Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện và kiểm tra, thanh tra việc đề nghị cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia tại các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề trong phạm vi toàn quốc.
2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho người lao động tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đạt yêu cầu tại các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề trên địa bàn.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các t ỉ nh, TP trực thuộc TƯ; - Sở LĐTBXH các t ỉ nh, TP trực thuộc TƯ; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Bộ LĐTBXH: Bộ tr ưở ng, các Thứ trưởng và các đơn vị có liên quan; - Lưu: VT, TCDN (20 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Văn Tí
PHỤ LỤC 1
MẪU CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Hình thức và nội dung của chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia như sau:
a) Mặt ngoài
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA NATIONAL SKILLS CERTIFICATE | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA NATIONAL SKILLS CERTIFICATE |
||||
| | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA NATIONAL SKILLS CERTIFICATE | |
Mặt ngoài chứng chỉ có kích thước 210 mm x 145 mm và nền màu xanh đậm; phía bên phải có khung màu vàng, kích thước 99 mm x 139 mm và khoảng cách từ mép khung đến mép giấy phía ngoài là 03mm. Nội dung trong khung gồm có:
- Hàng chữ “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và hàng chữ “THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM” được trình bày bằng kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu vàng;
- Quốc huy có đường kính 35 mm;
- Hàng chữ “CHỨNG CHỈ”, “KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA” và hàng chữ “NATIONAL SKILLS CERTIFICATE” được trình bày bằng kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu vàng.
b) Mặt trong
| THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM NATIONAL SKILLS CERTIFICATE LEVEL (1) (2) This is to certify that Mr/Mrs/Ms: (3) ID number /Passport: (4) Date of issue: (5) Place of issue: (6) Has been recognized for level (7) Job: (8) Reference number: (14) / (15) - (16) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA BẬC (1) Chứng nhận Ông/Bà: (3) CMND/Hộ chiếu: (4) Ngày cấp (5) nơi cấp (6) Đạt yêu cầu ở bậc trình độ kỹ năng nghề bậc (7) nghề: (8) (9) , ngày tháng năm (10) (11) Số vào sổ: (13) (12) | THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM NATIONAL SKILLS CERTIFICATE LEVEL (1) (2) This is to certify that Mr/Mrs/Ms: (3) ID number /Passport: (4) Date of issue: (5) Place of issue: (6) Has been recognized for level (7) Job: (8) Reference number: (14) / (15) - (16) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA BẬC (1) Chứng nhận Ông/Bà: (3) CMND/Hộ chiếu: (4) Ngày cấp (5) nơi cấp (6) Đạt yêu cầu ở bậc trình độ kỹ năng nghề bậc (7) nghề: (8) | | | (9) , ngày tháng năm (10) (11) | Số vào sổ: (13) (12) | |
|||||||||
| THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM NATIONAL SKILLS CERTIFICATE LEVEL (1) (2) This is to certify that Mr/Mrs/Ms: (3) ID number /Passport: (4) Date of issue: (5) Place of issue: (6) Has been recognized for level (7) Job: (8) Reference number: (14) / (15) - (16) | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA BẬC (1) Chứng nhận Ông/Bà: (3) CMND/Hộ chiếu: (4) Ngày cấp (5) nơi cấp (6) Đạt yêu cầu ở bậc trình độ kỹ năng nghề bậc (7) nghề: (8) | | | | | |
| | | | (9) , ngày tháng năm (10) (11) | | | | |
| | Số vào sổ: (13) (12) | | | | | | |
Mặt trong của chứng chỉ có kích thước 210 mm x 145 mm, nền màu trắng có hoa văn màu vàng nhạt in chìm, ở chính giữa có in chìm hình trống đồng màu cam nhạt; bao quanh mặt trong là khung hoa văn màu vàng có kích thước 204mm x 139mm và khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 03mm; Nội dung trong khung gồm có:
- Hàng chữ “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và hàng chữ “THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM” được trình bày bằng kiểu chữ in hoa đứng, màu đen;
- Hàng chữ “CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA” và hàng chữ “NATIONAL SKILLS CERTIFICATE” được trình bày bằng kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu đỏ;
- Các chữ “LEVEL” và “BẬC” được trình bày bằng kiểu chữ in đứng, màu đỏ;
- Các chữ khác được trình bày theo kiểu chữ in thường đứng, màu đen.
c) Các nội dung khác trên chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(1) In theo loại các bậc chứng chỉ bằng chữ số La mã (từ bậc I đến bậc V) kiểu chữ in đứng, màu đỏ;
(2) In ảnh 03 x 04 cm của người được cấp chứng chỉ;
(3) Ghi theo họ và tên đầy đủ của người được cấp chứng chỉ bằng kiểu chữ in hoa đứng, màu đen;
(4) Ghi theo số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu của người được cấp chứng chỉ bằng chữ số kiểu đứng, màu đen;
(5) Ghi theo ngày, tháng, năm cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người được cấp chứng chỉ bằng chữ số kiểu đứng, màu đen;
(6) Ghi theo địa danh, nơi cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người được cấp chứng chỉ bằng kiểu chữ thường đứng, màu đen;
(7) Ghi bậc trình độ kỹ năng nghề (từ bậc 1 đến bậc 5) bằng chữ số kiểu đứng, màu đen;
(8) Ghi theo tên nghề bằng kiểu chữ in hoa đứng, màu đen;
(9) Ghi theo địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bằng kiểu chữ thường, màu đen;
(10) In chức danh của người ký chứng chỉ bằng kiểu chữ in hoa đứng, màu đen;
(11) Chữ ký và dấu của cơ quan người ký cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia;
(12) Ghi họ và tên đầy đủ của người ký chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bằng kiểu chữ màu đen;
(13) Ghi theo số trong sổ cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bằng chữ số kiểu đứng, màu đen;
(14) In số thứ tự của chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này bằng chữ số kiểu đứng, màu đỏ;
(15) Ghi mã hiệu vùng theo quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này bằng kiểu chữ in hoa, màu đen;
(16) Ghi hai số cuối của năm cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bằng chữ số kiểu đứng, màu đen.
PHỤ LỤC 02
CÁCH ĐÁNH SỐ THỨ TỰ VÀ MÃ HIỆU VÙNG CỦA CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
a) Cách đánh số thứ tự
Số thứ tự của chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia gồm có 07 chữ số từ số 0.000.001 đến số 9.999.999.
b) Mã hiệu vùng theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
| TT | Tên tỉnh, thành phố | Ký hiệu | TT | Tên tỉnh, thành phố | Ký hiệu |
|||||||
| 1. | An Giang | AGG | 33. | Kon Tum | KTM |
| 2. | B ắ c Cạn | BCN | 34. | Long An | LAN |
| 3. | Bình Dương | BDG | 35. | Lai Châu | LCU |
| 4. | Bình Định | BDH | 36. | Lào Cai | LCI |
| 5. | Bắc Giang | BGG | 37. | Lâm Đồng | LDG |
| 6. | Bạc Liêu | BLU | 38. | Lạng Sơn | LSN |
| 7. | Bắc Ninh | BNH | 39. | Nghệ An | NAN |
| 8. | Bình Phước | BPC | 40. | Ninh Bình | NBH |
| 9. | B ế n Tre | BTE | 41. | Nam Định | NDH |
| 10. | Bình Thuận | BTN | 42. | Ninh Thuận | NTN |
| 11. | Bà Rịa - Vũng Tàu* | BVT | 43. | Phú Thọ | PTO |
| 12. | Cao Bằng | CBG | 44. | Phú Yên | PYN |
| 13. | Cà Mau | CM U | 45. | Quảng Bình | QBH |
| 14. | Cần Thơ | CTO | 46. | Quảng Ninh | QNH |
| 15. | Đắc Lắc | DLC | 47. | Quảng Nam | QNM |
| 16. | Đắc Nông | DNG | 48. | Quảng Ngãi | QNI |
| 17. | Đà N ẵ ng* | DAN | 49. | Quảng Trị | QTI |
| 18. | Điện Biên | DBN | 50. | TP Hồ Chí Minh | HCM |
| 19. | Đồng Nai | DNI | 51. | Sơn La | SLA |
| 20. | Đồng Tháp | DTP | 52. | Sóc Trăng | STG |
| 21. | Gia Lai | GLI | 53. | Thái Bình | TBH |
| 22. | H òa Bình | HBH | 54. | Tiền Giang | TGG |
| 23. | Hải Dương | HDG | 55. | Thanh Hóa | THA |
| 24. | Hà Giang* | HAG | 56. | Thái Nguyên | TNN |
| 25. | Hà Nội* | HAN | 57. | Tây Ninh | TNH |
| 26. | Hà Nam | HNM | 58. | Tuyên Quang | TQG |
| 27. | Hải Phòng | HPG | 59. | Thừa Thiên Huế | TTH |
| 28. | Hà Tĩnh | HTH | 60. | Trà Vinh | TVH |
| 29. | Hậu Giang | HGG | 61. | Vĩnh Long | VLG |
| 30. | Hưng Yên | HYN | 62. | Vĩnh Phúc | VPC |
| 31. | Kiên Giang | KGG | 63. | Yên Bái | YB I |
| 32. | Khánh H òa | KHA | | | |
PHỤ LỤC 03
MẪU HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu 01
…….. (1) ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / CV - ….. (2) ….. V/v công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | …….. (3) ……., ngày tháng năm 20…..
Kính gửi: …………………....(4)……………..……….
……………………………………………….(1)…………………………………………………
Địa chỉ : …………………………………………(5)…………………………………………….
Điện thoại/Fax: ………………………………… Email (nếu có): ……………………………
……………….(1)……………………. , xin gửi kèm theo công văn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1. Quyết định công nhận kết quả đánh giá của ban giám khảo;
2. Bản tổng hợp kết quả điểm bài kiểm tra kiến thức, bài kiểm tra thực hành của người lao động tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia;
3. Danh sách đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho người lao động tham dự đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đạt yêu cầu.
Đề nghị Quý cơ quan xem xét công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho những người có tên trong danh sách nêu trên./.
(9) | (6) (7) (8)
(1) Tên của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(2) Chữ viết tắt của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(3) Địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(4) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(5) Ghi rõ địa chỉ nơi đóng trụ sở chính của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(6) Chức danh người đứng đầu tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(7) Chữ ký và dấu của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(8) Họ và tên đầy đủ của người ký
(9) Ghi nơi nhận và lưu theo quy định của văn bản hành chính
Mẫu 02
……… (1) ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /DS-….. (2) …. | …… (3) ….., ngày tháng năm 20….
DANH SÁCH
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
Danh sách đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho người tham dự kỳ đánh giá kỹ năng nghề ……(4)…………………………………………………..
Được tổ chức từ ngày (5) ……………………………………………………………………
tại…..(6)…………………………………………………………………………………………
| S ố TT | Họ và tên | Ảnh 03x04cm | Giới tính | | Số CMND(H ộ chiếu)/ ngày cấp/ nơi cấp | Bậc trình độ |
||||||||
| | | | Nam | Nữ | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
Tổng cộng có.......(7)…… người trong danh sách đề nghị./.
NGƯỜI LẬP (11) | (8) (9) (10)
(1) Tên của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(2) Chữ viết tắt của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(3) Địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(4) Ghi đầy đủ tên nghề thực hiện đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(5) Ghi ngày, tháng, năm tổ chức kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
(6) Ghi địa điểm thực hiện đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(7) Ghi tổng số người trong danh sách đề nghị cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(8) Chức danh người đứng đầu tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(9) Chữ ký và dấu của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
(10) Họ và tên đầy đủ của người ký
(11) Chữ ký, họ và tên đầy đủ của người lập danh sách
PHỤ LỤC 04
MẪU HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu 01
…….. (1) ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / CV - ….. (2) ….. V/v công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | …….. (3) ……., ngày tháng năm 20…..
Kính gửi: …………………....(4)……………..……….
…………..……….(1)…………………, xin gửi kèm theo công văn này danh sách những người đạt thành tích tại Hội thi tay nghề quốc gia/ASEAN/thế giới:
| S ố TT | Họ và tên | Ả nh 03x04cm | Giới tính | | S ố CMND/H ộ chi ế u ngày cấp/nơi cấp | Đạt thành tích | Ngh ề |
|||||||||
| | | | Nam | Nữ | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| …. | | | | | | | |
Đề nghị Quý cơ quan xem xét công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho những người có tên trong danh sách nêu trên./.
(8) | (5) (6) (7)
(1) Tên của Ban tổ chức thi tay nghề
(2) Chữ viết tắt của Ban tổ chức thi tay nghề
(3) Địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(4) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(5) Chức danh của người đứng đầu Ban tổ chức thi tay nghề
(6) Chữ ký của người đứng đầu Ban tổ chức thi tay nghề và dấu của Ban tổ chức thi tay nghề (nếu có)
(7) Họ và tên đầy đủ của người ký
(8) Ghi nơi nhận và lưu theo quy định của văn bản hành chính
Mẫu 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……(1)….., ngày …. tháng …. năm 20….
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ ĐỐI CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
Kính gửi: ……………………(2)………………
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ………………………… Ngày cấp…………….
Nơi cấp: …………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………(3)……………………………………….
Điện thoại: ………………………………………… Email (nếu có): …………………………
Tôi đã tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia năm: …………..(4)……
tại: ………………………………………..(5)…………………………………………………….
và đã được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia số: ……………..…(6)…………………
Tôi xin gửi kèm theo tờ khai này các giấy tờ sau:
1. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đã được cấp
2. Bản chụp giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu
3. Ảnh 03 x 04 cm
Đề nghị Quý cơ quan xem xét đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho tôi.
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI KHAI (Ký và ghi rõ họ và tên)
(1) Địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(2) Tên cơ quan cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(3) Ghi rõ địa chỉ liên lạc
(4) Ghi rõ năm tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(5) Ghi rõ tên tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đã đăng ký tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(6) Ghi số hiệu chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đã được cấp
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……(1)….., ngày …. tháng …. năm 20….
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
Kính gửi: ……………….(2)…………………..
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: …………………………. Ngày cấp: ………….
Nơi cấp: …………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………….……………….(3)……………………………………………..
Điện thoại: ………………………………………… Email (nếu có): …………………………
Tôi đã tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia năm: ............(4)………
tại: ……………………………………………….(5)…………………………………………….
và đã được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia số: ………..…………(6)………………
Lý do xin đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đã được cấp: (7)
1. Do bị hỏng, rách | □
2. Do có sự thay đổi, cải chính về hộ tịch | □
3. Do bị mất | □
Tôi xin gửi kèm theo tờ khai này các giấy tờ sau:(8)
1. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia hỏng, rách | □
2. Giấy tờ chứng minh có sự điều chỉnh, bổ sung hộ tịch (9) | □
3. Ảnh 3 x 4 cm | □
Đề nghị Quý cơ quan xem xét đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho tôi.
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
NGƯỜI KHAI (Ký và ghi rõ họ và tên)
(1) Địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(2) Tên cơ quan cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(3) Ghi rõ địa chỉ liên lạc
(4) Ghi rõ năm tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(5) Ghi rõ tên tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đã đăng ký tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
(6) Ghi số hiệu chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đã được cấp
(7) Đánh dấu X vào ô thích hợp
(8) Đánh dấu X vào ô thích hợp
(9) Bản sao có chứng thực hoặc bản chụp kèm bản chính giấy tờ xác nhận điều chỉnh, bổ sung hộ tịch