Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - UBATGTQG; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, V.Tải (15b). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
Phụ lục 1a
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIỂU ĐỒ CHẠY XE
(DO SỞ GTVT NƠI ĐI XÂY DỰNG VÀ NIÊM YẾT)
- Tên tuyến: .…………………………………………………………………………….
- Bến xe nơi đi: .…………………….; Bến xe nơi đến: …………………………
- Mã số tuyến: ……………………………………………………………………………
- Hành trình tuyến: ……………………………………………………………………...
- Cự ly tuyến: …………………………………………………………………………….
- Tổng số chuyến xe/ngày/tháng: ……………………………………………………
| STT | Giờ xe xuất bến các ngày trong tháng | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | Ngày 1 | | Ngày 2 | | Ngày 3 | | Ngày 4 | | … | | Ngày 31 | |
| | Nơi đi | Nơi đến | Nơi đi | Nơi đến | Nơi đi | Nơi đến | Nơi đi | Nơi đến | | | | |
| 1 | 6:00 | 10:00 | | | | | | | | | | |
| 2 | 7:00 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| …… | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Những chuyến xe (gồm giờ xuất bến nơi đi và giờ xuất bến nơi đến) theo nguyên tắc phân biệt mầu:
+ Mầu xanh là có doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác;
+ Mầu trắng là chưa có doanh nghiệp, hợp tác xã khai thác;
+ Mầu vàng là có doanh nghiệp, hợp tác xã đã đăng ký khai thác Sở đang kiểm tra Hồ sơ.
Phụ lục 1b
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIỂU ĐỒ CHẠY XE
(DO SỞ GTVT NƠI ĐẾN XÂY DỰNG VÀ NIÊM YẾT)
- Tên tuyến: ……………………………………………………………………………....
- Bến xe nơi đi: …………………….; Bến xe nơi đến: ………………………….
- Mã số tuyến: …………………………………………………………………………….
- Hành trình tuyến: ………………………………………………………………………
- Cự ly tuyến: ……………………………………………………………………………..
- Tổng số chuyến xe/ngày/tháng: ……………………………………………………..
| STT | Giờ xe xuất bến các ngày trong tháng | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | Ngày 1 | | Ngày 2 | | Ngày 3 | | Ngày 4 | | … | | Ngày 31 | |
| | Nơi đi | Nơi đến | Nơi đi | Nơi đến | Nơi đi | Nơi đến | Nơi đi | Nơi đến | | | | |
| 1 | 6:00 | 10:00 | | | | | | | | | | |
| 2 | 7:00 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| …… | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Những chuyến xe (gồm giờ xuất bến nơi đi và giờ xuất bến nơi đến) theo nguyên tắc phân biệt mầu:
+ Mầu xanh là có doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác;
+ Mầu trắng là chưa có doanh nghiệp, hợp tác xã khai thác;
+ Mầu vàng là có doanh nghiệp, hợp tác xã đã đăng ký khai thác Sở đang kiểm tra Hồ sơ.
Phụ lục 2a
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp, HTX: ...................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............. /............. | ..........., ngày ...... tháng ...... năm .....
GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ……………….
1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: …………………………………………………..
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
3. Số điện thoại (Fax): ……………………………………………………………..
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ........... do …(tên cơ quan cấp).................. cấp ngày ........./...../...........
5. Đăng ký..........(1)..................tuyến: Mã số tuyến: ………………………………
Nơi đi:...........................................Nơi đến:...........................................................(2)
Bến xe đi:..................................... Bến xe đến:..................................................... (3)
Giờ xe xuất bến tại bến xe đi: …….. giờ.... phút, vào các ngày................................
Giờ xe xuất bến tại bến xe đến:…….giờ.... phút, vào các ngày................................
Số chuyến xe trong ngày/tuần/tháng:………………………………………………
Cự ly vận chuyển: .................km.
Hành trình chạy xe:...................................................................................................
Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi tên tỉnh (nếu là tuyến liên tỉnh), ghi tên huyện, xã nơi đặt bến xe (nếu là tuyến nội tỉnh).
(2) Ghi tên địa danh tỉnh đi, tỉnh đến.
(3) Ghi tên bến xe nơi đi và tên bến xe nơi đến.
Phụ lục 3a
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp, HTX: ...................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............. /............. | ..........., ngày ...... tháng ...... năm .....
THÔNG BÁO
GIẢM SỐ CHUYẾN XE CHẠY TRÊN TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
Kính gửi: ........( Sở Giao thông vận tải, Bến xe nơi đi, Bến xe nơi đến) ..........
1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã:……………………………...........................................
2. Địa chỉ: ......................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax): ..................................................................................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ........... ngày ......../...../......... do ……………(tên cơ quan cấp) ............ cấp.
5. Kể từ ngày......./........./.........Doanh nghiệp, hợp tác xã sẽ giảm số chuyến chạy xe trên tuyến ................... Mã số tuyến:...............................................................
Nơi đi: ..................................... Nơi đến: ...............................................................(1)
Bến xe đi: ................................ Bến xe đến: ..............................................................
Cự ly vận chuyển: .................km; Hành trình chạy xe: .............................................
Hiện đang hoạt động với số chuyến xe: ……(Số chuyến xe/ngày/tuần/tháng)……..
Sẽ giảm xuống còn: ……(Số chuyến xe/ngày/tuần/tháng)…………………………….
Doanh nghiệp, hợp tác xã sẽ ngừng các giờ xe xuất bến:
- Tại bến xe đi: …….. giờ…... phút, vào các ngày.....................................................
- Tại bến xe đến:…….giờ.........phút, vào các ngày....................................................
6. Danh sách xe ngừng:
| TT | Biển kiểm soát | Số ghế | Tên đăng ký sở hữu xe | Nhãn hiệu xe | Nước sản xuất | Năm sản xuất |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2.. | | | | | | |
Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi tên tỉnh (nếu là tuyến liên tỉnh), ghi tên huyện, xã nơi đặt bến xe (nếu là tuyến nội tỉnh).
Phụ lục 4a
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phù hiệu “XE ĐẦU KÉO”
1. Hình minh họa
2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ
| Nội dung | Kiểu chữ | Chiều cao chữ (ch ưa có dấu) | Chiều rộng chữ |
|||||
| "Số ........../........." | Times New Roman | Cỡ chữ 16 - 18 | |
| "XE ĐẦU KÉO " | Times New Roman (in hoa) kéo dãn | 20 mm ± 3 mm | 15 mm ± 3 mm |
| "Đơn vị:" "Biển đăng ký: "Có giá trị đến" | Times New Roman | Cỡ chữ 16 - 18 | |
3. Kính thước phù hiệu
Chiều dài: Ddài = 200 mm ± 20 mm.
Chiều rộng: Crộng = 100 mm ± 15 mm.
4. Mầu sắc của phù hiệu
a) Phù hiệu sử dụng cho xe chạy cự ly lớn hơn 300 km
Khung viền và chữ màu đỏ đậm, nền màu xanh nhạt in chìm hình một chiếc xe đầu kéo không kéo theo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc.
b) Phù hiệu sử dụng cho xe chạy cự ly đến 300 km
Khung viền và chữ màu xanh đậm, nền mầu hồng nhạt có in chìm hình một chiếc xe đầu kéo không kéo theo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc.