Điều 19. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2015.
2. Quyết định số 52/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chế tạm thời về bảo vệ môi trường ngành Công Thương sẽ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn được viện dẫn trong văn bản này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - SCT các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Lãnh đạo Bộ Công Thương; - Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương; - Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc BCT; - Các Website: Chính phủ, BCT; - Công báo; - Lưu: VT, ATMT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Quốc Vượng
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC NGUỒN THẢI KHÍ THẢI LƯU LƯỢNG LỚN (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Loại hình cơ sở sản xuất | Quy mô/công suất |
||||
| 1 | Sản xuất phôi thép | Sản lượng lớn hơn 200.000 tấn/năm |
| 2 | Nhiệt điện | Trừ các nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên |
| 3 | Hóa chất và phân bón hóa học | Sản lượng lớn hơn 10.000 tấn/năm |
| 4 | Công nghiệp sản xuất dầu mỏ | Sản lượng lớn hơn 10.000 tấn/năm |
| 5 | Lò hơi công nghiệp | Sản lượng lớn hơn 20 tấn hơi/giờ |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC LOẠI HÌNH CƠ SỞ SẢN XUẤT PHẢI THỰC HIỆN XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Loại hình cơ sở sản xuất | Quy mô/công suất |
||||
| 1 | Cơ sở sản xuất có chứa chất phóng xạ hoặc phát sinh chất thải phóng xạ | Vượt quá mức miễn trừ theo quy định của pháp luật về an toàn và kiểm soát bức xạ |
| 2 | Nhà máy lọc, hóa dầu; cơ sở khai thác dầu khí | Tất cả |
| 3 | Cơ sở sản xuất hóa chất cơ bản, sơn và mực in, cao su, thuốc bảo vệ thực vật, chất tẩy rửa, phụ gia, phân hóa học | Từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 4 | Cơ sở khai thác đất hiếm, khoáng sản có tính phóng xạ; tuyển, làm giàu đất hiếm, khoáng sản có tính phóng xạ | Công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 5 | Cơ sở sản xuất ắc quy | Công suất từ 300.000 KWh/năm hoặc 600 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 6 | Cơ sở khai thác khoáng sản rắn (bao gồm đất đá thải, khoáng sản) | Công suất từ 500.000 m 3 nguyên khai/năm trở lên |
| 7 | Cơ sở chế biến, tinh chế đất hiếm, kim loại màu, khoáng sản có tính phóng xạ | Công suất từ 200.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 8 | Cơ sở luyện gang thép | Công suất từ 200.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 9 | Cụm công nghiệp | Diện tích từ 200 ha trở lên |
| 10 | Nhà máy sản xuất bột giấy | Công suất từ 25.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 11 | Nhà máy sản xuất cồn, rượu | Công suất từ 1.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
| 12 | Nhà máy sản xuất bia, nước giải khát | Công suất từ 50.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG NĂM ... (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
I. Thông tin chung
1. Thông tin về đơn vị
- Tên đơn vị:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
2. Sản phẩm chính
| TT | Tên sản phẩm | Đơn vị | Sản lượng |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| | | | |
| | | | |
Ghi chú: (2): Liệt kê các loại sản phẩm của cơ sở
3. Nguyên, nhiên liệu sử dụng
| TT | Loại nguyên liệu | Đơn vị | Lượng sử dụng |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| | | | |
| | | | |
Ghi chú: (2): Liệt kê các loại nguyên, nhiên liệu sử dụng của cơ sở (ví dụ: Than, dầu, điện, gas, nước...)
II. Thông tin về quản lý chất thải
| TT | Tên chất thải | Đơn vị tính | Lượng phát sinh | Phương pháp/ cách thức xử lý | Lượng tuần hoàn, tái sử dụng |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Nước thải | | | | |
| | Nước thải công nghiệp | | | | |
| | Nước thải sinh hoạt | | | | |
| II | Chất thải rắn | | | | |
| | Chất thải rắn công nghiệp thông thường | | | | |
| | Chất thải rắn sinh hoạt | | | | |
| III | Chất thải nguy hại | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| IV | Khí thải | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: (5): Tùy theo loại chất thải, phương pháp xử lý bao gồm: Thuê xử lý; Tự xử lý; Xử lý bằng phương pháp hóa lý, sinh học, hấp phụ, hấp thụ...
III. Tình hình quản lý môi trường
| TT | Lập ĐTM | Lập Kế hoạch BVMT | Lập đề án BVMT | Áp dụng ISO 14001 | Xác nhận hệ thống quản lý môi trường | Sự cố môi trường |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
Ghi chú: (2) - (7): Điền “Đ ” nếu đã thực hiện hoặc đã để xảy ra sự cố môi trường. Chưa thực hiện điền “K”, nếu không thuộc đối tượng phải thực hiện điền KTH .
IV. Kết luận
- Đánh giá công tác đã triển khai và những kết quả đạt được trong công tác bảo vệ môi trường so với các năm trước.
V. Khó khăn, vướng mắc
- Những khó khăn trong công tác xử lý chất thải, bảo vệ môi trường, vướng mắc đối với các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Những kiến nghị để thực hiện tốt công tác bảo vệ môi trường./.
Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh (Ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
I. Tổng hợp thông tin môi trường doanh nghiệp
| TT | Tên đơn vị | Thông tin chung | | | | Thông tin về quản lý chất thải | | | | | | | | | Tình hình quản lý môi trường | | | |
||||||||||||||||||||
| | | Sản phẩm chính | | Nguyên liệu sử dụng | | Nước thải | | | Chất thải rắn | | Chất thải nguy hại | | Khí thải | | ĐTM, KHBVMT, ĐABVMT | Áp dụng ISO 14001 | Xác nhận hệ thống QLMT | Sự cố môi trường |
| | | Tên sản phẩm | Số lượng (đv tính) | Loại nguyên liệu | Số lượng (đv tính) | Lượng phát sinh (đv tính) | Phương pháp xử lý | Lượng tuần hoàn tái sử dụng (đv tính) | Lượng phát sinh (đv tính) | Phương pháp xử lý | Lượng CTNH (đv tính) | Phương pháp xử lý | Lượng phát sinh | Phương pháp xử lý | | | | |
| 1 | Đơn vị A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đơn vị B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đơn vị C | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
II. Kết luận
- Đánh giá công tác đã triển khai và những kết quả đạt được trong công tác bảo vệ môi trường so với các năm trước.
III. Khó khăn vướng mắc và kiến nghị
- Những khó khăn trong công tác quản lý, xử lý chất thải, bảo vệ môi trường, vướng mắc đối với các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Những kiến nghị để thực hiện tốt công tác bảo vệ môi trường./.
Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu)