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
| TT | Chức danh đảm nhiệm | Chức v ụ | Thời gian | Đơn vị công tác |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
4. Khen thưởng, kỷ luật:
| TT | Hình thức khen thưởng kỷ luật | Ngày ra quyết định | Thời hạn kỷ luật | Cơ quan ra QĐ khen thưởng, kỷ luật |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
Đối chiếu với tiêu chuẩn Đăng kiểm viên …………. tôi tự nhận xác định như sau:
- Về chuyên môn: ..............................................................................................................
- Về trình độ ngoại ngữ: .....................................................................................................
- Về trình độ tin học: ..........................................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ đăng kiểm: .....................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Xác nhận của đơn vị | Người khai (Ký và ghi rõ họ, tên)