Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2015. Những quy định hướng dẫn của Bộ Quốc phòng về việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ.
Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
2. Đối với các cơ sở nhà, đất chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp nhưng đã lập phương án xử lý, kiểm tra hiện trạng sử dụng nhà, đất theo quy trình quy định tại Thông tư số 83/2007/TT-BTC và Thông tư số 39/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính thì các bước tiếp theo được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.
3. Đối với các cơ sở nhà, đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp nhưng chưa hoàn thành việc tổ chức thực hiện thì các bước tiếp theo được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng để phối hợp xử lý./.
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG Đại tướng Phùng Quang Thanh | BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Đinh Tiến Dũng
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT và các đơn vị thuộc Bộ TC, Bộ QP; - Lưu: VT (BTC, BQP), QLCS (BTC), CTC (BQP).
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BQP ĐƠN VỊ:…………………… | Mẫu số 01/HT (Kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP)
TỜ KHAI HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG NHÀ, ĐẤT THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ (Dùng cho việc kê khai từng địa chỉ nhà đất)
1. Tên tổ chức kê khai:...................................................................................................
- Địa chỉ nhà, đất kê khai:..............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở (giao dịch):..................................................................ĐT:....................
- Thành lập theo Quyết định số....................................ngày.........tháng.........năm......
của................................................................................................................................
- Loại hình của tổ chức (cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; Tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty nhà nước, công ty TNHH một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn; doanh nghiệp CP hóa): .............................................................................................
- Ngành nghề hoạt động chính (đối với Tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty nhà nước, công ty TNHH một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn; doanh nghiệp CP hóa):
2. Cấp quản lý:..............................................................................................................
3. Cơ cấu, tổ chức biên chế tại cơ sở nhà, đất kê khai:
- Số lượng các phòng, ban chức năng:..........................................................................
- Số cán bộ, công nhân viên:..........................................................................................
Trong đó:+ Số lao động trong biên chế:.........................................................................
+ Số lao động hợp đồng:................................................................................
4. Hiện trạng sử dụng đất:
- Tổng diện tích đất:....................................................................m2;
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP ban hành)
5. Hiện trạng sử dụng nhà:
- Tổng số ngôi nhà:........
- Tổng diện tích xây dựng: ............................m2;
- Tổng diện tích sàn xây dựng:.......................m2;
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP ban hành)
6. Hình thức quản lý, sử dụng đất:
- Diện tích đất được giao không thu tiền sử dụng đất:....................m2;
- Diện tích đất được giao có thu tiền sử dụng đất nhưng được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc ngân sách nhà nước:....................m2;
- Diện tích đất được Nhà nước cho thuê:....................m2;
- Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng và tiền đã trả có nguồn gốc ngân sách nhà nước:....................m2;
- Diện tích đất quản lý, sử dụng theo hình thức khác:....................m2.
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP ban hành)
7. Hình thức quản lý, sử dụng nhà:
- Diện tích nhà được Nhà nước giao:....................m2;
- Diện tích nhà được thuê của Nhà nước:....................m2;
- Diện tích nhà được thuê của tổ chức, cá nhân khác:....................m2;
- Diện tích nhà nhận chuyển nhượng quyền sở hữu bằng nguồn vốn không có nguồn gốc NSNN:....................m2
- Diện tích nhà nhận chuyển nhượng quyền sở hữu bằng nguồn vốn có nguồn gốc NSNN:....................m2,
- Diện tích nhà do đơn vị đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn không có nguồn gốc NSNN:....................m2;
- Diện tích nhà do đơn vị đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn có nguồn gốc NSNN:....................m2;
- Diện tích nhà được tạo lập bằng hình thức khác:....................m2.
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP)
8. Hồ sơ, giấy tờ về nhà, đất:
- Được giao, được bố trí, được cấp theo văn bản (quyết định) số:...............................
ngày .........tháng... năm .............. của............................................................................
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số:..................ngày ....... tháng.... năm.......
- Hợp đồng thuê đất số:..............................................ngày ....... tháng.... năm.......
- Hợp đồng thuê nhà số:.............................................ngày ....... tháng.... năm.......
- Các hồ sơ, giấy tờ khác có liên quan: Giấy phép xây dựng, Quyết định điều chuyển của cấp có thẩm quyền.............................................................................................
9. Nghĩa vụ tài chính đối với khuôn viên đất đã thực hiện:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
10. Nguyên giá theo sổ sách kế toán:
- Giá trị quyền sử dụng đất:......................................................................đồng, trong đó:
+ Phần diện tích đất được giao không thu tiền sử dụng đất:...................................đồng;
+ Phần diện tích đất được giao có thu tiền sử dụng đất:.........................................đồng;
+ Phần diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng:....................................đồng.
