Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện chức năng giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể; - Các Sở; ban, ngành của tỉnh; - VKSND tỉnh; TAND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND; - Văn phòng UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Trung tâm công báo tỉnh, Website Đồng Nai; - Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN, Đài PTTH Đồng Nai; - Lưu: VT, PC. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
PHỤ LỤC
MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (Kèm theo Nghị quyết số 104/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đvt: đồng.
| TT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương chương trình, các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề: | |
| a | Xây dựng đề cương chương trình | |
| | - Xây dựng đề cương chi tiết Chương trình | 900.000 đồng/đề cương |
| | - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương của chương trình | 1.500.000 đồng/chương trình |
| b | Chi các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề: | |
| | - Chủ trì cuộc họp | 150.000 đồng/người/buổi |
| | - Đại biểu được mời tham dự | 100.000 đồng/người/buổi |
| | - Bài tham luận | 300.000 đồng/bài viết |
| | - Bài nhận xét góp ý chỉnh sửa | 200.000 đồng/bài viết |
| 2 | Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC | |
| b | Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 07 người) | 150.000 đồng/1 người/ngày. (Tối đa không quá 5 ngày) |
| c | Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | |
| | Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi | 150.000 đồng/1 người/ngày. |
| d | Chi giải thưởng (01 giải thưởng): | |
| - | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp tỉnh | |
| + | Giải nhất | |
| | Tập thể | 1.500.000 đồng |
| | Cá nhân | 750.000 đồng |
| + | Giải nhì | |
| | Tập thể | 1.000.000 đồng |
| | Cá nhân | 500.000 đồng. |
| + | Giải ba | |
| | Tập thể | 800.000 đồng. |
| | Cá nhân | 400.000 đồng. |
| + | Giải khuyến khích | |
| | Tập thể | 500.000 đồng. |
| | Cá nhân | 250.000 đồng |
| - | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp huyện | |
| + | Giải nhất: | |
| | Tập thể | 1.000.000 đồng |
| | Cá nhân | 600.000 đông |
| + | Giải nhì | |
| | Tập thể | 800.000 đồng. |
| | Cá nhân | 500.000 đồng. |
| + | Giải ba | |
| | Tập thể | 600.000 đồng |
| | Cá nhân | 400.000 đồng. |
| + | Giải khuyến khích | |
| | Tập thể | 400.000 đồng |
| | Cá nhân | 200.000 đồng |
| - | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã | |
| + | Giải nhất: | |
| | Tập thể | 800.000 đồng. |
| | Cá nhân | 500.000 đồng |
| + | Giải nhì | |
| | Tập thể | 600.000 đồng |
| | Cá nhân | 400.000 đồng |
| + | Giải ba | |
| | Tập thể | 400.000 đồng. |
| | Cá nhân | 250.000 đồng |
| + | Giải khuyến khích | |
| | Tập thể | 300.000 đồng |
| | Cá nhân | 150.000 đồng |
| 3 | Chi tổ chức các lớp tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn và công nghệ thông tin cho đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác cải cách hành chính; Chi tổ chức các lớp tập huấn, nâng cao nhận thức và cung cấp thông tin cho cán bộ, phóng viên, biên tập viên phụ trách các chuyên trang, chuyên mục cải cách hành chính tại cơ quan báo, đài ở địa phương | |
| a | Chi cho giảng viên | |
| | Chi thù lao cho giảng viên (Một buổi giảng được tính 5 tiết học) | |
| - | Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng, Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương | 1.000.000 đồng/buổi |
| - | Giảng viên, báo cáo viên là Thứ trưởng, Chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, Phó Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương; giáo sư; chuyên gia cao cấp; Tiến sỹ khoa học | 800.000 đồng/buổi |
| - | Giảng viên, báo cáo viên là Phó chủ tịch HĐND, UBND cấp tỉnh; Vụ trưởng và Phó vụ trưởng thuộc Bộ; Viện trưởng, Phó viện trưởng thuộc Bộ; Cục trưởng, Phó cục trưởng và các chức danh tương đương; Phó giáo sư; Tiến sỹ; Giảng viên chính | 600.000 đồng/buổi |
| - | Giảng viên, báo cáo viên còn lại là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và cấp tỉnh (ngoài 03 đối tượng nêu trên) | 500.000 đồng/buổi |
| - | Giảng viên, báo cáo viên là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp huyện và tương đương trở xuống | 300.000 đồng/buổi |
| b | Chi cho học viên | |
| - | Hỗ trợ một phần sinh hoạt phí cho học viên (thời gian học từ 05 ngày trở lên) | 30.000 đồng/người/ngày |
| - | Chi khen thưởng cho học viên đạt loại giỏi, loại xuất sắc | 200.000 đồng/học viên |
| 4 | Chi thuê chuyên gia tư vấn về cải cách hành chính | |
| - | Thuê chuyên gia tư vấn theo tháng | 7.000.000 đồng/người/tháng. |
| - | Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản | 600.000 đồng/văn bản. |
Ghi chú: Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó.