Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 12 năm 2015.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó TTCP; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí Thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Ủy ban nhân dân, Sở Kế hoạch và Đầu tư; các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch & Đầu tư; - Lưu: VT, QDNNVV (10b). | BỘ TRƯỞNG Bùi Quang Vinh
PHỤ LỤC I
BẢNG CHẤM ĐIỂM TIÊU CHÍ ƯU TIÊN LỰA CHỌN ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2015/TT-BKHĐT ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| Tiêu chí | Tổng điểm tối đa |
|||
| 1. Sản phẩm đầu ra (20 điểm) | |
| Sản xuất sản phẩm chất lượng cao, vật liệu mới, năng lượng mới. Doanh nghiệp có thuyết minh/ chứng nhận về sản xuất sản phẩm chất lượng cao, vật liệu mới, năng lượng mới trong dự án, phương án sản xuất, kinh doanh 20 nếu “Có”; 0 nếu “Không”. | /20 |
| 2. Tính đổi mới (20 điểm) | |
| Đổi mới trang thiết bị kỹ thuật làm tăng năng suất lao động; chế tạo, sử dụng công nghệ mới, công nghệ cao. Doanh nghiệp có thuyết minh/ chứng nhận về đổi mới trang thiết bị kỹ thuật, sử dụng công nghệ mới, công nghệ cao trong dự án, phương án sản xuất, kinh doanh. 20 nếu “Có”; 0 nếu “Không”. | /20 |
| 3. Năng lực quản trị điều hành của doanh nghiệp (20 điểm) | |
| Năng lực, kinh nghiệm quản trị điều hành của người quản lý doanh nghiệp; Có ít nhất một thành viên của Ban giám đốc có 03 năm kinh nghiệm làm việc trở lên trong lĩnh vực có liên quan đến dự án đề xuất hoặc có 03 năm kinh nghiệm trở lên về quản lý doanh nghiệp. 10 nếu “Có”; 0 nếu “Không”. | /10 |
| Lịch sử uy tín tín dụng của doanh nghiệp. Doanh nghiệp không có nợ nhóm 2 trở lên trong 12 tháng gần nhất tính tới thời điểm xét duyệt hồ sơ và không có nợ nhóm 3 trở lên trong 36 tháng gần nhất tính tới thời điểm xét duyệt hồ sơ. 10 nếu “Có”; 0 nếu “Không”. | /10 |
| 4. Tạo việc làm và yếu tố về giới (tối đa 20 điểm) | |
| Dự án, phương án sản xuất kinh doanh tạo nhiều việc làm mới; 0 điểm nếu số việc làm dự án tạo thêm nhỏ hơn 50 việc làm; 5 điểm nếu số việc làm dự án tạo thêm từ 50 đến 100 việc làm; 10 điểm nếu số việc làm dự án tạo thêm từ 100 đến 150 việc làm; 15 điểm nếu số việc làm dự án tạo thêm lớn hơn 150 việc làm. | /15 |
| Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sử dụng nhiều lao động nữ. 5 nếu doanh nghiệp có tỉ lệ lao động nữ lớn hơn hoặc bằng 50%; 0 nếu doanh nghiệp có tỉ lệ lao động nữ nhỏ hơn 50%. | /5 |
| 5. Môi trường (20 điểm) | |
| Dự án, phương án sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường hoặc sản phẩm sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; Doanh nghiệp có thuyết minh/chứng nhận về sản phẩm đáp ứng tiêu chí là sản phẩm tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường hoặc sản phẩm sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật hiện hành; 10 nếu “Có”; 0 nếu “Không”. | /10 |
| Dự án, phương án sản xuất hoặc sử dụng công nghệ sạch, năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; hoạt động sản xuất tiêu hao ít năng lượng, phát thải thấp, đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và có giải pháp bảo vệ môi trường bền vững. Doanh nghiệp có thuyết minh/chứng nhận việc sản xuất/sử dụng công nghệ sạch, năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; hoặc có thuyết minh/ chứng nhận hoạt động sản xuất tiêu hao ít năng lượng, phát thải thấp, đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và có giải pháp bảo vệ môi trường bền vững. 10 nếu “Có”; 0 nếu “Không”. | /10 |
| Tổng điểm | /100 |