+........................................................................................................................................
- Tổng giá trị nhà, tài sản trên đất: .....................................đồng.
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP)
11. Đề xuất phương án xử lý:
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP)
12. Cam kết của tổ chức kê khai: Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai trên đây.
Tờ khai được lập thành 02 bản: 01 bản lưu tại đơn vị kê khai; 01 bản lưu tại Ban chỉ đạo 09 Bộ Quốc phòng.
13. Sơ đồ vị trí nhà, đất:
(Trường hợp các đơn vị đã có sơ đồ thì không cần vẽ, phô tô sơ đồ đã có và đính kèm tờ khai)
| |
||
Ghi chú:............................................................................................................................
.........................................................................................................................................
NGƯỜI LẬP TỜ KHAI (Ký, ghi rõ họ tên) | ………….,ngày ... .... tháng.... năm ....... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
…………….,ngày ....... tháng.... năm....... CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02/BBKT (Kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP)
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BQP ĐƠN VỊ:……………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA HIỆN TRẠNG NHÀ, ĐẤT
Căn cứ Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP ngày 01/9/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc sắp xếp nhà, đất của các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng;
Hôm nay, vào lúc……….giờ ngày……..tháng……..năm…….
Thành phần Đoàn kiểm tra gồm có:
1. Đại diện đơn vị trực tiếp sử dụng nhà, đất
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
2. Đại diện cơ quan quản lý cấp trên/Đơn vị trực thuộc BQP:
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
3. Đại diện Bộ Tài chính:
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
4. Đại diện Sở Tài chính và các cơ quan liên quan/BCĐ09 cấp tỉnh:
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
- Ông/Bà:........................................................ Chức vụ:...................................................
Cùng tiến hành kiểm tra hiện trạng nhà, đất tại địa chỉ:
..........................................................................................................................................
I. HỒ SƠ PHÁP LÝ VỀ NGUỒN GỐC NHÀ, ĐẤT
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA HIỆN TRẠNG NHÀ, ĐẤT
1. Các chỉ tiêu về diện tích nhà, đất
| CHỈ TIÊU | THEO BÁO CÁO KÊ KHAI | THEO THỰC TẾ KIỂM TRA |
||||
| 1- Tổng số ngôi nhà | ................. ngôi | ................. ngôi |
| 2- Diện tích khuôn viên đất: | ................... m 2 | ................... m 2 |
| 3 - Diện tích xây dựng nhà: | ................... m 2 | ................... m 2 |
| 4- Diện tích sàn sử dụng nhà: | ................... m 2 | ................... m 2 |
2. Sơ đồ nhà, đất: (bản vẽ kèm theo)
3. Hiện trạng sử dụng đất:
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP)
4. Hiện trạng sử dụng nhà:
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP)
5. Nguyên giá theo sổ sách kế toán:
- Về đất:............................................ đồng, trong đó:
+ Phần diện tích đất được giao không thu tiền sử dụng đất:...................đồng;
+ Phần diện tích đất được giao có thu tiền sử dụng đất:.........................đồng;
+ Phần diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng:....................đồng.
............................................................................................................................
- Về nhà:................................................ đồng, trong đó:
(Mẫu biểu thực hiện theo hướng dẫn của thường trực BCĐ 09/BQP)
III. Ý KIẾN CỦA ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP SỬ DỤNG NHÀ, ĐẤT
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BQP
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN/BAN CHỈ ĐẠO 09 CẤP TỈNH
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Biên bản được lập thành... bản và kết thúc vào lúc... giờ cùng ngày.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/ĐV TRỰC THUỘC BQP (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN/ BAN CHỈ ĐẠO 09 CẤP TỈNH (Ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú: Việc kiểm tra hiện trạng nhà, đất theo Biên bản này không áp dụng đối với cơ sở nhà, đất thuộc danh mục tài sản đặc biệt quy định tại Nghị định 106/2009/NĐ-CP ngày 16/11/2009 của Chính phủ. Việc kiểm tra đối với các cơ sở nhà đất này do Ban chỉ đạo 09/BQP thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra.
Mẫu số 03/BBBG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO TÀI SẢN
Căn cứ Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP ngày 01/9/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng hướng dẫn việc sắp xếp nhà đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc sắp xếp nhà, đất của các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số………ngày……. của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc chuyển giao nhà, đất về địa phương quản lý, xử lý;
Căn cứ Quyết định số ….. ngày…… của UBND tỉnh (thành phố)….….….…. về việc tiếp nhận nhà, đất do Bộ Quốc phòng chuyển giao;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm..., chúng tôi gồm:
A. Đại diện Bên giao:
1. Ông ….….….…….….….…….….….…
Chức vụ:….….….…….….….……………
2. Ông ….….….…….….….…….….….…
Chức vụ:….….….…….….….……………
B. Đại diện Bên nhận:
1. Ông ….….….…….….….…….….….…
Chức vụ:….….….…….….….……………
2. Ông ….….….…….….….…….….….…
Chức vụ:….….….…….….….……………
C. Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:
1. Ông ….….….…….….….…….….….…
Chức vụ:….….….…….….….……………
2. Ông ….….….…….….….…….….….…
Chức vụ:….….….…….….….……………
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản như sau:
I. Về nhà, vật kiến trúc và các tài sản gắn liền với nhà, đất
1. Tổng số ngôi nhà, vật kiến trúc và tài sản khác:
1.1. Tổng số ngôi nhà: .............. cái
- Diện tích xây dựng:.............. m2 Diện tích sàn:..............m2
- Nguyên giá theo sổ kế toán: .................................................đồng
- Giá trị còn lại theo sổ kế toán:..........................................đồng
1.2. Tổng số vật kiến trúc và tài sản khác:
- Nguyên giá theo sổ kế toán: ............................................đồng
- Giá trị còn lại theo sổ kế toán: ..........................................đồng
2. Chi tiết nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất:
2.1. Nhà số 1 (A...):
- Diện tích xây dựng:................. m2 Diện tích sàn sử dụng: ....m2
- Cấp hạng nhà: ................ Số tầng:................................
- Năm xây dựng:................ Năm cải tạo, sửa chữa lớn:.................
- Nguyên giá theo sổ kế toán:...............................................đồng
- Giá trị còn lại theo sổ kế toán:............................................đồng
2.2. Nhà số 2 (B...):......................................................................
Các chỉ tiêu ghi như nhà số 1
2.3. Vật kiến trúc (Bể nước, tường rào, sân...)
- Năm xây dựng:..................................... Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ....
- Nguyên giá theo sổ kế toán:...............................................đồng
- Giá trị còn lại theo sổ kế toán:............................................đồng
2.4. Các tài sản gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, đèn điện, điều hòa...)
- Số lượng:…… cái/chiếc
- Nguyên giá theo sổ kế toán:...............................................đồng
- Giá trị còn lại theo sổ kế toán:............................................đồng
II. Về đất
1. Nguồn gốc đất:
a) Cơ quan giao đất:....................... Quyết định số:............................
b) Bản đồ số:................................... Cơ quan lập bản đồ:..................
c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số............ngày tháng năm
d) Diện tích đất được giao:..................m2
e) Giá trị quyền sử dụng đất:......................................................đồng
2. Hiện trạng đất khi bàn giao:
a) Tổng diện tích khuôn viên: .......................................................m2
b) Diện tích đất chuyển giao: ........................................................m2
c) Các đặc điểm riêng về khuôn viên đất cần lưu ý:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
III. Các hồ sơ về nhà, đất, tài sản gắn liền đất bàn giao
1. Các hồ sơ về nhà và vật kiến trúc:
a) Các giấy tờ pháp lý về nhà: Giấy giao quyền sử dụng nhà, Giấy phép xây dựng, Hợp đồng thuê nhà, Giấy xác lập sở hữu nhà nước,...
b) Các hồ sơ bản vẽ: Bản vẽ thiết kế xây dựng, Bản vẽ thiết kế hoàn công, bản vẽ thiết kế cải tạo nâng cấp nhà,...
c) Các giấy tờ khác liên quan đến nhà:
2. Các hồ sơ về đất:
a) Các giấy tờ pháp lý về đất: Quyết định giao đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
b) Các hồ sơ bản vẽ: Sơ đồ mặt bằng khuôn viên đất, Trích lục bản đồ, tọa độ vị trí đất,…
c) Các giấy tờ khác liên quan đến đất:
3. Các giấy tờ hồ sơ khác:
IV. Ý kiến các bên giao nhận
1. Bên nhận:....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
2. Bên giao:......................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Biên bản được lập thành... bản và kết thúc vào lúc... giờ cùng ngày.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và đóng dấu)
Đại diện các cơ quan chứng kiến
Mẫu số 04/BC (Kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP)
BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BQP-TC V/v báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tiền thu được từ việc sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng và đề nghị thực hiện thủ tục ghi thu, ghi chi | Hà Nội, ngày tháng năm 20...
Kính gửi: Bộ Tài chính.
Thực hiện Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP ngày 01/9/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng về việc hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.
Sau khi đối chiếu số thu, số chi nguồn thu từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng trên tài khoản tạm giữ mở tại Sở giao dịch Kho bạc nhà nước do Bộ Quốc phòng làm chủ tài khoản với Kho bạc Nhà nước; Bộ Quốc phòng báo cáo số thu, số chi trong quý... năm …… như sau:
- Tổng số thu trong quý...(năm....): Trong đó: + Quý....năm ... chuyển sang: + Phát sinh trong quý....năm…..: - Tổng số chi trong quý...(năm)……: Trong đó: + Đã thanh toán: + Chưa thanh toán: - Số chuyển quý....(năm……) sau: (Chi tiết theo Phụ lục số 1, 2 kèm theo). | đồng, đồng, đồng, đồng, đồng, đồng, đồng.
Đề nghị Bộ Tài chính thực hiện ghi thu, ghi chi ngân sách của Bộ Quốc phòng, chi tiết như sau:
Chương ……….Quốc phòng,
Loại:..., khoản:…., mục:…., tiểu mục:…..; số tiền:…..........đồng.
Số liệu quyết toán chi tiết của các đơn vị sẽ được Bộ Quốc phòng tổng hợp trong báo cáo quyết toán ngân sách năm........theo quy định hiện hành./.
Nơi nhận: - Như trên; - Kho bạc Nhà nước; - Cục Tài chính/BQP; - Lưu: VT, | BỘ TRƯỞNG
Phụ lục 1
TỔNG HỢP SỐ THU ĐƯỢC DO SẮP XẾP NHÀ, ĐẤT TẠI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG Quý.....năm……
(Kèm theo văn bản số /BQP-TC ngày / / của Bộ Quốc phòng)
Đơn vị tính: đồng
| TT | Đơn vị, tổ chức nộp | Vị trí đất | Tổng | Trong đó | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Tiền bán nhà và tài sản gắn liền với đất | Tiền bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất | Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |
| I | | QUÝ.. NĂM ....CHUYỂN SANG | | | | | |
| II | | TRONG QUÝ.. NĂM.... | | | | | |
| 1 | | Tỉnh (thành phố trực thuộc TƯ) | | | | | |
| 1.1 | Đơn vị A trực thuộc Bộ | | | | | | |
| 1.1.1 | | Vị trí khu đất 1 | | | | | |
| 1.1.2 | | Vị trí khu đất 2 | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| 1.2 | Đơn vị B trực thuộc Bộ | | | | | | |
| 1.2.1 | | Vị trí khu đất 1 | | | | | |
| 1.2.2 | | Vị trí khu đất 2 | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| 1.3 | … | | | | | | |
| 2 | | Tỉnh (thành phố trực thuộc TƯ) | | | | | |
| 2.1 | Đơn vị C trực thuộc Bộ | | | | | | |
| 2.1.1 | | | | | | | |
| 2.1.2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| 2.2 | Đơn vị D trực thuộc Bộ | | | | | | |
| 2.2.1 | | | | | | | |
| 2.2.2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| 2.3 | ... | | | | | | |
Phụ lục 2
TỔNG HỢP SỐ CHI TỪ NGUỒN THU DO SẮP XẾP NHÀ ĐẤT TẠI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
Quý....năm…...
(Kèm theo văn bản số /BQP-TC ngày / / của Bộ Quốc phòng)
Đơn vị tính: đồng
| TT | Đơn vị/ Vị trí đất | Nội dung chi | Số tiền | Ghi chú |
||||||
| I | Chi phí liên quan | | | |
| 1 | Đơn vị A trực thuộc Bộ | | | |
| 1.1 | Vị trí khu đất 1 | | | |
| 1.2 | Vị trí khu đất 2 | | | |
| … | | | | |
| 2 | Đơn vị B trực thuộc Bộ | | | |
| 2.1 | Vị trí khu đất 3 | | | |
| 2.2 | Vị trí khu đất 4 | | | |
| … | | | | |
| 3 | .... | | | |
| II | Chi hỗ trợ cho các chương trình, dự án | | | |
| 1 | Đơn vị A trực thuộc Bộ | | | |
| 1.1 | | Dự án 1 | | |
| 1.2 | | Dự án 2 | | |
| … | | | | |
| 2 | Đơn vị B trực thuộc Bộ | | | |
| | | Dự án 3 | | |
| | | Dự án 4 | | |
| ... | | | | |
| III | Tổng cộng | | | |